wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Iịch sử

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong thời Phục Hưng đã xuất hiện rất nhiều nhà văn hóa, khoa học thiên tài được mệnh danh là những người

a)

A. Vĩ đại

b)

B. Khổng lồ

c)

C. Thông minh

d)

D. Xuất chúng

2.

Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng trong thời kì

a)

A .văn hoá Phục Hưng

b)

B. phương Đông cổ đại

c)

C.cổ đại Hy Lap -La Mã

d)

D .phương Tây hiện đại

3.

Câu 3. Những tác phẩm Bữa ăn tối cuối cùng, La Giô-công-đơ thuộc lĩnh vực nào dưới đây trong thời văn hóa Phục hưng thế kỉ XV-XVI?

a)

A. Văn học

b)

B. Kịch

c)

C. Hội hoạ

d)

D.

4.

Di sản của nền văn hóa Phục hưng góp phần tạo nên bản sắc của nền văn hóa châu lục nào dưới đâyhiện nay?

a)

A.châu Á

b)

B.châu Phi

c)

C.châu Âu

d)

D .châu Mĩ

5.

Cuộc cách mạng lần thứ nhất trên thế giới bắt đầu từ lĩnh vực nào ?

a)

A. Giao thông vận tải

b)

B. Du lịch

c)

C. Luyện kim

d)

D. Ngành dệt

6.

Oát là người phát minh ra :

a)

A. Máy hơi nước

b)

B. Máy bay

c)

C. Máy dệt

d)

D. Máy tính

7.

Một trong những ý nghĩa việc phát minh ra máy hơi nước của Giêm Oát (1874) là:

a)

A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cao

b)

B. Điều kiện lao động công nhân được cải thiện

c)

C. Đời sông công nhân được cải thiện

d)

D.Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người

8.

Câu 4: Thành tự nổi bật của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

a)

A. Máy kéo sợi gien ni, Máy hơi nước, Phương pháp nấu than cốc, tàu thủy chạy bằng hơi nước

b)

B.Các phát minh về điện, phát minh ra ô tô, máy bay, động cơ đốt trong, động cơ điện.

c)

C. Máy kéo sợi gien ni, động cơ đốt trong, Phương pháp nấu than cốc, tàu thủy chạy bằng hơinước

d)

D. Các phát minh về điện, phát minh ra ô tô, máy bay, xe lửa chạy bằng hơi nước, động cơ điện

9.

Thành tựu tiêu biểu nhất của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

A. Máy hơi nước

b)

B. Máy điện báo

c)

C. Máy tính , Internet và tự động hoá

d)

D. Trí tuệ nhân tạo (AI)

10.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) được đặc trưng bởi sự kết hợp của các công nghệ nào?

a)

A. Cơ khí và hơi nước

b)

B. Điện tử và công nghệ thông tin

c)

C. Thế giới thực và thế giới ảo ( IoT. Al,Big,Data)

d)

D. Năng lượng hạt nhân và đông cơ đốt trong

11.

Tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là gì?

a)

A. Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Gia tăng khoảng cách cách giàu nghèo

c)

C. Tăng năng suất lao động và thúc đẩy kinh tế tri thức

d)

D. Thay thế hoàn toàn lao động con người.

12.

Cách mạng công nghiệp thời hiện đại mang lại tác động tiêu cực nào đối với xã hội?

a)

A. Làm giảm năng suất lao động

b)

B. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

c)

C. Tạo ra nguy cơ mất việc cho nhiều người

d)

D. Giảm sự phân hoá lực lượng lao động

13.

Vật liệu nào sau đây mới ra đời trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A. Sắt

b)

B. Đá

c)

C. Thép

d)

D. Pô -li - me

14.

Một trong những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là sự xuất hiện của

a)

A. Ô tô

b)

B. Máy tính

c)

C. Máy hơi nước

d)

D. Máy bay

15.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã đưa nhân loại chuyển sang thời kì

a)

A. Văn minh nông nghiệp

b)

B. Văng minh thông tin

c)

C. Văn minh công nghiệp

d)

D. Văn minh nông thôn

16.

Nguồn năng lượng nào sau đây mới xuất hiện trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A. Năng lượng gió

b)

B. Năng lượng nước

c)

C. Năng lượng điện

d)

D. Năng lượng than đá

17.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư dựa trên nền tảng nào sau đây?

a)

A. Cơ khí hoá

b)

B. Điện khí hoá

c)

C. Công nghệ số

d)

D.Kĩ thuật số

18.

Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Giúp con người tiết kiệm sức lao động

b)

B. Đẩy nhanh quá trình điện khí hoá sản xuất

c)

C. Thay thế con người nghiên cứu khoa học

d)

D. Không tiêu tốn chi phí sản xuất công nghiệp

19.

Nền văn hóa nào là cơ sở đầu tiên cho sự hình thành văn minh Đông Nam Á?

a)

A. Văn hoá Ấn Độ

b)

B. Văn hoá Trung Hoa

c)

C. Văn hoá bản địa

d)

D. Văn hoá phương Tây

20.

Văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh

mẽ nhất của nền văn hóa nào?

a)

A. Văn hoá Hy Lạp - La mã

b)

B. Văn hoá ẤN Độ

c)

C. Vă hoá Nhật Bản

d)

D. Văn hoá Ai Cập

21.

Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Đông Nam Á từ thời cổ đại đến trung đại là gì?

a)

A. Công nghiệp chế tạo

b)

B. Thương mại hàng hải

c)

C.Nông nghiệp tròng lúa nước

d)

D. Chăn nuôi du mục

22.

Tôn giáo có nguồn gốc từ Ấn Độ được tiếp thu và phát triển mạnh ở Đông Nam Á?

a)

A. Hindu giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Hồi giáo

d)

D. Công giáo

23.

Công trình kiến trúc nào sau đây là biểu tượng nổi tiếng của văn minh Đông Nam Á, chịu ảnh hưởng

của Ấn Độ?

a)

A. Chùa Một Cột (Việt Nam)

b)

B. AngKor Wat (Cam puchina)

c)

C. Tháp Rùa (Việt Nam)

d)

D.Vạn Lý Trường Tành

24.

Đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là gì?

a)

A. Đóng kín, không giao lưu với bên ngoài

b)

B. Chi tiếp thu văn hoá Trung Quốc

c)

C. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ , Trung Hoa

d)

D. Xoá bỏ hoàn toàn văn hoá bản địa đê theo văn hoá ngoại lai

25.

Hệ thống chữ viết của nhiều quốc gia Đông Nam Á (như Châm-pa, Khmer) được sáng tạo trên cơ sở

chữ nào?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ phạn

c)

C. Chữ la- tinh

d)

D. Chữ Nôm

26.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Trung Hoa hơn so với văn hóa Ấn D

a)

A. Campuchia

b)

B.Indonesia

c)

C. Việt Nam

d)

D. Thái Lan

27.

Công trình kiến trúc Chùa Vàng Xoo-đa Gon chịu ảnh từ kiến trúc tôn giáo nào?

a)

A. Công giáo

b)

B. Hồi giáo

c)

C. Phật giáo

d)

D. Hin đu giáo

28.

kiến trúc Đô-rô- bu đua được ghi danh là di sản văn hóa :

a)

A. Cấp địa phương

b)

B. Cấp tỉnh

c)

C. Cấp quốc ga

d)

D. Cấp thế giới

29.

Vân mình Văn Lang - Âu Lạc hình thành dựa trên nền văn hóa khảo cổ nào?

a)

A. Văn hoá Hoà Bình

b)

B. Văn hoá Đông Sơn

c)

C. Văn hoá Sa Huỳnh

d)

D. Văn hoá Đồng Nai

30.

Cơ sở kinh tế chính của cư dân Văn

Lang - Âu Lạc là gì?

a)

A. Săn bắt , hái lượm

b)

B. Thương nghiệp đường biển

c)

C. Nông nghiệp trồng lúa nước

d)

D. Thủ công nghiệp

31.

Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

A. Vua Hùng

b)

B. An Dương Vương

c)

C. Lạc hầu

d)

D. Lạc tướng

32.

Kính đô của nhà nước Âu Lạc đặt ở đâu?

a)

A. Phong Châu

b)

B.Mê Linh

c)

C. Cổ Loa ( Đông Anh, Hà Nội)

d)

D. Bạch Hạc

33.

Tin ngưỡng phổ biến nhất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là là gì?

a)

A. Thờ thần Mặt Trời

b)

B. Thờ cúng tổ tiên và các vị thần tự nhien

c)

C. Thờ thần Lúa

d)

D. Phật giáo

34.

Thành tựu tiêu biểu nhất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc trong kỹ thuật đúc đồng là:

a)

A. Trống đồng Đông Sơn

b)

B. Lưỡi cày đồng

c)

C. Vũ khí đồng

d)

D. Trang sức đồng

35.

Nhà nước Âu Lạc khác nhà nước Văn Lang ở điểm nào nổi bật nhất?

a)

A. Có quân đội mạnh

b)

B. Có thành Cổ loa và nỏ liên châu

c)

C. Có tổ chức bộ máy nhà nước quy củ hơn

d)

D. Có lãnh thổ rộng lớn hơn

36.

Các tầng lớp chính trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc bao gồm:

a)

A. Vua - Quý tộc -Nô lệ

b)

B. Quý tộc - Bình dan - Nô lệ

c)

C. Vua - Lạc hầu/Lạc tướng - Lạc dân - Nô tỳ

d)

D. Vua - Địa chủ - Nong dân

37.

Hai nhà nước đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là

a)

A. Văn Lang - Vạn Xuân

b)

B. Âu Lạc - Đại Việt

c)

C. Văn Lang - Âu Lạc

d)

D. Văn lang - Đại Cồ Việt

38.

Cơ sở tự nhiên hình thành văn mình Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. Lưu vực sông Hồng , sông Mã , sông Cả

b)

B. Ven biển miền Trung

c)

C. Vùng cao nguyên Tây Nguyên

d)

D. Lưu vực sông Hương , sông Thu Bồn

39.

Văn mình Chăm-pa được hình thành trên cơ sở nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hoá Đông Sơn

b)

B. Văn hoá Sa Huỳnh

c)

C. Văn hoá Đồng Nai

d)

D. Văn hoá Hoà Bình

40.

Vương quốc Chăm-pa được thành lập vào năm nào và gắn với

quốc gia cổ nào?

a)

A. Năm 192, gắn với Lâm Ấp

b)

B. Năm 100, gắn với Phù Nam

c)

C. Năm 200, gắn với Chiên Thành

d)

D. Nam 192, gắn với Hoàng Vương

41.

Địa bàn hình thành và phát triển của văn minh Chăm-pa chủ yếu thuộc khu vực nào của Việt Nam ngày nay?

a)

A. Miền Bắc

b)

B. Miền Trung

c)

C. Miền Nam

d)

D. Tây nguyên

42.

Tôn giáo nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc đến văn mình Chăm-pa?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Hồi giáo

c)

C. Hinđu giáo ( Ấn Độ giáo)

d)

D.Kitô giáo

43.

Thành tựu văn hóa nào của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Tháp Nhạn

b)

B. Thành Đồ Bàn

c)

C. Thánh địa Mỹ Sơn

d)

D. Tháp Bà Ponagar

44.

Người Chăm-pa cổ thường xây dựng tháp bằng nguyên liệu gì?

a)

A. Đá xanh

b)

B. Gạch nung

c)

C. Gỗ Lim

d)

D. Bê tông

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. Có hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

C. Có nhiều mỏ khoáng sản

d)

D. Đất đai khô cằn , khó canh tác

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Chăm -Pa

a)

A. Có đồng bằng nhỏ , hẹp

b)

B. Có hệ thống sông ngòi dày dặc

c)

C. Có nhiêu mỏ khoáng sản

d)

D. Đất đai khô cằn, khó canh tác

47.

Công trình kiến trúc nào của cư dân Chăm Pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Thánh địa Mỹ Sơn ( Quảng Nam)

b)

B. Tháp Bà Pô- na-ga (Khánh Hoà)

c)

C. Tháp Mỹ Khánh ( Huế)

d)

D. Tháp Cánh Tiên( Bình Định)

48.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về điều kiện tự nhiên ở Chăm-pa?

a)

A. Khí hậu lạnh khô, đất đai cằn cỗi, thường xuyên phải hứng chịu bão tuyết, mưa đá

b)

B. Khí hậu khô nóng, đất đai cần cỗi, Đồng bằng nhỏ hẹp

c)

C. Khí hậu khô nóng, đất đai căn cỗi, Có các con sông ngắn, nủi đèo hiểm trở

d)

D. Khí hậu khô nóng, đất đai cần cỗi, thường xuyên phải hứng chịu những trận bão lụt.

49.

Câu nào sau đây thể hiện không đúng đặc điểm Sử thi của người Chăm?.

a)

A. Mang màu Sắc thần thoại Ấn Độ

b)

B Mang đậm triết lí của Bà La Môn giáo và hồi giáo

c)

C. Mang màu Sắc thần thoại Ấn Độ mang đậm triết lí của Bà La Môn giáo và hồi giáo

d)

D. Thể hiện những rung động mạnh mẽ trong tình yêu đôi lửa

50.

Ý nào sau đây thể hiện đúng về sống vật chấtcủa người Chăm ?

a)

A. Người Chăm sống quây quần trong những nếp nhà xây bằng gỗ hoặc gạch nung

b)

B. Trang phục chính của người Chăm là quần áo mỏng, nhẹ do duy trì tín ngưỡng phồn thực

c)

C. Bữa ăn hằng ngày chỉ có các loại hải sản, mà ít cơm và rau

d)

D. Cuộc sống của người chăm cực kì sung túc