wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về động cơ không đồng bộ và kỹ thuật mở máy

Total questions: 68

Worksheet time: 34hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Mở máy gián tiếp động cơ không đồng bộ ba pha qua cuộn kháng, đặc điểm của phương pháp này so với mở máy trực tiếp là:

a)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm k lần, dòng mở máy giảm k lần, moment mở máy giảm k lần.

b)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm k lần, dòng mở máy giảm k lần, moment mở máy giảm k2 lần.

c)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm k lần, dòng mở máy giảm k2 lần, moment mở máy giảm k2 lần.

d)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm 3 lần, dòng mở máy giảm 3 lần, moment mở máy giảm 3 lần.

2.

Động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn khi mở máy gián tiếp, bộ dây quấn rotor được nối như thế nào với bộ điện trở mở máy?

a)

Song song với bộ điện trở mở máy.

b)

Nối tiếp với bộ điện trở mở máy.

c)

Song song với máy biến áp mở máy.

d)

Nối tiếp với máy biến áp mở máy.

3.

Khi điện áp đặt vào stator giảm k lần, moment mở máy của động cơ không đồng bộ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên k2 lần.

b)

Tăng lên k lần.

c)

Giảm xuống k lần.

d)

Giảm xuống k2 lần.

4.

Khi điện áp đặt vào stator giảm đi 20% điện áp định mức, moment mở máy của động cơ không đồng bộ giảm bao nhiêu so với định mức?

a)

20%.

b)

36%.

c)

40%.

d)

80%.

5.

Điểm khác biệt chính giữa Soft Starter và Inverter là gì?

a)

Giảm dòng khởi động của động cơ.

b)

Thay đổi tốc độ động cơ.

c)

Thay đổi chiều quay của động cơ.

d)

Thay đổi thứ tự pha cấp cho động cơ.

6.

Chức năng nào mà cả hai thiết bị Soft Starter và Inverter đều có?

a)

Giảm dòng khởi động của động cơ.

b)

Thay đổi tốc độ động cơ.

c)

Thay đổi chiều quay của động cơ.

d)

Thay đổi thứ tự pha cấp cho động cơ.

7.

Phương pháp mở máy nào sau đây không áp dụng cho động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc?

a)

Thêm điện trở phụ vào dây quấn rotor.

b)

Thêm điện kháng nối tiếp vào mạch stator.

c)

Mở máy Y–Δ.

d)

Dùng máy biến áp.

8.

Một động cơ cảm ứng ba pha bốn cực; ½ hp (1hp = 746 W); 50 Hz; Y/Δ 380V/220V; Idm = 0,87 A; cosφdm = 0,8; ndm = 1425 vòng/phút; điện áp lưới điện là 380V. Khi tải định mức, hiệu suất của động cơ là:

a)

81,42%.

b)

47%.

c)

65,13%.

d)

85%.

9.

Tiếp điểm của công tắc ly tâm trong động cơ cảm ứng một pha bắt đầu mở ra khi:

a)

Động cơ dừng lại.

b)

Tốc độ của rotor gần bằng tốc độ định mức (khi mở máy).

c)

Tốc độ của rotor lớn hơn tốc độ định mức (khi mở máy).

d)

Tốc độ của rotor bằng tốc độ định mức (khi mở máy).

10.

Một động cơ cảm ứng ba pha đấu sao; ½ hp (1hp = 746 W); 380V; 50 Hz; Idm = 0,87 A; cosφdm = 0,8; ndm = 1425 rpm; n1 = 1500 rpm. Khi tải định mức, momen ngỡ ra của động cơ là:

a)

2,5 Nm.

b)

3 Nm.

c)

5 Nm.

d)

2,375 Nm.

11.

Động cơ không đồng bộ ba pha có các thông số định mức sau: dòng điện 29A; Y/Δ 380V/220V; tần số 50Hz; bốn cực; cos φ = 0,853; η% = 86%; điện áp lưới 380V. Khi tải định mức, công suất điện động cơ tiêu thụ là:

a)

16281W.

b)

14000W.

c)

28200W.

d)

9426W.

12.

Động cơ không đồng bộ ba pha có các thông số định mức sau: dòng điện 29A; Y/Δ 380V/220V; tần số 50Hz; bốn cực; cos φ = 0,853; η% = 86%; điện áp lưới 380V. Khi tải định mức, tổng tổn hao của động cơ là:

a)

2672W.

b)

3947,8W.

c)

1319W.

d)

2279,3W.

13.

Đảo chiều quay động cơ cảm ứng xoay chiều một pha bằng cách:

a)

Đảo hai đầu tụ điện.

b)

Đảo hai đầu cuộn dây phụ.

c)

Đảo hai đầu dây nguồn của động cơ.

d)

Đảo hai đầu công tắc ly tâm.

14.

Sử dụng công tắc ly tâm trong động cơ một pha:

a)

Có tụ thường trực.

b)

Có tụ khởi động.

c)

Có vòng ngắn mạch.

d)

Có tụ ngậm.

15.

Một động cơ không đồng bộ 4 cực, 50Hz, độ trượt 5% sẽ quay với vận tốc:

a)

1425 vòng/phút.

b)

1500 vòng/phút.

c)

712 vòng/phút.

d)

750 vòng/phút.

16.

Động cơ không đồng bộ kiểu rotor dây quấn khi làm việc bình thường thì:

a)

Ba đầu chổi than để hở.

b)

Ba đầu chổi than được nối ngắn mạch.

c)

Ba đầu chổi than nối với các điện trở.

d)

Ba đầu chổi than nối với nguồn điện ba pha.

17.

Mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách thêm điện trở phụ vào rotor chỉ áp dụng cho động cơ:

a)

Rotor dây quấn.

b)

Rotor lồng sóc.

c)

Rotor lồng sóc kép.

d)

Rotor cực lồi.

18.

Dựa trên nhãn máy có VOLTS: 220/380, AMPS: 2,0/1,15 và RPM: 1410, 1,15 thể hiện giá trị nào của động cơ khi đấu Y/Δ - 660V/380V?

a)

Dòng điện dây của động cơ lúc không tải và dây quấn đấu sao

b)

Dòng điện dây của động cơ lúc đầy tải và dây quấn đấu sao

c)

Dòng điện dây của động cơ lúc không tải và dây quấn đấu tam giác

d)

Dòng điện pha của động cơ lúc đầy tải và dây quấn đấu tam giác

19.

Động cơ không đồng bộ ba pha có f = 50Hz50\,\text{Hz} , 2p=42p = 4 , độ trượt s=0,03s = 0{,}03 . Tốc độ quay của động cơ tính theo vòng/giây là bao nhiêu?

a)

1455voˋng/phuˊt1455\,\text{vòng/phút}

b)

1430voˋng/phuˊt1430\,\text{vòng/phút}

c)

24,25voˋng/giaˆy24{,}25\,\text{vòng/giây}

d)

24voˋng/giaˆy24\,\text{vòng/giây}

20.

Stator máy điện xoay chiều ba pha có 24 rãnh, 4 cực. Bước cực từ τ\tau và số rãnh của mỗi pha trong một bước cực từ qq là bao nhiêu?

a)

τ=6; q=3\tau = 6;\ q = 3

b)

τ=12; q=4\tau = 12;\ q = 4

c)

τ=6; q=2\tau = 6;\ q = 2

d)

τ=12; q=3\tau = 12;\ q = 3

21.

Động cơ không đồng bộ ba pha 5HP5\,\text{HP} ( 1HP=750W1\,\text{HP} = 750\,\text{W} ), Y/Δ - 660V/380V660\,\text{V}/380\,\text{V} . Điện áp nguồn 380V380\,\text{V} , hiệu suất η=0,75\eta = 0{,}75 , hệ số công suất cosφ=0,8\cos \varphi = 0{,}8 . Dòng điện định mức là bao nhiêu?

a)

7,6A7{,}6\,\text{A}

b)

5,7A5{,}7\,\text{A}

c)

7,1A7{,}1\,\text{A}

d)

9,5A9{,}5\,\text{A}

22.

Động cơ không đồng bộ ba pha có Udm=220VU_{dm} = 220\,\text{V} , Idm=10AI_{dm} = 10\,\text{A} , hiệu suất η=0,75\eta = 0{,}75 , cosφ=0,8\cos \varphi = 0{,}8 . Công suất định mức của động cơ là bao nhiêu?

a)

3810W3810\,\text{W}

b)

3048W3048\,\text{W}

c)

2286W2286\,\text{W}

d)

2200W2200\,\text{W}

23.

Động cơ không đồng bộ ba pha có Idm=30AI_{dm} = 30\,\text{A} , Y/Δ - 380V/220V380\,\text{V}/220\,\text{V} , f=50Hzf = 50\,\text{Hz} , 2p=42p = 4 , cosφ=0,8\cos \varphi = 0{,}8 ; điện áp nguồn 380V380\,\text{V} , hiệu suất η=0,85\eta = 0{,}85 . Công suất điện tiêu thụ của động cơ là bao nhiêu?

a)

15796W15\,796\,\text{W}

b)

19745W19\,745\,\text{W}

c)

23230W23\,230\,\text{W}

d)

13427W13\,427\,\text{W}

24.

Tổn hao của máy điện không đồng bộ ba pha gồm những thành phần nào chủ yếu?

a)

Tổn hao đồng, ma sát, quạt gió

b)

Tổn hao đồng, ma sát, quạt gió và tổn hao phụ

c)

Tổn hao sắt, đồng, ma sát và quạt gió

d)

Tổn hao sắt, đồng trên stator, ma sát và quạt gió

25.

Để thay đổi chiều quay của động cơ không đồng bộ ba pha, thao tác đúng là gì?

a)

Đảo hai trong ba pha cấp điện vào động cơ

b)

Chuyển nối Y sang Δ

c)

Thêm điện trở vào stator

d)

Đảo hai trong ba điện trở phụ ở rotor

26.

Với động cơ rotor lồng sóc, phương pháp nào cho phép điều chỉnh liên tục dải tốc độ khi vận hành?

a)

Thay đổi tần số nguồn cấp

b)

Thay đổi số cực của máy

c)

Thay đổi điện trở rotor

d)

Thay đổi số đôi cực

27.

Khởi động mềm (Soft Starter) là gì trong hệ truyền động điện?

a)

Thiết bị được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ quá trình khởi động của động cơ điện AC

b)

Thiết bị giúp bảo vệ động cơ trung bình và lớn khỏi hư hại do dòng điện lớn đột ngột khi khởi động

c)

Thiết bị làm hệ thống lưới điện giảm dần điện áp cấp vào động cơ từ một mức định trước lên đến điện áp định mức

d)

Cả 3 phương án đều đúng

28.

Tác dụng của bộ khởi động mềm trong vận hành động cơ là gì?

a)

Có khả năng điều chỉnh mô men một cách rất chính xác khi cần thiết, cho dù ứng dụng là tải hay không tải

b)

Giúp giảm những ảnh hưởng bất lợi lên các thiết bị máy móc, qua đó giảm đáng kể chi phí bảo trì

c)

Chức năng dừng mềm hữu ích khi dừng bơm, tránh hiện tượng búa nước xảy ra trong khởi động sao hay khởi động tam giác và khởi động trực tiếp

d)

Cả 3 phương án đều đúng

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về khởi động mềm của động cơ: khởi động êm, nhẹ nhàng và tránh sụt áp đột ngột; kết nối và truyền thông với hệ thống điều khiển ở trung tâm để bảo vệ quá áp, quá dòng, mất pha động cơ; giảm tổn thất điện năng và đặc biệt không làm ảnh hưởng đến chất lượng của lưới điện.

a)

Chỉ khởi động êm, nhẹ nhàng và tránh sụt áp đột ngột

b)

Chỉ kết nối và truyền thông với hệ thống điều khiển ở trung tâm

c)

Chỉ giảm tổn thất điện năng và không ảnh hưởng chất lượng lưới điện

d)

Cả 3 câu đều đúng

30.

Phát biểu nào sau đây đúng. Cấu tạo của khởi động mềm gồm 3 cặp thyristor (SCR) đấu song ngược; ở trạng thái ngắt điện, thyristor ngăn không cho dòng điện chạy qua; ở trạng thái mở thì thyristor mở dần góc kích cho phép dòng điện chạy qua một cách từ từ, động cơ bắt đầu khởi động và tăng tốc dần lên.

a)

Chỉ cấu tạo gồm 3 cặp thyristor (SCR) đấu song ngược là đúng

b)

Chỉ mô tả trạng thái ngắt điện của thyristor là đúng

c)

Chỉ mô tả trạng thái mở dần góc kích của thyristor là đúng

d)

Cả 3 câu đều đúng

31.

Để xác lập điện áp khi máy phát điện không đồng bộ làm việc độc lập cần phải có...

a)

Tụ điện nối với đầu cực của máy

b)

Điện trở nối với đầu cực của máy

c)

Điện kháng nối với đầu cực của máy

d)

Nguồn một chiều cấp vào các thanh dẫn của rotor lồng sóc

32.

Với động cơ không đồng bộ ba pha có công suất định mức 7 HP (1 HP = 750750 W), kiểu nối Y/△, điện áp 380 V/220 V380\text{ V}/220\text{ V} , tần số 50 Hz50\text{ Hz} , bốn cực, tốc độ định mức 14301430 vòng/phút, hệ số công suất cosφ, hiệu suất định mức 0,80{,}8 , vận hành ở lưới 220 V220\text{ V} , tổng tổn hao 1050 W1050\text{ W} , tỷ số bằng 1,31{,}3 . Momen mở máy khi mở máy bằng phương pháp đổi nối Y-△ là giá trị nào dưới đây (đi kèm hiệu suất; dòng điện định mức; momen khi mở máy trực tiếp):

a)

82,89% ; 17,22A ; 6,038Nm

b)

66,69% ; 9,97A ; 35Nm

c)

83,33% ; 20,67A ; 15,2Nm

d)

66,64% ; 11,97A ; 45,59Nm

33.

Thắng động năng động cơ không đồng bộ ba pha, ta thực hiện như sau:

a)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện một chiều vào bộ dây ba pha

b)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện xoay chiều vào bộ dây ba pha

c)

Ngay khi ngắt điện ba pha, dùng lực cơ học thắng trực tiếp trên trục động cơ

d)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đảo hai trong ba dây nguồn và đưa vào động cơ trong thời gian ngắn và ngắt nguồn động cơ

34.

Thắng ngược động cơ không đồng bộ ba pha, ta thực hiện như sau:

a)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện một chiều vào bộ dây ba pha

b)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện xoay chiều vào bộ dây ba pha

c)

Ngay khi ngắt điện ba pha, dùng lực cơ học thắng trực tiếp trên trục động cơ

d)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đảo hai trong ba dây nguồn đưa vào động cơ trong thời gian ngắn và ngắt nguồn động cơ

35.

Thắng tái sinh động cơ không đồng bộ ba pha xảy ra trong trường hợp:

a)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện một chiều vào bộ dây ba pha

b)

Tốc độ quay của rotor nhỏ hơn tốc độ quay từ trường

c)

Tốc độ quay của rotor lớn hơn tốc độ quay từ trường

d)

Ngay khi ngắt nguồn điện xoay chiều ba pha, đảo hai trong ba dây nguồn và đưa vào động cơ

36.

Công suất điện tử của động cơ không đồng bộ là:

a)

Công suất điện trừ tổn hao sắt và tổn hao đồng stator

b)

Công suất điện trừ tổn hao sắt và tổn hao đồng toàn máy

c)

Công suất điện cộng với tổng tổn hao

d)

Công suất cơ cộng tổng tổn hao

37.

Tốc độ động cơ cảm ứng ba pha được thay đổi bằng phương pháp sau:

a)

Thay đổi tần số nguồn điện

b)

Thay đổi số vòng dây quấn

c)

Thay đổi tiết diện dây quấn

d)

Chuyển đổi sao – tam giác

38.

Đối với máy phát điện đồng bộ, tải thuần cảm, khi tần số đã đạt định mức, mạch từ chưa bão hòa, để giữ điện áp phát ra không đổi khi tải tăng thì ta phải:

a)

Giảm dòng điện kích từ

b)

Tăng dòng điện kích từ

c)

Tăng tốc độ động cơ sơ cấp kéo rotor máy phát

d)

Tăng số vòng dây quấn phản ứng

39.

Đối với máy phát điện đồng bộ, tải thuần trở, khi tần số đã đạt định mức, để giữ điện áp phát ra không đổi khi tải tăng thì ta phải:

a)

Giảm dòng điện kích từ

b)

Tăng dòng điện kích từ

c)

Tăng tốc độ động cơ sơ cấp kéo rotor máy phát

d)

Tăng dòng điện phản ứng

40.

Động cơ đồng bộ có tần số làm việc 50 Hz50\text{ Hz} , sáu cực thì tốc độ đồng bộ là:

a)

3000 vòng/phút

b)

1000 vòng/phút

c)

1500 vòng/phút

d)

950 vòng/phút

41.

Động cơ đồng bộ có tần số làm việc 50 Hz50\text{ Hz} , hai cực thì tốc độ đồng bộ là:

a)

3000 vòng/phút

b)

1500 vòng/phút

c)

1000 vòng/phút

d)

950 vòng/phút

42.

Trong quá trình mở máy động cơ điện đồng bộ, dây quấn kích từ được ngắn mạch qua điện trở phóng điện nhằm mục đích:

a)

Giới hạn giá trị điện áp cuộn dây quấn kích từ tránh cuộn dây này bị phá hỏng

b)

Giảm dòng khởi động cho động cơ

c)

Tạo ra moment mở máy

d)

Tạo ra moment mở máy và giảm dòng khởi động cho động cơ

43.

Động cơ điện đồng bộ là động cơ điện có:

a)

Công suất vào bằng công suất ra

b)

Tốc độ từ trường bằng tốc độ trên trục động cơ

c)

Momen ngõ vào bằng momen ngõ ra

d)

Điện áp ngõ vào bằng điện áp ngõ ra

44.

Phản ứng nào gọi là phản ứng phần ứng trong máy phát điện đồng bộ xoay chiều?

a)

Phản ứng giữa từ trường phần cảm với từ trường phần ứng khi không tải.

b)

Phản ứng giữa từ trường phần cảm với từ trường phần ứng khi có tải.

c)

Phản ứng giữa sức điện động phần ứng và điện áp kích từ khi không tải.

d)

Phản ứng giữa sức điện động phần ứng và dòng điện kích từ khi không tải.

45.

Một máy phát điện đồng bộ bốn cực có tốc độ rotor 1500 vòng/phút, số vòng dây quấn mỗi pha là N1 = 230 vòng, từ thông dưới mỗi cực từ là 0,04Wb0{,}04\,\text{Wb} . Tính tần số do máy phát điện phát ra.

a)

50Hz50\,\text{Hz}

b)

100Hz100\,\text{Hz}

c)

25Hz25\,\text{Hz}

d)

60Hz60\,\text{Hz}

46.

Một máy phát điện đồng bộ ba pha cực ẩn công suất 40kVA40\,\text{kVA} , điện áp 208V208\,\text{V} , tần số 50Hz50\,\text{Hz} ; bỏ qua điện trở phần ứng; điện kháng đồng bộ là 0,45Ω/pha0{,}45\,\Omega/\text{pha} ; đấu sao. Tính dòng điện dây khi tải định mức có cosφ=0,8\cos\varphi=0{,}8 trễ.

a)

111A111\,\text{A}

b)

138,78A138{,}78\,\text{A}

c)

80,13A80{,}13\,\text{A}

d)

64,1A64{,}1\,\text{A}

47.

Trên nhãn một máy phát điện đồng bộ xoay chiều một pha có ghi: Capacity 2kW2\,\text{kW} ; Voltage 230V/115V230\,\text{V}/115\,\text{V} ; Current 8,7A/17,4A8{,}7\,\text{A}/17{,}4\,\text{A} . Như vậy 17,4A17{,}4\,\text{A} là dòng điện gì?

a)

Dòng điện không tải.

b)

Dòng điện kích từ.

c)

Dòng điện đầy tải khi máy phát 230V230\,\text{V} .

d)

Dòng điện đầy tải khi máy phát 115V115\,\text{V} .

48.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ấn có Sđm=100MVAS_{\mathrm{đm}}=100\,\text{MVA} ; hệ số công suất tải bằng 0,90{,}9 ; Uđm=13kVU_{\mathrm{đm}}=13\,\text{kV} ; đấu Y; f=50Hzf=50\,\text{Hz} ; n=120n=120 vòng/phút. Công suất cần cung cấp cho máy phát là bao nhiêu?

a)

111MW111\,\text{MW}

b)

90MW90\,\text{MW}

c)

100MW100\,\text{MW}

d)

123,5MW123{,}5\,\text{MW}

49.

Để động cơ đồng bộ mở máy được, rotor phải có gì?

a)

Các thanh dẫn ngắn mạch như rotor lồng sóc.

b)

Điện trở nối tiếp vào mạch kích từ.

c)

Nguồn điện xoay chiều cấp vào cuộn kích từ.

d)

Cuộn cảm nối tiếp vào mạch kích từ.

50.

Trên nhãn một máy phát điện đồng bộ xoay chiều một pha có ghi: Capacity 2kW2\,\text{kW} ; Voltage 230V/115V230\,\text{V}/115\,\text{V} ; Current 8,7A/17,4A8{,}7\,\text{A}/17{,}4\,\text{A} ; Speed 1500RPM1500\,\text{RPM} . Máy phát điện này có bao nhiêu cực?

a)

Hai cực.

b)

Bốn cực.

c)

Sáu cực.

d)

Tám cực.

51.

Loại nguồn điện một chiều nào sau đây không phải là nguồn cấp thường xuyên cho cuộn dây kích từ của máy phát điện xoay chiều?

a)

Nguồn của ắc quy.

b)

Nguồn của máy phát điện một chiều.

c)

Nguồn từ chỉnh lưu một pha.

d)

Nguồn từ chỉnh lưu ba pha.

52.

Tên gọi thông thường của rotor máy phát điện xoay chiều đồng bộ trong hình: chọn phương án đúng.

a)

Rotor cực lồi.

b)

Rotor cực ẩn.

c)

Rotor dây quấn.

d)

Rotor lồng sóc.

53.

Máy phát đồng bộ ba pha 25kVA25\,\text{kVA} ; 220V220\,\text{V} ; cung cấp công suất định mức cho tải có cosφ=0,8\cos\varphi=0{,}8 trễ; điện trở xoay chiều đo giữa hai đầu ra của cuộn dây ứng đấu sao là 0,2Ω0{,}2\,\Omega ; điện kháng đồng bộ 0,6Ω/pha0{,}6\,\Omega/\text{pha} ; dòng kích từ là 9,3A9{,}3\,\text{A} từ nguồn 115V115\,\text{V} . Tổn hao dòng phần ứng là bao nhiêu?

a)

19,68W19{,}68\,\text{W}

b)

129,1W129{,}1\,\text{W}

c)

258,2W258{,}2\,\text{W}

d)

430,3W430{,}3\,\text{W}

54.

Máy phát đồng bộ ba pha 25kVA25\,\text{kVA} ; 220V220\,\text{V} ; cung cấp công suất định mức cho tải có cosφ=0,8\cos\varphi=0{,}8 trễ; điện trở xoay chiều đo giữa hai đầu ra của cuộn dây ứng đấu sao là 0,2Ω0{,}2\,\Omega ; điện kháng đồng bộ 0,6Ω/pha0{,}6\,\Omega/\text{pha} ; dòng kích từ là 9,3A9{,}3\,\text{A} từ nguồn 115V115\,\text{V} ; điện trở cuộn dây kích từ là 0,3Ω0{,}3\,\Omega . Tổn hao dòng kích từ là bao nhiêu?

a)

25,95W25{,}95\,\text{W}

b)

2,79W2{,}79\,\text{W}

c)

1069,5W1069{,}5\,\text{W}

d)

2046W2046\,\text{W}

55.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần thiết để hai máy phát điện xoay chiều làm việc song song với nhau?

a)

Điện áp đầu cực của hai máy phát phải bằng nhau

b)

Thứ tự pha của hai máy phát phải giống nhau

c)

Công suất của hai máy phát phải bằng nhau

d)

Tần số của hai máy phát phải bằng nhau

56.

Các máy phát điện đồng bộ có cùng tốc độ quay, máy phát nào có cực từ nhiều thì tần số nguồn điện phát ra so với máy phát có cực từ ít như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Tùy thuộc vào kích từ

57.

Tổn hao của máy điện đồng bộ gồm những thành phần nào?

a)

Tổn hao cơ, sắt, và tổn hao kích từ

b)

Tổn hao cơ, sắt, và tổn hao đồng phần ứng

c)

Tổn hao cơ, sắt, đồng phần ứng và tổn hao kích từ

d)

Tổn hao cơ, đồng phần ứng và tổn hao kích từ

58.

Máy điện đồng bộ cực từ ẩn có thành phần điện kháng nào?

a)

xd

b)

xq

c)

xdb

d)

xd và xq

59.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ẩn, stator đấu Y có Sdm = 100kVA100\,\text{kVA} , điện áp đường dây U=220VU = 220\,\text{V} , bỏ qua điện trở phần ứng, hệ số công suất tải bằng 1, điện kháng đồng bộ 0,4Ω0{,}4\,\Omega /pha. Sức điện động pha của máy phát là bao nhiêu?

a)

192V192\,\text{V}

b)

165V165\,\text{V}

c)

71V71\,\text{V}

d)

150V150\,\text{V}

60.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ẩn, stator đấu Y có Udm=220VU_{dm} = 220\,\text{V} , sức điện động pha 150V150\,\text{V} . Độ thay đổi điện áp ΔU%\Delta U\% của máy phát là bao nhiêu?

a)

47%47\%

b)

15%15\%

c)

18%18\%

d)

20%20\%

61.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ẩn có Sdm=100MVAS_{dm} = 100\,\text{MVA} ; hệ số công suất tải bằng 1; Udm=13kVU_{dm} = 13\,\text{kV} ; hiệu suất η=0,9\eta = 0{,}9 ; đấu Y; f=50Hzf = 50\,\text{Hz} ; n=120voˋng/phuˊtn = 120\,\text{vòng/phút} . Công suất cần cung cấp cho máy phát là bao nhiêu?

a)

108MW108\,\text{MW}

b)

90MW90\,\text{MW}

c)

111MW111\,\text{MW}

d)

100MW100\,\text{MW}

62.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ẩn có Sdm=100MVAS_{dm} = 100\,\text{MVA} , hệ số công suất tải bằng 1; Udm=13kVU_{dm} = 13\,\text{kV} ; η=0,9\eta = 0{,}9 ; đấu Y; f=50Hzf = 50\,\text{Hz} ; n=120voˋng/phuˊtn = 120\,\text{vòng/phút} . Dòng điện định mức của máy phát là bao nhiêu?

a)

8540A8540\,\text{A}

b)

4930A4930\,\text{A}

c)

4441A4441\,\text{A}

d)

7692A7692\,\text{A}

63.

Máy điện đồng bộ có công suất điện từ đạt giá trị lớn nhất khi góc tải θ\theta bằng bao nhiêu?

a)

00^{\circ}

b)

9090^{\circ}

c)

180180^{\circ}

d)

360360^{\circ}

64.

Máy phát điện đồng bộ cực từ ẩn, điện trở đo ở hai đầu cực là 0,2Ω0{,}2\,\Omega , dòng điện định mức là 70A70\,\text{A} . Tổn hao đồng trên phần ứng là bao nhiêu?

a)

980W980\,\text{W}

b)

490W490\,\text{W}

c)

1470W1470\,\text{W}

d)

2940W2940\,\text{W}

65.

Nguồn điện một chiều cấp vào cuộn dây kích từ của máy phát điện xoay chiều được lấy từ đâu?

a)

Ắc quy

b)

Máy phát điện một chiều độc lập với máy phát điện xoay chiều

c)

Chỉnh lưu từ phần phát xoay chiều của máy phát này

d)

Chỉnh lưu từ nguồn điện lưới xoay chiều

66.

Máy phát điện đồng bộ ba pha có Sdm=100MVAS_{dm} = 100\,\text{MVA} , cosφdm=0,8\cos \varphi_{dm} = 0{,}8 ; Udm=66kVU_{dm} = 66\,\text{kV} ; η=90%\eta = 90\% , nối Y; f=60Hzf = 60\,\text{Hz} ; ndm=360voˋng/phuˊtn_{dm} = 360\,\text{vòng/phút} . Số cực, dòng điện định mức và công suất máy phát cấp cho tải là phương án nào đúng?

a)

10 cực; 874,8A874{,}8\,\text{A} ; 80MW80\,\text{MW}

b)

20 cực; 874,8A874{,}8\,\text{A} ; 80MW80\,\text{MW}

c)

20 cực; 1093,5A1093{,}5\,\text{A} ; 100MVA100\,\text{MVA}

d)

10 cực; 1093,5A1093{,}5\,\text{A} ; 80MW80\,\text{MW}

67.

Quá trình mở máy động cơ điện đồng bộ khi ở giai đoạn không đồng bộ được thực hiện như thế nào?

a)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ nối với nguồn kích từ

b)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ nối với nguồn xoay chiều

c)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ nối tắt qua điện trở

d)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ để hở mạch

68.

Đặc tính nào sau đây liên quan đến máy phát điện đồng bộ làm việc ở chế độ có tải?

a)

Đặc tính ngoài

b)

Đặc tính không tải

c)

Đặc tính điều chỉnh

d)

Đặc tính ngắn mạch