wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề luyện bài 11, bài 12 – Phần 1. Trắc nghiệm

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam bao gồm

a)

Nhà nước và Chính phủ

b)

Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội

c)

Đảng và Quốc hội

d)

Chính phủ và các đoàn thể

2.

Lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội Việt Nam là

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất là

a)

Chính phủ

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

4.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền tư sản

b)

pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

quân chủ lập hiến

d)

liên bang

5.

Cơ quan thực hiện quyền hành pháp là

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

6.

Chủ tịch nước do ai bầu ra?

a)

Nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Mặt trận Tổ quốc

7.

Viện kiểm sát nhân dân thực hiện quyền

a)

lập pháp

b)

hành pháp

c)

tư pháp

d)

kiểm sát

8.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là

a)

cơ quan nhà nước

b)

tổ chức chính trị – xã hội

c)

tổ chức chính trị – xã hội rộng lớn

d)

tổ chức kinh tế

9.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

đa nguyên đa đảng

b)

tập trung quan liêu

c)

tập trung dân chủ

d)

phân quyền tuyệt đối

10.

Hiến pháp là

a)

văn bản dưới luật

b)

đạo luật cơ bản

c)

nghị quyết

d)

thông tư

11.

Quốc hội có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Điều hành kinh tế

b)

Xét xử các vụ án

c)

Làm Hiến pháp và luật

d)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

12.

Chính phủ chịu trách nhiệm trước

a)

Chủ tịch nước

b)

Nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Đảng

13.

Đảng Cộng sản Việt Nam hoạt động trong khuôn khổ

a)

pháp luật và Hiến pháp

b)

điều lệ Đảng

c)

nghị quyết

d)

chỉ thị

14.

Cơ quan xét xử cao nhất là

a)

TAND tỉnh

b)

TAND tối cao

c)

Viện KSND tối cao

d)

Bộ Tư pháp

15.

Quyền lực nhà nước ở Việt Nam thuộc về

a)

Đảng

b)

Chính phủ

c)

Nhân dân

d)

Quốc hội

16.

Quốc hội được bầu theo nguyên tắc

a)

gián tiếp

b)

dân chủ, bình đẳng

c)

phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín

d)

đại diện

17.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án

18.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam có vai trò

a)

lãnh đạo Nhà nước

b)

giám sát và phản biện xã hội

c)

điều hành kinh tế

d)

ban hành luật

19.

Việc phân công quyền lực nhà nước ở Việt Nam thể hiện qua

a)

lập pháp – hành pháp – tư pháp

b)

trung ương – địa phương

c)

Đảng – Nhà nước

d)

Quốc hội – Chính phủ

20.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm

a)

1925

b)

1930

c)

1945

d)

1954

21.

Vai trò lãnh đạo của Đảng thể hiện rõ nhất ở

a)

ban hành luật

b)

định hướng đường lối, chủ trương

c)

xét xử

d)

kiểm sát

22.

Vì sao nói Nhà nước Việt Nam là của nhân dân?

a)

Do Đảng lãnh đạo

b)

Do nhân dân bầu ra và phục vụ nhân dân

c)

Do Quốc hội quyết định

d)

Do Hiến pháp quy định

23.

Sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước nhằm

a)

tập trung quyền lực thống nhất

b)

hạn chế quyền lực

c)

bảo đảm quyền lực thống nhất

d)

phân quyền tuyệt đối

24.

Giám sát và phản biện xã hội góp phần

a)

nâng cao hiệu lực quản lý

b)

tăng quyền lực Đảng

c)

giảm vai trò Quốc hội

d)

thay thế Nhà nước

25.

Quyền lực nhà nước thống nhất nhưng có sự

a)

chia cắt

b)

phân công, phối hợp, kiểm soát

c)

phân quyền tuyệt đối

d)

tập trung vào Chính phủ

26.

Đảng không đứng trên Nhà nước vì

a)

Đảng không có vai trò

b)

Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp

c)

Đảng không lãnh đạo

d)

Đảng là tổ chức xã hội

27.

Quốc hội giám sát tối cao đối với

a)

Đảng

b)

Chính phủ, TAND, VKSND

c)

Mặt trận

d)

Nhân dân

28.

Tòa án xét xử độc lập nhằm

a)

tránh trách nhiệm

b)

bảo đảm công bằng, khách quan

c)

tăng quyền lực tư pháp

d)

giảm vai trò lập pháp

29.

Việc nhân dân tham gia bầu cử thể hiện

a)

dân chủ trực tiếp

b)

dân chủ đại diện

c)

dân chủ hình thức

d)

dân chủ gián tiếp

30.

Mặt trận Tổ quốc tập hợp

a)

cán bộ nhà nước

b)

các đảng phái

c)

các tầng lớp nhân dân

d)

doanh nghiệp

31.

Hiến pháp quy định vị trí của

a)

Chính phủ

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Mặt trận

d)

Công đoàn

32.

Nhà nước pháp quyền XHCN khác với nhà nước pháp quyền tư sản ở

a)

hình thức tổ chức

b)

bản chất giai cấp

c)

cơ quan hành pháp

d)

hệ thống pháp luật

33.

Quyền lập pháp thuộc về

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

34.

Việc kiểm soát quyền lực nhà nước nhằm

a)

làm yếu Nhà nước

b)

tránh lạm quyền

c)

tăng quyền cho Đảng

d)

phân quyền tuyệt đối

35.

Hệ thống chính trị vận hành hiệu quả khi

a)

quyền lực tập trung

b)

các bộ phận phối hợp chặt chẽ

c)

Nhà nước quyết định tất cả

d)

Đảng trực tiếp điều hành

36.

Một chính sách chưa phù hợp được điều chỉnh nhờ phản biện của Mặt trận cho thấy

a)

Mặt trận thay thế Nhà nước

b)

Mặt trận giám sát xã hội

c)

Mặt trận ban hành luật

d)

Mặt trận lãnh đạo Đảng

37.

Nếu Quốc hội không giám sát Chính phủ sẽ dẫn đến

a)

lạm quyền

b)

dân chủ hơn

c)

hiệu quả cao

d)

ổn định hơn

38.

Học sinh tham gia góp ý dự thảo luật là biểu hiện của

a)

dân chủ hình thức

b)

dân chủ trực tiếp

c)

dân chủ đại diện

d)

dân chủ gián tiếp

39.

Một cán bộ vi phạm pháp luật bị xét xử chứng tỏ

a)

Đảng đứng trên pháp luật

b)

Nhà nước pháp quyền được bảo đảm

c)

quyền lực không thống nhất

d)

pháp luật không nghiêm

40.

Việc Đảng lãnh đạo nhưng không làm thay Nhà nước nhằm

a)

phân quyền tuyệt đối

b)

tránh chồng chéo

c)

giảm vai trò Đảng

d)

tăng quyền Chính phủ

41.

Khi công dân phản ánh tiêu cực qua Mặt trận là đang thực hiện quyền

a)

hành pháp

b)

giám sát

c)

lập pháp

d)

tư pháp

42.

Một bản án công bằng góp phần

a)

tăng uy tín Nhà nước

b)

giảm vai trò Đảng

c)

hạn chế dân chủ

d)

tập trung quyền lực

43.

Quyền lực nhà nước thống nhất giúp

a)

chia cắt quyền lực

b)

bảo đảm quản lý hiệu quả

c)

giảm trách nhiệm

d)

tăng quan liêu

44.

Việc Hiến pháp quy định vai trò Đảng thể hiện

a)

độc quyền lãnh đạo

b)

cơ sở pháp lý cho sự lãnh đạo

c)

Đảng đứng trên Nhà nước

d)

Đảng ban hành luật

45.

Khi nhân dân bầu đại biểu Quốc hội là đang

a)

trực tiếp điều hành

b)

thực hiện quyền làm chủ

c)

ban hành pháp luật

d)

xét xử

46.

Một địa phương tổ chức tiếp xúc cử tri nhằm

a)

tuyên truyền

b)

giám sát Quốc hội

c)

thu thập ý kiến nhân dân

d)

ban hành luật

47.

Cơ chế kiểm soát quyền lực góp phần

a)

tăng độc quyền

b)

hạn chế tham nhũng

c)

giảm hiệu lực

d)

làm chậm phát triển

48.

Khi các cơ quan phối hợp hiệu quả sẽ

a)

giảm trách nhiệm

b)

nâng cao hiệu quả quản lý

c)

tập trung quyền lực

d)

giảm dân chủ

49.

Hệ thống chính trị vững mạnh là điều kiện để

a)

ổn định và phát triển đất nước

b)

tăng quyền lực Đảng

c)

hạn chế quyền dân

d)

phân quyền tuyệt đối

50.

Việc nhân dân giám sát cán bộ thể hiện

a)

dân chủ XHCN

b)

quyền hành pháp

c)

quyền tư pháp

d)

quyền lập pháp

51.

Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những tổ chức nào sau đây?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội

c)

Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức xã hội

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội

52.

Tổ chức nào giữ vai trò lãnh đạo hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

53.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Nhân dân lao động

c)

Nhân dân

d)

Liên minh công – nông – trí thức

54.

Quyền lực nhà nước ở Việt Nam thuộc về chủ thể nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Nhân dân

55.

Cơ quan nào là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Hội đồng nhân dân

56.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quản lý xã hội bằng pháp luật

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất

c)

Thực hiện đa nguyên, đa đảng

d)

Tôn trọng, bảo đảm quyền con người

57.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là tổ chức gì?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Tổ chức chính trị – xã hội

c)

Liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện

d)

Tổ chức kinh tế – xã hội

58.

Nội dung nào thể hiện vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước?

a)

Đảng ban hành pháp luật

b)

Đảng trực tiếp điều hành bộ máy nhà nước

c)

Đảng định hướng đường lối, chủ trương

d)

Đảng thay thế vai trò của Quốc hội

59.

Tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

b)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

c)

Hội Nông dân Việt Nam

d)

Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

60.

Chức năng quan trọng nhất của hệ thống chính trị Việt Nam là gì?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Quản lý xã hội

c)

Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Mở rộng quan hệ đối ngoại

61.

Nguyên tắc tổ chức quyền lực nhà nước ở Việt Nam là gì?

a)

Phân quyền tuyệt đối

b)

Quyền lực tập trung vào Chính phủ

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất

d)

Phân lập quyền lực

62.

Tổ chức nào đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đoàn viên, hội viên?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Các tổ chức chính trị – xã hội

d)

Chủ tịch nước

63.

Hiến pháp năm 2013 khẳng định Việt Nam là nhà nước:

a)

Dân chủ tự do

b)

Pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Liên bang

64.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Ban hành luật

b)

Lãnh đạo Nhà nước

c)

Tập hợp, xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân

d)

Điều hành nền kinh tế

65.

Hệ thống chính trị Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tầng lớp trí thức

66.

Tổ chức nào giữ vai trò nòng cốt trong hệ thống chính trị?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

67.

Các tổ chức chính trị – xã hội hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Tự do tuyệt đối

b)

Tự nguyện, dân chủ, phối hợp thống nhất

c)

Phân quyền chặt chẽ

d)

Lợi nhuận là mục tiêu chính

68.

Đặc trưng nổi bật của hệ thống chính trị Việt Nam là gì?

a)

Đa đảng cạnh tranh

b)

Một đảng duy nhất lãnh đạo

c)

Không có tổ chức xã hội

d)

Không có sự tham gia của nhân dân

69.

Vì sao nói Đảng Cộng sản Việt Nam là nhân tố quyết định mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam?

a)

Vì Đảng nắm toàn bộ quyền lực nhà nước

b)

Vì Đảng lãnh đạo, định hướng đúng đắn

c)

Vì Đảng thay thế vai trò của nhân dân

d)

Vì Đảng hoạt động độc lập với Nhà nước

70.

Vai trò của Nhà nước trong hệ thống chính trị được thể hiện rõ nhất ở nội dung nào?

a)

Lãnh đạo xã hội

b)

Đại diện nhân dân

c)

Quản lý xã hội bằng pháp luật

d)

Tập hợp các tầng lớp nhân dân

71.

Mối quan hệ giữa Đảng và Nhà nước được thể hiện như thế nào?

a)

Đảng đứng trên pháp luật

b)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý

c)

Nhà nước lãnh đạo Đảng

d)

Hai tổ chức hoạt động độc lập

72.

Vai trò của nhân dân trong hệ thống chính trị là gì?

a)

Chỉ tham gia bầu cử

b)

Tham gia quản lý xã hội

c)

Là chủ thể quyền lực nhà nước

d)

Chỉ thực hiện nghĩa vụ

73.

Nội dung nào phản ánh bản chất dân chủ của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Quyền lực tập trung

b)

Nhân dân làm chủ

c)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối

d)

Nhà nước quản lý chặt chẽ

74.

Vì sao nói Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là cầu nối giữa Đảng, Nhà nước và Nhân dân?

a)

Vì Mặt trận ban hành pháp luật

b)

Vì Mặt trận lãnh đạo xã hội

c)

Vì Mặt trận tập hợp, phản ánh ý kiến nhân dân

d)

Vì Mặt trận quản lý nền kinh tế

75.

Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị chủ yếu bằng phương thức nào?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Cưỡng chế hành chính

c)

Cương lĩnh, đường lối, chủ trương

d)

Điều hành trực tiếp

76.

Hoạt động giám sát của Mặt trận Tổ quốc nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm soát quyền lực nhà nước

b)

Bảo đảm quyền lợi của Đảng

c)

Thay thế Quốc hội

d)

Điều hành bộ máy hành chính

77.

Việc Nhân dân tham gia bầu cử thể hiện vai trò nào?

a)

Vai trò quản lý

b)

Vai trò lãnh đạo

c)

Vai trò làm chủ

d)

Vai trò điều hành

78.

Hệ thống chính trị Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Đối lập và cạnh tranh

b)

Phối hợp, kiểm soát quyền lực

c)

Phân quyền tuyệt đối

d)

Tự do tổ chức

79.

Nội dung nào thể hiện mối quan hệ phối hợp giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị?

a)

Mỗi tổ chức hoạt động riêng lẻ

b)

Đảng chỉ đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ

c)

Nhà nước lãnh đạo Đảng

d)

Mặt trận thay thế Nhà nước

80.

Ý nghĩa của việc xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh là gì?

a)

Tăng quyền lực cho Nhà nước

b)

Bảo đảm ổn định chính trị – xã hội

c)

Hạn chế quyền dân chủ

d)

Giảm vai trò của nhân dân

81.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa khác với nhà nước pháp quyền tư sản ở điểm nào?

a)

Không có pháp luật

b)

Bản chất giai cấp công nhân

c)

Không có quyền con người

d)

Không có dân chủ

82.

Vì sao nói quyền lực nhà nước ở Việt Nam là thống nhất?

a)

Do Quốc hội nắm toàn bộ quyền lực

b)

Do Chính phủ quyết định

c)

Do nhân dân trao quyền thông qua Hiến pháp

d)

Do Đảng trực tiếp điều hành

83.

Nội dung nào thể hiện vai trò phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc?

a)

Ban hành luật

b)

Góp ý xây dựng chính sách

c)

Điều hành bộ máy nhà nước

d)

Quyết định ngân sách

84.

Các tổ chức chính trị – xã hội có vai trò gì trong hệ thống chính trị?

a)

Lãnh đạo Nhà nước

b)

Đại diện, bảo vệ quyền lợi nhân dân

c)

Ban hành pháp luật

d)

Điều hành nền kinh tế

85.

Việc Nhân dân tham gia xây dựng pháp luật thể hiện điều gì?

a)

Nhà nước yếu kém

b)

Bản chất dân chủ của hệ thống chính trị

c)

Vai trò lãnh đạo của Đảng giảm

d)

Nhà nước không còn quyền lực

86.

Một học sinh tham gia góp ý dự thảo luật qua cổng thông tin điện tử là đang thực hiện vai trò nào?

a)

Vai trò lãnh đạo

b)

Vai trò quản lý

c)

Vai trò làm chủ của nhân dân

d)

Vai trò điều hành

87.

Việc Đoàn Thanh niên tổ chức phong trào “Thanh niên tình nguyện” thể hiện chức năng nào?

a)

Quản lý nhà nước

b)

Lãnh đạo xã hội

c)

Tập hợp, giáo dục, phát huy thanh niên

d)

Ban hành pháp luật

88.

Khi người dân giám sát hoạt động của chính quyền địa phương, điều đó phản ánh nội dung nào?

a)

Nhân dân là người điều hành

b)

Nhân dân thực hiện quyền làm chủ

c)

Đảng không còn vai trò

d)

Nhà nước bị hạn chế quyền lực

89.

Trong hệ thống chính trị, tổ chức nào giữ vai trò trực tiếp quản lý xã hội?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị – xã hội

90.

Hành vi nào phù hợp với nguyên tắc dân chủ trong hệ thống chính trị?

a)

Phát biểu tùy tiện trên mạng xã hội

b)

Góp ý xây dựng chính sách đúng quy định

c)

Từ chối thực hiện pháp luật

d)

Cản trở hoạt động của cơ quan nhà nước

91.

Việc Quốc hội giám sát hoạt động của Chính phủ thể hiện điều gì trong tổ chức quyền lực nhà nước?

a)

Phân lập quyền lực

b)

Quyền lực nhà nước thống nhất có kiểm soát

c)

Chính phủ lệ thuộc Quốc hội

d)

Quốc hội lãnh đạo Chính phủ

92.

Khi một tổ chức chính trị – xã hội kiến nghị chính sách an sinh, điều đó cho thấy vai trò nào của tổ chức này?

a)

Điều hành nhà nước

b)

Phản biện và đại diện lợi ích xã hội

c)

Ban hành pháp luật

d)

Lãnh đạo hệ thống chính trị

93.

Nhân dân thực hiện quyền bầu cử nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Thể hiện quyền lực nhà nước

b)

Lựa chọn người đại diện

c)

Thay thế vai trò của Đảng

d)

Kiểm soát Mặt trận

94.

Nội dung nào không phù hợp với bản chất hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Nhân dân làm chủ

b)

Đảng lãnh đạo

c)

Đa nguyên chính trị

d)

Nhà nước quản lý xã hội

95.

Mặt trận Tổ quốc tập hợp ý kiến Nhân dân phản ánh lên Nhà nước là biểu hiện của chức năng nào?

a)

Lãnh đạo

b)

Quản lý

c)

Giám sát và phản biện xã hội

d)

Điều hành

96.

Xây dựng Nhà nước pháp quyền nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Tăng quyền lực cho Nhà nước

b)

Quản lý xã hội bằng pháp luật

c)

Hạn chế dân chủ

d)

Giảm vai trò của Đảng

97.

Một chính sách được ban hành phù hợp với lợi ích nhân dân phản ánh điều gì về hệ thống chính trị?

a)

Đảng thay thế Nhà nước

b)

Hệ thống chính trị hoạt động hiệu quả

c)

Quyền lực tập trung tuyệt đối

d)

Nhân dân không cần tham gia

98.

Việc phối hợp giữa Đảng, Nhà nước và Mặt trận nhằm mục đích gì?

a)

Chia quyền lực

b)

Bảo đảm hiệu quả quản lý xã hội

c)

Hạn chế vai trò nhân dân

d)

Tăng tính đối lập

99.

Hành vi nào thể hiện đúng trách nhiệm công dân trong hệ thống chính trị?

a)

Thờ ơ với chính trị

b)

Tuân thủ pháp luật và tham gia góp ý

c)

Phát tán thông tin sai lệch

d)

Cản trở hoạt động chính quyền

100.

Ý nghĩa lớn nhất của hệ thống chính trị Việt Nam đối với sự phát triển đất nước là gì?

a)

Giữ vững ổn định chính trị, phát triển bền vững

b)

Tập trung quyền lực

c)

Hạn chế sự tham gia của nhân dân

d)

Tăng quyền cho một tổ chức

101.

Nhận định: "Đảng Cộng sản Việt Nam vừa lãnh đạo vừa trực tiếp điều hành bộ máy nhà nước." Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nhận định: "Quyền lực nhà nước ở Việt Nam là thống nhất nhưng có phân công và phối hợp." Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Nhận định: "Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là cơ quan quyền lực nhà nước." Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nhận định: "Quốc hội có quyền giám sát tối cao đối với toàn bộ hoạt động của Nhà nước." Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhận định: "Nhà nước pháp quyền XHCN đặt pháp luật lên trên mọi tổ chức và cá nhân." Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nhận định: "Nhân dân chỉ thực hiện quyền lực nhà nước thông qua bầu cử." Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong hệ thống chính trị được thể hiện như thế nào?

a)

Lãnh đạo hệ thống chính trị bằng cương lĩnh, đường lối; không trực tiếp điều hành bộ máy nhà nước; tôn trọng Hiến pháp và pháp luật

b)

Trực tiếp điều hành toàn bộ cơ quan nhà nước và thay thế chức năng quản lý của Chính phủ

c)

Chỉ lãnh đạo trong lĩnh vực kinh tế, không liên quan lĩnh vực khác

d)

Không có vai trò trong hoạt động của các tổ chức chính trị – xã hội

108.

Biểu hiện nào cho thấy Nhà nước Việt Nam là nhà nước của nhân dân?

a)

Nhân dân bầu ra các cơ quan đại biểu và Nhà nước phục vụ lợi ích của Nhân dân

b)

Quyền lực nhà nước tập trung tuyệt đối vào một cơ quan duy nhất

c)

Chính sách chỉ do cơ quan hành pháp quyết định, không cần ý kiến người dân

d)

Chỉ cán bộ, công chức mới được tham gia quản lý nhà nước

109.

Vì sao cần có cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước?

a)

Để tăng tập trung quyền lực và giảm trách nhiệm giải trình

b)

Để ngăn ngừa lạm quyền, bảo đảm quyền lực được thực thi đúng pháp luật, vì lợi ích của Nhân dân

c)

Để hạn chế sự tham gia của Nhân dân vào quản lý xã hội

d)

Để các cơ quan nhà nước hoạt động tách rời, không phối hợp

110.

Việc làm nào cụ thể thể hiện quyền giám sát của công dân đối với Nhà nước?

a)

Góp ý dự thảo văn bản pháp luật qua kênh chính thức hoặc qua đại biểu dân cử

b)

Từ chối hợp tác với cơ quan nhà nước khi được yêu cầu

c)

Đưa tin đồn thất thiệt về hoạt động của cơ quan công quyền

d)

Chỉ quan tâm ý kiến cá nhân, không tham gia các cuộc tiếp xúc cử tri