wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test gây mê 1-18

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của thăm khám bệnh nhân trước mổ:

a)

Đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân

b)

Xem xét làm thêm các xét nghiệm và thăm dò chức năng

c)

Phát hiện các bệnh phối hợp

d)

Giải thích cho bệnh nhân và gia đình về phẫu thuật

2.

Bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp:

a)

Cần ngưng tất cả thuốc điều trị tăng huyết áp trước mổ

b)

Cần được đánh giá kỹ chức năng tim và tổn thương cơ quan đích

c)

Cần điều trị đưa mức huyết áp về bình thường trước phẫu thuật

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

3.

Tăng huyết áp:

a)

Là khi mức huyết áp tâm thu > 140, tâm trương >100

b)

Cần hoãn mổ phiên nếu huyết áp > 160/110

c)

Cần duy trì thuốc điều trị tăng huyết áp đến ngày phẫu thuật

d)

Cần ngưng thuốc thuốc điều trị tăng huyết áp ít nhất 1 ngày trước phẫu thuật

4.

Thuốc khởi mê tốt nhất với bệnh nhân tăng huyết áp chưa điều trị là:

a)

Thiopental

b)

Propofol

c)

Etomidate

d)

Ketamin

5.

Bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch

a)

Cần chẩn đoán và đánh giá mức độ suy tim theo NYHA

b)

Bắt buộc phải siêu âm tim và làm điện tim trước phẫu thuật

c)

Cần phải hoãn mổ phiên để điều trị

d)

Có chống chỉ định gây tê vùng

6.

Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim tốt nhất nên mổ phiên sau:

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

7.

Phân loại sức khỏe theo ASA:

a)

ASA I: bệnh nhân không có bệnh phối hợp, dưới 90 tuổi

b)

ASA III: bệnh nhân có bệnh mạn tính, được kiểm soát tốt, không ảnh hưởng đến sinh hoạt

c)

ASA IV: Bệnh nhân có bệnh lý mạn tính nặng, nguy hiểm tới tính mạng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

8.

Bệnh nhân 50 tuổi, tiền sử hẹp hở van 2 lá, suy tim, đã phải đi cấp cứu nhiều lần vì phù phổi cấp. Hiện tại bệnh nhân khó thở khi đi bộ > 10m. Phân loại sức khỏe bệnh nhân này theo ASA:

a)

ASA II

b)

ASA III

c)

ASA IV

d)

ASA V

9.

Bệnh nhân 50 tuổi, tiền sử hẹp hở van 2 lá, suy tim, đã phải đi cấp cứu nhiều lần vì phù phổi cấp. Hiện tại bệnh nhân khó thở khi đi bộ > 10m. Phân độ suy tim theo NYHA:

a)

NYHA I

b)

NYHA II

c)

NYHA III

d)

NYHA IV

10.

Loại phẫu thuật có nguy cơ cao đối với tai biến tim mạch

a)

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ

b)

Phẫu thuật thay khớp háng

c)

Phẫu thuật cắt dạ dày

d)

Cả 3 loại phẫu thuật trên

11.

Bệnh nhân nghiện thuốc lá:

a)

Thường kèm theo rối loạn thông khí tắc nghẽn

b)

Có nguy cơ cao co thắt phế quản trong và sau mổ

c)

Cần ngừng hút thuốc càng sớm càng tốt

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

12.

Các yếu tố tiên lượng đặt nội khí quản khó gồm:

a)

Khoảng cách cằm giáp > 6cm

b)

Há miệng < 3cm

c)

Bệnh nhân có tiền sử mổ cũ vùng cổ

d)

Tất cả các yếu tố trên

13.

Khoảng cách cằm giáp thông thường:

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

>= 6cm

14.

Các bệnh nhân có nguy cơ thông khí nhân tạo khó:

a)

Cổ ngắn

b)

Béo phì

c)

Ngủ ngáy

d)

Tất cả các yếu tố trên

15.

Thuốc nào bắt buộc phải dừng trước phẫu thuật:

a)

Propranolol

b)

Nifedipin

c)

Clopidogrel

d)

Aspirin

16.

Các thuốc sau cần dừng trước phẫu thuật, ngoại trừ:

a)

Thuốc lợi tiểu

b)

Corticoid

c)

Thuốc uống điều trị đái tháo đường

d)

Thuốc chống đông nhóm kháng vitamin K

17.

Các nguyên nhân gây suy hô hấp sớm sau mổ: chọn câu sai

a)

Viêm phổi

b)

Tồn dư thuốc giãn cơ

c)

tồn dư thuốc gây mê

d)

Đau

18.

Những bệnh nhân có nguy cơ suy hô hấp sau mổ cao

a)

Bệnh nhân già > 70 tuổi

b)

Bệnh nhân có tiền sử hen phế quản

c)

Bệnh nhân nghiện thuốc lá

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

19.

Nôn, buồn nôn sau mổ

a)

Bệnh nhân tuổi càng cao, nguy cơ nôn/buồn nôn càng cao

b)

Bệnh nhân nữ có nguy cơ nôn sau mổ cao hơn nam

c)

Gây mê bằng thuốc mê bốc hơi ít gây nôn/buồn nôn sau mổ

d)

Cần dự phòng nôn bằng Dexamethasone cho tất cả các bệnh nhân phẫu thuật

20.

Ưu tiên lựa chọn đối với bệnh nhân có nguy cơ nôn/buồn nôn sau mổ cao

a)

Gây tê vùng

b)

Gây mê tĩnh mạch

c)

Gây mê hô hấp

d)

Gây mê hô hấp + dự phòng nôn

21.

Thời gian nhịn ăn (thức ăn đặc) với bệnh nhân mổ phiên

a)

2 giờ

b)

4 giờ

c)

6 giờ

d)

8 giờ

22.

Bệnh nhân 12 tháng tuổi, phẫu thuật tạo hình khe hở môi. Dự kiến cuộc mổ sẽ bắt đầu lúc 7h30 sáng. Anh/chị cần hướng dẫn bố mẹ bệnh nhân:

a)

Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 10 giờ tối

b)

Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 12 giờ đêm

c)

Có thể cho trẻ bú mẹ đến 3 giờ sáng

d)

Có thể cho trẻ bú bình đến 3 giờ sáng

23.

Nguy cơ tắc mạch sau mổ

a)

Tắc mạch phổi sau mổ rất hiếm gặp

b)

Với bệnh nhân có nguy cơ cao cần dự phòng tắc mạch sau mổ bằng Lovenox 20mg/ ngày tiêm dưới da

c)

Tuổi > 35, béo phì , bệnh lý ác tính đều là các yếu tố nguy cơ cao đối với tắc mạch sau mổ

d)

Các biện pháp cơ học như vận động sớm, băng ép chi dưới có thể giúp giảm nguy cơ tắc tĩnh mạch sâu sau mổ

24.

Bệnh nhân nam, 81 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, gãy cổ xương đùi trước vào viện 1 tuần. Bệnh nhân được chỉ định phẫu thuật thay khớp háng. Các xét nghiệm đều trong giới hạn bình thường. 24.1. Đánh giá bệnh nhân theo phân loại ASA

a)

ASA I

b)

ASA II

c)

ASA III

d)

ASA IV

25.

Bệnh nhân nam, 81 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, gãy cổ xương đùi trước vào viện 1 tuần. Bệnh nhân được chỉ định phẫu thuật thay khớp háng. Các xét nghiệm đều trong giới hạn bình thường. Nguy cơ huyết khối tĩnh mạch của bệnh nhân này:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

26.

Bệnh nhân nam, 81 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, gãy cổ xương đùi trước vào viện 1 tuần. Bệnh nhân được chỉ định phẫu thuật thay khớp háng. Các xét nghiệm đều trong giới hạn bình thường. 24.3. Biện pháp dự phòng huyết khối ở bệnh nhân này:

a)

Vận động sớm

b)

Băng ép chi dưới

c)

Lovenox 40mg/ngày (tiêm dưới da)

d)

Tất cả các biện pháp trên

27.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi, tiền sử tăng huyết áp, điều trị ổn định, rung nhĩ, đang dùng chống đông nhóm kháng vitamin K. Bệnh nhân gãy hở bàn chân do tai nạn giao thông và được chỉ định mổ cấp cứu. Xét nghiệm trước mổ: Pt: 60%, INR: 2.5. Bệnh nhân ăn trưa trước khi vào viện 4 giờ. Anh/chị chọn phương pháp vô cảm nào:

a)

Chờ thêm 4 giờ sau đó gây mê nội khí quản

b)

Gây tê thần kinh đùi và thần kinh hông to

c)

Gây tê tuỷ sống

d)

Gây tê ngoài màng cứng

28.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi, tiền sử tăng huyết áp, điều trị ổn định, rung nhĩ, đang dùng chống đông nhóm kháng vitamin K. Bệnh nhân gãy hở bàn chân do tai nạn giao thông và được chỉ định mổ cấp cứu. Xét nghiệm trước mổ: Pt: 60%, INR: 2.5. Bệnh nhân ăn trưa trước khi vào viện 4 giờ. Anh/ chị sẽ làm gì:

a)

Truyền ngay plasma và tiêm vitamin K

b)

Chỉ cần tiêm vitamin K

c)

Theo dõi chảy máu, xét dừng lại thuốc chống đông ngay sau phẫu thuật

d)

Dừng thuốc chống đông 5 - 7 ngày sau phẫu thuật

29.

Bệnh nhân nam, 70 tuổi, hút thuốc lá nhiều năm tiền sử đái tháo đường type II 20 năm, hiện tại điều trị cả thuốc uống và Insulin. Bệnh nhân được chỉ định mổ cắt đại tràng do ung thư. Nguy cơ khi gây mê bệnh nhân này là:

a)

Tụt huyết áp nặng

b)

Co thắt khí phế quản

c)

Trào ngược dạ dày

d)

Tất cả các nguy cơ trên

30.

Cấu trúc hóa học của thuốc tê: chọn câu sai

a)

Một cực chứa nhân thơm và 1 cực chứa gốc amine

b)

Ở giữa là chuỗi trung gian

c)

Luôn luôn có gốc amide

d)

Cocain là thuốc tê duy nhất nhóm ester có nguồn gốc tự nhiên

31.

28. Sinh lý dẫn truyền thần kinh:

a)

A. Ở trạng thái nghỉ, bên ngoài màng tế bào tích điện âm

b)

B. Bơm Na+-K+ ATPase khi hoạt động sẽ đưa K+ ra ngoài tế bào

c)

C. Khi màng tế bào khử cực, 1 lượng lớn Na+ đi vào trong tế bào

d)

D. Bình thường, Na+ có thể khuếch tán tự do qua màng tế bào

32.

Phân loại thuốc tê dựa vào:

a)

Gốc hydrocarbon trên nhân thơm

b)

Cấu trúc của chuỗi trung gian

c)

Chuỗi hydrocarbon gắn với gốc amine

d)

Cả 3 ý trên đều sai

33.

Thuốc tê nào sau đây thuộc nhóm ester?

a)

Lidocain

b)

Tetracain

c)

Ropivacain

d)

Mepivacain

34.

Thuốc tê nào thuộc nhóm amid:

a)

Mepivacain

b)

Cocain

c)

Tetracain

d)

Chloroprocaine

35.

Cơ chế tác dụng của thuốc tê:

a)

Chỉ thuốc tê có tác dụng ức chế kênh Na+

b)

Thuốc tê gắn vào kênh Na+ ở mặt ngoài tế bào

c)

Thuốc tê làm tăng ngưỡng khử cực của màng tế bào thần kinh

d)

Sợi thần kinh có kích thước nhỏ dễ bị phong bế hơn

36.

Các sợi thần kinh: chọn câu sai

a)

Sợi Aα là sợi hoàn toàn vận động

b)

Sợi B là sợi tiền hạch giao cảm

c)

Sợi B là sợi bị phong bế đầu tiên và phục hồi cuối cùng khi gây tê

d)

Sợi thần kinh có đường kính càng lớn thì càng khó bị phong bế

37.

Thứ tự phong bế thần kinh khi gây tê tuỷ sống:

a)

Đau, nhiệt, thần kinh thực vật, vận động

b)

Thần kinh thực vật, đau, nhiệt, vận động

c)

Thần kinh thực vật, nhiệt, đau, vận động

d)

Thần kinh thực vật, nhiệt, vận động, đau

38.

Tính chất lý hóa của thuốc tê:

a)

Là các base yếu

b)

Dạng ion hóa là dạng có khả năng qua màng tế bào

c)

Dạng không ion hóa là dạng hoạt động

d)

Thuốc tê mạnh là thuốc có pKa gần 7.4

39.

Tính chất dược lý của thuốc tê:

a)

Tốc độ onset phụ thuộc pKa

b)

Độ tan trong mỡ quyết định độ mạnh của thuốc

c)

Độ tan trong mỡ quyết định độc tính của thuốc

d)

Độ tan trong mỡ quyết định thời gian tác dụng của thuốc

40.

Nồng độ ức chế tối thiểu (Cm) của thuốc tê: chọn câu sai

a)

A. Liên quan với độ mạnh của thuốc

b)

B. Như nhau với tất cả các sợi thần kinh

c)

C. Cm với neuron vận động thường cao hơn neuron cảm giác

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

41.

Yếu tố quyết định độ mạnh của thuốc

a)

pKa

b)

Độ tan trong mỡ

c)

Nồng độ

d)

Khả năng gắn protein

42.

Yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ onset của thuốc tê:

a)

pKa

b)

Nồng độ

c)

Độ tan trong mỡ

d)

Tất cả các yếu tố trên

43.

Yếu tố ảnh hưởng tới hấp thu thuốc tê vào tuần hoàn

a)

pH của mô

b)

Vị trí tiêm thuốc

c)

Adrenalin trong dung dịch thuốc tê

d)

Tất cả các yếu tố trên

44.

Thời gian tác dụng của thuốc tê phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Liều thuốc

b)

Khả năng gắn protein

c)

pKa

d)

Vị trí tiêm thuốc

45.

Chuyển hóa thuốc tê: chọn câu sai

a)

A. Thuốc tê nhóm ester bị thủy phân bởi men cholinesterase

b)

B. Thuốc tê nhóm amid có thời gian thải trừ chậm

c)

Thuốc tê nhóm amid được chuyển hóa và thải trừ tại thận

d)

Para-aminobenzoic là sản phẩm chuyển hóa của thuốc tê nhóm ester

46.

Yếu tố ảnh hưởng tới phân bố thuốc tê:

a)

Chức năng gan

b)

Tình trạng huyết động

c)

Tuổi bệnh nhân

d)

Tất cả các yếu tố trên

47.

Nhiễm trùng tại chỗ:

a)

Làm giảm thời gian onset của thuốc tê

b)

Làm tăng nguy cơ ngộ độc thuốc tê

c)

Làm tăng tác dụng của thuốc tê

d)

Làm tăng thời gian tác dụng của thuốc tê

48.

Thuốc tê có tính chất gây giãn mạch:

a)

Làm tăng hấp thu thuốc vào tuần hoàn

b)

Làm kéo dài thời gian tác dụng của thuốc

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

49.

Thuốc tê có độc tính mạnh nhất trên tim mạch:

a)

Ropivacain

b)

Levobupivacain

c)

Bupivacain

d)

Mepivacain

50.

Ropivacain: chọn câu sai

a)

Là thuốc ức chế chọn lọc cảm giác

b)

Ít độc trên tim mạch hơn Bupivacain

c)

Có thể gây ngộ độc cả thần kinh và tim mạch

d)

Có thể gây co mạch

51.

Ropivacain

a)

Có thời gian onset nhanh hơn Bupivacain

b)

Thường được dùng với nồng độ 0.05-0.1%

c)

Liều tối đa là 3mg/kg

d)

Tất cả các ý trên đều sai

52.

Bupivacain: chọn câu sai

a)

Có độ mạnh gấp 4 lần Lidocain

b)

Có độ mạnh gấp 2 lần Ropivacain

c)

Có độ mạnh tương đương Levobupivacain

d)

Là thuốc tê có độ mạnh và độc tính cao nhất

53.

Bupivacain:

a)

Có thời gian onset nhanh

b)

Là thuốc tê có tác dụng trung bình

c)

Ít độc trên tim mạch hơn Levobupivacain

d)

Triệu chứng ngộ độc tim mạch có thể xuất hiện không kèm theo triệu chứng thần kinh

54.

Có thể làm giảm thời gian onset của thuốc tê bằng cách: chọn câu sai

a)

A. Kiềm hóa dung dịch thuốc tê

b)

B. Pha thêm Adrenalin

c)

C. Tăng nồng độ thuốc

d)

D. Phối hợp Lidocain với Bupivacain làm giảm thời gian onset so với gây tê bằng Bupivacain đơn thuần.

55.

Nhóm bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao:

a)

Bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn

b)

Phụ nữ có thai

c)

Bệnh nhân nhiễm trùng nặng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

56.

Gây tê cho phụ nữ có thai:

a)

Cần tăng liều thuốc tê vì tăng thái trữ thuốc

b)

Cần tăng liều thuốc tê vì tăng phân bố thuốc

c)

Cần giảm liều thuốc tê vì tăng nguy cơ ngộ độc

d)

Cần giảm liều thuốc tê vì thuốc có thể qua nhau thai

57.

Phối hợp thuốc tê/Clonidin:

a)

Làm tăng thời gian giảm đau

b)

Làm giảm nguy cơ tụt huyết áp tư thế

c)

Tác dụng tăng thời gian gây tê, giảm đau phụ thuộc liều

d)

các tác dụng không mong muốn phụ thuộc liều

58.

Phối hợp Adrenalin: chọn câu sai

a)

Giúp phát hiện tiêm thuốc tê vào mạch máu

b)

Làm tăng thời gian tác dụng của tất cả các thuốc tê

c)

Làm giảm hấp thu thuốc tê vào tuần hoàn

d)

Không nên phối hợp khi gây tê gần ngọn chi

59.

Phối hợp thuốc tê/Opioid:

a)

Cơ chế tác dụng của Fentanyl khi gây tê tuỷ sống và tiêm tĩnh mạch là như nhau

b)

Tác dụng của Opioid không rõ ràng khi gây tê thần kinh ngoại vi

c)

Fentanyl cũng gây ức chế vận động khi gây tê tuỷ sống

d)

Fentanyl có khả năng gây suy hô hấp như Morphine sau gây tê tuỷ sống

60.

Bệnh nhân 50kg, gây tê đám rối cánh tay có thể dùng:

a)

200mg Lidocain + 100mg Ropivacain

b)

200mg Lidocain + 100mg Bupivacain

c)

100mg Lidocain + 150mg Ropivacain

d)

100mg Lidocain + 75mg Bupivacain

61.

Chuẩn bị trước gây tê vùng

a)

Không cần thiết phải khám như trước gây mê

b)

Không cần phải giải thích với bệnh nhân về các tai biến vì tai biến rất hiếm gặp

c)

Các tai biến trong gây tê vùng thường ít nghiêm trọng/ít ảnh hưởng đến tính mạng

d)

Cả 3 ý trên đều sai

62.

Các tai biến do gây tê vùng có thể được giảm thiểu bằng cách:

a)

Có các chỉ định phù hợp

b)

Ghi chép đầy đủ về quá trình gây tê

c)

Theo dõi sát bệnh nhân sau gây tê và sau mổ

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

63.

Các trường hợp sau chống chỉ định tuyệt đối gây tê vùng, ngoại trừ:

a)

Không có phương tiện cấp cứu

b)

Không có máy dò thần kinh

c)

bệnh nhân từ chối

d)

Bệnh nhân nhiễm trùng nặng

64.

Tai biến của gây tê tuỷ sống

a)

Dị cảm khi chọc kim là yếu tố nguy cơ của tổn thương thần kinh không hồi phục

b)

Đau đầu sau gây tê tuỷ sống thường gặp ở bệnh nhân nữ

c)

Điều trị nôn/buồn nôn sau gây tê tuỷ sống phải dùng Naloxon

d)

Bí đái sau gây tê tuỷ sống thường không phải đặt sonde

65.

Gây tê tuỷ sống toàn bộ

a)

Thường do chọc thủng màng cứng trong gây tê ngoài màng cứng

b)

Tăng huyết áp là triệu chứng thường gặp

c)

Thường tự hồi phục không cần can thiệp

d)

Cả 3 ý trên đều sai

66.

Đau đầu sau gây tê tuỷ sống

a)

Rất hiếm gặp

b)

Nguyên nhân do giảm tưới máu não

c)

Bệnh nhân thường đau hơn khi ngồi dậy

d)

Thường tự hết sau 1-2 ngày

67.

Suy hô hấp muộn sau gây tê tuỷ sống thường do:

a)

Liệt cơ hô hấp

b)

Liệt cơ hoành

c)

Tác dụng của thuốc an thần trong mổ

d)

Tác dụng ức chế trung tâm hô hấp của Morphin

68.

Sau gây tê ngoài màng cứng có thể gặp các tai biến phiền nạn sau, ngoại trừ:

a)

Đau đầu

b)

Buồn nôn

c)

Bí đái

d)

Giảm nhu động ruột

69.

Ảnh hưởng lên tim mạch của gây tê ngoài màng cứng ngực

a)

Giảm nhịp tim

b)

Giảm tưới máu vành

c)

Giảm tưới máu tạng

d)

Cung lượng tim không thay đổi

70.

Tổn thương thần kinh sau gây tê

a)

Phần lớn tự hồi phục trong vòng 1 tuần

b)

Kim đầu tù ít gây tổn thương hơn kim đầu nhọn

c)

Không gặp nếu khi gây tê bệnh nhân hoàn toàn tỉnh táo

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

71.

Tràn khí màng phổi sau gây tê

a)

Gặp sau gây tê đường trên đòn nhiều hơn là gây tê đường liên cơ bậc thang

b)

Bắt buộc phải dẫn lưu màng phổi

c)

Gây tê dưới hướng dẫn siêu âm giúp làm giảm nguy cơ tràn khí màng phổi

d)

Gây tê với máy kích thích thần kinh giúp làm giảm nguy cơ tràn khí màng phổi

72.

Liệt thần kinh hoành sau gây tê: chọn câu sai

a)

Thường gặp sau gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang

b)

Vị trí chọc kim càng cao nguy cơ liệt thần kinh hoành càng cao

c)

Thường không ảnh hưởng đến chức năng hô hấp

d)

Ít khi gặp tổn thương thần kinh hoành không hồi phục

73.

Biểu hiện của hội chứng Claude Bernard Horner sau gây tê:

a)

Sụp mi

b)

Giãn đồng tử

c)

Tăng tiết mồ hôi ½ mặt bên gây tê

d)

Tất cả các triệu chứng trên

74.

Tụt huyết áp sau gây tê: chọn câu sai

a)

Thường gặp sau gây tê tuỷ sống

b)

Mức độ tụt huyết áp phụ thuộc liều thuốc tê

c)

Clonidin gây tụt huyết áp do ức chế receptor alpha 2

d)

Bệnh nhân cao tuổi là yếu tố nguy cơ

75.

Ngừng tim sau gây tê: chọn câu sai

a)

Thường gặp sau gây tê tuỷ sống hơn là gây tê ngoài màng cứng và gây tê thần kinh ngoại vi

b)

Nguyên nhân thường do tụt huyết áp nặng

c)

Nguyên nhân thường do thiếu oxy

d)

Thay khớp háng là yếu tố nguy cơ

76.

Tai biến phiền nạn sau gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang:

a)

Liệt thần kinh hoành cùng bên rất thường gặp

b)

Khàn tiếng rất hiếm gặp

c)

Tụt huyết áp khi mở khớp vai rất hiếm gặp

d)

Giãn đồng tử là dấu hiệu phong bế hạch sao

77.

Tai biến của gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn:

a)

100% bệnh nhân có liệt thần kinh hoành

b)

Tràn khí màng phổi rất hiếm gặp

c)

Tràn khí màng phổi thường không gây suy hô hấp sớm

d)

Liệt thần kinh hoành thường gây suy hô hấp nặng

78.

Sử dụng thuốc chống đông

a)

A. Aspirin cần dừng trước 5 – 7 ngày với bệnh nhân gây tê tuỷ sống

b)

B. Gây tê tuỷ sống, ngoài màng cứng nên thực hiện sau khi tiêm Lovenox (liều dự phòng) 12 giờ

c)

C. Sau khi rút catheter ngoài màng cứng 10 – 12 giờ mới được dùng lại thuốc chống đông

d)

D. Sau gây tê ngoài màng cứng 2 giờ có thể dùng lại thuốc chống đông

79.

Dị ứng thuốc tê:

a)

Thường gặp với thuốc tê nhóm amide

b)

Thường do sản phẩm chuyển hóa của thuốc tê nhóm ester

c)

Bệnh nhân có dị ứng thuốc tê nhóm ester có chống chỉ định đối với thuốc tê nhóm amid

d)

Tất cả các ý trên đều sai

80.

Nguy cơ ngộ độc thuốc tê tăng dần:

a)

Gây tê thần kinh liên sườn > tê ngoài màng cứng > tê đám rối cánh tay > tê thấm

b)

Gây tê thần kinh liên sườn > tê đám rối cánh tay > tê ngoài màng cứng > tê thấm

c)

Tê ngoài màng cứng > tê thần kinh liên sườn > tê đám rối cánh tay > tê thấm

d)

Tê ngoài màng cứng > tê đám rối cánh tay > tê thần kinh liên sườn > tê thấm

81.

Ngộ độc thuốc tê:

a)

Triệu chứng tim mạch luôn xuất hiện sau triệu chứng thần kinh

b)

Triệu chứng tim mạch luôn xuất hiện cùng lúc với triệu chứng thần kinh

c)

Triệu chứng tim mạch hay gặp nhất là nhịp chậm

d)

Các triệu chứng kích thích thường gặp ở giai đoạn muộn

82.

Ngộ độc thuốc tê:

a)

Chỉ gặp khi tiêm thuốc tê trực tiếp vào mạch máu

b)

Các triệu chứng thường xuất hiện sớm ngay sau khi tiêm thuốc

c)

Adrenalin 1/200.000 có thể giúp loại trừ nguy cơ ngộ độc thuốc tê

d)

Tất cả các ý trên đều sai

83.

Điều trị ngộ độc thuốc tê:

a)

Intralipid cần được sử dụng ngay khi nghi ngờ có ngộ độc thuốc tê

b)

Intralipid chỉ nên sử dụng nếu có ngừng tim

c)

Propofol nên được sử dụng để chống co giật

d)

Lidocain được lựa chọn để điều trị loạn nhịp

84.

Intralipid: chọn câu sai

a)

Liều bolus là 1.5ml/kg

b)

Liều truyền liên tục là 2.5ml/kg/phút

c)

Liều tối đa là 8ml/kg trong 30 phút đầu

d)

Có thể lặp lại liều bolus mỗi 5 phút nếu chưa tái lập tuần hoàn

85.

Intralipid:

a)

Chống chỉ định dùng cho trẻ em do gây rối loạn chuyển hóa lipid

b)

Có tác dụng với ngộ độc các thuốc tan trong mỡ khác

c)

Không có tác dụng đối với ngộ độc các thuốc tê ít tan trong mỡ

d)

Sau khi tái lập tuần hoàn, nếu huyết áp còn thấp có thể tăng gấp đôi liều truyền liên tục

86.

Nhóm bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao:

a)

Bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn

b)

Phụ nữ có thai

c)

Bệnh nhân nhiễm trùng nặng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

87.

Bệnh nhân nam 54 tuổi, 90 kg, ASA III mổ cố định xương đòn. Bệnh nhân có tiền sử:

a)

Tăng huyết áp điều trị thuốc chẹn kênh calci

b)

Ngừng thở khi ngủ

c)

Đái tháo đường điều trị thuốc uống.

d)

Rung nhĩ, điều trị thuốc chống đông kháng thrombin, ngừng 10 ngày trước mổ, gối enoxaparine 40x2/ ngày, ngừng trước mổ 24h

88.

Bệnh nhân được gây tê liên cơ bậc thang và đám rối cổ nông. Bệnh nhân được tiêm 1 lần 20ml (liên cơ bậc thang) và 8ml (đám rối cổ nông) Ropivacain 0.75%. Một phút sau khi gây tê, bệnh nhân trở nên nhợt nhạt, sau đó mất tri giác cùng với nhịp chậm nặng và QRS giãn rộng. Cách xử trí nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Atropine 1 mg tiêm TM.

b)

Tiêm TM 100 ml intralipid 20% trong 5 phút nếu atropine không hiệu quả

c)

Cấp cứu ngừng tuần hoàn, gọi hỗ trợ. Tiêm TM ngay 100 ml Intralipid 20 % IV trong 1 phút sau đó truyền liên tục 400 ml trong 20 phút

d)

Cấp cứu ngừng tuần hoàn , tiêm TM 100 mg lidocaine 2% để điều trị loạn nhịp

89.

Bệnh nhân nam, 54 tuổi ASA II 80kg, 1.70m gãy cổ xương đùi do chấn thương được chỉ định mổ thay khớp háng toàn bộ. Tiền sử : Tăng huyết áp - điều trị thường xuyên bằng thuốc chẹn kệnh calci , huyết áp nền 130/80 mmHg, khó thở khi gắng sức. Siêu âm tim: Dày thất trái EF 52% . Ngừng thở khi ngủ

Bệnh nhân được gây mê toàn thể và gây tê ngoài màng cứng để giảm đau sau mổ. Bệnh nhân được gây tê tĩnh mạch với Propofol TCI, cuộc mổ diễn ra bình thường. Gây tê ngoài màng cứng tại vị trí L3-4 được thực hiện sau mổ( bệnh nhân chưa rút ống nội khí quản). Chọc ngoài màng cứng khó khăn, bác sỹ gây mê phải chọc nhiều lần mới vào được khoang ngoài màng cứng. Sau khi luồn catheter, bệnh nhân được bolus 25mg Ropivacain 0,5%

Sau vài phút huyết áp tụt xuống 60/40 mmHg. Bệnh nhân được tiêm TM tổng cộng 15mg Ephedrin và truyền nhanh 500ml Gelofusin sau đó được chuyển ra phòng hồi tỉnh. Tại phòng hồi tỉnh, bệnh nhân tiếp tục thở máy, HA duy trì 90/60 mmHg và không cần dùng thêm thuốc nào khác. Sau 1 giờ bệnh nhân không tỉnh, thở theo máy hoàn toàn.

Đánh giá lại: Bệnh nhân không đáp ứng với kích thích. Đồng tử giãn. Mạch 60 l/p . HA 100/65 mmHg

A/C hãy đưa ra chẩn đoán nghi ngờ của mình cho tình trạng trên 1 cách ngắn gọn

a)

Ngộ độc thuốc tê

b)

Sốc phản vệ

c)

Suy tim cấp

d)

Đột quỵ não

90.

Bệnh nhân nam, 54 tuổi ASA II 80kg, 1.70m gãy cổ xương đùi do chấn thương được chỉ định mổ thay khớp háng toàn bộ. Tiền sử : Tăng huyết áp - điều trị thường xuyên bằng thuốc chẹn kệnh calci , huyết áp nền 130/80 mmHg, khó thở khi gắng sức. Siêu âm tim: Dày thất trái EF 52% . Ngừng thở khi ngủ

Bệnh nhân được gây mê toàn thể và gây tê ngoài màng cứng để giảm đau sau mổ. Bệnh nhân được gây tê tĩnh mạch với Propofol TCI, cuộc mổ diễn ra bình thường. Gây tê ngoài màng cứng tại vị trí L3-4 được thực hiện sau mổ( bệnh nhân chưa rút ống nội khí quản). Chọc ngoài màng cứng khó khăn, bác sỹ gây mê phải chọc nhiều lần mới vào được khoang ngoài màng cứng. Sau khi luồn catheter, bệnh nhân được bolus 25mg Ropivacain 0,5%

Sau vài phút huyết áp tụt xuống 60/40 mmHg. Bệnh nhân được tiêm TM tổng cộng 15mg Ephedrin và truyền nhanh 500ml Gelofusin sau đó được chuyển ra phòng hồi tỉnh. Tại phòng hồi tỉnh, bệnh nhân tiếp tục thở máy, HA duy trì 90/60 mmHg và không cần dùng thêm thuốc nào khác. Sau 1 giờ bệnh nhân không tỉnh, thở theo máy hoàn toàn.

Đánh giá lại: Bệnh nhân không đáp ứng với kích thích. Đồng tử giãn. Mạch 60 l/p . HA 100/65 mmHg .

Theo chẩn đoán của anh/chị, anh chị sẽ làm gì tiếp theo

a)

Cho bệnh nhân đi chụp CT Scan sọ não ngay

b)

Tiếp tục cho bệnh nhân thở máy, truyền dịch, duy trì huyết áp tới khi bệnh nhân tỉnh lại

c)

Tiêm thêm Ephedrin và Corticoid

d)

Mời hội chẩn chuyên khoa thần kinh

91.

Bệnh nhân nam , 50 tuổi, được chỉ định mổ mở cắt u phổi. Bệnh nhân được gây tê ngoài màng cứng và luồn catheter tại vị trí T6-7 để giảm đau sau mổ. Quá trình chọc ngoài màng cứng khó khăn và có chảy máu. Sau khi luồn catheter, bệnh nhân được bolus 5ml Bupivacain 0,5%. Cuộc gây mê sau đó diễn ra bình thường, cuộc mổ bắt đầu ngay sau đó. Khoảng 7 phút sau khi phẫu thuật viên mở ngực ( 25 phút sau khi tiêm thuốc) bệnh nhân xuất hiện nhịp chậm và tụt huyết áp nặng. Theo anh/chị, các nguyên nhân sau có thể nghĩ tới, ngoại trừ Local anaesthetic toxicity

a)

A. Tụt huyết áp do ức chế giao cảm ngực

b)

B. Ngộ độc thuốc tê

c)

C. Tê tuỷ sống toàn bộ

d)

D. Dị ứng thuốc

92.

Điền vào chỗ trống: Giải phẫu đám rối cánh tay

a)

A. 5: TK cơ bì B. 6: TK nách C. 7: TK quay D. 8: TK trụ E. 9: TK giữa

b)

A. 1: Rễ

B. 2: Thân

C. 3: Ngành

D. 4: Bó

c)

A. 5: TK trụ

B. 6: TK quay

C. 7: TK cơ bì

D. 8: TK nách

E. 9: TK giữa

d)

A. 1: Bó

B. 2: Thân

C. 3: Ngành

D. 4: Rễ

93.

Điền vào chỗ trống Chi phối thần kinh chi trên:

a)

A. 1.TK trụ,

B. 2.TK quay,

C. 3. TK giữa,

D. 4. TK cơ bì

b)

A. 1.TK quay

B. 2.TK trụ,

C. 3. TK giữa,

D. 4. TK cơ bì

c)

A. 1.TK trụ,

B. 2.TK quay,

C. 3. TK cơ bì ,

D. 4. TK giữa

d)

A. 1.TK cơ bì ,

B. 2.TK quay,

C. 3. TK giữa,

D. 4. TK trụ

94.

Thần kinh nào không thuộc đám rối cánh tay:

a)

Thần kinh ngực ngoài

b)

Thần kinh ngực trong

c)

Thần kinh trên đòn

d)

Thần kinh ngực dài

95.

Cơ delta do thần kinh nào chi phối:

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh trên vai

c)

Thần kinh trên đòn

d)

Cả 3 ý trên đều sai