wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn là gì?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động quan hệ công chúng

2.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cảm giác là gì?

a)

Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

b)

Cho ta hình ảnh trọn vẹn về sự vật

c)

Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong bộ óc nhờ trí nhớ

d)

Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Là giai đoạn cao nhất của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức lý tính là gì?

a)

Khái niệm

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

b)

Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

c)

Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

d)

Không có đáp án đúng

6.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý học chứng tỏ điều gì?

a)

Vật chất bị tiêu tan

b)

Giới hạn nhận thức của con người về vật chất bị tiêu tan

c)

Vận động bị tiêu tan

d)

Cả A, B, C

7.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quãng tính

d)

Không có khối lượng

8.

Chọn đáp án đúng: Theo Lênin, vật chất có đặc điểm gì?

a)

Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức con người

9.

Luận điểm “Vật chất là cái được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh” được hiểu như thế nào?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

c)

Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất

d)

Cả A, B, C

10.

Ý nghĩa phương pháp luận của định nghĩa vật chất của Lênin là gì?

a)

Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Đòi hỏi con người phải quán triệt nguyên tắc khách quan

c)

Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất trong lĩnh vực xã hội

d)

Cả A, B, C

11.

Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

12.

Trường phái triết học nào quan niệm vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

13.

Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của thế giới vật chất

b)

Vận động là do sự chi phối của thần linh

c)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

d)

Vận động của sự vật phụ thuộc vào ý chí con người

14.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

15.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động của tư duy

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

Có ba chiều

b)

Mang tính khách quan

c)

Là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Cả A, B, C

17.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian có ba chiều, thời gian có một chiều

c)

Không gian và thời gian mang tính khách quan

d)

Cả A, B, C

18.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người

b)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

c)

Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối

d)

Thế giới không có tính thống nhất vật chất

19.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

20.

Phản ánh là thuộc tính của những loại nào?

a)

Của các dạng vật chất có sự sống

b)

Của các dạng vật chất không có sự sống

c)

Của tất cả các dạng vật chất

d)

Của bộ óc con người

21.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và lao động

b)

Thế giới khách quan và ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc con người thông qua quá trình phản ánh

22.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc ra đời của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc con người; lao động và ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan và công cụ lao động

c)

Ngôn ngữ, thế giới khách quan và lao động

d)

Bộ óc con người và thế giới khách quan

23.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức và vật chất độc lập với nhau

24.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

a)

Ý thức không có tính độc lập tương đối

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức mang bản chất xã hội

d)

Ý thức mang đặc tính sáng tạo

25.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

a)

Ý thức có tính sáng tạo

b)

Ý thức mang bản chất xã hội

c)

Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất và không có tính độc lập tương đối

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

d)

Ý thức quyết định vật chất

27.

Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất có thể diễn ra theo hướng nào?

a)

Tích cực và lạc quan

b)

Tích cực và tiêu cực

c)

Tiêu cực và chủ quan

d)

Tích cực và chủ quan

28.

Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

Hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

29.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?

a)

Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

Tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

d)

Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

30.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

Tính chủ quan của ý thức con người

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

d)

Cả A, B, C

31.

Mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò khác nhau nên cần phải xem xét mọi mối liên hệ

b)

Có vai trò không giống nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ

c)

Có vai trò như nhau đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật

d)

Có vai trò như nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ của sự vật

32.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?

a)

Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

b)

Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ

c)

Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng

d)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

33.

Chỉ ra đặc điểm của quan điểm phiến diện?

a)

Nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác

b)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

c)

Thừa nhận tính phổ biến của các sự vật hiện tượng

d)

Phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật

34.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm phiến diện, chiết trung, nguỵ biện

35.

Nêu đặc điểm của thuật nguỵ biện?

a)

Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

b)

Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại

c)

Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

d)

Coi tất cả các mối liên hệ là như nhau

36.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

Phát triển là sự tăng lên về mặt lượng của sự vật

b)

Phát triển mang tính chủ quan

c)

Phát triển chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

d)

Phát triển chỉ vận động theo vòng tròn khép kín

37.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển?

a)

Phát triển chỉ khuynh hướng vận động đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Phát triển không phải là tất cả mọi sự vận động của sự vật

c)

Phát triển có tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và tính kế thừa

d)

Phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật

38.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

a)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

b)

Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

d)

Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

39.

Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua nhiều cái riêng

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng và nằm trong mối liên hệ chặt chẽ với cái đơn nhất

c)

Cái chung luôn tồn tại độc lập với cái riêng

d)

Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

40.

Mối liên hệ nhân quả có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Cả A, B, C

41.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau

b)

Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

42.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Quy luật đặc thù

b)

Quy luật phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy

c)

Quy luật riêng

d)

Quy luật chung chỉ ở một số lĩnh vực

43.

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất có vị trí như thế nào?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng

b)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

44.

Yếu tố nào quyết định đến chất của sự vật?

a)

Những thuộc tính không cơ bản

b)

Những thuộc tính cơ bản

c)

Những thuộc tính bên trong của sự vật

d)

Những thuộc tính bên ngoài của sự vật

45.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng chỉ tính quy định khách quan vốn của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng của sự vật hoàn toàn phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

46.

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính chất gì?

a)

Tính tương đối

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính chủ quan

d)

Tính tuyệt đối và tính chủ quan

47.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phát triển

c)

Tả khuynh

d)

Phiến diện

48.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích lũy đủ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phiến diện

c)

Tả khuynh

d)

Phát triển

49.

Định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định điều gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Ý thức và vật chất ra đời đồng thời

c)

Con người không thể nhận thức được thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

50.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

51.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

52.

Mâu thuẫn nào tác động trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

53.

Mâu thuẫn nào nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mâu thuẫn khác?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng

54.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự thống nhất mà không có đấu tranh giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự đấu tranh mà không có thống nhất giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

c)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

55.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

56.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập”?

a)

Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

b)

Sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

Là sự phủ định siêu hình

d)

Tương đối

57.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

58.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

c)

Các mặt đối lập không thống nhất và luôn đấu tranh với nhau