Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 và Bài 8: HTML và định dạng văn bản

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phần tử HTML nào sau đây không cần thẻ kết thúc?

a)

b)

c)

d)


2.

Trong HTML, các thẻ có thể được lồng nhau theo một cấu trúc nhất định. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ lồng nhau giữa các thẻ?

a)

Thẻ có thể lồng trong thẻ .

b)

Thẻ phải lồng trong thẻ .

c)

Thẻ

có thể lồng trong thẻ

.

d)

Thẻ

không thể lồng trong thẻ .

3.

Cho đoạn mã sau:

Đây là văn bản

. Thẻ

có thuộc tính nào sau đây?

a)

color

b)

p

c)

style

d)

red

4.

Một lập trình viên muốn tạo một trang web có tiêu đề là "Trang chủ" và nội dung chính là "Chào mừng đến với website của chúng tôi". Đoạn mã HTML nào sau đây là chính xác để thực hiện?

a)

\nTrang chủ\n\n\n

Chào mừng đến với website của chúng tôi

\n

b)

\nTrang chủ\n

Chào mừng đến với website của chúng tôi

\n

c)

\n

Trang chủ

\n\n

Chào mừng đến với website của chúng tôi

\n

d)

\nTrang chủ\n\n

Chào mừng đến với website của chúng tôi

\n\n

5.

Bạn muốn tạo một sơ đồ cây HTML cho đoạn mã sau:

Tiêu đề

Đoạn văn bản

. Phần tử nào là con trực tiếp của ?

a)

,

b)

c)

d)

,

,

6.

Cho một đoạn mã HTML, bạn muốn đặt một chú thích để giải thích chức năng của một đoạn code mà không hiển thị trên trình duyệt. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

// Đây là chú thích

b)

/* Đây là chú thích */

c)

d)

Đây là chú thích

7.

Một lập trình viên muốn tạo một trang web giới thiệu sản phẩm. Thẻ nào sau đây giúp tách nội dung thành các khối độc lập, mỗi khối bắt đầu trên một dòng mới?

a)

b)

c)

d)

8.

Trong một dự án làm trang web giới thiệu trường học, bạn cần phải tổ chức nội dung trang sao cho rõ ràng và dễ quản lý. Bạn sử dụng các thẻ HTML để đánh dấu và cấu trúc nội dung. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Thẻ
là thẻ đơn, chỉ có tác dụng xuống dòng mà không tạo ra khoảng trống như thẻ

.

b)

Thẻ tạo ra một khối nội dung, tự động xuống dòng do sau khi kết thúc.

c)

Trong HTML, khi gõ nhiều dấu cách hoặc nhấn phím Enter trong tệp mã nguồn, trình duyệt sẽ tự động hiểu và hiển thị đúng như vậy.

d)

Thẻ trong phần dùng để khai báo thông tin bổ sung, ví dụ như mã hóa Unicode của trang.

9.

Thẻ HTML nào sau đây, ngoài việc định dạng chữ nghiêng, còn mang ý nghĩa ngữ nghĩa là "nhấn mạnh" cho văn bản?

a)

b)

c)

d)

10.

Khi muốn áp dụng đồng thời nhiều định dạng (ví dụ: chữ màu đỏ và cỡ chữ 15px) bằng thuộc tính style, các cặp "tên: giá trị" được ngăn cách bởi dấu nào? Hãy chọn đáp án đúng trong các phương án được liệt kê sau:

a)

Dấu phẩy (,)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu gạch nối (-)

11.

Xét hai đoạn mã: (1)

Môn Tin học rất hay.

(2)

Môn Tin học rất hay.

Phương án nào sau đây mô tả đúng sự khác biệt (nếu có) giữa (1) và (2)?

a)

(1) Từ "Tin học" hiển thị đậm, (2) Từ "Tin học" hiển thị nghiêng.

b)

Cả hai đều hiển thị in đậm, nhưng (2) mang thêm ý nghĩa nhấn mạnh về tầm quan trọng (ngữ nghĩa) của từ "Tin học".

c)

Cả hai đều hiển thị in đậm, nhưng (1) được khuyến khích dùng trong HTML5 hơn (2).

d)

(1) hiển thị bình thường, (2) hiển thị in đậm.

12.

Xét đoạn mã:

Văn bản tiêu đề

. Mặc dù không khai báo style, văn bản này vẫn hiển thị to và đậm. Điều này là do đâu? Hãy chọn phương án giải thích đúng:

a)

Do trình duyệt web có các định dạng mặc định cho các thẻ HTML như

.

b)

Do thẻ

luôn tự động lấy style từ thẻ .

c)

Do thẻ

bắt buộc phải đi kèm thẻ

d)

...

80.

Trong cấu trúc CSS, vùng mô tả (chứa các khai báo) được bao quanh bởi cặp dấu nào sau đây?

a)

Ngoặc đơn ( )

b)

Ngoặc vuông [ ]

c)

Ngoặc nhọn { }

d)

Dấu ngoặc kép " "

81.

Phương án nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa HTML và CSS?

a)

CSS là một phần nằm trong ngôn ngữ HTML.

b)

CSS là ngôn ngữ lập trình thay thế cho HTML.

c)

CSS là ngôn ngữ định dạng độc lập với HTML, dùng để mô tả cách hiển thị.

d)

CSS dùng để tạo cấu trúc nội dung, HTML dùng để trang trí.

82.

Phương án nào sau đây nêu đúng vai trò quan trọng nhất của CSS trong thiết kế web hiện đại?

a)

Giúp trang web tải nhanh hơn bằng cách xóa nội dung thừa.

b)

Tách biệt phần nội dung (HTML) và phần trình bày (Giao diện), giúp quản lý và thay đổi giao diện dễ dàng.

c)

Tăng cường khả năng bảo mật dữ liệu cho website.

d)

Thay thế hoàn toàn JavaScript trong việc tạo hiệu ứng.

83.

Tại sao nên sử dụng CSS ngoài (External CSS) cho các dự án website lớn có nhiều trang? Hãy chọn phương án giải thích đúng nhất:

a)

Vì nó giúp viết mã nhanh hơn CSS nội tuyến.

b)

Vì nó cho phép một tệp định dạng dùng chung cho nhiều trang web, đảm bảo sự nhất quán và dễ bảo trì.

c)

Vì trình duyệt chỉ hiểu được CSS ngoài.

d)

Vì CSS ngoài bảo mật tốt hơn CSS trong.

84.

Phương án nào sau đây nêu đúng tác dụng của dấu chấm phẩy (;) trong vùng mô tả (khối khai báo) của CSS?

a)

Dùng để kết thúc một thuộc tính; cho phép viết nhiều khai báo liên tiếp trong cùng một khối.

b)

Dùng để liên kết bộ chọn với vùng mô tả.

c)

Dùng để chú thích đoạn mã.

d)

Dùng để kết thúc toàn bộ định nghĩa một stylesheet.

85.

Phương án nào sau đây mô tả đúng giao diện của một trang web khi hoàn toàn không sử dụng CSS?

a)

Trang web sẽ trắng trơn không hiển thị gì.

b)

Trang web sẽ hiển thị nội dung thô theo định dạng mặc định của trình duyệt (thường là chữ đen, nền trắng, font Times New Roman).

c)

Trang web sẽ báo lỗi cú pháp.

d)

Trang web vẫn đẹp nhưng không tương tác được.

86.

Phương án nào sau đây mô tả đúng ý nghĩa của thuật ngữ “Cascading” (Xếp chồng) trong CSS?

a)

Các tệp CSS phải được xếp chồng lên nhau trong thư mục.

b)

Cơ chế ưu tiên để giải quyết xung đột khi có nhiều quy tắc định dạng cùng áp dụng lên một phần tử.

c)

CSS chỉ cho phép áp dụng một mẫu định dạng duy nhất.

d)

CSS yêu cầu viết mã từ dưới lên trên.

87.

Giả sử tệp style.css nằm cùng thư mục với tệp HTML. Câu lệnh nào sau đây là đúng để liên kết tệp này?

a)

b)

d)

88.

Nếu trong tệp CSS có dòng: p { color: red; }, nhưng trong HTML lại có dòng

Nội dung

. Văn bản sẽ hiển thị màu gì?

a)

Màu đỏ (Red).

b)

Màu xanh (Blue).

c)

Màu đen (Mặc định).

d)

Màu tím (Pha trộn).

89.

Nam viết đoạn mã CSS cho tiêu đề cấp 2 như sau: h2 { color: green; font-size: 20px; } Hãy xác định nhận định đúng (chọn tất cả phương án đúng).

a)

Bộ chọn h2 nghĩa là mẫu định dạng này áp dụng cho tất cả thẻ h2 trong trang.

b)

Thuộc tính font-size: 20px thiết lập chiều cao dòng văn bản là 20 pixel.

c)

Màu chữ của tiêu đề h2 sẽ hiển thị là màu xanh lá cây.

d)

Đây là ví dụ về cách viết CSS nội tuyến (Inline CSS).

90.

Trong CSS, để thay đổi kích thước (cỡ) chữ, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

text-size

b)

font-style

c)

font-size

d)

font-weight

91.

Giá trị nào của thuộc tính font-weight dùng để định dạng chữ in đậm?

a)

normal

b)

bold

c)

italic

d)

underline

92.

Phương án nào sau đây là nhóm phông chữ có chân (serif), với đặc điểm có nét trang trí nhỏ gọn ở đầu và cuối ký tự, giúp chữ viết rõ ràng hơn?

a)

sans-serif

b)

monospace

c)

serif

d)

cursive

93.

Phương án nào sau đây là thuộc tính CSS dùng để căn chỉnh văn bản theo chiều ngang (trái, phải, giữa)?

a)

text-indent

b)

text-align

c)

text-decoration

d)

line-height

94.

Phương án nào sau đây là tên thuộc tính CSS dùng để thiết lập khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản?

a)

letter-spacing

b)

word-spacing

c)

line-height

d)

margin

95.

Cho đoạn mã CSS: font-family: Arial, Helvetica, sans-serif; Trình duyệt sẽ xử lý theo quy tắc nào?

a)

Trình duyệt sẽ hiển thị đồng thời cả ba phông chữ xen kẽ nhau.

b)

Ưu tiên sử dụng Arial; nếu không có thì dùng Helvetica; nếu cả hai đều không có thì dùng nhóm phông chữ chung sans-serif.

c)

Chỉ sử dụng font sans-serif, bỏ qua Arial và Helvetica.

d)

Chọn ngẫu nhiên một phông chữ để hiển thị.

96.

Để loại bỏ đường gạch chân mặc định của thẻ liên kết, ta sử dụng giá trị nào cho thuộc tính text-decoration?

a)

text-decoration: none;

b)

text-align: none;

c)

underline: none;

d)

font-style: normal;

97.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất “kế thừa” trong CSS khi định dạng văn bản?

a)

Phần tử con sẽ tự động nhận các thuộc tính định dạng (như màu, kiểu chữ) từ phần tử cha nếu không có cài đặt riêng.

b)

Phần tử cha sẽ luôn nhận định dạng từ phần tử con.

c)

Tất cả các thuộc tính CSS (bao gồm cả border, margin) đều được kế thừa.

d)

Chỉ có thẻ body mới có tính kế thừa.

98.

Trong CSS, đơn vị em là đơn vị tương đối. Kích thước của nó dựa trên yếu tố nào?

a)

Kích thước thiết bị màn hình.

b)

Cỡ chữ của phần tử trực tiếp (parent).

c)

Thiết lập mặc định của trình duyệt.

d)

Chiều rộng của phần tử.

99.

Dòng lệnh h1 { font: bold italic 24px Arial; } là cách viết gộp của những thuộc tính nào sau đây?

a)

Cỡ chữ, trạng trí phông chữ, cỡ chữ, họ phông chữ.

b)

Kiểu dáng chữ, độ dày chữ, kích thước chữ, họ phông chữ.

c)

Kiểu phông chữ, độ dày phông chữ, họ phông chữ, cỡ chữ.

d)

Kiểu văn bản, độ dày văn bản, kích thước văn bản, họ phông chữ.

100.

Để thụt đầu dòng 30px cho đoạn văn bản đầu tiên mà không ảnh hưởng các đoạn sau, giải pháp hợp lý nhất là gì?

a)

Sử dụng thẻ blockquote cho đoạn đầu tiên.

b)

Tạo một lớp (class) có thuộc tính text-indent: 30px; và áp dụng cho thẻ đầu tiên.

c)

Sử dụng phím Space để nhập thủ công đầu dòng.

d)

Cài đặt text-indent: 30px; cho thẻ body.

101.

Để loại bỏ gạch chân của liên kết khi người dùng di chuột vào, ta dùng đoạn mã CSS nào?

a)

:hover { text-decoration: none; }

b)

a { text-decoration: no-underline; }

c)

:mouse { decoration: none; }

d)

:active { text-style: normal; }

102.

Minh thiết kế blog: tiêu đề bài viết dùng font chữ có chân (Serif) để trang trọng, nội dung dùng font không chân (Sans-serif) để dễ đọc. Hãy chọn các phát biểu đúng khi cấu hình theo yêu cầu.

a)

Nên đặt font-family: serif cho các thẻ tiêu đề và font-family: sans-serif cho nội dung đoạn văn.

b)

Nên dùng h1, p { font-family: serif; } để gán cùng một kiểu chữ serif cho cả tiêu đề và nội dung.

c)

Nếu máy người dùng không có phông chữ được chỉ định, trình duyệt sẽ không hiển thị nội dung văn bản.

d)

Nên khai báo danh sách dự phòng phông chữ, ví dụ: font-family: "Times New Roman", Georgia, serif;