Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Toán học

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?

a)

-2 + xy

b)

-2x + y

c)

-2 ⋅ xy

d)

-2xy

2.

Giá trị của đa thức Q = x2+xy+y2x^2 + xy + y^2 tại x = 2; y = 1 bằng:

a)

12

b)

5

c)

7

d)

8

3.

Kết quả của phép nhân (x + 3)(x - 3) bằng:

a)

x2−3xx^2 - 3x

b)

x2−3x^2 - 3

c)

x2−9x^2 - 9

d)

x2−6x^2 - 6

4.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài cạnh BC bằng:

a)

7 cm

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

8 cm

5.

Đa thức C = 4x3y3−xy2+3−4x3y3+xy2−3x4x^3y^3 - xy^2 + 3 - 4x^3y^3 + xy^2 - 3x có bậc là:

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

6.

Giá trị của biểu thức A = x3+3x2+3x+1x^3 + 3x^2 + 3x + 1 với x = 99 bằng:

a)

1 000 000

b)

100 000

c)

10 000

d)

1 000

7.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình thoi

b)

Hình thang

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

8.

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết món ăn sáng yêu thích của các bạn trong một lớp. Số bạn trong lớp đó thích món bánh mì là:

a)

4

b)

20

c)

25

d)

5

9.

Thu gọn biểu thức (x+1)(x2−x+1)(x+1)(x^2-x+1) ta được:

a)

(x−1)3(x-1)^3

b)

x3−1x^3-1

c)

x3+1x^3 + 1

d)

(x+1)3(x+1)^3

10.

Biểu thức x2+4x−y2+4x^2+4x-y^2+4 được viết dưới dạng tích là:

a)

(x-y+2)(x-y-2)

b)

(x-y-2)(x+y-2)

c)

(x-y+4)(x+y+4)

d)

(x-y+2)(x+y+2)

11.

Trong bài toán 1.a, biểu thức nào là kết quả của phép tính: (8x³y³ + 6x²y³ - 2x²y²) : (2xy²)?

a)

4x²y + 3xy - 1

b)

4x²y³ + 3xy² - 1

c)

4x²y² + 3xy³ - 1

d)

4x²y³ + 3xy³ - 1

12.

Trong bài toán 1.b, biểu thức nào là kết quả của phép tính: A = (x + 1)² + x(2 - x)?

a)

x² + 2x + 1 + 2x - x²

b)

x² + 2x + 1 - 2x - x²

c)

x² + 2x + 1 + x - x²

d)

x² + 2x + 1 - x - x²

13.

Trong bài toán 2.a, thời gian tự học ở nhà của Tú vào ngày thứ Năm là bao nhiêu phút?

a)

100 phút

b)

120 phút

c)

80 phút

d)

75 phút

14.

Trong tứ giác AEMK, góc EAK có giá trị nào sau đây?

a)

60°

b)

90°

c)

45°

d)

120°

15.

Áp dụng định lý Pythagore cho tam giác ABC vuông tại A, độ dài cạnh BC là bao nhiêu?

a)

8 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

16.

Trong tam giác AHM, nếu góc AHM = 90° và HO là đường trung tuyến, thì độ dài HO bằng bao nhiêu?

a)

1/2 AM

b)

AM

c)

2 AM

d)

1/3 AM

17.

Quãng đường Rùa đã chạy được dài hơn Thỏ là bao nhiêu mét?

a)

30xy (m)

b)

60xy (m)

c)

90xy (m)

d)

120xy (m)

18.

Nếu quãng đường đua dài 720 m và Rùa đã về đích, giá trị của xy là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

Rùa đã chạy được quãng đường dài hơn Thỏ là bao nhiêu mét khi xy = 8?

a)

240 m

b)

300 m

c)

180 m

d)

200 m

20.

Tứ giác ABCD có A+B= 176 . Tổng số đo C +D là

a)

280°

b)

202°

c)

189°

d)

ko đáp an nào đúng

21.

Tứ giác ABCD có A+B= 176 . Tổng số đo C +D là

a)

280°

b)

202°

c)

189°

d)

ko đáp an nào đúng

22.

Trong tứ giác ABCD, nếu A + B + C = 270°, thì giá trị của D là bao nhiêu?

a)

270°

b)

360°

c)

90°

d)

180°

23.

Trong tam giác vuông ABC, nếu AB = 5 cm và AC = 12 cm, độ dài cạnh BC là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

13 cm

c)

15 cm

d)

7 cm

24.

Chủ đề 1: Đơn thức – Đa thức Câu 1. Biểu thức nào là đơn thức?

a)

2x + 32x

b)

–5xy

c)

x – yx

d)

xx + y

25.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

26.

Hình chữ nhật là tứ giác:

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

27.

Hình chữ nhật là tứ giác:

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

28.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

29.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

30.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông.

d)

Cả A, B, C

31.

Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

5cm

d)

15cm

32.

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

33.

Đâu là công thức của định lý pythagore

a)

a2−b2=c2a^2-b^2=c^2

b)

a2+b2=c2a^2+b^2=c^2

c)

a+b=ca+b=c

d)

c2+a2=b2c^2+a^2=b^2

34.

Kết quả học sinh xếp loại học lực tốt ít hơn học sinh xếp loại học lực đạt là

a)

47,5%

b)

37,5%

c)

26,5%

d)

40%

35.

Cho tam giác ABC, D ϵ\epsilon AB, E ϵ\epsilon BC và DE//AC. Theo định lí Thales, ta có:

a)

DBAD=ACDE\frac{DB}{AD}=\frac{AC}{DE}

b)

DEAC=ADDB\frac{DE}{AC}=\frac{AD}{DB}

c)

BDAD=BEEC\frac{BD}{AD}=\frac{BE}{EC}

d)

BDAD=CEBE\frac{BD}{AD}=\frac{CE}{BE}

36.

Câu 3: Cho ΔABC\Delta ABC . Đoạn thẳng EF gọi là gì của tam giác MNP?

a)

Đường cao

b)

Đường trung bình

c)

Đường trung tuyến

d)

Đường phân giác