Worksheetshoá 10 phản ứng oxi hoá khử
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và xử lý xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxy hóa.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag
is
Ag.
AgNO3 .
cu.
Cu( NO3 )2 .
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2
is
Mg.
HCl.
MgCl2 .
H 2 .
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường điện tử
Nhận điện tử
Làm giảm số oxi hóa
Chất oxi hóa là chất
Cho điện tử
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Chất khử là chất
Cho điện tử
Nhận điện tử
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Demissive
Chất bị khử là chất có số oxi hoá
tăng sau phản ứng.
không đổi sau phản ứng.
giảm sau phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm sau phản ứng.
Chất khử là chất có số oxi hoá
tăng sau phản ứng.
không đổi sau phản ứng.
giảm sau phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm sau phản ứng.
Chất bị khử là chất
nhường electron.
nhận electron.
nhường proton.
nhận proton.
Chất bị oxi hoá là chất
nhường electron.
nhận electron.
nhường proton.
nhận proton.
Chất oxi hoá là chất
nhường electron
nhận electron
nhường proton.
nhận proton.
Chất khử là chất
nhường electron.
nhận electron
nhường proton.
nhận proton.
Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?
Quá trình oxi hoá là quá trình nhận electron.
ĐÚNG
SAI
Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?
Quá trình khử là quá trình nhường electron.
ĐÚNG
SAI
Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?
Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
ĐÚNG
SAI
Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?
Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron.
ĐÚNG
SAI
Cho sơ đồ phản ứng: a Cl2 + b H2O → c HClO3 + d HCl. Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c+d là
12
10
14
8
Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
oxi hóa.
khử.
tạo môi trường.
khử và môi trường.
Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S
chất oxi hóa .
chất khử.
Axit.
vừa axit vừa khử.
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
tự oxi hóa – khử
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Chất oxi hoá là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất khử là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ lần lượt là:
+1 và +1
– 4 và +6
-3 và +5
-3 và +6
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại thường
bị khử
bị oxi hoá
cho proton
nhận proton
Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO3
4
6
2
5
