Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUỐC TIM MẠCH , LỢI TIỂU

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Họ và tên
4 lines
2.
Lớp
4 lines
3.
Ngày sinh
4 lines
4.
Thuốc được dùng cấp cứu khi bị sốc trụy mạch:
a)
Digoxin
b)
Nitroglycerin
c)
Adrenalin
d)
Lidocain
e)
Nystatin
5.
Tác dụng nào sau đây là của Adrenalin:
a)
Tăng huyết áp
b)
Co đồng tử
c)
Giảm nhịp tim
d)
Ức chế nhẹ hô hấp
e)
Giãn mạch
6.
Đường dùng của Adrenalin là:
a)
Tiêm vào tủy sống
b)
Tiêm dưới da, tiêm bắp
c)
Tiêm tĩnh mạch
d)
Đường hô hấp
e)
Uống
7.
Dạng dùng nào sau đây là của METHYLDOPA:
a)
Bột pha tiêm 1mg
b)
Viên nén 10mg
c)
Ống tiêm 1mg/ ml
d)
Viên bao 250mg
e)
Viên 0,25mg
8.
Chống chỉ định của Adrenalin là:
a)
Sốc do Penicilin, tai biến khi tiêm truyền huyết thanh
b)
Tim ngừng đập ở người bị điện giật có triệu chứng rung tim thất
c)
Trạng thái sốc do dị ứng, giảm huyết áp cấp.
d)
Ngất do nghẽn nhĩ thất
e)
Cầm máu tại chỗ
9.
Digoxin được dùng để điều trị suy tim do có tác dụng:
a)
Làm tim đập mạnh, chậm đều và gây lợi tiểu
b)
Tăng thể tích tuần hoàn
c)
Tăng huyết áp
d)
Tim đập nhanh
e)
Làm giãn mạch vành
10.
Trong các thuốc sau thuốc nào không dùng để điều trị suy tim:
a)
Digitoxin
b)
Digoxin
c)
Uabain
d)
Cephalexin
e)
Enalapril
11.
Thuốc dùng để điều trị và dự phòng đau thắt ngực:
a)
Nitro glyceryl
b)
Methyldopa
c)
Digoxin
d)
Uabain
e)
Enalaprin
12.
Thuốc dùng để điều trị huyết áp cao:
a)
Digitoxin
b)
Methyldopa
c)
Ouabain
d)
Adrenalin
e)
Felofibrat
13.
Thuốc dùng để điều trị huyết áp cao:
a)
Aspirin
b)
Mebendazol
c)
Nifedipin
d)
Adrenalin
e)
Digoxxin
14.
Thuốc dùng để điều trị cơn đau thắt ngực và tăng huyết áp:
a)
Methyldopa
b)
Digoxin
c)
Uabain
d)
Nitro glyceryl
e)
Adrenalin
15.
Thuốc dùng để điều trị cơn đau thắt ngực và tăng huyết áp:
a)
Mebendazol
b)
Digoxin
c)
Nifedipin
d)
Uabain
e)
Enalaprin
16.
Tác dụng dược lý của Nitro glyceryl là
a)
Gây lợi tiểu
b)
Giãn mạch toàn thân, tăng phân phối lại máu có lợi cho vùng dưới nội tâm
c)
Làm cho tim đập mạnh, chậm và đều
d)
Làm tim đập nhanh
e)
Ức chế giao cảm làm hạ huyết áp
17.
Liều dùng tối đa của Adrenalin
a)
2-5mg/ lần
b)
2mg/ lần
c)
1 lần:1mg (1 ống) – 24 giờ: 2mg (2 ống)
d)
5mg/lần
e)
0,1g/lần; 2lần /ngày
18.
Thuốc có tác dụng lợi tiểu:
a)
Furosemid
b)
Simvastatin
c)
Mebendazol
d)
Adrenalin
e)
Nifedipin
19.
Tác dụng phụ của các thuốc lợi tiểu làm hạ kali máu là:
a)
Gây rối loạn hô hấp
b)
Gây phù
c)
Gây rối loạn điện giải
d)
Gây tăng thể tích tuần hoàn
e)
Làm hạ huyết áp
20.
Chống chỉ định của các thuốc lợi tiểu gây hạ kali máu là:
a)
Tình trạng giảm Kali máu
b)
Tình trạng suy tim
c)
Tình trạng phù
d)
Tình trạng tăng huyết áp
e)
Tình trạng xơ gan
21.
Thuốc chỉ định điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ có thai:
a)
Furosemid
b)
Methyldopa
c)
Digoxin
d)
Adrenalin
e)
Nifedipin
22.
Thuốc nào trong số các thuốc sau gây tăng huyết áp:
a)
Adrenalin
b)
Methyldopa
c)
Furosemid
d)
Nitro glyceryl
e)
Enalaprin
23.
Thuốc chống chỉ định với trường hợp bệnh nhân suy tim mạn tính:
a)
Enalaprin
b)
Adrenalin
c)
Furosemid
d)
Digoxin
e)
Ouabain