wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tầm thần mức độ nhớ

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản nhất của ảo giác?

a)

Tri giác sai lệch về một sự vật có thật bên ngoài

b)

Tri giác sai lệch về nội dung lời nói

c)

Sự xuất hiện sự vật, hiện tượng bên ngoài

d)

Tri giác như có thật về một sự vật hiện tượng không có thật

2.

Đặc điểm hoang tưởng là?

a)

Những ý tưởng ko phù hợp vs thực tế, BN có biết là sai

b)

Những phán đoán sai lệch ko phù hợp vs thực tế nhưng bệnh nhân cho là hoàn toàn chính xác

c)

Tri giác như có thật về 1 sự vật hiện tượng ko có thật

d)

Những ý tưởng phù hợp vs thực tế

3.

Đặc điểm cơ bản nhất của ảo tưởng là

a)

Tri giác sai lệch về 1 sự vật có thật bên ngoài

b)

Tri giác sai lệch về nội dung lời nói

c)

Tri giác như có thật về 1 sự vật hiện tượng ko có thật

d)

Những ý tưởng phù hợp thực tế

4.

Đặc điểm cơ bản của ám ảnh là gì?

a)

Suy nghĩ sai lầm ko phù hợp với bệnh, nhưng BN tự biết là sai

b)

Suy nghĩ sai lầm nhưng BN luôn cho là hoàn toàn chính xác

c)

Suy nghĩ sai lầm và BN đã thay đổi cho phù hợp

d)

Những ý tưởng luôn phù hợp thực tế

5.

Những ý tưởng dựa trên sự kiện có thật nhưng BN lại gán cho sự kiện ấy 1 ý nghĩa quá mức ý tưởng chiếm ưu thế trong ý thức, đc duy trì bằng cảm xúc mãnh liệt

a)

Định kiến

b)

Hoang tưởng ( phán đoán sai lệch ko phù hợp nhưng vẫn cho là đúng )

c)

Ám ảnh (suy nghĩ sai lầm ko phù hợp, tự biết sai)

d)

Ảo tưởng ( tri giác sai lệch về 1 sự vật có thật )

e)

( Ảo giác : tri giác như có thật về 1 sự vật ko có thật )

6.

Hội chứng trầm cảm điển hình có những biểu hiện điển hình nào dưới đây?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Tư duy lai nhai

c)

Chú ý quá chuyển động

d)

Khí sắc trầm

7.

HC trầm cảm điển hình có những biểu hiện điển hình nào dưới đây?

a)

Thờ ơ vô cảm

b)

Tư duy lai nhai

c)

Mệt mỏi ít vận động

d)

Lười nhác thiếu ý chí

8.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp vs HC hưng cảm điển hình

a)

Khí sắc hằn học bất mãn với xung quanh

b)

Thường có kích động

c)

Làm vc ko biết mệt mỏi

d)

Nói ko liên quan

9.

Đặc điểm nào phù hợp vs triệu chứng quên thuận chiều

a)

Chỉ quên những sự vc xảy ra trong thời gian ngắn bị bệnh

b)

Quên những sự vc xảy ra sau khi bị bệnh

c)

Quên cả trước và sau

d)

Quên những vc xảy ra trước khi bị bệnh

10.

Triệu chứng nào dưới đây là trch âm tính trong tâm thần học bao gồm?

a)

Khí sắc âm trầm ủ rũ

b)

Mệt mỏi ko muốn hoạt động

c)

Tư duy nghèo nàn cứng nhắc

d)

Nói chậm nói nhỏ

11.

Những trch âm tính trong tâm thần học bao gồm?

a)

Khí sắc trầm buồn nói chậm ít hoạt động

b)

Thờ ơ vô cảm, lười nhác thiếu ý chí

c)

Quên thuận chiều, nhớ giả, bịa chuyện

d)

Không nói ko tiếp xúc nước mắt lưng chòng

12.

Trch nào dưới đây là trch dương tính trong tâm thần học?

a)

Tư duy nghèo nàn cứng nhắc dần

b)

Khí sắc trầm ủ rũ

c)

Thiếu ý chí

d)

Thờ ơ vô cảm

13.

Chậm phát triển tâm thần nhìn chung có đặc điểm

a)

Ko có khả năng học tập lao động

b)

Có thể điều trị được

c)

Có tính chất bẩm sinh hoặc xuất hiện sớm từ những năm đầu sau đẻ

d)

Hoàn toàn không có khả năng về trí nhớ

14.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp vs hội chứng kích động thanh xuân

a)

Gặp ở BN tâm thần phân liệt trẻ tuổi, kích động dữ dội, si dại lố bịch

b)

Gặp trên BN hưng cảm kéo dài dẫn đến quá mệt mỏi

c)

Kích động xuất hiện và mất đi đột ngột, BN ko nhớ các sự vc xảy ra trong cơn

d)

BN sau stress nặng, BN khóc lóc vật vã

15.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp vs trch loạn cảm

a)

Khí sắc hằn học bất mạn xung quanh

b)

Thờ ơ vô cảm

c)

Khí sắc giảm trầm

d)

Mất ý chí, mất sáng kiến lườ

16.

HC rối loạn ý thức mê sảng thường gặp nhất trong bệnh lý nào dưới đây?

a)

Rối loạn phân ly

b)

Tâm thần phân liệt

c)

Trạng thái cai rượu

d)

Trầm cảm

17.

Triệu chứng gối không khí gặp trong HC nào dưới đây

a)

Bất động trầm cảm

b)

Bất động căng trương lực

c)

Bất động ảo giác

d)

Bất động sau cảm xúc mạnh

18.

Tự sát thường gặp trong HC nào?

a)

Kích động căng trương lực

b)

Kích động hưng cảm

c)

Bất động trầm cảm

d)

Bất động căng trương lực

19.

Kích động căng trương lực hay gặp nhất trong bệnh lý nào dưới đây

a)

Rối loạn stress cấp

b)

Tâm thần phân liệt

c)

Chấn thương sọ não

d)

Loạn thần tuổi già

20.

HC Paranoide gồm những biểu hiện

a)

Quên thuận chiều nhớ giả bịa chuyện

b)

Hoang tưởng ảo giác các loại

c)

Hoang tưởng tự cao kì quái nổi bật

d)

Hoang tưởng hoài nghi bệnh, loạn cảm giác bản thể

21.

HC loạn cảm có đặc điểm

a)

ức chế tất cả các mặt hoạt động tâm thần

b)

cảm xúc ko ổn định, dễ khóc dễ cười

c)

hưng phấn tất cả các mặt hoạt động tâm thần

d)

khí sắc tăng, hằn học, dễ bị kích thích

22.

HC Kosacoff

a)

Quên thuận chiều, nhớ giả, bịa chuyện

b)

Hoang tưởng ảo giác các loại

c)

ức chế tất cả các mặt hoạt động tâm thần

d)

khí sắc tăng, hằn học, dễ tức giận.

23.

Một tác dụng chủ yếu của thuốc an thần kinh là?

a)

Chống trầm cảm

b)

Kháng động kinh

c)

Chống kích động

d)

Chống rối loạn TKTV

24.

AN THẦN KINH thường đc chỉ định trong?

a)

HC cai rượu

b)

Tâm thần phân liệt

c)

Trầm cảm chủ yếu

d)

Rối loạn dạng cơ thể

25.

Một trong những chỉ định chính của thuốc ATK là?

a)

Điều trị trch lo âu mất ngủ

b)

Trch loạn thần

c)

Tăng động giảm chú ý trẻ nhỏ

d)

Rối loạn phân ly

26.

Trong đtr rối loạn phân ly thường kết hợp các liệu pháp

a)

Phối hợp ATK + sốc điện

b)

ATK + Chống trầm cảm

c)

Liệu pháp tâm lý ATK

d)

Liệu pháp tâm lý thuốc bình thần

27.

HC thường gặp ở BN rối loạn TT thực tổn

a)

Paranoid, paranoide

b)

Paranoia

c)

Korsacoff

d)

HC nghi bệnh

28.

Đặc điểm RLTT thực tổn kéo dài

a)

Khác hoàn toàn với các RLTT nội sinh

b)

Bao giờ cũng có biểu hiện của RL ý thức

c)

Xuất hiện kích động và rối loạn trí nhớ là chủ yếu

d)

Có thể có các triệu chứng giống với loạn thần nội sinh

29.

Trong điều trị RLTT thực tổn điều quan trọng nhất là

a)

Phải phát hiện nguyên nhân bệnh cơ thể để điều trị sớm kết hợp với điều trị các RLTT kèm theo

b)

Ưu tiên xử trí các RLTT, BN phải được chuyển về khoa tâm thần điều trị

c)

Ưu tiên tâm lý liệu pháp, BN nên đtr sớm tại khoa tâm thần

d)

Liệu pháp sốc điện đc áp dụng trong hầu hêt scacs trường hợp

30.

Hậu quả lâu dài của bệnh TTPL thường gặp là

a)

Sa sút các mặt hoạt động tâm thần

b)

Tử vong do tự sát

c)

Kích động do hoang tưởng ảo giác chi phối

d)

Rối loạn ý thức

31.

Biệu hiện lâm sàng của trầm cảm bao gồm

a)

TC nhẹ vừa

b)

Vừa nặng

c)

Vừa nặng có hoặc ko có loạn thần

d)

Điển hình ko điển hình

32.

Tuổi thường khởi phát bệnh TTPL

a)

Tuổi già

b)

Tuổi trẻ

c)

sơ sinh

d)

bất kì

33.

HC hưng cảm điển hình có đặc điểm nào dưới đây?

a)

BN dễ bùng nổ, dễ tức giận tấn công người khác

b)

Khí sắc tăng hằn học cảm giác dễ bị kích thích

c)

Chỉ kích động khi hưng phấn kéo dài dẫn đến quá mệt mỏi

d)

Hành vi kích động dữ dội do hoang tưởng ảo giác chi phối

34.

HC hưng cảm điển hình

a)

BN dễ bùng nổ, dễ tức giận

b)

Dễ lây cảm xúc của ng khác

c)

Hoạt động đi lại nhiều

d)

Tăng cảm giác dễ kích thích

35.

Trch nào dưới đây là biểu hiện của tăng nhớ? (STRESS)

a)

Nhớ tốt những sự vc cũ

b)

Mảng hồi tưởng sang chấn ( RLTT sau sang chấn )

c)

Nhớ tốt những sự vc mới xảy ra

d)

Nhớ tốt cả mưới và cũ

36.

Người bệnh kêu khó chịu ngay cả những tiếng động thông thường là biểu hiện của bệnh nào dưới đây?

a)

Giảm cảm giác

b)

Loạn cảm giác bản thể

c)

Tăng cảm giác

d)

Tri giác sai thực tại

37.

NB ko tri giác được những kích thích nhẹ, hoặc tri giác 1 cách mơ hồ, o rõ ràng các kích thích thông thường là biểu hiện ?

a)

Giảm cảm giác

b)

Loạn cảm giác bản thể

c)

Tăng cảm giác

d)

Tri giác sai thực tại

38.

Nhớ quá chi tiết, vặt vụn những sự vc vô nghĩa là biểu hiện?

a)

Nhớ tốt những sự vc cũ

b)

Tăng nhớ

c)

Nhớ những sự vc ms xảy ra

d)

Nhớ cả mới - cũ

39.

BN nói mình đag thấy người bà đã mất từ lâu đứng trước mặt?

a)

Tri giác sai thực tại

b)

ảo thị giả (phân biệt đc thật giả, thấy lạ)

c)

ảo tưởng thị giác

d)

ảo thị thật (ko phân biệt thật giả, coi như thật)

40.

Cứ mở vòi nước là BN nghe thấy người chửi rủa, đóng lại thì hết?

a)

Tri giác sai thực tại

b)

Tăng cảm giác

c)

Ảo tưởng thính giác

d)

Ảo thanh chức năng

41.

BN nhìn những vết loang lổ trên tường thành những hình ảnh kì lạ, đa dạng những khuôn mặt quái gở

a)

ảo thị giả

b)

ảo ảnh kì lạ

c)

ảo thị thật

d)

ảo giác phức tạp

42.

BN nói nhanh nói nhiều, liên tưởng mau lẹ chủ đề luôn thay đổi nội dung nông cạn theo vần theo điệu, vc nọ xọ vc kia

a)

Nói hổ lốn

b)

Tư duy kiên định

c)

Tư duy lai nhai

d)

Tư duy phi tán