wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN CHK1 GDKT

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

C. Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

B. Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

D. Xác định điều kiện thực hiện.

d)

A. Xác định mục tiêu kinh doanh.

2.

Câu 8: Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

D. yếu tố quốc tế.

b)

A. yếu tố hội nhập.

c)

C. yếu tố xuất thân.

d)

B. yếu tố khách hàng.

3.

Câu 9: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. tính nhân đạo.

b)

B. tính sáng tạo.

c)

C. tính phi lợi nhuận.

d)

D. tính xã hội.

4.

Câu 11: Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

B. kế hoạch tài chính.

b)

A. kế hoạch sản xuất.

c)

D. chiến lược kinh doanh.

d)

C. chiến lược đàm phán.

5.

Câu 12: Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

D. Số vốn cần huy động.

b)

C. Số vốn cần huy động.

c)

B. Số vốn đã thua lỗ.

d)

A. Số vốn mình muốn có.

6.

Câu 20: Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

B. Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

C. Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

D. Xác định kế hoạch tài chính.

7.

Câu 31: Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

D. Khách hàng.

b)

C. Tài chính.

c)

B. Thị trường.

d)

A. Sản phẩm.

8.

Câu 32: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

A. Xác định thời gian khai trương.

b)

B. Xác định mục tiêu làm từ thiện.

c)

C. Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

D. Xác định thời gian đóng cửa.

9.

Câu 33: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

C. Xác định chiến lược thị trường.

b)

D. Đưa ra thời gian thành công.

c)

A. Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

B. Đưa ra phương hướng thực hiện.

10.

Câu 36: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến.

b)

B. Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch.

c)

C. Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.

d)

D. Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh.

11.

Câu 40: Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?

a)

B. Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.

b)

A. Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.

12.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Phân tích các điều kiện kinh doanh.

d)

Xác định chiến lược kinh doanh.

13.

Khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn khi tiến hành kinh doanh, anh H đã thực hiện bước nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh.

b)

Phân tích những rủi ro và biện pháp xử lý.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

14.

Chị D quyết định lập nghiệp bằng doanh nghiệp phân phối cây cảnh. Nội dung nào sau đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Thuê lao động bán hàng.

b)

Kinh doanh cây cảnh.

c)

Mở cửa hàng để bán.

d)

Sử dụng mạng xã hội.

15.

Chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là

a)

đẩy mạnh truyền thông.

b)

lập thân, lập nghiệp.

c)

thành lập doanh nghiệp.

d)

mở rộng sản xuất.

16.

Anh H muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch. Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?

a)

Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.

b)

Mở rộng quy mô cửa hàng.

c)

Kinh doanh thực phẩm sạch.

d)

Xây dựng chuỗi cửa hàng.

17.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Cam kết với người tiêu dùng.

b)

Mở rộng quy mô cửa hàng.

c)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm.

d)

Sản phẩm có nhu cầu lớn.

18.

Ông M khởi nghiệp từ sinh viên tốt nghiệp ngành chế tạo ô tô. Nội dung nào thể hiện ông M đã biết xác định mục tiêu kinh doanh của mình?

a)

Vận dụng chính sách nhà nước.

b)

Nắm bắt cơ hội để kinh doanh.

c)

Trang bị kiến thức cơ bản.

d)

Xây dựng thương hiệu ô tô Việt.

19.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ông M đã biết xác định ý tưởng kinh doanh?

a)

Tham gia sửa chữa ô tô, xe máy.

b)

Đẩy mạnh truyền thông thương hiệu.

c)

Lắp ráp và kinh doanh ô tô Việt.

d)

Khám phá ngành công nghiệp ô tô.

20.

Trong các nhận định a), b), c), d) ở cuối trang, lựa chọn nào đúng? Câu 1: Chị D ... Việc nào thể hiện phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Mục tiêu sau hai năm là thành lập doanh nghiệp.

b)

Đưa vào lợi thế nội tại để xác định ý tưởng.

c)

Lập kế hoạch giúp chị D phát huy lợi thế của mình.

d)

Phân tích yếu tố thị trường và tài chính khi thực hiện.

21.

Câu 2: Anh H ... Nhận định nào đúng?

a)

Anh H chưa biết phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng.

b)

Giữa việc xác định mục tiêu và ý tưởng còn chưa rõ nét.

c)

Anh H đã biết đánh giá rủi ro và có biện pháp xử lý.

d)

Anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh.

22.

Câu 3: Ông M ... Nhận định nào đúng?

a)

Việc ông M khởi nghiệp từ nghề sửa chữa là giai đoạn xác định mục tiêu.

b)

Ông M có sai lầm là chưa chú trọng hợp tác quốc tế về sản xuất ô tô Việt.

c)

Ông đã phân tích sâu yếu tố thị trường và khách hàng.

d)

Ông M luôn thống nhất mục tiêu và ý tưởng nên đã thành công.

23.

Câu 4: Mô tả doanh nghiệp nhỏ phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh thực phẩm hữu cơ. Nội dung nào đúng?

a)

Doanh nghiệp chưa nắm bắt xu hướng thị trường hiện nay.

b)

Thị trường người tiêu dùng quan tâm đến ăn uống lành mạnh.

c)

Khi xác định ý tưởng kinh doanh chỉ cần lưu ý vấn đề tài chính.

d)

Thông tin nói về ý tưởng kinh doanh thực phẩm hữu cơ.

24.

Trong mô tả trường hợp chị D, lý do giúp chị D có lợi thế khi mở rộng sản xuất là

a)

sản phẩm ít cạnh tranh trực tiếp.

b)

thuê mặt bằng gần trường đại học.

c)

kênh truyền thông mạng xã hội.

d)

khách hàng chưa thực sự nhiều.

25.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

làm trái thỏa ước lao động tập thể

b)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

c)

tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

d)

tuyển dụng lao động trực tuyến

26.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng hóa để thu lợi ích

b)

Khuyến mại hàng kém chất lượng

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm

27.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo

b)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

c)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

d)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

28.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

29.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tránh rủi ro và khủng hoảng

c)

Cải thiện thị hiếu tiêu dùng

d)

Bảo vệ môi trường sống

30.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Nhân văn

c)

Đạo đức

d)

Pháp lý

31.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

b)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

c)

Giảm khả năng cạnh tranh

d)

Xây dựng thương hiệu tích cực

32.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật

b)

Gian lận chế độ của người lao động

c)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân

d)

Kim hãm người lao động phát triển

33.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm kinh doanh

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm từ thiện

34.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

b)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

35.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

b)

tham gia xây nhà tình nghĩa

c)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp

d)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

36.

Khi đại dịch Covid 19 bùng phát, doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ Quỹ vắcxin của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm pháp lý

37.

Trách nhiệm xã hội khách quan của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm

a)

bắt buộc và tự giác

b)

tự nguyện và bắt buộc

c)

tự nguyện và tự giác

d)

bắt buộc và cưỡng chế

38.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

39.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

d)

Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

40.

Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm từ thiện

b)

Trách nhiệm kinh doanh

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm kinh tế

41.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Pháp lý

c)

Nhân văn

d)

Đạo đức

42.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Thực hiện sao hợp đồng đã ký

b)

Cải thiện môi trường lao động

c)

Tăng giờ làm trái quy định

d)

Cải thiện chính sách thuế

43.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh

b)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng

c)

Thúc đẩy phát triển bền vững

d)

Giảm nguồn thu ngân sách

44.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

sản xuất hàng hóa kém chất lượng

b)

thực hiện cạnh tranh lành mạnh

c)

sử dụng chất cấm để chế biến

d)

đăng ký kinh doanh theo pháp luật

45.

Việc các chủ thể kinh tế luôn giữ gìn sự trung thực về sản phẩm của mình đã cam kết là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Trách nhiệm phân phối

c)

Trách nhiệm tiêu dùng

d)

Trách nhiệm sản xuất

46.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải đối xử

a)

công bằng với đối tác kinh doanh

b)

bất công với người lao động

c)

phân biệt với người làm thuê

d)

công bằng với mọi nhân viên

47.

Trách nhiệm kinh tế của các doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã

a)

nâng cao năng suất lao động

b)

gia tăng phúc lợi cho công nhân

c)

đầu cơ tích trữ nhiều hàng hóa

d)

đảm bảo lợi ích người tiêu dùng

48.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Sản xuất hàng quốc cấm

b)

Bảo vệ thương hiệu

c)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất

d)

Bảo vệ môi trường

49.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp phải thực hiện tốt trách nhiệm xã hội thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

Tham gia bảo hiểm nhân thọ

d)

Tổ chức hội nghị khách hàng

50.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Đối xử công bằng

b)

Thực hiện sai chế độ

c)

Kim hãm sự phát triển

d)

Phân biệt đối xử

51.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp gắn liền với việc thực hiện những chính sách và việc làm mang tính

a)

phổ biến

b)

tự nguyện

c)

hàn lâm

d)

hiện đại

52.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Khuyến khích phát triển lâu dài

b)

Tích cực tìm kiếm khách hàng

c)

Không bán hàng kém chất lượng

d)

Chủ động mở rộng sản xuất

53.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ góp phần giúp doanh nghiệp tạo dựng được

a)

lợi ích ngắn hạn

b)

uy tín vững bền

c)

thị phần lớn mạnh

d)

cổ tức cao nhất

54.

Trong các yếu tố sau, doanh nghiệp vi phạm trách nhiệm xã hội khi bán hàng kém chất lượng thuộc nhóm nào?

a)

Nhân văn và cộng đồng

b)

Pháp lý và thuế vụ

c)

Kinh tế và lợi nhuận

d)

Đạo đức và uy tín

55.

Công ty V cải tiến mẫu mã sữa, đảm bảo chất lượng, kê khai và nộp thuế đầy đủ. Hoạt động tham gia chương trình sửa học đường phản ánh trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm công vụ

56.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Duy trì chất lượng sản phẩm

b)

Ứng hộ đồng bào bị lũ lụt

c)

Liên kết với các nhà phân phối

d)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm

57.

Công ty A chọn nhà cung cấp có chứng nhận VietGAP, kiểm soát chất lượng đầu vào. Trách nhiệm được thể hiện là gì?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm công vụ

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm đạo đức

58.

Việc kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào để bảo đảm hàng hóa an toàn cho người tiêu dùng thể hiện trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm kinh tế

59.

Thực hiện đúng nghĩa vụ kê khai và nộp thuế là doanh nghiệp đã thực hiện trách nhiệm nào?

a)

Môi trường bền vững

b)

Nhân văn và cộng đồng

c)

Pháp lý và kinh tế

d)

Đạo đức xã hội

60.

Sản xuất đồ chơi không ảnh hưởng sức khỏe trẻ em phù hợp với trách nhiệm nào?

a)

Đạo đức và kinh tế

b)

Pháp lý và nhân văn

c)

Công nghệ và an toàn

d)

Thuế vụ và thương hiệu

61.

Tạo ra sản phẩm không gây hại sức khỏe trẻ em, thông qua truyền thông, cho thấy doanh nghiệp hướng tới điều gì?

a)

Giảm nghĩa vụ thuế suất

b)

Tăng doanh thu ngắn hạn

c)

Mở rộng thị phần quốc tế

d)

Thúc đẩy phát triển bền vững

62.

Ông S giảm chi phí bằng cách lắp ráp tại chợ, ký hợp đồng thời vụ không bảo hiểm xã hội. Kết luận phù hợp nhất là gì?

a)

Thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức

b)

Chưa thực hiện trách nhiệm pháp lý

c)

Ưu tiên môi trường bền vững

d)

Đang xây dựng uy tín thương hiệu

63.

Chính sách đãi ngộ hợp lý và thỏa đáng cho nhân viên cho thấy doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm xã hội

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

64.

Công ty D hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên, xây dựng công trình công cộng chống ngập. Hoạt động này phù hợp nhất với trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm nhân văn

b)

Trách nhiệm công vụ

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm pháp lý

65.

Biện pháp giảm chất thải rắn, xử lý khí thải của doanh nghiệp chủ yếu gắn với trách nhiệm nào?

a)

Nhân văn nội bộ

b)

Thương hiệu quốc tế

c)

Kinh tế ngắn hạn

d)

Pháp lý khi kinh doanh

66.

Chọn phát biểu đúng: Doanh nghiệp vừa tuân thủ pháp luật vừa bảo vệ môi trường là thực hiện trách nhiệm gì?

a)

Công nghệ và đầu tư

b)

Thuế vụ và quảng bá

c)

Pháp lý và đạo đức

d)

Kinh tế và nhân văn

67.

Trong đánh giá CSR, nội dung nào thuộc nhóm 'Philanthropy and Community Support'?

a)

Tài trợ học bổng địa phương

b)

Kê khai nộp thuế đầy đủ

c)

Bảo hộ nhãn hiệu sản phẩm

d)

Đánh giá rủi ro lao động

68.

Trong nhóm 'Labor Rights and Safety', hành động nào phù hợp nhất?

a)

Truyền thông thương hiệu mới

b)

Tổ chức kiểm toán thuế vụ

c)

Cung cấp đồ bảo hộ lao động

d)

Ký hợp đồng quảng cáo

69.

Trong nhóm 'Sustainable Development', lựa chọn phù hợp là gì?

a)

Tăng khuyến mãi theo mùa

b)

Mở rộng chi nhánh ngoại tỉnh

c)

Giảm phát thải và xử lý rác

d)

Thiết kế lại bao bì thời trang

70.

Trong nhóm 'Tax Obligations', nội dung chuẩn xác là gì?

a)

Đào tạo an toàn lao động

b)

Báo cáo doanh thu định kỳ

c)

Trồng cây phủ xanh nhà máy

d)

Tài trợ bóng đá học đường

71.

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn.

a)

Không xác định

b)

Tùy trường hợp

c)

Sai

d)

Đúng

72.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và trong lai.

d)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

73.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính vô hạn.

b)

Mục tiêu tài chính trung hạn.

c)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn.

d)

Mục tiêu tài chính dài hạn.

74.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Tình hình việc làm và thu nhập.

b)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

75.

Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

c)

Thu nhập từ lương của bố mẹ.

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.

76.

Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính

a)

Trung hạn.

b)

Vô hạn.

c)

Ngắn hạn.

d)

Dài hạn.

77.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

b)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.

c)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

d)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

78.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?

a)

Ghi chép các khoản chi tiêu hằng ngày.

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

c)

Chủ động kiểm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

79.

Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Thói quen chi tiêu hoang phí.

b)

Thói quen chi tiêu tích cực.

c)

Thói quen chi tiêu thất bại.

d)

Thói quen chi tiêu tiết kiệm.

80.

Việc quản lý chi, thi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình chủ động được

a)

Các khoản thu nhập ngoài.

b)

Kế hoạch tài chính gia đình.

c)

Các khoản nhà nước hỗ trợ.

d)

Các khoản rủi ro khi chi tiêu.

81.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xây dựng kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính trong gia đình.

b)

Các mối quan hệ trong gia đình.

c)

Các nguồn thu nhập trong gia đình.

d)

Các khoản chi tiêu trong gia đình.

82.

Khi thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động

a)

Tự do chi tiêu theo sở thích.

b)

Ứng phó các tình huống rủi ro.

c)

Chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.

d)

Tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch.

83.

Sau khi kết hôn, vợ chồng anh D bàn bạc thống nhất mục tiêu sau 1 năm sẽ mua sắm được những đồ dùng thiết yếu trong gia đình và tiết kiệm được khoảng 100 triệu đồng. Vợ chồng anh D đã thực hiện bước nào dưới đây của quá trình lập kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Xác định nguồn thu thiết yếu.

b)

Xác định mục tiêu tài chính.

c)

Xác định các nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi thiết yếu.

84.

Khoản chi nào dưới đây được gọi là khoản chi tiêu thiết yếu trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho ăn, mặc.

b)

Chi tiêu mua hàng xa xỉ.

c)

Chi tiêu cho việc đi lại.

d)

Chi tiêu cho việc học tập.

85.

Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc

a)

Ngừng đầu tư dài hạn.

b)

Rút hết tiền tiết kiệm.

c)

Tăng vay mượn ngân hàng.

d)

Giảm tiêu dùng xa xỉ.

86.

Khoản 30% trong quy tắc 50/30/20 phù hợp nhất với nhóm chi tiêu nào?

a)

Nhu cầu thiết yếu bắt buộc

b)

Các mong muốn và giải trí

c)

Tiết kiệm khẩn cấp ngắn hạn

d)

Chi phí giáo dục bắt buộc

87.

Khoản 20% trong quy tắc 50/30/20 nên ưu tiên cho hoạt động nào?

a)

Chi phí giao tiếp xã hội

b)

Ăn uống và di chuyển

c)

Đầu tư và tiết kiệm

d)

Mua sắm thời trang

88.

Nhà A muốn mua nhà sau 3 năm. Yếu tố quan trọng nhất để lập kế hoạch này là gì?

a)

Vay tối đa từ ngân hàng

b)

Xác định mục tiêu tài chính dài hạn

c)

Cắt giảm toàn bộ chi tiêu giải trí

d)

Chỉ theo dõi chi tiêu thiết yếu

89.

Hoạt động nào sau đây thể hiện giám sát tài chính hiệu quả hằng tháng?

a)

Ghi chép và đối chiếu chi tiêu

b)

Mua sắm theo cảm xúc

c)

Chỉ nhớ ước lượng tổng chi

d)

Không kiểm tra hóa đơn

90.

Một gia đình có thu nhập biến động. Biện pháp hợp lí để giữ ổn định ngân sách là gì?

a)

Tăng chi cho giải trí

b)

Bỏ theo dõi chi tiêu

c)

Giảm hoàn toàn tiết kiệm

d)

Tăng tỷ lệ quỹ dự phòng

91.

Trong kế hoạch dài hạn, việc đầu tư nhỏ định kì có lợi chủ yếu vì lý do nào?

a)

Loại bỏ nhu cầu quỹ khẩn cấp

b)

Tăng thu nhập tức thời

c)

Giảm mọi rủi ro thị trường

d)

Tận dụng lãi kép theo thời gian

92.

Gia đình H có hai con đang đi học. Điều chỉnh nào hợp lí trong quy tắc 50/30/20?

a)

Tăng khoản giải trí 30%

b)

Giảm toàn bộ khoản tiết kiệm

c)

Tăng tỷ lệ cho thiết yếu

d)

Bỏ hẳn chi phí dự phòng

93.

Theo dõi chi tiêu bằng ứng dụng giúp ích chủ yếu ở điểm nào?

a)

Miễn mọi khoản thuế

b)

Giảm giá sản phẩm tự động

c)

Tăng lãi ngân hàng tức thì

d)

Phân tích xu hướng chi tiêu

94.

Khi đặt mục tiêu mua xe trong 12 tháng, bước kế hoạch phù hợp là gì?

a)

Tăng chi tiêu giải trí

b)

Bỏ ghi chép hàng tháng

c)

Chỉ dựa vào thưởng cuối năm

d)

Xác định mốc thời gian cụ thể

95.

Một nguyên tắc khi thảo luận ngân sách với các thành viên là gì?

a)

Thống nhất tỉ lệ phân chia khoản chi

b)

Giữ bí mật mọi thông tin

c)

Ưu tiên ý kiến cá nhân

d)

Chỉ người lớn mới quyết