Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Ngoại khoa - Trích xuất câu hỏi

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phẫu thuật nào sau đây là phẫu thuật cấp cứu

a)

Đóng hậu môn nhân tạo

b)

Sỏi mật

c)

Ung thư

d)

Ruột thừa viêm vỡ mủ

2.

Xét nghiệm nào sau đây không thuộc nhóm xét nghiệm cơ bản mà phẫu thuật nào cũng có

a)

Công thức máu

b)

Phân loại nhóm máu

c)

HIV, HBsAg

d)

X quang phổi

3.

Phẫu thuật nào sau đây không thuộc nhóm phẫu thuật cấp cứu

a)

Vỡ tử cung

b)

Thủng tạng rỗng

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Sỏi thận

4.

Bệnh nhân phải nhịn ăn uống trước phẫu thuật ít nhất là

a)

6 giờ

b)

7 giờ

c)

8 giờ

d)

9 giờ

5.

Bệnh nhân cần nhịn ăn trước phẫu thuật

a)

6 – 8 giờ

b)

8 – 10 giờ

c)

10 – 12 giờ

d)

12 – 14 giờ

6.

Phẫu thuật theo kế hoạch bao gồm

a)

Các loại bệnh cần phẫu thuật mà có thể để thời gian nhất định nhưng không ảnh hưởng tới tình trạng bệnh

b)

Các loại bệnh cần phẫu thuật ngay, ít có thời gian chuẩn bị

c)

Các loại bệnh cần phẫu thuật mà có thể để thời gian nhất định nhưng sẽ ảnh hưởng tới tình trạng bệnh

d)

Các phẫu thuật cần chỉ định người phẫu thuật, phương thức phẫu thuật

7.

Phẫu thuật cấp cứu là

a)

Phẫu thuật có thể chỉ định người phẫu thuật

b)

Phẫu thuật có thể chỉ định phương pháp phẫu thuật

c)

Các loại bệnh cần phẫu thuật ngay, ít có thời gian chuẩn bị

d)

Các loại bệnh cần phẫu thuật mà có thể để thời gian nhất định

8.

Phẫu thuật nào sau đây thuộc nhóm phẫu thuật bán cấp cứu

a)

Áp xe bẹn

b)

Cắt amidan

c)

Cắt lách

d)

Cắt túi mật

9.

Đặt sonde dạ dày trước khi chuyển phẫu thuật để

a)

Nuôi dưỡng bệnh nhân

b)

Hút dịch dạ dày

c)

Nuôi dưỡng sau mổ

d)

Tránh trào ngược dịch dạ dày vào khí quản khi mổ

10.

Di chuyển bệnh nhân tới phòng phẫu thuật nên dùng

a)

Xe lăn

b)

Xe đẩy

c)

Khiêng cáng

d)

Đi bộ

11.

Chuẩn bị da vùng phẫu thuật được thực hiện trước phẫu thuật

a)

1 tuần

b)

1 ngày

c)

2 ngày

d)

1 giờ

12.

Khi chuẩn bị bệnh nhân phẫu thuật cấp cứu, cần phải

a)

Hoàn tất hồ sơ thủ tục trước mổ

b)

Thực hiện đầy đủ xét nghiệm

c)

Thụt tháo trước mổ

d)

Chuẩn bị tinh thần cho bệnh nhân

13.

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn trong giờ đầu liên ngay sau phẫu thuật mỗi

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

30 phút

d)

1 giờ

14.

Nếu trong 24 giờ đầu sau mổ mà bệnh nhân chưa tiêu được thì cần phải

a)

Chườm ấm bụng

b)

Đặt thông tiểu

c)

Tiếp tục theo dõi

d)

Báo bác sĩ xử trí

15.

Trung tiện thường trở lại sau phẫu thuật từ

a)

12 – 24h

b)

24 – 36h

c)

24 – 48h

d)

48 – 72h

16.

Bệnh nhân sau mổ có mở ống tiêu hóa thường cho ăn sau

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

4 ngày

d)

5 ngày

17.

Cắt chỉ sau phẫu thuật, đối với người lớn, thông thường sau

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

18.

Cắt chỉ sau phẫu thuật, đối với người già và trẻ em, thông thường sau

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

19.

Triệu chứng nào sau đây không gặp ở bệnh nhân sau phẫu thuật bụng

a)

Bụng chướng

b)

Đau vết mổ

c)

Nôn ra máu

d)

Dấu hiệu kiến bò

20.

Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn ngoại khoa theo những cách sau, NGOẠI TRỪ

a)

Tiết men để hoạt động

b)

Tiết ra độc tố để hoạt động

c)

Sinh sản nhanh

d)

Dựa vào sức đề kháng tại chỗ của cơ thể

21.

Tại nơi viêm nhiễm trong nhiễm khuẩn ngoại khoa có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ

a)

Sưng

b)

Sốt

c)

Nóng

d)

Đau

22.

Xét nghiệm ít có giá trị chẩn đoán nhiễm khuẩn ngoại khoa

a)

Cấy mủ

b)

Sinh thiết tổ chức

c)

Làm kháng sinh đồ

d)

Soi tươi mủ

23.

Xử trí nhiễm khuẩn ngoại khoa, NGOẠI TRỪ

a)

Nâng cao thể trạng

b)

Xử trí ổ nhiễm khuẩn tại chỗ

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Làm sinh thiết tổ chức

24.

Triệu chứng nào sau đây không thuộc nhóm triệu chứng toàn thân trong nhiễm khuẩn ngoại khoa

a)

Đau

b)

Vẻ mặt hốc hác

c)

Tiểu ít

d)

Mạch nhanh

25.

Trong nhiễm khuẩn ngoại khoa, số lượng bạch cầu đa nhân trung tính có thể lên tới

a)

60 %

b)

70 %

c)

80 %

d)

90 %

26.

Trong nhiễm khuẩn ngoại khoa, vi khuẩn nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm vi khuẩn gây mủ

a)

Liên cầu

b)

Tụ cầu

c)

E. coli

d)

Trực khuẩn uốn ván

27.

Chất protein của vi khuẩn khi mang vào cơ thể được xem như là

a)

Kháng nguyên

b)

Kháng thể

c)

Bổ thể

d)

Kháng nguyên – kháng thể

28.

Vi khuẩn có độc tính ít nhưng sinh sản nhanh và nguy hiểm là

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn uốn ván

c)

E. coli

d)

Tụ cầu khuẩn

29.

Sức đề kháng tại chỗ của cơ thể được thể hiện thông qua

a)

Tạo ra kháng thể

b)

Hiện tượng viêm

c)

Sốt rét run

d)

Hoại tử

30.

Cơn đau quặn thận điển hình có đặc điểm là

a)

Đau âm ỉ vùng hố chậu phải

b)

Đau đột ngột

c)

Đau sau khi gắng sức

d)

Đau kéo dài

31.

Triệu chứng nào sau đây có trong bệnh lý sỏi thận

a)

Đái máu toàn bãi

b)

Đái máu cuối bãi

c)

Đái máu đầu bãi

d)

B và C đúng

32.

Triệu chứng nào sau đây có trong bệnh lý sỏi bàng quang

a)

Đái máu toàn bãi

b)

Đái máu cuối bãi

c)

Đái máu đầu bãi

d)

B và C đúng

33.

Khi thăm dò, thường khám thấy dấu hiệu

a)

Ấn đau bể thận (+)

b)

Rung thận (+)

c)

Chạm thận (+)

d)

A, C đúng

34.

Điều trị nội khoa trong bệnh lý sỏi thận được áp dụng đối với

a)

Người già

b)

Trẻ em

c)

Sỏi nhỏ

d)

Sỏi lớn

35.

Triệu chứng đái buốt có đặc điểm

a)

Đái nhiều lần trong ngày, sau đó cảm giác buốt

b)

Đái không thành tia

c)

Đái bị ngừng đột ngột

d)

Sau khi đi đái thấy buốt rất tăng lên

36.

Bệnh nhân sau mổ sỏi thận cần lưu ý khuyên bệnh nhân

a)

Uống nhiều nước

b)

Hạn chế tập thể dục

c)

Ăn nhiều chất xơ

d)

Tránh táo bón

37.

Trường hợp tắc ống dẫn lưu bàng quang cần xử lý bằng cách

a)

Súc rửa ống

b)

Đặt lại dẫn lưu

c)

Báo bác sĩ

d)

Tiếp tục theo dõi

38.

Trường hợp ống dẫn lưu niệu đạo bị tuột, cần xử lý bằng cách

a)

Đặt lại dẫn lưu

b)

Báo phẫu thuật viên

c)

Tiếp tục theo dõi

d)

Không xử trí

39.

Đái rắt có đặc điểm

a)

Đái nhiều lần trong ngày, sau đó cảm giác buốt

b)

Đái không thành tia

c)

Đái bị ngưng đột ngột

d)

Sau khi đi đái thấy buốt rất tăng lên

40.

Triệu chứng nào sau đây gặp trong bệnh lý sỏi thận

a)

Đái ra mủ

b)

Đái buốt

c)

Đái rắt

d)

Đái máu đầu bãi

41.

Gãy xương do nguyên nhân trực tiếp thường gặp khi

a)

Viêm xương

b)

Lao xương

c)

U xương

d)

Tai nạn giao thông

42.

Trường hợp nào sau đây được xem như là gãy xương do nguyên nhân bệnh lý

a)

Viêm xương

b)

Tai nạn giao thông

c)

Tai nạn sinh hoạt

d)

Vết thương do bom đạn

43.

Gãy xương hở là khi

a)

Đầu xương lòi ra ngoài

b)

Gãy xương có vết thương phần mềm

c)

Gãy xương có tổn thương da

d)

Gãy xương có tổn thương mạch máu

44.

Gãy xương kín là khi

a)

Đầu xương lòi ra ngoài

b)

Gãy xương có tổn thương mạch máu

c)

Gãy xương không hở da

d)

Gãy cài vào nhau

45.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng cơ năng trong gãy xương

a)

Đau chói tại ổ gãy

b)

Cử động bất thường

c)

Biến dạng trục chi

d)

Tiếng lạo xạo xương gãy

46.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG PHẢI là triệu chứng cơ năng trong gãy xương

a)

Đau chói tại ổ gãy

b)

Sưng nề, bầm tím

c)

Mất cơ năng

d)

Tiếng lạo xạo xương gãy

47.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng thực thể trong gãy xương

a)

Đau chói tại ổ gãy

b)

Sưng nề, bầm tím

c)

Mất cơ năng

d)

Tiếng lạo xạo xương gãy

48.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG PHẢI là triệu chứng thực thể trong bệnh lý gãy xương

a)

Sưng nề, bầm tím nhiều

b)

Cử động bất thường

c)

Tiếng lạo xạo xương gãy

d)

Biến dạng trục chi

49.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng chắc chắn trong bệnh lý gãy xương

a)

Đau chói tại ổ gãy

b)

Sưng nề, bầm tím

c)

Mất cơ năng

d)

Tiếng lạo xạo xương gãy

50.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG PHẢI là triệu chứng chắc chắn của bệnh lý gãy xương

a)

Sưng nề, bầm tím muộn

b)

Cử động bất thường

c)

Tiếng lạo xạo xương gãy

d)

Biến dạng trục chi

51.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng chắc chắn trong bệnh lý gãy xương

a)

Đau tại ổ gãy

b)

Sưng nề, bầm tím

c)

Mất cơ năng

d)

Cử động bất thường

52.

Tình trạng mất cơ năng vận động của chi xảy ra khi

a)

Gãy xương hoàn toàn

b)

Gãy xương không hoàn toàn

c)

Gãy xương kín

d)

Gãy xương hở

53.

Tình trạng giảm cơ năng vận động của chi xảy ra khi

a)

Gãy xương hoàn toàn

b)

Gãy xương không hoàn toàn

c)

Gãy xương kín

d)

Gãy xương hở

54.

Phương pháp cận lâm sàng tốt nhất để chẩn đoán gãy xương là

a)

CT scan

b)

MRI

c)

X quang

d)

Siêu âm

55.

Biến chứng sớm do gãy xương là

a)

Viêm xương

b)

Nhiễm trùng

c)

Rối loạn dinh dưỡng

d)

Sốc

56.

Biến chứng nào sau đây không thuộc nhóm biến chứng muộn do gãy xương

a)

Viêm xương

b)

Nhiễm trùng

c)

Rối loạn dinh dưỡng

d)

Sốc

57.

Biến chứng nhiễm khuẩn sau gãy xương thường gặp khi

a)

Gãy nặng

b)

Gãy cành tươi

c)

Gãy hở

d)

Gãy kín

58.

Biểu hiện của tình trạng rối loạn dinh dưỡng chi, NGOẠI TRỪ

a)

Phù nề

b)

Có nốt phồng

c)

Đau buốt chi

d)

Chảy máu nhiều

59.

Biến chứng chậm liền xương thường xảy ra khi

a)

Có bệnh nội tiết kèm theo

b)

Trên người già

c)

Gãy xương mất nhiều máu

d)

Di lệch thứ phát do bột lỏng

60.

Tai biến sốc do đau trong gãy xương thường gặp khi

a)

Gãy xương cánh tay

b)

Gãy xương cẳng tay

c)

Gãy xương đùi

d)

Gãy xương cẳng chân

61.

Tai biến sốc do mất máu thường gặp khi

a)

Gãy xương cánh tay

b)

Gãy xương cẳng tay

c)

Gãy xương đùi

d)

Gãy xương cẳng chân

62.

Tai biến teo cơ, cứng khớp thường gặp sau gãy xương trên bệnh nhân

a)

Ăn uống thiếu thốn

b)

Người già

c)

Lười vận động

d)

Có bệnh nội tiết đi kèm

63.

Bỏng gồm có bao nhiêu thời kỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Thời kỳ sốc thần kinh trong giai đoạn 1 của bỏng thường kéo dài

a)

1 – 6 tiếng

b)

6 – 12 tiếng

c)

12 – 24 tiếng

d)

24 – 36 tiếng

65.

Theo dõi “4 ống” trong điều trị sốc bỏng bao gồm, NGOẠI TRỪ

a)

Sonde dạ dày

b)

Catheter

c)

Sonde tiểu

d)

Dẫn lưu

66.

Triệu chứng nào sau đây không xuất hiện trong giai đoạn nhiễm độc của bỏng

a)

Vết bỏng nhiễm trùng

b)

Sốt

c)

Rối loạn chuyển hóa

d)

Cơ thể gầy sút

67.

Lượng calo cung cấp mỗi ngày cho bệnh nhân bỏng khoảng từ

a)

1000 – 2000 calo

b)

2000 – 3000 calo

c)

3000 – 4000 calo

d)

4000 – 5000 calo

68.

Bệnh nhân bỏng thường có nguy cơ thiếu thể tích dịch do

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Chảy máu nhiều

c)

Mất dịch do nôn mửa

d)

Không bù đủ dịch khi cấp cứu

69.

Theo Lê Thế Trung, tổn thương một chi dưới ở người lớn chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích cơ thể

a)

9 %

b)

18 %

c)

36 %

d)

19 %

70.

Theo Lê Thế Trung, ở trẻ em 1 tuổi, khi bỏng vùng đầu có chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích cơ thể

a)

17

b)

13

c)

10

d)

8

71.

Để tránh thoát dịch qua nốt phỏng, khi sơ cứu thì nên

a)

Băng ép

b)

Kê cao chi tổn thương

c)

Bôi thuốc vào vùng bỏng

d)

Ngâm vùng bỏng vào nước đá

72.

Thứ tự xuất hiện các thời kỳ của bỏng là: 1. Sốc bỏng; 2. Thời kỳ nhiễm trùng nhiễm độc; 3. Thời kỳ suy mòn; 4. Phục hồi và di chứng

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 2, 4

c)

1, 4, 2, 3

d)

1, 2, 4, 3

73.

Yếu tố gây nhiều ảnh hưởng tới sẹo xấu sau bỏng thường là

a)

Diện tích bỏng

b)

Độ sâu của bỏng

c)

Vùng bỏng

d)

Tuổi

74.

Thế nào sau đây không được xem là chấn thương sọ não kín

a)

Máu tụ ngoài màng cứng

b)

Xuất huyết não

c)

Dập não

d)

Lún vỡm sọ

75.

Thể nào sau đây hay gặp nhất trong chấn thương sọ não

a)

Thể chấn động não

b)

Thể dập não

c)

Máu tụ ngoài màng cứng

d)

Máu tụ trong não

76.

Dấu hiệu thần kinh khu trú là

a)

Liệt nửa người đối diện bên tổn thương

b)

Giãn đồng tử bên đối diện

c)

Nôn mửa

d)

Nhức đầu

77.

Tổng điểm theo thang điểm Glasgow được đánh giá là nặng khi

a)

> 7 điểm

b)

> 10 điểm

c)

< 7 điểm

d)

< 10 điểm

78.

Trong chấn thương sọ não, khi bệnh nhân nói những tiếng vô nghĩa, tương ứng với mức điểm theo thang điểm Glasgow là

a)

4 điểm

b)

3 điểm

c)

2 điểm

d)

1 điểm

79.

Trong chấn thương sọ não, bệnh nhân mở mắt khi gọi to, tương ứng với mức điểm theo thang điểm Glasgow là

a)

4 điểm

b)

3 điểm

c)

2 điểm

d)

1 điểm

80.

Trong chấn thương sọ não, bệnh nhân bị cấu véo đáp ứng chính xác, tương ứng mức điểm theo thang điểm Glasgow là

a)

5 điểm

b)

4 điểm

c)

3 điểm

d)

2 điểm

81.

Mục đích của việc đánh giá theo thang điểm Glasgow là

a)

Đánh giá tri giác

b)

Đánh giá vận động

c)

Đánh giá tri giác và vận động

d)

Đánh giá lời nói

82.

Màng não được cấu tạo bởi bao nhiêu lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Dấu hiệu đeo kính râm, thường thấy khi nào

a)

Vỡ xương chẩm

b)

Vỡ xương thái dương

c)

Vỡ xương trán

d)

Vỡ xương hàm trên

84.

Trong các thể chấn thương sọ não sau, thể nào nặng nhất

a)

Máu tụ dưới màng cứng

b)

Máu tụ ngoài màng cứng

c)

Vết thương thấu não

d)

Chấn động não

85.

Trong các thể chấn thương sọ não sau, thể nào máu tụ giữa xương sọ và màng cứng

a)

Máu tụ dưới màng cứng

b)

Máu tụ ngoài màng cứng

c)

Đụng giập não

d)

Máu tụ trong não

86.

Trong các thể chấn thương sọ não sau, thể nào máu tụ giữa màng cứng và màng não mềm

a)

Máu tụ dưới màng cứng

b)

Máu tụ ngoài màng cứng

c)

Máu tụ trong não

d)

Đụng giập não

87.

Thang điểm Glasgow được đánh giá dựa vào bao nhiêu yếu tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Chấn thương sọ não hở là gì, hãy chọn câu sai

a)

Có dịch não tuỷ thoát ra

b)

Có chảy máu thoát ra

c)

Chấn thương làm vỡ xương sọ đơn thuần

d)

Rách màng cứng não

89.

Chấn thương sọ não kín là gì, hãy chọn câu sai

a)

Rách màng cứng não và vỡ xương sọ

b)

Vỡ xương sọ đơn thuần

c)

Tụ máu dưới màng cứng

d)

Tụ máu ngoài màng cứng

90.

Thang điểm Glasgow dùng để đánh giá tri giác, dựa vào các thông số nào

a)

Mắt, nói và tay chân

b)

Mắt, chân và thần minh

c)

Mắt, lời nói, vận động

d)

Mắt, nói, cử chỉ

91.

Thang điểm Glasgow dùng để đánh giá tri giác, điểm nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là

a)

0 và 15 điểm

b)

0 và 13 điểm

c)

3 và 15 điểm

d)

3 và 13 điểm

92.

Triệu chứng nào sau đây không thuộc nhóm triệu chứng cơ năng của viêm ruột thừa

a)

Đau

b)

Nôn

c)

Táo bón

d)

Phản ứng thành bụng (+)

93.

Triệu chứng nào sau đây không thuộc nhóm triệu chứng thực thể của viêm ruột thừa

a)

Đau điểm Mac – Burney

b)

Phản ứng thành bụng (+)

c)

Táo bón

d)

Phản ứng dội (+)

94.

Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm ruột thừa

a)

Siêu âm

b)

X quang

c)

CT – scan

d)

MRI

95.

Viêm ruột thừa cấp thường do vi khuẩn nào gây nên

a)

E. Coli

b)

Tụ cầu

c)

Phế cầu

d)

Liên cầu

96.

Biến chứng của ruột thừa viêm

a)

Ruột thừa viêm vỡ mủ

b)

Hội chứng nhiễm trùng

c)

Ruột thừa viêm xuất tiết

d)

Tắc ruột

97.

Chăm sóc trong 24h đầu với bệnh nhân sau mổ cắt ruột thừa viêm, NGOẠI TRỪ

a)

Theo dõi suy hô hấp

b)

Theo dõi chảy máu trong

c)

Theo dõi dấu sinh tồn 1 giờ/lần

d)

Theo dõi tình trạng nhiễm trùng

98.

Viêm ruột thừa cấp thường gặp ở lứa tuổi

a)

Trẻ em 3 tuổi

b)

Thiếu niên

c)

Vị thành niên và trưởng thành

d)

Người già

99.

Chọn đáp án SAI khi nói về viêm ruột thừa xuất tiết

a)

Kích thước bình thường hoặc to hơn

b)

Có ổ áp xe xung quanh

c)

Có mạch máu ngoằn ngoèo

d)

Không có dịch phúc mạc

100.

Chọn đáp án SAI khi nói về viêm ruột thừa thể nung mủ

a)

Có giả mạc

b)

Lòng ruột thừa có mủ thối

c)

Thành ruột thừa mất liên tục

d)

Có dịch ở phúc mạc

101.

Chọn đáp án SAI khi nói về viêm ruột thừa thể hoại tử

a)

Màu như lá úa

b)

Thành ruột thừa mất liên tục

c)

Dịch ở phúc mạc đen thối

d)

Ổ phúc mạc có trùng

102.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây bệnh viêm ruột thừa cấp

a)

Virus

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Tắc lòng ruột thừa

d)

Tắc nghẽn mạch máu

103.

Chọn câu đúng nhất khi nói về triệu chứng cơ năng viêm ruột thừa cấp

a)

Đau hố chậu phải liên tục, tăng dần

b)

Đau hố chậu trái liên tục, tăng dần

c)

Đau hố chậu phải quặn từng cơn tăng dần

d)

Đau hố chậu trái quặn cơn tăng dần

104.

Chọn câu đúng khi nói về điểm Mac – Burney

a)

Là điểm nằm giữa gai chậu trước trên và rốn

b)

Là điểm ngay rốn

c)

Là điểm giữa hạ vị

d)

Là điểm ngay giữa hạ vị

105.

Xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán ruột thừa viêm cấp

a)

Công thức máu, CT scan bụng

b)

Siêu âm bụng, glucose máu

c)

Công thức máu và siêu âm bụng

d)

Siêu âm bụng và công thức máu

106.

Điều gì không nên làm khi theo dõi bệnh nhân ruột thừa viêm cấp

a)

Vận động sớm sau mổ

b)

Cho ăn sớm sau mổ

c)

Không sử dụng kháng sinh

d)

Dặn bệnh nhân nhịn ăn uống

107.

Nên cho bệnh nhân sau mổ cắt ruột thừa nội soi ăn uống khi nào

a)

Sau mổ 24h

b)

Sau mổ 2 ngày

c)

Khi có nhu động ruột

d)

Cho ăn uống liền sau mổ

108.

Trong bệnh viêm ruột thừa cấp, triệu chứng đau hố phải lan ra toàn bụng xảy ra khi nào

a)

Ruột thừa viêm nung mủ

b)

Ruột thừa viêm sung huyết

c)

Đám quánh ruột thừa

d)

Ruột thừa viêm vỡ mủ

109.

Viêm ruột thừa cấp là một bệnh cảnh

a)

Cấp cứu

b)

Cấp cứu trì hoãn

c)

Mổ phiên

d)

Tối cấp cứu

110.

Trong bệnh lý sỏi mật, tam chứng Charcott theo thứ tự là

a)

Đau – sốt – vàng da

b)

Sốt – đau – vàng da

c)

Vàng da – đau – sốt

d)

Đau – vàng da – sốt

111.

Sỏi ống mật chủ thường được hình thành ở

a)

Ống gan

b)

Tiểu mật quản

c)

Ống mật chủ

d)

Túi mật

112.

Bệnh lý sỏi ống mật chủ thường có

a)

Bilirubin máu tăng

b)

Tốc độ lắng máu tăng

c)

Hematocrit tăng

d)

Men gan giảm

113.

Biến chứng nào sau đây của bệnh lý sỏi mật không cần phẫu thuật cấp cứu

a)

Sốc nhiễm trùng Gram âm

b)

Thấm mật phúc mạc

c)

Viêm túi mật hoại tử

d)

Áp xe quanh túi mật

114.

Dẫn lưu Kehr thường được rút sau

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

115.

Điều kiện rút ống dẫn lưu Kehr là cận kẹp thử

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

3 ngày

d)

6 ngày

116.

Chụp đường mật qua dẫn lưu Kehr thường được thực hiện sau phẫu thuật từ

a)

5 – 10 ngày

b)

15 – 20 ngày

c)

15 – 20 ngày

d)

20 – 30 ngày

117.

Điều kiện để rút ống dẫn lưu Kehr là, ngoại trừ

a)

Từ ngày thứ 15 sau phẫu thuật

b)

Chụp kiểm tra đường mật thông tốt

118.

Bệnh nhân sau phẫu thuật cắt túi mật cần cho chế độ ăn:

a)

Hạn chế mỡ

b)

Hạn chế đạm

c)

Hạn chế glucid

d)

Hạn chế chất xơ

119.

Dịch mật chảy ra bình thường có màu:

a)

Vàng trong

b)

Xanh

c)

Đen

d)

Nâu

120.

Mục đích đặt dẫn lưu Kehr, NGOẠI TRỪ:

a)

Chụp kiểm tra đường mật

b)

Giúp mật chảy xuống tá tràng

c)

Súc rửa đường mật

d)

Theo dõi số lượng dịch mật

121.

Nguyên nhân gây ra sỏi túi mật thường gặp ở Việt Nam là:

a)

Rối loạn chuyển hóa mỡ

b)

Nhiễm trùng đường ruột

c)

Chế độ dinh dưỡng thừa đạm động vật

d)

Giun đũa, kí sinh trùng

122.

Dịch tễ sỏi mật ở châu Âu – Mỹ, hãy chọn câu sai:

a)

Chủ yếu sỏi túi mật

b)

Thành phần cholesterol

c)

Nam gặp nhiều hơn nữ

d)

Sỏi cứng, vàng nâu, gồ ghề

123.

Dịch tễ sỏi mật ở châu Á, hãy chọn câu sai:

a)

Thường do nhiễm trùng đường mật

b)

Hay gặp sỏi túi mật

c)

Tỷ lệ nam và nữ bằng nhau

d)

Thường do giun chui đường mật

124.

Hãy chọn câu đúng nhất khi nói về tam chứng Charcot trong bệnh sỏi mật:

a)

Đau bụng xuất hiện sau khi sốt

b)

Sốt xuất hiện sau khi đã vàng da

c)

Vàng da xuất hiện muộn nhất

d)

Vàng da xuất hiện sớm nhất

125.

Điểm đau Murphy được xác định dựa vào vị trí:

a)

Thượng vị

b)

Hạ vị

c)

Hạ sườn phải

d)

Hạ sườn trái

126.

Xét nghiệm máu nào giúp chẩn đoán tác động của tắc mật trên lâm sàng:

a)

SGOT và SGPT

b)

Bilirubin

c)

Hematocrit

d)

Bilan lipid

127.

Chế độ ăn của bệnh nhân sau cắt túi mật, hãy chọn câu sai:

a)

Ăn nhiều chất xơ

b)

Ăn nhiều bữa trong ngày

c)

Một bữa ăn ít, nhiều mỡ và sữa

d)

Hạn chế ăn mỡ

128.

Trên lâm sàng, thường phân tắc ruột thành mấy loại:

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

129.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây nên tắc ruột cơ học:

a)

Búi giun

b)

Bã thức ăn

c)

Do khối u ruột

d)

Sau phẫu thuật

130.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng thực thể trong bệnh lý tắc ruột:

a)

Đau bụng

b)

Bí trung đại tiện

c)

Nôn mửa

d)

Dấu rắn bò

131.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng cơ năng trong bệnh lý tắc ruột:

a)

Đau bụng từng cơn

b)

Bụng khô, mất trương

c)

Nôn mửa

d)

Nghẽn rốn tăng

132.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng toàn thân trong bệnh lý tắc ruột:

a)

Da khô, mất trương

b)

Đau bụng từng cơn

c)

Bí trung đại tiện

d)

Nôn mửa

133.

Triệu chứng nào sau đây có giá trị chẩn đoán tắc ruột cơ học:

a)

Đau quặn ruột nổi

b)

Bụng cứng như gỗ

c)

Đau bụng từng cơn

d)

Bí trung đại tiện

134.

Dấu hiệu nào sau đây giúp phân biệt tắc ruột cơ năng và cơ học:

a)

Nôn mửa

b)

Bí trung đại tiện

c)

Bụng cứng như gỗ

d)

Không nghe âm ruột

135.

Đặc điểm cơn đau trong tắc ruột cơ học:

a)

Đau từng cơn, tăng dần, thời gian giữa các cơn ngắn dần

b)

Đau quặn, tăng dần theo thời gian

c)

Đau sau khi gắng sức

d)

Đau âm ỉ, khu trú vùng hố chậu phải

136.

Khi tắc ruột, thường xảy ra tình trạng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Rối loạn nước điện giải

b)

Rối loạn thân nhiệt

c)

Rối loạn đường máu

d)

Rối loạn thăng bằng kiềm toan

137.

Tắc ruột cơ học có thể được điều trị bằng phương pháp:

a)

Nội khoa

b)

Ngoại khoa

c)

Nội ngoại khoa

d)

Xạ trị

138.

Chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật tắc ruột cơ học 24 giờ đầu cần chú ý:

a)

Bồi phụ nước điện giải

b)

Tránh nguy cơ nhiễm trùng

c)

Cho ăn từ lỏng đến đặc dần

d)

Hướng dẫn tập thở cho bệnh nhân

139.

Tắc ruột cơ học là gì:

a)

Là sự rối loạn nhu động ruột

b)

Là rối loạn co bóp ruột

c)

Là sự đình chỉ lưu thông các chất trong lòng ruột

d)

Là sự đình chỉ nhu động ruột

140.

Chọn câu đúng, khi nói về sự thay đổi của ruột trong bệnh tắc ruột:

a)

Ruột trên chỗ tắc tăng kích thước

b)

Ruột trên chỗ tắc giảm kích thước

c)

Ruột dưới chỗ tắc tăng kích thước

d)

Ruột dưới chỗ tắc giảm kích thước

141.

Chọn câu đúng về rối loạn toàn thân trong bệnh tắc ruột:

a)

Bí trung đại tiện

b)

Tiêu chảy

c)

Mất nước điện giải

d)

Mất protid và lipid

142.

Tắc ruột do bít do những nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Búi giun

b)

Lồng ruột

c)

Sỏi mật

d)

Khối u

143.

Tắc ruột do thắt do những nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Lồng ruột

b)

Thoát vị nghẹt

c)

Bã thức ăn

d)

Thoát vị đùi

144.

Triệu chứng cơ năng trong tắc ruột gồm những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau bụng từng cơn

b)

Nôn

c)

Bụng chướng

d)

Bí trung đại tiện

145.

Hình ảnh trên Xquang bụng đứng trong tắc ruột, hãy chọn câu đúng:

a)

Hình mức hơi dịch

b)

Liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Phản ứng thành ruột

d)

Sỏi tiết niệu

146.

Biến chứng nào sau đây nguy hiểm nhất trong bệnh lý thoát vị bẹn:

a)

Khối thoát vị không đẩy lên được

b)

Chấn thương khối thoát vị

c)

Khối phồng ở vị trí bẹn bìu

d)

Khối phồng xuất hiện khi đi lại nhiều

147.

Triệu chứng nào sau đây xuất hiện trong bệnh lý thoát vị bẹn nghẹt:

a)

Có khối phồng ở vùng bẹn bìu

b)

Khối phồng mất đi khi nghỉ ngơi

c)

Ấn khối phồng không mất đi

d)

Khối phồng xuất hiện khi đi lại nhiều

148.

Thoát vị bẹn nghẹt dễ đưa tới nguy cơ nào sau đây:

a)

Hoại tử ruột

b)

Chấn thương khối thoát vị

c)

Thoát vị cảm tu

d)

Khối thoát vị không đẩy lên được

149.

Đối với trường hợp thoát vị bẹn nghẹt, cần phải:

a)

Phẫu thuật theo kế hoạch

b)

Phẫu thuật cấp cứu

c)

Phẫu thuật cấp cứu trì hoãn

d)

Phẫu thuật tối cấp cứu

150.

Sau phẫu thuật thoát vị bẹn, bệnh nhân không nên làm việc nặng trong:

a)

Từ 1 – 3 tháng

b)

Từ 3 – 6 tháng

c)

Từ 6 – 9 tháng

d)

Từ 9 – 12 tháng