NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP NGỮ PHÁP 2B
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Chọn câu sử dụng đúng ngữ pháp - 다가
학교에 가다가 학교에 왔어요.
학교에 가다가 잠을 잤어요 먹었어요.
학교에 가다가 친구를 만났어요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "밥을 (___) 전화를 받았어요."
먹다가
먹으니까
먹으면
Chọn câu dịch đúng của câu tiếng Việt "Từ nhà đến công ty mất 30 phút" sang tiếng Hàn
집까지 회사에서부터 30분 걸려요.
집에서부터 회사까지 30분 걸려요.
집으로 회사에서부터 30분 걸려요.
Cụm danh từ "người tốt" trong tiếng Hàn là:
좋은 사람
좋다 사람
좋을 사람
Hãy giúp tôi - Dịch sang tiếng Hàn là:
도와 주세요
도와 주세요 봐요
도와 주세요
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: "언니가 동생에게 책을 (___)."
읽어 줬어요
읽어 있어요
읽어 것 같아요
Tôi đã đọc sách trong lúc đợi bạn - Dịch sang tiếng Hàn là:
친구를 기다리는 동안에 읽으세요.
친구를 기다리면 동안에 책을 읽었어요.
친구를 기다리는 동안에 책을 읽었어요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "노래를 (___) 춤을 춰요."
부르는지
부르다가
부르면서
Câu hỏi xác nhận: "Hôm nay nóng nhỉ?" tiếng Hàn là:
오늘 날씨가 덥지 않아요?
오늘 날씨가 덥지요?
오늘 날씨가 덥기 때문에?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "배가 (___) 식당에 갔어요."
고프기 때문에
고프지요
고프기 처럼
Chọn câu dịch phù hợp: Vì bận nên không thể đi được
바쁘기 때문에 못 가요.
바쁘기 때문에 가고 싶어요.
바쁘기 때문에 가요.
Cho đường vào cà phê - Dịch sang tiếng Hàn
커피까지 설탕을 넣어요.
커피보다 설탕을 넣어요.
커피에다가 설탕을 넣어요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "돈이 (___) 차를 사고 싶어요."
있다가
있거나
있으면
Anh ấy bơi giỏi như cá - Dịch sang tiếng Hàn
물고기지 수영을 잘해요.
물고기까지 수영을 잘해요.
물고기처럼 수영을 잘해요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "여기에 (___) 돼요?"
앉아도
앉으면
앉다가
Tôi đã được làm việc ở công ty Samsung - Dịch sang tiếng Hàn
이 회사에서 일하게 되었지요.
삼성 회사에서 일하게 되었구만.
삼성 회사에서 일하게 되었어요.
이 회사에서 일하게 되었으면.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "기분이 (___) 음악을 들어요."
좋을 때
좋다가
좋게 되다
좋으면
Tôi đã học tiếng Hàn được 2 năm rồi - Dịch sang tiếng Hàn
한국어를 공부한 지 2 년이 되었어요.
한국어를 공부하는 지 2 년이 되었어요.
한국어를 공부하면 지 2 년이 되었어요.
한국어를 공부할 지 2 년이 되었어요.
Cửa đang mở - dịch sang tiếng Hàn
문이 열려 있어요.
문이 열리 있어요.
문이 열어 있어요.
문이 열려요 있어요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "밥을 (___) 3시간 됐어요."
먹는 지
먹을 지
먹어 지
먹은 지
Tôi thường đọc sách hoặc xem phim - Dịch sang tiếng Hàn:
책을 읽거나 영화를 봐요.
책을 읽거니 영화를 봐요.
책을 읽고나 영화를 봐요.
책을 읽거나 영화를 보고 싶어요.
Chắc là tôi sẽ mua cái áo này - Dịch sang tiếng Hàn
이 옷을 사고 봐요.
이 옷을 사거나 봐요.
이 옷을 살 것 같아요.
이 옷을 살까 봐요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống "주말에 운동을 (___) 집에서 쉬어요."
하니까
하더니
하면서
하거나
Có vẻ như món này cay - Dịch sang tiếng Hàn là"
이 음식이 매운 것 같아요.
이 음식이 매울 것 같아요.
이 음식이 매울 것 가다요.
이 음식이 매운 것 가타요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "내일은 (___) 것 같아요."
바뻐
바쁜
바쁘면
바쁠
