Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá 10 phản ứng oxi hoá khử

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.

2.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và xử lý xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxy hóa.

3.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

4.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

5.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

is

a)

Ag.

b)

AgNO3 .

c)

cu.

d)

Cu( NO3 )2 .

6.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2

is

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2 .

d)

H 2 .

7.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

8.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường điện tử

b)

Nhận điện tử

c)

Làm giảm số oxi hóa

9.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho điện tử

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

10.

Chất khử là chất

a)

Cho điện tử

b)

Nhận điện tử

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Demissive

11.

Chất bị khử là chất có số oxi hoá

a)

tăng sau phản ứng.

b)

không đổi sau phản ứng.

c)

giảm sau phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm sau phản ứng.

12.

Chất khử là chất có số oxi hoá

a)

tăng sau phản ứng.  

b)

không đổi sau phản ứng.

c)

giảm sau phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm sau phản ứng.

13.

Chất bị khử là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhường proton.

d)

nhận proton.

14.

Chất bị oxi hoá là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhường proton.

d)

nhận proton.

15.

Chất oxi hoá là chất

a)

nhường electron

b)

nhận electron

c)

nhường proton.

d)

nhận proton.

16.

Chất khử là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận electron

c)

nhường proton.

d)

nhận proton.

17.

Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?

Quá trình oxi hoá là quá trình nhận electron.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?

Quá trình khử là quá trình nhường electron.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?

Chất khử là chất có khả năng nhận electron.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Định nghĩa sau đây ĐÚNG hay SAI?

Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Cho sơ đồ phản ứng:   a Cl2 + b H2O  → c HClO3 + d HCl. Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c+d là

a)

12

b)

10

c)

14

d)

8

22.

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl →\rightarrow  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

tạo môi trường.

d)

khử và môi trường.

23.

Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S →\rightarrow   2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

chất oxi hóa .

b)

chất khử.

c)

Axit.

d)

vừa axit vừa khử.

24.

Cho quá trình Fe2+  →\rightarrow  Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử

25.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

26.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

27.

Chất khử là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

28.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ lần lượt là:

a)

+1 và +1

b)

– 4 và +6

c)

-3 và +5

d)

-3 và +6

29.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại thường

a)

bị khử

b)

bị oxi hoá

c)

cho proton

d)

nhận proton

30.

Số  oxi hóa của S trong phân tử  H2SO3

a)

4

b)

6

c)

2

d)

5