wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 18_LỚP 1

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
a)

7

b)

6

c)

8

2.

Chọn phép tính phù hợp với hình

a)

10 - 2 = 9

b)

10 + 2 = 8

c)

10 - 2 = 8

3.

Số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

5.

1 + 1 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

3 + 2 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

9

d)

7

7.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

8.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG 9....7

a)

9 < 7

b)

7=9

c)

9 >7

9.

10 - 5 =?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

4

10.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

11.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

12.

7 - .......= 5

a)

1

b)

4

c)

2

13.

3+ 7 =

a)

9

b)

10

c)

8

14.

Tìm từ có chứa vần " ăm

a)

thăm quê

b)

quả cam

c)

cô tấm

15.

Tìm tiếng phù hợp với tranh

a)

cua - tôm

b)

dưa - táo

c)

dưa - cua

16.

Tìm tiếng có vần " ang " trong câu sau :

Quê tôi ở Nha Trang.

a)

trang

b)

quê

c)

tôi

17.

0, 1, 2, 3, 4, ...

Số nào là số bé nhất ?

a)

1

b)

3

c)

0

18.

Câu 2: Các số: 5 , 8 , 6 , 10 , 3 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

A 5, 8 , 6 , 10, 3

b)

B 5 , 10 , 6, 8 , 3

c)

C 3 , 5 , 6 , 8, 10

d)

D 5, 6, 3, 8, 10

19.

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất 7 + 3 = ?

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 6

20.

Câu 4 : Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất Trong các số : 0, 9, 8, 4 , 5 Số bé nhất là:

a)

A . 0

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. 5

21.

Câu 5: 7 + 2 =

Số điền vào ô trống là:

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D 10

22.

Câu 6 : Chọn kết quả đúng

a)

A 2 + 4 > 6

b)

B 6 = 6 - 6

c)

C 4 + 6 > 10

d)

D 10 > 8+1

23.

Câu 7: 9 – 4 + 1 = ?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 10

d)

D. 9

24.

Câu 8: 10+ 0 …. 5 + 5.

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

A. < C. =

b)

B. >

c)

C. =

d)

D Không có đáp án

25.

Câu 9: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D 5

26.

Câu10:

Có: 8 quả chanh

Ăn: 2 quả chanh

Còn lại: ...quả chanh?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D 5

27.

Đâu là hình tam giác?

a)
b)
c)
28.

Đâu là hình vuông?

a)
b)
c)
29.

10 - 5 = 4

Đúng hay sai?

a)

đ

b)

s

30.

Tìm hình hộp chữ nhật?

a)
b)
c)
31.

3 ; 5; 7 ; 9 được xếp theo thứ tự

a)

từ bé đến lớn

b)

từ lớn đến bé

32.

Số bé nhất trong các số : 10, 4 , 6 , 8 là :

a)

10

b)

4

c)

6

d)

8

33.

Số lớn nhất trong các số : 7 ; 8 ; 5; 9

a)

7

b)

8

c)

5

d)

9

34.

10 + 0 = 10

a)

sai

b)

đúng

35.

Câu 1: Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

8

b)

9

c)

10

36.

Câu 3 : Số 5 viết là:

a)

A. Năm

b)

B. Lăm

c)

C. Nhăm

37.

Câu 4: Điền < , > = vào chỗ chấm:

8 - 2 …….. 7 + 1

a)

>

b)

<

c)

=

38.

Câu 5: Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4, 2 là :

a)

4

b)

3

c)

2

39.

Câu 8:

..... + 7 = 10 - 1

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

3

b)

1

c)

2

40.

Điền dấu: >, <, = vào chỗ chấm

4 ...... 6

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Điền dấu: >, <, = vào chỗ chấm:

1 + 4 ....... 5 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

42.

Điền dấu: >, <, = vào chỗ chấm:

4 + 6 ...... 5 + 5

a)

=

b)

>

c)

<

43.

Tính:

6 + 1 - 3

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Số lớn nhất trong các số sau: 5, 3, 9, 2:

a)

5

b)

3

c)

9

d)

2

45.

Chọn đồ vật nào có dạng khối lập phương

a)
b)
c)
d)
e)