wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Địa lí 12

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Gió thổi tới nước ta vào mùa hạ chủ yếu có hướng nào?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

2.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện rõ ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Cân bằng bức xạ lớn quanh năm

b)

Lượng nhiệt Mặt Trời nhận được rất lớn

c)

Mặt Trời luôn cao trên đường chân trời

d)

Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm

3.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Mưa mùa, khô rõ rệt

c)

Tính chất ôn hòa

d)

Khô hạn quanh năm

4.

Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay chủ yếu là hoạt động nào?

a)

Các khu kinh tế ven biển và đảo

b)

Sản xuất nông nghiệp và làng nghề

c)

Các hoạt động du lịch và thủy sản

d)

Phát triển công nghiệp và đô thị hóa

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng

6.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

b)

Ngăn chặn nạn du canh, du cư

c)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

d)

Chống suy thoái và ô nhiễm đất

7.

Vùng nào có số lượng lợn nhiều nhất trong các vùng sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

8.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

9.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới

10.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở tiêu chí nào?

a)

Tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

b)

Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

c)

Mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

11.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

b)

Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp

c)

Trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển

d)

Dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật chưa tiến bộ

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

13.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là gì?

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan

c)

Các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta

14.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển kinh tế, các yếu tố của tự nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản

c)

Sự phân bố nguồn tài nguyên, khí hậu, nguồn nước

d)

Yếu tố của điều kiện tự nhiên, hệ thống giao thông

15.

Khó khăn lớn nhất của nền nông nghiệp sản xuất theo quy mô lớn ở nước ta là gì?

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

16.

Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường

b)

Sử dụng tối ưu nguồn lao động, tạo việc làm

c)

Tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau

d)

Khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản

17.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là gì?

a)

Đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn

b)

Đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp

c)

Sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

d)

Nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

19.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng

20.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Hạn chế tình trạng du cư

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp

d)

Giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng

21.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

22.

Vùng nào sau đây có số lượng đàn vịt nhiều nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

23.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao

b)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm

d)

Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi

24.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng nào?

a)

Nâng cao trình độ công nghệ

b)

Phát triển theo chiều rộng

c)

Phát triển mạnh khai khoáng

d)

Chú trọng thị trường trong nước

25.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta phát triển nhanh là gì?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

26.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồng bằng nước ta là gì?

a)

Nhiễm mặn

b)

Phù sa bồi đắp

c)

Có nhiều loại đất

d)

Xói mòn diện rộng

27.

Cho thông tin sau: "Chế độ gió mùa đã hình thành nên khí hậu nội chí tuyến gió mùa ở Việt Nam, với hai mùa rõ rệt. Mùa gió đông bắc từ tháng 11 đến tháng 3, phía bắc là mùa lạnh khô, phía nam là mùa nóng khô, riêng miền Trung có mưa vào đầu mùa. Mùa gió tây nam từ tháng 5 đến tháng 9, cả nước đều nóng ẩm, riêng miền Trung lại khô vào đầu mùa." Dựa vào thông tin, nhận định sau đúng hay sai: Trong chế độ khí hậu, miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh, ít mưa.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho thông tin sau: "Chế độ gió mùa đã hình thành nên khí hậu nội chí tuyến gió mùa ở Việt Nam, với hai mùa rõ rệt. Mùa gió đông bắc từ tháng 11 đến tháng 3, phía bắc là mùa lạnh khô, phía nam là mùa nóng khô, riêng miền Trung có mưa vào đầu mùa. Mùa gió tây nam từ tháng 5 đến tháng 9, cả nước đều nóng ẩm, riêng miền Trung lại khô vào đầu mùa." Dựa vào thông tin, nhận định sau đúng hay sai: Miền Nam nước ta có sự phân hóa thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cho thông tin sau: "Chế độ gió mùa đã hình thành nên khí hậu nội chí tuyến gió mùa ở Việt Nam, với hai mùa rõ rệt. Mùa gió đông bắc từ tháng 11 đến tháng 3, phía bắc là mùa lạnh khô, phía nam là mùa nóng khô, riêng miền Trung có mưa vào đầu mùa. Mùa gió tây nam từ tháng 5 đến tháng 9, cả nước đều nóng ẩm, riêng miền Trung lại khô vào đầu mùa." Dựa vào thông tin, nhận định sau đúng hay sai: Giữa Tây Nguyên với ven biển Trung Bộ có sự phân mùa giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cho thông tin sau: "Chế độ gió mùa đã hình thành nên khí hậu nội chí tuyến gió mùa ở Việt Nam, với hai mùa rõ rệt. Mùa gió đông bắc từ tháng 11 đến tháng 3, phía bắc là mùa lạnh khô, phía nam là mùa nóng khô, riêng miền Trung có mưa vào đầu mùa. Mùa gió tây nam từ tháng 5 đến tháng 9, cả nước đều nóng ẩm, riêng miền Trung lại khô vào đầu mùa." Dựa vào thông tin, nhận định sau đúng hay sai: Gió phơn là nguyên nhân khiến miền Trung có mùa mưa đến sớm.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho thông tin sau: Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa. Khẳng định: Lúa đóng vai trò chủ yếu trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho thông tin sau: Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa. Khẳng định: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho thông tin sau: Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa. Khẳng định: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cho thông tin sau: Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa. Khẳng định: Diện tích gieo trồng lúa ở nước ta có xu hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và mục đích sử dụng đất.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản. Khẳng định: Trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản. Khẳng định: Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng do đất feralit có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản. Khẳng định: Sản lượng lúa tăng do sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học trong canh tác.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản. Khẳng định: Nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản do đẩy mạnh sản xuất hàng hoá và tìm kiếm thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho bảng số liệu: Lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn người). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2019, 2020, 2021; các nhóm tuổi 15 - 24, 25 - 49, trên 50, và tổng số. Khẳng định: Lực lượng lao động các nhóm tuổi của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho bảng số liệu: Lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn người). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2019, 2020, 2021; các nhóm tuổi 15 - 24, 25 - 49, trên 50, và tổng số. Khẳng định: Nhóm tuổi 15 - 24 tuổi tăng nhanh hơn nhóm trên 50 tuổi và chậm hơn nhóm 25 - 49 tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho bảng số liệu: Lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn người). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2019, 2020, 2021; các nhóm tuổi 15 - 24, 25 - 49, trên 50, và tổng số. Khẳng định: Tỉ lệ lao động trong nhóm tuổi từ 25 - 49 tuổi luôn cao nhất và có sự thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho bảng số liệu: Lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn người). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2019, 2020, 2021; các nhóm tuổi 15 - 24, 25 - 49, trên 50, và tổng số. Khẳng định: Lực lượng lao động của nước ta đông, lao động trẻ là động lực quan trọng cho phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021; hàng Dân số (triệu người) và Tỉ lệ gia tăng dân số (%). Khẳng định: Dân số nước ta tăng liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021; hàng Dân số (triệu người) và Tỉ lệ gia tăng dân số (%). Khẳng định: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021; hàng Dân số (triệu người) và Tỉ lệ gia tăng dân số (%). Khẳng định: Dân số nước ta năm 2021 tăng gấp 1,6 lần so với năm 2015.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022). Bảng gồm các năm 2015, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021; hàng Dân số (triệu người) và Tỉ lệ gia tăng dân số (%). Khẳng định: Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta, giai đoạn 2015 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho thông tin sau: Việt Nam đang tập trung xây dựng các vùng đô thị, hành lang đô thị, dải đô thị ven biển, nhất là các đô thị động lực của từng vùng và cả nước, đô thị kết nối khu vực và quốc tế. Phát triển chuỗi các đô thị ven biển, đô thị hải đảo gắn với thực hiện chiến lược kinh tế biển và bảo đảm quốc phòng an ninh. Khẳng định: Hệ thống các đô thị nước ta phân bố không đều theo lãnh thổ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho thông tin sau: Việt Nam đang tập trung xây dựng các vùng đô thị, hành lang đô thị, dải đô thị ven biển, nhất là các đô thị động lực của từng vùng và cả nước, đô thị kết nối khu vực và quốc tế. Phát triển chuỗi các đô thị ven biển, đô thị hải đảo gắn với thực hiện chiến lược kinh tế biển và bảo đảm quốc phòng an ninh. Khẳng định: Các đô thị tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển, nơi có nhiều điều kiện thuận lợi, kinh tế phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho thông tin sau: Việt Nam đang tập trung xây dựng các vùng đô thị, hành lang đô thị, dải đô thị ven biển, nhất là các đô thị động lực của từng vùng và cả nước, đô thị kết nối khu vực và quốc tế. Phát triển chuỗi các đô thị ven biển, đô thị hải đảo gắn với thực hiện chiến lược kinh tế biển và bảo đảm quốc phòng an ninh. Khẳng định: Cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng của các đô thị đã được xây dựng hiện đại và hoàn thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho thông tin sau: Việt Nam đang tập trung xây dựng các vùng đô thị, hành lang đô thị, dải đô thị ven biển, nhất là các đô thị động lực của từng vùng và cả nước, đô thị kết nối khu vực và quốc tế. Phát triển chuỗi các đô thị ven biển, đô thị hải đảo gắn với thực hiện chiến lược kinh tế biển và bảo đảm quốc phòng an ninh. Khẳng định: Phát triển hệ thống các đô thị có cơ sở hạ tầng hiện đại góp phần thu hút nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho thông tin sau: Nước ta thực hiện đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Khẳng định: Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho thông tin sau: Nước ta thực hiện đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Khẳng định: Kinh tế tư nhân đang là một trong những động lực phát triển nền kinh tế nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho thông tin sau: Nước ta thực hiện đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Khẳng định: Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng phát triển ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho thông tin sau: Nước ta thực hiện đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Khẳng định: Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là góp phần khai thác triệt để các thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản. Khẳng định: Trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản. Khẳng định: Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng do đất feralit có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Năm 2024, tổng GDP của cả nước là 11 511,9 nghìn tỉ đồng; GDP khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là 1 365,7 nghìn tỉ đồng. Tỉ trọng của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong tổng GDP năm 2024 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

10,5%

b)

11,9%

c)

12,7%

d)

14,3%

58.

Năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng và dân số là 98,5 triệu người. GDP bình quân đầu người năm 2021 là bao nhiêu triệu đồng/người? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

82

b)

86

c)

90

d)

95

59.

Dựa vào bảng số liệu Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021: Khu vực kinh tế Nhà nước (2010: 636,5; 2021: 846,7), Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước (2010: 843,6; 2021: 4 481,2), Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (2010: 1 565,5; 2021: 7 698,8), Tổng (2010: 3 045,6; 2021: 13 026,8), hãy cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất của khu vực kinh tế Nhà nước năm 2021 giảm so với năm 2010 bao nhiêu điểm phần trăm? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

12,6%

b)

13,8%

c)

14,4%

d)

15,9%

60.

Cho bảng Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 1999–2021 (đơn vị: %): 15–64 tuổi (1999: 61,1; 2009: 69,1; 2019: 68,0; 2021: 67,6). Biết tổng dân số năm 2021 là 98,5 triệu người. Số dân nhóm 15–64 tuổi năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

64,1

b)

65,8

c)

66,6

d)

67,9

61.

Dựa vào bảng Tổng diện tích cây lâu năm và diện tích cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2015–2024 (đơn vị: nghìn ha): Tổng (2015: 3 245,3; 2017: 3 403,9; 2019: 3 546,2; 2024: 3 803,7); Cây công nghiệp lâu năm (2015: 2 154,5; 2017: 2 219,8; 2019: 2 188,4; 2024: 2 168,8). Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm trong tổng diện tích cây lâu năm năm 2024 giảm bao nhiêu điểm phần trăm so với năm 2015? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

7,8%

b)

8,6%

c)

9,4%

d)

10,2%

62.

Cho bảng Tổng số dân và số dân thành thị của nước ta giai đoạn 2018–2021 (đơn vị: nghìn người): Tổng (2018: 95 385,2; 2019: 96 484,0; 2020: 97 582,7; 2021: 98 506,2); Thành thị (2018: 32 636,9; 2019: 33 816,6; 2020: 35 867,2; 2021: 36 564,7). Tính mức giảm (theo %) của số dân nông thôn năm 2021 so với năm 2018, lấy theo chỉ số 2018 = 100. (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

0,8%

b)

1,3%

c)

2,0%

d)

2,6%

63.

Cho bảng Diện tích và sản lượng lương thực có hạt của một số tỉnh năm 2022: Long An (diện tích 509,4 nghìn ha; sản lượng 2 861,1 nghìn tấn), Đồng Tháp (486,1; 3 234,9), An Giang (610,5; 3 943,8), Kiên Giang (700,1; 4 405,4). Năng suất lương thực có hạt của Long An thấp hơn Đồng Tháp bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

9,7 tạ/ha

b)

10,3 tạ/ha

c)

10,9 tạ/ha

d)

11,5 tạ/ha

64.

Dựa vào bảng Diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2010–2021 (đơn vị: nghìn ha): Cây công nghiệp hàng năm (2010: 797,6; 2015: 676,8; 2020: 457,8; 2021: 425,9); Cây công nghiệp lâu năm (2010: 2 015,5; 2015: 2 150,5; 2020: 2 185,8; 2021: 2 200,2). Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp hàng năm trong tổng diện tích cây công nghiệp năm 2021 giảm bao nhiêu điểm phần trăm so với năm 2010? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

10,8%

b)

11,5%

c)

12,2%

d)

13,0%

65.

Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của cả nước năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

54,3%

b)

55,7%

c)

56,8%

d)

57,5%

66.

Năm 2022, tổng sản lượng thủy sản là 9,1 triệu tấn; trong đó sản lượng nuôi trồng chiếm 56,0%. Sản lượng thủy sản khai thác năm 2022 đạt bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

3,6

b)

4,0

c)

4,5

d)

5,1