wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHY-BIO

Total questions: 44

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống?

a)

A. Mô    

b)

B. Tế bào

c)

C. Cơ quan      

d)

D. Hệ cơ quan.

2.

Tế bào nói chung gồm có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

A. 5      

b)

B. 4

c)

C. 3      

d)

D. 2

3.

Quan sát sơ đồ sau

Cho biết sơ đồ trên mô tả tế bào của loài sinh vật nào dưới đây?

a)

A. Thực vật.      

b)

B. Động vật.

c)

C. Vi khuẩn Ecoli.

d)

D.Nấm men.

4.

Tập hợp các tế bào giống nhau phối hợp cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là

a)

A. mô.

b)

B. tế bào.

c)

C. cơ quan.

d)

D. hệ cơ quan.

5.

Nhóm sinh vật đa bào gồm

a)

A. trùng roi, cây ổi, con ngựa vằn.   

b)

B. cây bắp cải, con rắn, con ngựa vằn.

c)

C. Cây bắp cải, vi khuẩn, con rắn.  

d)

 D. cây bắp cải, trùng giày, con cua đỏ.

6.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

7.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

8.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

9.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

10.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
11.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

12.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

13.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

14.
Phát biểu nào đúng về thành phần của không khí?
a)
Nitrogen 78%, oxygen 10%, 12% carbon dioxide.
b)
Nitrogen 76%, oxygen 21%, carbon dioxide.
c)
Nitrogen 78%, oxygen 21%, 2% carbon dioxide và hơi nước,….
d)
Nitrogen 78%, oxygen 21%, 1% carbon dioxide và hơi nước,…
15.
Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp của tế bào?
a)
Ti thể.
b)
Lục lạp.
c)
Không bào.
d)
Thành tế bào.
16.

Tập hợp nhiều cơ quan phối hợp thực hiện một chức năng gọi là:

a)

b)

Cơ thể

c)

Hệ cơ quan

d)

Bộ phận

17.

Cơ quan là:

a)

Tập hợp các mô cùng chức năng

b)

Tập hợp nhiều tế bào giống nhau

c)

Bộ phận cơ thể không có chức năng

d)

Hệ thống các tế bào

18.

Tế bào là:

a)

Đơn vị cấu tạo của tất cả sinh vật

b)

Đơn vị chức năng của thực vật

c)

Đơn vị di truyền

d)

Đơn vị sống lớn nhất

19.

Mô nào dưới đây không thuộc mô thực vật?

a)

Mô biểu bì

b)

Mô mềm

c)

Mô cơ

d)

Mô dẫn

20.

Trong các ví dụ dưới đây, đâu là chất tinh khiết:

a)

Sắt,

b)

Tương ớt,

c)

Nước ngọt có ga,

d)

Trà sữa.

21.

Câu 2. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất gọi là :

                              

                                     

 

a)

A. Sự nóng chảy      

b)

B. Sự đông đặc

c)

C. Sự bay hơi   

d)

D. Sự ngưng tụ

22.

Câu 15. Quan sát tế bào dưới đây và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

            

             

a)

A. Màng tế bào. 

b)

B. Chất tế bào.

c)

C. Nhân tế bào. 

d)

D. Vùng nhân.

23.
Câu 2. Tế bào nào quan sát được bằng mắt thường?
a)
Tế bào thần kinh
b)
Tế bào gan ở người
c)
Tế bào vẩy hành (optional)
d)
Tế bào trứng vịt
24.
Câu 3. Em hãy cho biết đơn vị nhỏ nhất tạo nên quả bưởi là gì?
a)
Quả bưởi
b)
Múi bưởi
c)
Tép bưởi
d)
Hạt bưởi
25.
Câu 4. Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng kính lúp?
a)
Tế bào da ếch
b)
Tế bào trứng ếch
c)
Tế bào thịt ếch
d)
Tế bào xương ếch
26.

Lựa chọn các vật sống trong đáp án dưới đây?

a)

Con cá

b)

Cây dâu tây

c)

Cái bút

d)

Cửa sổ

27.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Vì tế bào có nhiều hình dạng khác nhau

b)

Vì tế bào có nhiều kích thước khác nhau

c)

Vì nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

d)

Vì tế bào nhỏ nhất ở trong cơ thể sống

28.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

29.

Câu 1: Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể

a)

rắn sang thể lỏng.

b)

lỏng sang thể rắn.

c)

rắn sang thể khí.

d)

lỏng sang thể khí.

30.

Câu 2: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đốt một ngọn đèn dầu.

d)

Đúc một cái chuông đồng.

31.

Câu 3: Sự đông đặc là sự chuyển từ thể

a)

rắn sang thể lỏng.

b)

lỏng sang thể rắn.

c)

lỏng sang thể khí.

d)

khí sang thể lỏng.

32.

Câu 5: Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước

33.

Câu 3. 1N là trọng lượng của quả cân bao nhiêu gam?

a)

0,1 gam

b)

10 gam

c)

100 gam

d)

1000 gam

34.

Câu 5. Một xe máy có trọng lượng là 350N thì khối lượng là bao nhiêu?

a)

3,5 kg

b)

35 kg

c)

350 kg

d)

3 tấn 500 kg

35.

Câu 4. Trọng lượng của một thùng hàng có khối lượng 50 kg là:

a)

500 N

b)

5000 N

c)

50 N

d)

5 N

36.

Câu 8 : Trái Đất hút quả táo thì quả táo có hút Trái Đất không? Nếu có thì lực này gọi là gì?

a)

Có. Lực đẩy

b)

Không. lực đẩy

c)

Có. Lực hấp dẫn

d)

Không. Lực hấp dẫn

37.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có hình dạng xác định?

a)

Vàng

b)

Than đá

c)

Dầu ăn

d)

Khí oxygen

38.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có thể tích xác định?

a)

Kim cương

b)

Nước

c)

Khí carbonic

d)

Giấm ăn

39.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

40.

Dãy nào gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

41.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

42.

Dãy nào sau đây chỉ tính chất vật lí của muối?

a)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, tan nhiều trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan ít trong nước.

c)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan nhiều trong nước.

43.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

44.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn