wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ IMPORT – BÀI 7 & BÀI 8 (LỊCH SỬ)

Total questions: 148

Worksheet time: 74hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong nhiều thế kỉ, lãnh thổ Việt Nam thường xuyên là đối tượng nhòm ngó do

a)

Vị trí địa lí chiến lược

b)

Trình độ dân trí thấp

c)

Nền văn hóa lạc hậu

d)

Nền kinh tế lạc hậu

2.

Nội dung nào không phản ánh đúng vị trí địa lí chiến lược của Việt Nam?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với Đông Nam Á

b)

Nằm trên các trục giao thông quốc tế

c)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và hải đảo

d)

Kiểm soát tuyến thương mại giữa Ấn Độ và Đông Nam Á

3.

Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa chiến tranh bảo vệ Tổ quốc?

a)

Góp phần hình thành truyền thống văn hóa tốt đẹp

b)

Để lại nhiều kinh nghiệm cho xây dựng đất nước

c)

Củng cố tinh thần đoàn kết dân tộc

d)

Quyết định con đường phát triển tư bản chủ nghĩa

4.

Năm 938, Ngô Quyền chọn trận địa chống quân Nam Hán ở

a)

Cửa sông Tô Lịch

b)

Cửa sông Bạch Đằng

c)

Hoan Châu

d)

Đường Lâm

5.

Khó khăn không đúng của quân Nam Hán khi tiến quân năm 938 là

a)

Mất lực lượng nội ứng

b)

Chủ tướng còn non trẻ

c)

Chiến thuyền nhỏ, lực lượng ít

d)

Quân mệt mỏi, không quen thủy thổ

6.

Một nguyên nhân thắng lợi của kháng chiến chống Tống (981) là

a)

Có sự lãnh đạo của Nguyễn Trãi

b)

Vận dụng kế sách "tiên phát chế nhân"

c)

Tinh thần yêu nước của quân dân Tiền Lê

d)

Quân Tống chủ động giảng hòa

7.

Ý nghĩa không đúng của kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê là

a)

Buộc nhà Tống thần phục

b)

Thể hiện ý chí chống ngoại xâm

c)

Củng cố nền độc lập

d)

Khẳng định khả năng bảo vệ độc lập

8.

Quân Tống bị chặn lại ở đâu trên đường tiến về Thăng Long (1076)?

a)

Thành Đa Bang

b)

Cửa sông Bạch Đằng

c)

Thành Tây Đô

d)

Bờ bắc sông Như Nguyệt

9.

Mục đích Lý Thường Kiệt đánh sang đất Tống (1075) là

a)

Mở rộng lãnh thổ

b)

Đòi lại đất cũ

c)

Buộc Tống cống nạp

d)

Phá kho lương thực và vũ khí của Tống

10.

Nguyên nhân không đúng khiến Tống xâm lược Đại Việt năm 1076 là

a)

Đòi lại đất cũ

b)

Tham vọng bành trướng

c)

Tăng vị thế với Liêu – Hạ

d)

Giải quyết mâu thuẫn nội bộ

11.

Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Sau chiến thắng năm 938, Ngô Quyền lên ngôi Hoàng đế.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 chấm dứt hơn 1000 năm Bắc thuộc.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đại hội Xô viết toàn Nga lần thứ hai, khai mạc đêm 25/10/1917 đã

a)

Ban hành “Chính sách Cộng sản thời chiến”.

b)

Phát động cuộc chiến đấu chống “thù trong giặc ngoài”.

c)

Thông qua “Chính sách kinh tế mới” do Lê-nin soạn thảo.

d)

Tuyên bố thành lập Chính quyền Xô viết do Lê-nin đứng đầu.

15.

Sau thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga (1917), nhiệm vụ hàng đầu của Chính quyền Xô viết là

a)

Đập tan bộ máy nhà nước cũ, xây dựng nhà nước mới của những người lao động.

b)

Huy động tối đa nhân tài, vật lực để phục vụ cho cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc.

c)

Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh và bảo vệ Tổ quốc.

d)

Ban hành Hiến pháp mới và chiến đấu chống “thù trong giặc ngoài”.

16.

Nội dung nào dưới đây không phải là tư tưởng chỉ đạo của Lê-nin trong việc thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?

a)

Sự bình đẳng về mọi mặt giữa các dân tộc.

b)

Quyền dân tộc tự quyết của các dân tộc.

c)

Xây dựng một cộng đồng anh em giữa các dân tộc.

d)

Dùng bạo lực để xây dựng nên chuyên chính vô sản.

17.

Trong những năm 1918 – 1921, nhân dân Nga Xô viết đã tiến hành

a)

Chính sách kinh tế mới do Lê-nin soạn thảo.

b)

Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.

c)

Cuộc chiến đấu chống thù trong, giặc ngoài.

d)

Tiến hành Chiến tranh Vệ quốc chống phát xít Đức.

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế từ sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?

a)

Làm thất bại ý đồ và hành động chia rẽ của các thế lực thù địch.

b)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc của các nước thuộc địa.

c)

Củng cố và tăng cường vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.

d)

Tạo điều kiện để các nước cộng hòa phát triển kinh tế – xã hội.

19.

Tháng 12/1922 diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Bản Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua.

b)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập.

c)

Nước Nga Xô viết tiến hành Chính sách Cộng sản thời chiến.

d)

Nước Nga Xô viết tiến hành Chính sách kinh tế mới.

20.

Mục tiêu của việc thành lập Nhà nước Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết là

a)

Chống lại sự tấn công của 14 nước đế quốc.

b)

Thực hiện hiệu quả Chính sách kinh tế mới.

c)

Hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau để cùng phát triển.

d)

Chống lại cuộc tấn công của phát xít Đức.

21.

Dòng chữ trên Quốc huy của Liên Xô là

a)

“Tự do – Bình đẳng – Bác ái”.

b)

“Độc lập – Tự do – Hạnh phúc”.

c)

“Thống nhất trong đa dạng”.

d)

“Giai cấp vô sản thế giới đoàn kết lại”.

22.

Sau khi được thành lập, Chính quyền Xô viết ở Nga đã ban hành

a)

Chính sách kinh tế mới (NEP).

b)

Sắc lệnh Hòa bình.

c)

Chính sách Cộng sản thời chiến.

d)

Đạo luật Trung lập.

23.

Đối với Liên Xô, sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo điều kiện để các nước cộng hòa phát triển kinh tế – xã hội.

b)

Chứng minh tính khoa học, đúng đắn của học thuyết Mác – Lê-nin.

c)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân các nước thuộc địa.

d)

Để lại bài học kinh nghiệm về mô hình nhà nước sau khi giành chính quyền.

24.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu mốc hoàn thành của quá trình thành lập Nhà nước Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?

a)

Nước Nga Xô viết thực hiện Chính sách kinh tế mới (3/1921).

b)

Bản Hiệp ước Liên bang được thông qua (12/1922).

c)

Tuyên ngôn thành lập Liên bang Xô viết được thông qua (12/1922).

d)

Bản Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua (1/1924).

25.

Sau khi được thành lập, Chính quyền Xô viết ở Nga đã ban hành

a)

Chính sách kinh tế mới (NEP).

b)

Sắc lệnh Ruộng đất.

c)

Chính sách Cộng sản thời chiến.

d)

Đạo luật Trung lập.

26.

Nhằm thủ tiêu những tàn tích của chế độ phong kiến, đem lại các quyền tự do, dân chủ cho nhân dân, ngày 26/10/1917 (theo lịch Nga), Chính quyền Nga Xô viết đã

a)

Thông qua Chính sách kinh tế mới do Lê-nin soạn thảo.

b)

Phát động cuộc đấu tranh chống thù trong, giặc ngoài.

c)

Ban hành Sắc lệnh Hòa bình và Sắc lệnh Ruộng đất.

d)

Ban hành Chính sách Cộng sản thời chiến.

27.

Đối với Liên Xô, sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tăng cường vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.

b)

Chứng minh tính khoa học, đúng đắn của học thuyết Mác – Lê-nin.

c)

Liên Xô trở thành chỗ dựa vững chắc cho phong trào cách mạng thế giới.

d)

Để lại bài học kinh nghiệm về mô hình nhà nước sau khi giành chính quyền.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết đối với Liên Xô?

a)

Giải quyết đúng đắn vấn đề dân tộc trên đất nước Xô viết.

b)

Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

c)

Củng cố và tăng cường vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.

d)

Tạo điều kiện để các nước cộng hòa phát triển kinh tế – xã hội.

29.

Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết có ý nghĩa như thế nào đối với quốc tế?

a)

Làm thất bại ý đồ và hành động chia rẽ của các thế lực thù địch.

b)

Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

c)

Củng cố và tăng cường vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.

d)

Tạo điều kiện để các nước cộng hòa phát triển kinh tế – xã hội.

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế từ sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?

a)

Chứng minh tính đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

b)

Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

c)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa.

d)

Tạo điều kiện để các nước cộng hòa phát triển kinh tế – xã hội.

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế từ sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?

a)

Chứng minh tính đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

b)

Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

c)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa.

d)

Giải quyết đúng đắn vấn đề dân tộc trên đất nước Xô viết.

32.

Thắng lợi nào sau đây dẫn đến sự ra đời của Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga (1917).

b)

Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga.

c)

Cách mạng Nga năm 1905 – 1907.

d)

Công xã Pa-ri năm 1871 ở Pháp.

33.

Tháng 01/1924, bản Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua, hoàn thành quá trình thành lập

a)

Nhà nước Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới.

b)

Nhà nước với chủ nghĩa tư bản hiện đại đầu tiên trên thế giới.

c)

Chính Đảng vô sản đầu tiên đấu tranh cho quyền lợi của mọi giai cấp.

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chủ nghĩa xã hội từ phạm vi một nước đã

a)

trở thành một hệ thống trên thế giới.

b)

bị xóa bỏ hoàn toàn.

c)

bị suy yếu và khủng hoảng trầm trọng.

d)

trở thành hệ tư tưởng mà mọi đất nước trên thế giới tuân theo.

35.

Đại hội Xô viết toàn Nga lần thứ hai, khai mạc đêm 25/10/1917 đã

a)

tuyên bố thành lập Chính quyền Xô viết do Lê-nin đứng đầu.

b)

ban hành "Chính sách Cộng sản thời chiến".

c)

phát động cuộc chiến đấu chống "thù trong giặc ngoài".

d)

thông qua "Chính sách kinh tế mới" do Lê-nin soạn thảo.

36.

Cách mạng tháng Hai đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Bôn-se-vích.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chính phủ lâm thời tư sản là chính quyền duy nhất ra đời.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Sau cách mạng tháng Hai, chế độ Nga Hoàng sụp đổ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Vấn đề hòa bình và ruộng đất là nguyên nhân trực tiếp dẫn tới Cách mạng tháng Mười.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cách mạng tháng Mười là cuộc cách mạng nối tiếp sau cách mạng tháng Hai.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đại hội Xô viết toàn Nga lần II họp sau khi cách mạng thắng lợi 1 ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Lê-nin là người đứng đầu Chính phủ Xô viết mới.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đại hội Xô viết toàn Nga lần II đánh dấu sự sụp đổ của chính phủ tư sản.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Liên Xô là nhà nước chuyên chính vô sản duy nhất trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Liên Xô đánh thắng cuộc can thiệp vũ trang của 14 nước đế quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Liên Xô đánh thắng phát xít Nhật là điều kiện thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Giải phóng loài người khỏi chủ nghĩa phát xít là trách nhiệm riêng của Liên Xô.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới là

a)

Cách mạng Pháp (1789).

b)

Cách mạng tư sản Mĩ (1775–1783).

c)

Cách mạng tư sản Hà Lan (thế kỉ XVI).

d)

Cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII).

49.

Cách mạng tư sản Hà Lan bùng nổ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với nông dân.

b)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Hà Lan với ách thống trị của Tây Ban Nha.

c)

Chế độ phong kiến Hà Lan khủng hoảng trầm trọng.

d)

Ảnh hưởng từ phong trào Cải cách tôn giáo.

50.

Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) là

a)

Lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập nền thống trị của giai cấp tư sản và quý tộc mới.

b)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ quân chủ.

c)

Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

Thiết lập nền cộng hòa dân chủ.

51.

Ai là người lãnh đạo cuộc cách mạng tư sản Anh đạt tới đỉnh cao?

a)

Oa-sinh-tơn.

b)

Rô-bớt Xpi-e.

c)

Crôm-oen.

d)

Napôleông Bônapáctơ.

52.

Kết quả lớn nhất của Cách mạng tư sản Anh là

a)

Thiết lập nền quân chủ lập hiến.

b)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ phong kiến.

c)

Thiết lập nền cộng hòa tư sản.

d)

Giải quyết triệt để quyền lợi cho nông dân.

53.

Cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ (1775–1783) thực chất là

a)

một cuộc nội chiến giữa các thuộc địa.

b)

một cuộc cách mạng tư sản.

c)

một cuộc chiến tranh xâm lược.

d)

một cuộc chiến tranh bảo vệ chế độ phong kiến.

54.

Văn kiện nào được coi là bản Tuyên ngôn độc lập của nước Mĩ?

a)

Hiến pháp năm 1787.

b)

Tuyên ngôn độc lập năm 1776.

c)

Hiệp ước Vécxai năm 1783.

d)

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.

55.

Nội dung nào sau đây không đúng với Tuyên ngôn độc lập năm 1776 của nước Mĩ?

a)

Khẳng định quyền con người.

b)

Đề cao quyền tự do, bình đẳng.

c)

Giải quyết triệt để quyền lợi của người da đen và thổ dân.

d)

Tuyên bố tách khỏi ách thống trị của Anh.

56.

Cuộc cách mạng tư sản Pháp năm 1789 bùng nổ do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Chế độ phong kiến Pháp phát triển mạnh.

b)

Mâu thuẫn gay gắt giữa đẳng cấp thứ ba với chế độ phong kiến.

c)

Sự xâm lược của các nước phong kiến châu Âu.

d)

Ảnh hưởng trực tiếp từ cách mạng Mĩ.

57.

Sự kiện mở đầu Cách mạng tư sản Pháp năm 1789 là

a)

Lật đổ phái Gi-rông-đanh.

b)

Xử tử vua Lu-i XVI.

c)

Quần chúng nhân dân tấn công pháo đài Ba-xti (14/7/1789).

d)

Thành lập nền cộng hòa Pháp.

58.

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền (1789) của Pháp đã

a)

khẳng định các quyền tự do, bình đẳng của con người.

b)

xóa bỏ hoàn toàn chế độ phong kiến.

c)

giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

bảo đảm quyền lợi cho mọi tầng lớp xã hội.

59.

Lực lượng giữ vai trò quyết định trong Cách mạng tư sản Pháp là

a)

giai cấp tư sản.

b)

quý tộc mới.

c)

quần chúng nhân dân.

d)

tăng lữ và quý tộc.

60.

Giai đoạn cách mạng tư sản Pháp đạt đến đỉnh cao là

a)

Phái Lập hiến cầm quyền.

b)

Phái Gi-rông-đanh cầm quyền.

c)

Phái Gia-cô-banh cầm quyền.

d)

Thời kì Đế chế.

61.

Nhân vật tiêu biểu lãnh đạo phái Gia-cô-banh là

a)

Napôleông Bônapáctơ.

b)

Rô-bớt Xpi-e.

c)

Mi-ra-bô.

d)

La-phay-ét.

62.

Hạn chế lớn nhất của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

chưa lật đổ được chế độ phong kiến.

b)

chưa giải quyết triệt để quyền lợi cho quần chúng nhân dân lao động.

c)

không thúc đẩy kinh tế phát triển.

d)

không mang lại quyền tự do, dân chủ.

63.

Ý nghĩa lớn nhất của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

thiết lập nền cộng hòa dân chủ.

b)

mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

c)

phá vỡ ách thống trị phong kiến, xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

chấm dứt chiến tranh giữa các quốc gia.

64.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của cách mạng tư sản?

a)

do giai cấp tư sản lãnh đạo.

b)

nhằm lật đổ chế độ phong kiến.

c)

mở đường cho CNTB phát triển.

d)

giải quyết triệt để quyền lợi của nông dân và công nhân.

65.

Sau Cách mạng tư sản Pháp, giai cấp nào nắm quyền thống trị xã hội?

a)

Nông dân.

b)

Công nhân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Quý tộc phong kiến.

66.

Nhận xét nào sau đây đúng về vai trò của quần chúng nhân dân trong các cuộc cách mạng tư sản?

a)

Không có vai trò quan trọng.

b)

Chỉ tham gia ở giai đoạn đầu.

c)

Là lực lượng đông đảo, quyết định thắng lợi của cách mạng.

d)

Chỉ đóng vai trò phụ trợ cho giai cấp tư sản.

67.

Cách mạng tư sản Hà Lan là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nguyên nhân chủ yếu làm bùng nổ cách mạng tư sản Hà Lan là mâu thuẫn giữa tư sản và phong kiến trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cách mạng tư sản Hà Lan nổ ra nhằm chống lại ách thống trị của Tây Ban Nha.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Sau cách mạng tư sản Hà Lan, chủ nghĩa tư bản được xác lập ở Hà Lan.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) nhằm lật đổ chế độ phong kiến.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cách mạng tư sản Anh đã xóa bỏ hoàn toàn chế độ quân chủ ở Anh.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Lực lượng lãnh đạo cách mạng tư sản Anh là giai cấp tư sản và quý tộc mới.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Sau cách mạng tư sản Anh, quyền lực thuộc về tay giai cấp công nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ là một cuộc cách mạng tư sản.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Tuyên ngôn độc lập năm 1776 của nước Mĩ đã giải quyết triệt để quyền lợi của người da đen.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sau khi giành độc lập, nước Mĩ thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hiến pháp Mĩ năm 1787 xác lập nền cộng hòa tư sản.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cách mạng tư sản Pháp năm 1789 bùng nổ do mâu thuẫn giữa đẳng cấp thứ ba với chế độ phong kiến.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Quần chúng nhân dân giữ vai trò quyết định trong Cách mạng tư sản Pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Giai đoạn Gia-cô-banh cầm quyền là giai đoạn cách mạng đạt đến đỉnh cao.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cách mạng tư sản Pháp đã giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Các cuộc cách mạng tư sản đã mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hạn chế lớn nhất của các cuộc cách mạng tư sản là chưa giải quyết triệt để quyền lợi cho quần chúng nhân dân lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Các cuộc cách mạng tư sản do giai cấp công nhân lãnh đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Ý nghĩa quốc tế của các cuộc cách mạng tư sản là cổ vũ phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn

a)

tự do cạnh tranh.

b)

chủ nghĩa đế quốc.

c)

chủ nghĩa xã hội.

d)

tư bản độc quyền nhà nước.

88.

Đặc điểm nổi bật nhất của chủ nghĩa tư bản giai đoạn đế quốc chủ nghĩa là

a)

xuất khẩu hàng hóa tăng mạnh.

b)

sự hình thành và thống trị của các tổ chức độc quyền.

c)

cạnh tranh tự do phát triển mạnh.

d)

nền sản xuất thủ công chiếm ưu thế.

89.

Các tổ chức độc quyền ra đời nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

bảo vệ quyền lợi của người lao động.

b)

mở rộng dân chủ trong xã hội.

c)

thu lợi nhuận độc quyền cao.

d)

hạn chế sự phát triển của công nghiệp.

90.

Hình thức tổ chức độc quyền ra đời sớm nhất là

a)

Cácten.

b)

Xanhđica.

c)

Tơrớt.

d)

Công ti độc quyền.

91.

Quốc gia được mệnh danh là “chủ nghĩa đế quốc thực dân” là

a)

Đức.

b)

Mĩ.

c)

Anh.

d)

Nhật Bản.

92.

Quốc gia được mệnh danh là “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi” là

a)

Pháp.

b)

Anh.

c)

Mĩ.

d)

Đức.

93.

Quốc gia được mệnh danh là “chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến” là

a)

Anh.

b)

Đức.

c)

Mĩ.

d)

Pháp.

94.

Quốc gia được mệnh danh là “chủ nghĩa đế quốc trẻ” là

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Mĩ.

d)

Tây Ban Nha.

95.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản là

a)

chú trọng xuất khẩu tư bản.

b)

mang tính quân phiệt, hiếu chiến.

c)

có hệ thống thuộc địa rộng lớn.

d)

phát triển công nghiệp nặng sớm.

96.

Sự ra đời của các tổ chức độc quyền phản ánh điều gì?

a)

chủ nghĩa tư bản đang trên đà suy vong hoàn toàn.

b)

cạnh tranh tự do vẫn giữ vai trò quyết định.

c)

sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển đến trình độ cao.

d)

giai cấp công nhân nắm quyền lãnh đạo.

97.

Hình thức độc quyền nào có sự hợp nhất cả sản xuất và tiêu thụ vào một khối thống nhất?

a)

Cácten.

b)

Xanhđica.

c)

Tơrớt.

d)

Công ti độc quyền.

98.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của chủ nghĩa đế quốc?

a)

tập trung sản xuất và tư bản ở mức độ cao

b)

hình thành các tổ chức độc quyền

c)

xuất khẩu tư bản trở nên quan trọng

d)

xóa bỏ sự bóc lột giai cấp

99.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914–1918) là

a)

sự kiện thái tử Áo–Hung bị ám sát

b)

mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

c)

sự phát triển không đồng đều của các nước tư bản

d)

sự hình thành hai khối quân sự đối lập

100.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

sự hình thành hai khối quân sự đối lập

b)

mâu thuẫn về thị trường và thuộc địa

c)

vụ ám sát Thái tử Áo–Hung tại Xéc-bi

d)

chính sách quân phiệt của Đức

101.

Hai khối quân sự đối lập trước Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

phe Trục và phe Đồng minh

b)

phe Liên minh và phe Hiệp ước

c)

phe phát xít và phe dân chủ

d)

phe tư bản và phe xã hội chủ nghĩa

102.

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914–1918) là

a)

cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc

b)

cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa

c)

cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình

d)

cuộc chiến tranh cách mạng vô sản

103.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

làm thay đổi bản đồ chính trị châu Âu

b)

phá hủy nhiều thành phố và làng mạc

c)

gây thiệt hại nặng nề về người và của

d)

làm xuất hiện nhiều quốc gia mới

104.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bản chất của Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

chiến tranh giải phóng các dân tộc bị áp bức

b)

chiến tranh bảo vệ tổ quốc chính nghĩa

c)

chiến tranh tranh giành thị trường và thuộc địa giữa các đế quốc

d)

chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít

105.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Cạnh tranh tự do là đặc điểm nổi bật nhất của chủ nghĩa tư bản giai đoạn đế quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Các tổ chức độc quyền ra đời nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Chủ nghĩa đế quốc xóa bỏ hoàn toàn cạnh tranh trong nền kinh tế tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Anh là nước có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Pháp được mệnh danh là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Đức theo đuổi chính sách quân phiệt và hiếu chiến.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Mĩ là chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Nguyên nhân sâu xa của Chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Nguyên nhân trực tiếp của Chiến tranh thế giới thứ nhất là sự phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Chiến tranh thế giới thứ nhất là cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Xác định tính đúng sai cho nhận định: Chiến tranh thế giới thứ nhất mang lại lợi ích cho nhân dân lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Giai cấp công nhân ra đời gắn liền với

a)

sự phát triển của nông nghiệp

b)

cuộc Cách mạng công nghiệp

c)

sự tàn rã của chế độ phong kiến

d)

quá trình xâm lược thuộc địa

118.

Đặc điểm cơ bản nhất của giai cấp công nhân là

a)

có số lượng ngày càng tăng

b)

không có tư liệu sản xuất, bị bóc lột giá trị thặng dư

c)

sống tập trung trong các đô thị lớn

d)

có tinh thần cách mạng triệt để

119.

Phong trào đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân mang tính

a)

chính trị

b)

tự phát

c)

tự giác

d)

cách mạng vô sản

120.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân là

a)

bãi công có tổ chức

b)

thành lập công đoàn

c)

đập phá máy móc

d)

đấu tranh nghị trường

121.

Phong trào công nhân phát triển từ tự phát lên tự giác gắn liền với

a)

sự ra đời của công đoàn

b)

thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản

c)

sự ra đời của chủ nghĩa Mác

d)

sự phát triển của chủ nghĩa tư bản độc quyền

122.

Ai là người sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Lê-nin và Xtalin

b)

Xanh Ximông và Phuriê

c)

C. Mác và Ph. Ăng-ghen

d)

Rô-bét Ô-oen

123.

Tác phẩm đặt nền móng cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là

a)

Tư bản

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Gia đình thần thánh

d)

Chống Duy-rinh

124.

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản được công bố vào năm nào?

a)

1847

b)

1848

c)

1864

d)

1871

125.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Giải phóng giai cấp, giải phóng nhân loại

d)

Duy trì sự thống trị của giai cấp tư sản

126.

Tổ chức quốc tế đầu tiên của giai cấp công nhân là

a)

Quốc tế thứ hai

b)

Quốc tế thứ nhất

c)

Quốc tế thứ ba

d)

Quốc tế cộng sản

127.

Quốc tế thứ nhất được thành lập vào năm nào?

a)

1848

b)

1864

c)

1871

d)

1889

128.

Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân từ tự phát chuyển sang tự giác?

a)

Sự ra đời của công đoàn

b)

Phong trào đập phá máy móc

c)

Sự ra đời của chủ nghĩa Mác

d)

Sự thành lập Quốc tế thứ nhất

129.

Công xã Pa‑ri (1871) được xem là gì?

a)

Nhà nước tư sản kiểu mới

b)

Cuộc cách mạng tư sản triệt để

c)

Nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới

d)

Hình thức chuyên chính quân sự

130.

Ý nghĩa lớn nhất của Công xã Pa‑ri là gì?

a)

Tồn tại trong thời gian dài

b)

Lật đổ hoàn toàn chế độ tư bản

c)

Để lại bài học kinh nghiệm cho phong trào vô sản sau này

d)

Giải phóng toàn bộ giai cấp công nhân châu Âu

131.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của Công xã Pa‑ri là gì?

a)

Lực lượng quá chênh lệch

b)

Thiếu sự ủng hộ của nhân dân

c)

Chưa có đường lối lãnh đạo đúng đắn, khoa học

d)

Bị cô lập hoàn toàn về kinh tế

132.

Điểm giống nhau giữa phong trào công nhân đầu thế kỉ XIX và Công xã Pa‑ri là gì?

a)

Đều mang tính tự giác

b)

Đều chưa có sự lãnh đạo của một chính đảng vô sản

c)

Đều giành được thắng lợi hoàn toàn

d)

Đều diễn ra trong phạm vi toàn châu Âu

133.

Nội dung cốt lõi nhất của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Học thuyết về giá trị thặng dư

b)

Triết học duy tâm biện chứng

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Tư tưởng cải cách xã hội

134.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời đã đem lại điều gì?

a)

Chấm dứt mọi hình thức bóc lột

b)

Làm tan rã chủ nghĩa tư bản

c)

Trở thành vũ khí lí luận của giai cấp công nhân

d)

Thay thế hoàn toàn chủ nghĩa xã hội không tưởng

135.

Phong trào công nhân cuối thế kỉ XIX – đầu XX phát triển mạnh là do nguyên nhân nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản khủng hoảng toàn diện

b)

Giai cấp công nhân trưởng thành về số lượng và chất lượng

c)

Sự tan rã của giai cấp tư sản

d)

Ảnh hưởng trực tiếp của Cách mạng Pháp

136.

Nhận xét đúng về mối quan hệ giữa phong trào công nhân và chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Không liên quan đến nhau

b)

Chủ nghĩa Mác ra đời trước phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác là kết quả của phong trào công nhân và lại dẫn dắt phong trào đó

d)

Phong trào công nhân làm hạn chế sự phát triển của chủ nghĩa Mác

137.

Giai cấp công nhân ra đời gắn liền với cuộc Cách mạng công nghiệp. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Giai cấp công nhân có tư liệu sản xuất riêng. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Phong trào đấu tranh đầu tiên của công nhân mang tính tự phát. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Ngay từ đầu, phong trào công nhân đã mang tính tự giác. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

C. Mác và Ph. Ăng‑ghen là những người sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” ra đời năm 18481848 . Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Chủ nghĩa Mác ra đời đã trở thành vũ khí lí luận của giai cấp công nhân. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Chủ nghĩa xã hội khoa học phủ nhận hoàn toàn vai trò của phong trào công nhân. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Công xã Pa‑ri là nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Công xã Pa‑ri tồn tại lâu dài và vững chắc. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Thất bại của Công xã Pa‑ri để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Công xã Pa‑ri đã giải phóng hoàn toàn giai cấp công nhân châu Âu. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai