wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng gì?

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

2.

Từ Word 2007 trở đi, phần đuôi mở rộng của tài liệu soạn thảo sau khi lưu là gì?

a)

*.doc

b)

*.docx

c)

*.dot

d)

*.xlsx

3.

Chọn hiệu ứng Subscripts trong hộp thoại Font có tác dụng gì?

a)

Chữ gạch chân nét đôi

b)

Viết chỉ số trên

c)

Viết chỉ số dưới

d)

Chữ đổi màu

4.

Tab Borders trong hộp thoại Borders and Shading dùng để làm gì?

a)

Tạo đường viền cho đối tượng văn bản (kí tự, đoạn văn)

b)

Tạo đường viền cho đoạn văn

c)

Tô màu cho đoạn văn

d)

Tạo đường viền cho trang văn bản

5.

Để xóa một cột của khối bảng, đặt con trỏ vào cột đó rồi thực hiện cách nào?

a)

Home\Cut

b)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

c)

Cả 2 cách trên đều được

d)

Cả 2 cách trên đều không được

6.

Trong chế độ “Xem trước khi in”, thao tác nào ngầm định không cho phép?

a)

Thay đổi lề trang in

b)

Thay đổi hướng giấy in

c)

Sửa nội dung văn bản

d)

Thay đổi tỉ lệ xem văn bản

7.

Trong Paragraph, để căn chỉnh lề đều hai bên (Justify) ta dùng thao tác nào?

a)

Kích chuột vào biểu tượng căn giữa

b)

Kích chuột vào biểu tượng căn 2 bên (Justify)

c)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + J

d)

Phương án B hoặc phương án C

8.

Để chèn các kí tự α, ∞, §, Ω… (các kí tự không xuất hiện trên bàn phím) vào Word, ta thực hiện:

a)

Insert\Equation

b)

Insert\Shapes

c)

Insert\SmartArt

d)

Insert\Symbol

9.

Nhấn nút lệnh có biểu tượng đồ thị cột trên thanh Insert có chức năng gì?

a)

Chèn ký tự đặc biệt

b)

Chèn đồ thị vào tài liệu

c)

Chèn hình ảnh vào tài liệu

d)

Chèn sơ đồ vào tài liệu

10.

Để phóng lớn hoặc thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột

b)

Điều khiển thanh trượt Zoom ở góc phải màn hình

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Trong A và B có một phương án đúng

11.

Để gọi hộp thoại Font ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Q

d)

Ctrl + D

12.

Chức năng chính của MS Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng biểu

b)

Tạo các tệp đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

13.

Khi đang soạn thảo, để viết hoa một chữ cái trong MS Word, ta thường dùng phím nào?

a)

Caps Lock

b)

Shift + chữ cái

c)

Cả A và B đúng

d)

Tất cả đều sai

14.

Để chèn một file ảnh từ ổ đĩa vào văn bản, ta dùng thực hiện nào?

a)

Insert\Illustration\chọn Chart

b)

Insert\Illustrations\chọn Picture

c)

Insert\Illustration\chọn Shapes

d)

Insert\Illustration\chọn SmartArt

15.

Bấm tổ hợp phím Alt + Home khi con trỏ trong bảng biểu có chức năng gì?

a)

Đưa con trỏ đến ô tiếp

b)

Đưa con trỏ trở về ô đầu của dòng hiện tại

c)

Đưa con trỏ về ô trước đó

d)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

16.

Tab Page Border trong hộp thoại Border and Shading dùng để làm gì?

a)

Tạo đường viền cho đoạn văn bản

b)

Tạo đường viền cho trang văn bản

c)

Đóng khung cho đối tượng văn bản

d)

Cả A và B đúng

17.

Để gán Heading 1 cho một mục trong tài liệu, đặt con trỏ trước mục đó và thực hiện:

a)

Home\Styles\Heading 1

b)

View\Styles\Heading 1

c)

Layout\Styles\Heading 1

d)

Tất cả đều không thực hiện được

18.

Để chia bảng ra thành hai bảng tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

a)

Layout\Merge\Split Table

b)

Layout\Merge\Split Cell

c)

Layout\Merge\Merge Cells

d)

Không phải các đáp án trên

19.

Để tạo mục lục tự động trong Word 2016, ta thực hiện chức năng nào?

a)

Insert\Reference\Index and Tables...

b)

References\Table of Contents\Table of Contents

c)

Table\Reference\Index and Tables...

d)

Home\Table of Contents\Table of Contents

20.

Để trộn thư, sau khi chọn Maillings\Start Mail Merge ta chọn tiếp:

a)

Letters

b)

Envelopes

c)

Step by Step Mail Merge Wizard..

d)

Labels

21.

Để xóa tất cả các điểm dừng Tab trên thước ngang, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Q

d)

Ctrl + D

22.

Tổ hợp phím Ctrl + ] đối với vùng văn bản đã chọn có tác dụng gì?

a)

Làm thay đổi Font Size

b)

Không làm thay đổi Font Size

c)

Tăng Font Size lên một đơn vị

d)

Giảm Font Size lên một đơn vị

23.

Thao tác Ctrl + Tab đối với con trỏ trong bảng biểu có chức năng gì?

a)

Đưa con trỏ trở về ô trước đó

b)

Đưa con trỏ về ô sau đó

c)

Đưa con trỏ về ô đầu tiên của dòng hiện tại

d)

Đưa con trỏ sang phải một Tab trong ô chọn

24.

Khi đang nhập nội dung văn bản, nhấn Enter có nghĩa là gì?

a)

Xuống dòng

b)

Ngắt đoạn

c)

Chèn kí tự

d)

Xóa kí tự

25.

Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng căn giữa có chức năng gì?

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

26.

Khi dùng định dạng bằng Styles, ta có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Thay đổi định dạng trong một Style

b)

Xóa một Style hiện có

c)

Tạo một Style mới

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + ] đối với vùng văn bản đã chọn có tác dụng gì?

a)

Làm thay đổi Font Size

b)

Không làm thay đổi Font Size

c)

Tăng Font Size lên một đơn vị

d)

Giảm Font Size lên một đơn vị

28.

Thực hiện sao chép định dạng ta sử dụng gì?

a)

Format Painter

b)

Ctrl + Shift + C

c)

Cả A và B đúng

29.

Trên thẻ Home, biểu tượng chữ I (Italic) có chức năng gì?

a)

Chữ đậm

b)

Chữ gạch chân

c)

Chữ nghiêng

d)

Căn phải

30.

Đánh dấu chọn cụm từ “tin học đại cương” rồi nhấn nhóm phím Shift + F3, kết quả là gì?

a)

Tin Học Đại Cương

b)

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

c)

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

d)

tin học đại cương

31.

Muốn chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện:

a)

Insert\WordArt

b)

Home\WordArt

c)

Insert\SmartArt

d)

File\TextArt

32.

Nút biểu tượng trong thẻ Home\Paragraph có tác dụng gì?

a)

Căn lề giữa

b)

Chèn chi mục

c)

Giãn dòng

d)

Viết công thức

33.

Để thực hiện trộn thư, sau khi đã tạo một mẫu giấy mời, ta thực hiện:

a)

Insert\Start Mail Merge\Step by step Mail Merge Wizard

b)

Insert\Start Mail Merge\Letter

c)

Mailing\Start Mail Merge\Step by step Mail Merge Wizard

d)

Mailing\Start Mail Merge\Letter

34.

Chia cột báo cho một đoạn văn bản, chọn đoạn văn bản đó và thực hiện:

a)

Home\Page Setup\Columns

b)

Insert\Page Setup\Columns

c)

Layout\Page Setup\

d)

Cả A và C đều đúng

35.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Tạo một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Lưu một tài liệu

d)

Đóng tài liệu đang mở

36.

Chức năng Save AutoRecover information every… trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ

b)

Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

c)

Tự động lưu theo thời gian mặc định

d)

Tất cả đều đúng

37.

Trong Word 2016, nhóm lệnh Paragraph chứa chức năng nào?

a)

Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng

b)

Mở hộp thoại định dạng Font chữ

c)

Gạch chân dưới chân các ký tự

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản

38.

Chọn văn bản rồi chọn Home\Font\Font Color để làm gì?

a)

Chọn màu chữ cho văn bản

b)

Chọn font chữ

c)

Chọn màu nền văn bản

d)

Thay đổi cỡ chữ

39.

Để chèn thêm bảng biểu cho văn bản, ta lựa chọn:

a)

Home\Tables\Table

b)

Insert\Tables\Table

c)

References\Tables\Abc

d)

Không phải các đáp án trên

40.

Nút x₂ trên thẻ Home\Font có tác dụng gì?

a)

Tạo chỉ số trên

b)

Tạo chỉ số dưới

c)

Viết x2

d)

Viết công thức

41.

Nhấn tổ hợp phím nào để mở hộp thoại Tìm kiếm và thay thế?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + H

42.

Một văn bản được soạn thảo trong chương trình Microsoft Word gọi là gì?

a)

WorkBook

b)

Worksheet

c)

Document

d)

Không phải các đáp án trên

43.

Để xem nhanh tổng số trang của văn bản hiện hành khi đang soạn thảo, ta quan sát ở đâu?

a)

Thanh Ribbon

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh thước ngang

d)

Thanh thước dọc

44.

Sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ A cho ra chữ Â, hai chữ E cho ra chữ Ê?

a)

Telex

b)

Select

c)

VNI

d)

Latex

45.

Trong MS Word, nhấn tổ hợp phím nào sẽ thực hiện đóng văn bản đang mở?

a)

Ctrl + V

b)

Alt + F4

c)

Alt + W

d)

Shift + W

46.

Sau khi chọn văn bản, để giảm cỡ chữ ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Alt + ]

d)

Alt + [

47.

Định dạng Bullets, Numbering có tác dụng:

a)

Chèn các ký tự không có trên bàn phím

b)

Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản

c)

Định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản

d)

Tạo ra các số thứ tự hay các chỉ mục ở đầu mỗi đoạn văn bản

48.

Để đặt lề cho văn bản hiện hành, ta thực hiện:

a)

Layout\Page Setup\Margins

b)

Home\Page Setup\Margins

c)

Insert\Page Setup\Margins

d)

Không phải các đáp án trên

49.

Có thể dùng tổ hợp phím nào để mở hộp thoại Print (in tài liệu):

a)

Ctrl + Alt + P

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + Alt + F

d)

Ctrl + F

50.

Để hiển thị thanh thước khi soạn thảo, ta thực hiện:

a)

Home\Show\Ruler

b)

View\Show\Ruler

c)

Insert\Show\Ruler

d)

Mailings\Show\Ruler

51.

Để chèn số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert\Header & Footer\Page Number

b)

Insert\Illustrations\Chart

c)

Layout\Header & Footer\Page Number

d)

Insert\Symbols\Symbols

52.

Nhấn tổ hợp phím nào để di chuyển giữa các cửa sổ Word đang mở:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + F6

d)

Ctrl + F5

53.

Trong Word, muốn lưu tài liệu với tên khác hoặc định dạng khác ta thực hiện:

a)

File \Save

b)

File \Save As

c)

F12

d)

Cả B và C đều đúng

54.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O có chức năng?

a)

Mở một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Lưu một tài liệu

d)

Đóng chương trình Microsoft Word 2007

55.

Trong Word, phím tắt Ctrl + 1 có tác dụng:

a)

Hủy bỏ thao tác vừa chọn

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)

56.

Nhấn nút sau để:

a)

Chọn màu nền cho văn bản

b)

Chọn màu cho font chữ

c)

Thay đổi font chữ

d)

Chọn văn bản

57.

Nút sau có tác dụng:

a)

Tăng kích thước font size

b)

Giảm kích thước của Font Size

c)

Giống như sử dụng tổ hợp phím Ctrl+[

d)

Cả B và C đều đúng

58.

Để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert \Header & Footer \Page Number

b)

Insert \Links \Page Number

c)

View \Document Views \Page Number

d)

View \Document Views \Page Number

59.

Trong hộp thoại Print, mục “Current Page” cho phép:

a)

In toàn bộ các trang văn bản

b)

In phần văn bản được đánh dấu (bôi đen)

c)

In trang chứa con trỏ

d)

In những trang lẻ

60.

Để mở hộp thoại di chuyển nhanh đến một trang nào đó, ta nhấn:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + G

d)

Ctrl + T

61.

Chuyển số 2 trong X2 thành chỉ số trên (Ví dụ X2), ta chọn số 2 rồi thực hiện:

a)

Home \Font \Superscript

b)

Insert \Font \Superscript

c)

Ctrl + Shift + =

d)

Cả A và C đều đúng

62.

Tạo màu cho chữ trước tiên ta chọn chữ cần tạo sau đó thực hiện bằng cách?

a)

Insert \Font \Font color

b)

Home \Font \Font color

c)

View \Font \Font color

d)

Cả A và C đều đúng

63.

Trong MS Word, thông báo "Do you want to save changes to..." xuất hiện khi nào?

a)

Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

b)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

c)

Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

d)

Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lưu trữ

64.

Khi soạn thảo trong MS Word, phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ?

a)

Page Down

b)

Delete

c)

Page Up

d)

Backspace

65.

Để tạo chữ thụt cấp đầu đoạn, ta dùng công cụ nào?

a)

Drop Cap

b)

Columns

c)

WordArt

d)

Tất cả đều đúng

66.

Chèn số trang vào đầu văn bản, ta lựa chọn:

a)

Insert\Header & Footer\Page Number\Top of Page

b)

Insert\Header & Footer\Page Number\Bottom of Page

c)

Insert\Header & Footer\Page Number\Header

d)

Insert\Header & Footer\Page Number\Format page Number…

67.

Trong hộp thoại Paragraph, phần Indents and Spacing, mục Indentation đặt Left: 1cm; Right: 1cm thì đoạn văn bản sẽ có kết quả nào sau đây:

a)

Cách lề trái mặc định, cách lề phải 1 cm

b)

Cách lề trái 1cm, cách lề phải 1cm

c)

Cách lề phải mặc định, cách lề trái 1 cm

d)

Tất cả đều đúng

68.

Đang gõ “Tin đại cương” muốn chuyển thành “TIN ĐẠI CƯƠNG” ta click vào lệnh:

a)

Sentence case

b)

Lowercase

c)

Uppercase

d)

toggle case

69.

Khi con trỏ đang nằm tại ô bất kỳ trong bảng, nếu nhấn phím Enter thì con trỏ sẽ:

a)

Chuyển xuống ô phía dưới liền kề

b)

Chuyển sang ô bên phải liền kề

c)

Chuyển ra ngoài bảng

d)

Chuyển xuống dòng mới của chính ô đang chứa nó

70.

Trong hộp thoại Print, mục “Print \Even Pages” cho phép:

a)

In 2 trang trên một khổ giấy

b)

In phần văn bản được đánh dấu (bôi đen)

c)

In những trang lẻ

d)

In những trang chẵn

71.

Hộp thoại tìm kiếm xuất hiện, mục Find what là nơi?

a)

Không nhập từ cần tìm kiếm

b)

Nhập mẫu từ cần tìm kiếm

c)

Nhập một chữ cần tìm kiếm

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

72.

Để chia một đoạn văn bản thành 2 cột báo, ta vào Page Layout\Page Setup\Columns và chọn lệnh nào sau đây:

a)

Two

b)

Left

c)

Right

d)

Tất cả đều đúng

73.

Để hủy bỏ nét kẻ khung cho một bảng biểu, ta chọn bảng biểu và thực hiện:

a)

Home\Paragraph\Bottom Border\All Borders

b)

Home\Paragraph\Bottom Border\Outside Borders

c)

Home\Paragraph\Bottom Border\No Borders

d)

Home\Paragraph\Bottom Border\Inside Borders

74.

Trong MS Word, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác..., ta gọi lệnh gì?

a)

Chọn Insert, Illustrations, rồi nhấn nút Shapes rồi chọn hình cần vẽ

b)

Chọn Insert, Illustrations, rồi nhấn nút TextBox

c)

Chọn Insert, Illustrations, rồi nhấn nút Screenshot

d)

Chọn Insert, Illustrations, rồi nhấn nút SmartArt

75.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ:

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

76.

Trong Word, vào menu File và chọn Save hoặc Save As… để làm gì?

a)

Mở tài liệu có sẵn

b)

Lưu tài liệu hiện tại

c)

Mở tài liệu mới

d)

Đóng chương trình

77.

Phím tắt nào dùng để căn phải văn bản trong Word?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + L

78.

Để dán dữ liệu từ bộ nhớ đệm vào một vị trí nào đó trong Word, ta thực hiện?

a)

Ctrl + V

b)

Nhấn chuột phải và chọn Paste

c)

Nhấp vào biểu tượng Paste

d)

Tất cả các cách trên

79.

Trong Microsoft Word, để chèn một SmartArt vào trong văn bản, ta thực hiện thao tác?

a)

Vào Insert\nhóm Illustrations\chọn Clip Art

b)

Vào Insert\nhóm Illustrations\chọn Picture

c)

Vào Insert\nhóm Illustrations\ Shapes

d)

Vào Insert hóm Illustrations\chọn SmartArt

80.

Trong Microsoft Word, để thay đổi hướng trang in (dọc hoặc ngang) cho tài liệu, ta vào thẻ Layout rồi chọn nút nào?

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page Setup

81.

Trong Microsoft Word, để thiết lập khoảng cách giữa các dòng là 2, ta chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Paragraph?:

a)

Line Spacing: 1.5

b)

Line Spacing: Single

c)

Line Spacing: Double

d)

Line Spacing: At least; At: 2

82.

Trong kiểu gõ Telex, để gõ được chữ “ơ” ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Gõ dấu [

b)

Gõ: ow

c)

Gõ: o[

d)

Cả A và B đúng

83.

Theo bạn, Nút lệnh sau có tác dụng gì?

a)

Dịch chuyển đoạn văn bản sang trái

b)

Dịch chuyển đoạn văn bản sang phải

c)

Dịch chuyển đoạn văn bản xuống dưới

d)

Dịch chuyển đoạn văn bản lên trên

84.

Trong Microsoft Word, chế độ nào cho phép hiển thị tài liệu giống như khi in ra giấy?

a)

Read Mode

b)

Print Layout

c)

Web Layout

d)

Draft

85.

Tổ hợp phím nào trong Microsoft Word được sử dụng để mở hộp thoại in tài liệu?

a)

Ctrl + P

b)

Alt + P

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

86.

Trong Microsoft Word, để thêm một dòng mới ở cuối bảng, cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn phím Tab khi con trỏ ở ô cuối cùng

b)

Nhấn phím Enter khi con trỏ ở ô cuối cùng

c)

Nhấn chuột phải và chọn Insert Row Below

d)

Cả A và C đều đúng

87.

Trong Word, để giảm cỡ font chữ xuống 1 đơn vị, bạn cần sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + >

b)

Ctrl + (

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + [

88.

Khi bạn đã bật bộ gõ tiếng Việt (Vietkey hoặc Unikey) với kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode trong MS Word, nhóm font chữ nào sau đây phù hợp để hiển thị tiếng Việt rõ ràng?

a)

.Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times New Roman, Arial

c)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

d)

VNI times, Arial, .Vn Avant

89.

Trong Word, để gõ chỉ số dưới như trong H2O, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Bôi đen số 2, sau đó nhấn Ctrl +=

b)

Bôi đen số 2, sau đó nhấn Ctrl + Shift + =

c)

Bôi đen số 2, sau đó nhấn Ctrl + Alt + =

d)

Bôi đen số 2, sau đó nhấn Alt + Shift + =

90.

Khi nhấp chuột trái 3 lần liên tiếp vào lề trái của một đoạn văn bản trong Microsoft Word, hành động này sẽ chọn nội dung nào?

a)

Đoạn văn bản hiện tại

b)

Dòng văn bản hiện tại

c)

Toàn bộ văn bản trong tài liệu

d)

Tất cả các dòng trong đoạn văn bản

91.

Để đóng tài liệu đang mở trong MS Word, bạn nên sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + W

c)

Alt + W

d)

Shift + W

92.

Để di chuyển con trỏ đến vị trí đầu dòng đầu tiên trong tài liệu Word, bạn cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Ctrl + Page Up

b)

Ctrl + End

c)

Nhấn phím Home

d)

Ctrl + Home

93.

Trong Thẻ Layout trên thanh Ribbon của Word, chức năng của mục Orientation là gì?

a)

Chọn khổ giấy

b)

Chọn hướng trang (dọc hoặc ngang)

c)

Thiết lập lề trang văn bản

d)

Thay đổi kích thước trang giấy

94.

Để chọn toàn bộ nội dung văn bản trong Word, thao tác nào là đúng?

a)

Đặt con trỏ đầu văn bản, giữ Shift, nhấp chuột cuối văn bản

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Vào thẻ Home \ Editing \ chọn Select \ chọn Select All

d)

Tất cả đều đúng

95.

Khi chọn một đoạn văn bản và nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + D, điều gì xảy ra?

a)

Đoạn văn bản được gạch chân

b)

Đoạn văn bản được gạch chân bằng nét đơn

c)

Đoạn văn bản được gạch chân bằng nét đôi

d)

Một kết quả khác

96.

Khi sử dụng Unikey với bảng mã TCVN3, font chữ nào sau đây là tương thích nhất?

a)

..Vntime

b)

VNI-Times

c)

Time New Roman

d)

Tất cả đều đúng

97.

Trong hộp thoại Borders and Shading, chức năng Shading có tác dụng gì?

a)

Tạo khung cho đoạn văn bản

b)

Tạo khung cho trang văn bản

c)

Đổ màu nền cho đoạn văn bản hoặc ô trong bảng

d)

Chia cột cho đoạn văn bản

98.

Để chèn công thức toán học trong Word, bạn nên thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Insert chọn Symbol

b)

Thẻ Home \ Insert \ Equation

c)

Thẻ Insert \ Symbols \ chọn Equation

d)

Cả B và C đều đúng

99.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + "=" trong Word được sử dụng để thực hiện thao nào?

a)

Tạo chỉ số dưới

b)

Tạo chỉ số trên

c)

Căn phải

d)

Căn trái

100.

Phím Delete trong Word có chức năng gì?

a)

Xóa ký tự nằm phía sau con trỏ

b)

Xóa ký tự nằm phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

101.

Khi sử dụng Word, để chèn một trang mới vào tài liệu, có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + Shift + N

d)

Ctrl + Home