wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm hóa học

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

2.

Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

c)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không pứ được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể pứ với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là pứ xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

4.

Câu 4. Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.

d)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

5.

Câu 5. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn( 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

6.

Câu 6. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

7.

Câu 7. Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

8.

Câu 8. Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

9.

Câu 9. Cho phản ứng: 2NaHCO3(s)⇌ Na2CO3 (s) + CO2(g) + H2O(g) = 129KJ. Phản ứng xảy ra theo c

4 lines
10.

Cho phản ứng: 2NaHCO3(s)⇌ Na2CO3 (s) + CO2(g) + H2O(g) = 129KJ. Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

11.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

12.

Hãy cho biết màu sắc ở ống nghiệm (1) và sự thay đổi màu sắc ở ống nghiệm (2) và ống nghiệm (3) theo thứ tự nào sau đây:

a)

màu hồng, màu hồng nhạt dần, màu hồng đậm dần.

b)

màu hồng, màu hồng đậm dần, màu hồng nhạt dần.

c)

màu xanh, màu xanh nhạt dần, màu xanh đậm dần.

d)

màu xanh, màu xanh đậm dần, màu xanh nhạt dần.

13.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước.

14.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước

c)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện

d)

Phân tử saccharose có khả năng hoà tan trong nước

15.

Chodãycác chấ: KAl(SO4)2.12O,C2OH,C12 (saccharose),CH3COOH, Ca(OH, CCOON. Số chấtđện li

4 lines
16.

Chodãycác chấ: KAl(SO4)2.12O,C2OH,C12 (saccharose),CH3COOH, Ca(OH, CCOON. Số chấtđện li là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

17.

Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol . Giá trị của x là

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,05

d)

0,005

18.

Công thức tính nào sau đây là sai?

a)

pH = -lg[H+].

b)

[H+]= 10a thì pH = a.

c)

pH + pOH = 14.

d)

[H+].[OH-]= 10-14.

19.

Dung dịch của một base ở 25oC có:

a)

[H+]=1,0.10-7M

b)

[H+]<1,0.10-7M

c)

[H+]>1,0.10-7M

d)

[H+].[OH-]>1,0.10-14M

20.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

H2SO4

d)

KOH

21.

Theo thuyết Bronted - Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau? S2- + H2O ⇌ HS- + OH-

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Acid

d)

Base

22.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là

a)

bình định mức

b)

burette

c)

pipette

d)

ống đong

23.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

24.

Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%

b)

90%

c)

78%

d)

50%

25.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

26.

Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại ở cả dạng đơn chất (chiếm khoảng 78% thể tích không khí) và dạng hợp chất tồn tại tập trung ở một số mỏ khoáng dưới dạng sodium nitrate. Công thức của sodium nitrate là

a)

Na2CO3

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

NaNO3

27.

ợp chất tồn tại tập trung ở một số mỏ khoáng dưới dạng sodium nitrate. Công thức của sodium nitrate là

a)

Na2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

28.

Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?

a)

Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là diêm tiêu sodium

b)

Có trong protein

c)

Có trong nucleic acid

d)

Cả A,B,C

29.

Không khí sạch là không khí ít tạp chất chứa các thành phần cơ bản của không khí. Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

a)

Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2.

b)

Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.

c)

Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.

d)

Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O.

30.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây ?

a)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C

b)

Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.

c)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C

d)

Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.

31.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

a)

Oxide carbon

b)

Oxide nitrogen.

c)

Nước.

d)

Không có khí gì sinh ra

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong CN, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.

33.

Trong các phát biểu, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Ph.tử NH3 chứa các lk CHT phân cực

34.

Chất khí nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

S8.

b)

NH3.

c)

NO.

d)

N2.

35.

Vai trò của NH3 trong phản ứng là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

36.

Chất khí nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

S8

b)

NH3

c)

NO

d)

N2

37.

Vai trò của NH3 trong phản ứng là

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

38.

Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydrogen.

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết ion.

c)

phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH-.

39.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH3

b)
c)
d)

N2

40.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

KClO3

d)

(NH4)2CO3

41.

Khi so sánh NH3 với NH4+ thì phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Trong NH3 với NH4+, đềucóố oxi hóa3.

b)

có tính base, NH4+ có tính acid

c)

Phân ử Nvà ion NH4+ đều chứa liên kt ộng hóa t.

d)

Trong N và NH4+ đềucóộng hóa tị 3

42.

Lượng lớn ammonium nitrate và ammonium chloride được sử dụng làm phân bón. Dựa vào đặc điểm của phản ứng nhiệt phân của hai muối này, hãy cho biết muối nào có nguy cơ cháy nổ cao hơn trong quá trình lưu trữ.

a)

NH4Cl(s) NH3(g) + HCl(g) =176kJ

b)

NH4NO3(s) N2O(g) + H2O(g) = -36kJ

c)

NH3

d)

N2O

43.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số tỉ lượng a, b, c, d, e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

44.

Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. Hệ số tỉ lượng của HNO3 trong phương trình hoá học trên là

a)

4

b)

1

c)

28

d)

10

45.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng phú dưỡng trong các thủy vực là gì?

a)

Sự tích tụ các chất hữu cơ do phân hủy xác sinh vật.

b)

Sự gia tăng quá

46.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng phú dưỡng trong các thủy vực là gì?

a)

Sự tích tụ các chất hữu cơ do phân hủy xác sinh vật.

b)

Sự gia tăng quá mức các chất dinh dưỡng như nitrate () và phosphate () từ nước thải sinh hoạt, phân bón nông nghiệp và công nghiệp.

c)

Sự thay đổi nhiệt độ nước trong thủy vực.

d)

Quá trình xói mòn đất làm thay đổi hệ sinh thái nước ngọt.

47.

Đặc điểm dễ dàng nhận biết hiện tượng phú dưỡng ở các ao hồ là

a)

Nước ao màu đen của tảo phát triển.

b)

Nước ao màu xanh của tảo phát triển.

c)

Nhiều loài cá sống nổi bềnh lên mặt nước.

d)

Nước ao màu vàng của tảo phát triển.

48.

Khi hàm lượng làm lượng nitrogen và hàm lượng phosphorus vượt quá ngưỡng nào sau đây sẽ gây ra hiện tượng phú dưỡng.

a)

Lượng nitrogen trong nước đạt 200 μg/L và hàm lượng phosphorus đạt 20 μg/L.

b)

Lượng nitrogen trong nước đạt 300 μg/L và hàm lượng phosphorus đạt 20 μg/L.

c)

Lượng nitrogen trong nước đạt 300 μg/L và hàm lượng phosphorus đạt 10 μg/L.

d)

Lượng nitrogen trong nước đạt 200 μg/L và hàm lượng phosphorus đạt 10 μg/L.

49.

Cách xử lý mecury khi nhiệt kế chứa mecury không may bị vỡ là

a)

rắc bột sulfur lên rồi gom lại.

b)

rắc muối ăn lên rồi gom lại.

c)

rắc đường lên rồi gom lại.

d)

rắc bột sắt lên rồi gom lại.

50.

Tìm câu sai trong các câu sau

a)

S tác dụng với kim loại thể hiện tính oxi hóa.

b)

S tác dụng với phi kim thể hiện tính khử.

c)

S tác dụng với H2 thể hiện tính khử.

d)

S không chỉ tác dụng với đơn chất mà còn tác dụng với hợp chất

51.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2?

a)

SO2 làm đỏ quỳ ẩm.

b)

SO2 làm mất màu nước Br2.

c)

SO2 là chất khí, màu vàng.

d)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

52.

Tính chất nào sau đây về khí sunfurơ (sulfur dioxide) là không đúng?

(a)  

53.

Tính chất nào sau đây về khí sunfurơ (sulfur dioxide) là không đúng?

a)

Chất khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

SO2 là khí độc, hít phải sẽ có hại cho đường hô hấp.

c)

SO2 tan nhiều trong nước tạo thành sulfuric acid.

d)

Sulfur trong sulfur gas có số oxi hóa +4.

54.

Trong pứ: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O. câu nào diễn tả đúng tính chất của chất

a)

SO2 bị oxi hóa và H2S bị khử

b)

SO2 bị khử, H2S bị oxi hóa đều tạo thành S

c)

SO2 là chất khử và H2S là chất oxi hóa

d)

H2S vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

55.

Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 hiện tượng quan sát được là

a)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

b)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

c)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.

d)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu.

56.

Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2SO4

57.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng dung dịch NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

58.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dd sulfuric acid loãng ở tính chất hoá học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

59.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính khử mạnh.

b)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc không có tính khử, không có tính oxi hóa.

60.

Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là của H2SO4 đặc nguội?

a)

Tan trong nước, tỏa nhiệt.

b)

Háo nước

c)

Hòa tan được kim loại Al, Fe.

d)

Làm hoá than đường, vải, giấy.

61.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

62.

Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là

a)

H2SO3.nSO3.

b)

H2SO4.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

SO3.

63.

Ứng dụng quan trọng nhất của sulfuric acid trong công nghiệp là

a)

sản xuất phân bón.

b)

luyện kim.

c)

sản xuất sơn, phẩm màu.

d)

chế hoá dầu mỏ.

64.

Để nhận biết anion có trong dd K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2.

b)

BaCl2.

c)

Ba(NO3)2.

d)

MgCl2.

65.

Người ta thường dùng các bình bằng thép để đựng và chuyên chở dd H2SO4 đặc vì

a)

Dung dịch H2SO4 đặc bị thụ động hóa trong thép.

b)

Dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường.

d)

Thép có chứa các chất phụ trợ không phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc.

66.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

67.

Cho các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl và dung dịch Na2SO4. Chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch Ba(OH)2.

c)

Dung dịch AlCl3.

d)

Dung dịch H2SO4 loãng.

68.

Cho các nguồn phát thải sulfur dioxide: (1) Núi lửa phun trào. (2) Nhà máy điện sử dụng nguồn năng lượng hóa thạch. (3) Các phương tiện giao thông vận tải. (4) Quá trình quang hợp của cây xanh. Những nguồn phát thải sulfur dioxide vào môi trường là

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3).

d)

(2), (3), (4).

69.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tấm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy

70.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết loại rau quả tươi nào ở trong bảng được đóng gói với hỗn hợp khí có thành phần N2 giống với không khí nhất?

a)

Táo

b)

Dâu tây

c)

Đậu Hà Lan

d)

Cần tây

71.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các........... Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

hợp chất hữu cơ.

b)

hợp chất vô cơ.

c)

hợp chất phức.

d)

hợp chất thiên nhiên.

72.

Hoá học hữu cơ là ngành khoa học hoá học nghiên cứu về

a)

Các hợp chất của carbon như carbonic acid, muối carbonate, muối carbide,…

b)

Các hợp chất của carbon trừ

73.

Hoá học hữu cơ là ngành khoa học hoá học nghiên cứu về

a)

Các hợp chất của carbon như carbonic acid, muối carbonate, muối carbide,…

b)

Các hợp chất của carbon trừ carbon monooxide, carbon dioxide, muối carbonate, các cyanide, carbide,…

c)

Nghiên cứu các hiện tượng vĩ mô và các hạt trong các hệ thống hoá học về nguyên tắc thực tiễn và các khái niệm vật lí như chuyện động, năng lượng, lực, cân bằng hoá học.

d)

Nghiên cứu về các phương pháp xác định thành phần cấu tạo và hàm lượng các thành phần của những mẫu khảo sát.

74.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon.

b)

carbon và hydrogen.

c)

carbon, hydrogen và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

76.

Chất nào sau đây hydrocarbon

a)

CH2O

b)

CH3COOH

c)

C2H5Br

d)

C6H6

77.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CCl4.

b)

KCN.

c)

C6H6.

d)

CaC2.

78.

Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

a)

Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

d)

Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

79.

Nhóm chức là …………. gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là

a)

nguyên tử.

b)

phân tử.

c)

nhóm nguyên tử.

d)

nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.

80.

Cho hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo ở hình bên. X không chứa loại nhóm chức nào sau đây?

a)

Alcohol.

b)

Aldehyde.

c)

Amine.

d)

Carboxyl.

81.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

thành phần nguyên tố chất hữu cơ.

b)

thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

82.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùn

4 lines
83.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp

a)

phổ khối lượng MS

b)

phổ hồng ngoại IR

c)

phổ gamma

d)

phổ cực tím

84.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là:

a)

Phương pháp phổ hồng ngoại

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp chưng cất

d)

Phương pháp sắc ký cột

85.

Trong phổ hồng ngoại, phát biểu nào sai

a)

Trục tung biểu diễn độ truyền qua hoặc hấp thụ theo %

b)

Trục hoành biểu diễn số sóng (cm-1) của các bức xạ trong vùng hồng ngoại.

c)

Dựa vào cực đại hấp thụ hay cực tiểu truyền qua có thể dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong hợp chất nghiên cứu.

d)

Trục hoành biểu diễn số sóng (cm-1) của các bức xạ trong vùng tử ngoại.

86.

Phổ hồng ngoại thể hiện các hấp thụ bức xạ điện từ trong vùng hồng ngoại của các liên kết trong phân tử dưới dạng

a)

Peak của cực tiểu hấp thụ hay cực đại truyền qua.

b)

Peak của cực đại hấp thụ hay cực tiểu truyền qua.

c)

Peak của cực đại hấp thụ hay cực đại truyền qua.

d)

Peak của cực tiểu hấp thụ hay cực tiểu truyền qua.

87.

Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH3COCH3 dưới đây: Chỉ ra số sóng hấp thụ đặc trưng của nhóm C=O trong chất X là

a)

2995 cm-1

b)

2918 cm-1

c)

1715 cm-1

d)

1213 cm-1

88.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80

b)

78

c)

76

d)

50

89.

Sử dụng phương pháp kết tinh lại để tinh chế chất rắn. Hợp chất cần kết tinh lại cần có tính chất nào dưới đây để việc kết tinh lại được thuận lợi?

a)

Tan trong dung môi phân cực, không tan trong dung môi không phân cực.

b)

Tan tốt trong cả dung dịch nóng và lạnh.

c)

ít tan trong cả dung dịch nóng và lạnh.

d)

Tan tốt trong dung dịch nóng, ít tan trong dung dịch lạnh.

90.

Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong kĩ thuật, người ta có thể hạ thấp nhiệt độ xuống dưới - 96°C để hóa lỏng không khí, sau đó nâng nhiệt độ đến đưới -183°C. Khi đó, nitrogen bay ra và còn lại là oxygen dạng lỏng. Phương pháp tách khí nitrogen và khí oxygen ra khỏi không khí như trên được gọi là

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

91.

Cho hỗn hợp các chất: A sôi ở 360C, B sôi ở 980C, C sôi ở 1260C, D sôi ở 1510C. Có thể tách riêng các chất bằng cách nào?

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Thăng hoa

d)

Chưng cất

92.

Trong thực tế việc chưng cất tiến hành thuận lợi khi chất lỏng có nhiệt độ sôi khoảng:

a)

100C - 400C

b)

500C - 1400C

c)

400C - 1500C

d)

300C - 1000C

93.

Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

94.

Để tách benzene (nhiệt độ sôi là 80 °C) và acetic acid (nhiệt độ sôi là 118 °C) ra khỏi nhau, có thể dùng phương pháp

a)

chưng cất ở áp suất thấp

b)

chưng cất ở áp suất thường

c)

chiết bằng dung môi hexane

d)

chiết bằng dung môi ethanol

95.

Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hoà tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

chất cần tách

b)

các chất còn lại

c)

hỗn hợp ban đầu

d)

hợp chất khí

96.

Có thể lấy hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp kết tinh

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp chiết

d)

Phương pháp sắc kí

97.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Nước và dầu ăn

b)

Bột mì và nước

c)

Cát và nước

d)

Nước và rượu

98.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Nước và dầu ăn.

b)

Bột mì và nước.

c)

Cát và nước.

d)

Nước và rượu.

99.

Phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước được dùng để tách các chất có nhiệt độ sôi cao và không tan trong nước. Không thực hiện được phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước cho quá trình nào sau đây

a)

Tinh dầu bưởi.

b)

Rượu.

c)

Tinh dầu sả chanh.

d)

Tinh dầu tràm.

100.

Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

101.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Dùng nam châm hút.

102.

Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

103.

Dùng phương pháp sắc kí để tách A và B, A ra khỏi cột trước, B ra sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A và B có cùng khả năng hấp phụ và hoà tan.

b)

A và B không tan trong pha động.

c)

B bị hấp phụ kém hơn A.

d)

A hòa tan tốt trong dung môi hơn B

104.

Tách chất màu thực phẩm thành những chất màu riêng thì dùng:

a)

Phương pháp kết tinh.

b)

Phương pháp chưng cất.

c)

Phương pháp sắc kí.

d)

Phương pháp chiết

105.

Chọn phát biểu sai về chất khử màu:

a)

Thường là chất rắn không tan trong dung môi.

b)

Than hoạt tính là một cách khử màu.

c)

Có khả năng phản ứng với chất màu tạo thành chất rắn.

d)

Lọc bỏ chất khử màu sẽ loại được chất màu khỏi dung dịch.

106.

Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

a)

tách hai chất rắn tan trong dungdịch.

b)

tách hai chất lỏng tan tốt vàonhau.

c)

tách hai chất lỏng không tan vàonhau.

d)

tách chất lỏng và chấtrắn.

107.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết.

b)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước.

c)

Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết.

d)

Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước.

108.

Trong ba yêu cầu này, có bao nhiêu yêu cầu là cần thiết đối với dung môi được lựa chọn trong phương pháp kết tinh?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

109.

Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

Cô cạn.

b)

Lọc.

c)

Bay hơi.

d)

Chưng cất.

110.

Các phân đoạn thu được (theo thứ tự từ trước đến sau) trong quá trình chưng cất lần lượt là

a)

pentan-l-ol, pent-l-ene và dipentyl ether.

b)

pent-l-ene, pentan-l-ol và dipentyl ether.

c)

dipentyl ether, pent-l-ene và pentan-l-ol.

d)

pent-l-ene, dipentyl ether và pentan-l-ol.

111.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

112.

Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1,5H3O1,5

b)

CH2O

c)

C3H4O3

d)

CHO2

113.

Công thức nào sau đây phù hợp với công thức thực nghiệm của glyoxal?

a)

CHO

b)

CH2O

c)

CH2O2

d)

C2H6O

114.

Công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

115.

Công thức phân tử của A là

a)

C2H3O3

b)

C4H6O6

c)

C6H12O6

d)

C6H4O6

116.

Công thức phân tử của vanillin là

a)

C8H8O3

b)

C8H8O2

c)

C4H8O3

d)

C10H8O2

117.

Trong công thức cấu tạo của phân tử nitric acid (HNO3)

a)

có hai liên kết pi (π)

b)

có một liên kết cộng hoá trị theo kiểu cho - nhận

c)

nguyên tố nitrogen hoá trị V

d)

ngtử nitrogen liên kết trực tiếp với ngtử hydrogen

118.

Cặp chất nào dưới đây là đồng phân loại nhóm chức?

a)

CH3COCH3 và CH3CH2CH2OH

b)

CH3COOH và HCOOCH3

c)

CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH3

d)

CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3

119.

Câu 9. Cho các chất có công thức cấu tạo sau: HOCH2CH(OH)CHO (1); CH3CH2COOCH3 (2); HOCH2CH=CHCH2OH (3); CH3COOCH=CH2 (4); CH3CH=CHCOOH (5); HCOOCH2CH2CH3 (6); HOCH2CH2CH2CH=O (7). Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

(2) và (6).

b)

(3) và (7).

c)

(4) và (5).

d)

(1) và (2).

120.

Câu 10. Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch carbon nào?

a)

Mạch nhánh; mạch vòng.

b)

Mạch nhánh; mạch vòng.

c)

Mạch nhánh; không nhánh; mạch vòng.

d)

Mạch không nhánh; mạch vòng.

121.

Câu 11. Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH.

b)

C6H6.

c)

C2H4Cl2.

d)

C2H5OH.

122.

Câu 12. Công thức phân tử trong hoá học hữu cơ cho biết:

a)

Tỉ lệ kết hợp các nguyên tử trong phân tử.

b)

Số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử.

c)

Tên của hợp chất.

d)

Loại hợp chất.

123.

Câu 13. Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

124.

Câu 14. Công thức nào sau đây không thể là công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ?

a)

C3H3.

b)

C4H8O.

c)

C2H6.

d)

C5H10.

125.

Câu 15. Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng cấu tạo hoá học của chất?

a)

Công thức (1).

b)

Công thức (2) và công thức (3).

c)

Công thức (4).

d)

Công thức (1) và công thức (3).

126.

Câu 16. Liên kết đôi gồm một liên kết ( và một liên kết (, liên kết nào bền hơn?

a)

Cả hai dạng liên kết bền như nhau.

b)

Liên kết ( kém bền hơn liên kết (.

c)

Liên kết ( kém bền hơn liên kết (.

d)

Cả hai dạng liên kết đều không bền.

127.

Câu 17. Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 30?

a)

HCHO.

b)

C3H8.

c)

C2H4.

d)

C3H4.

128.

Câu 18. Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75. Công thức phân tử của Z là

a)

CH2Cl.

b)

C2H4Cl2.

c)

C2H6Cl.

d)

C3H9C

129.

Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75. Công thức phân tử của Z là

a)

CH2Cl

b)

C2H4Cl2

c)

C2H6Cl

d)

C3H9Cl3

130.

Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và (c) thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử, thì tính chất của các phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào vào các yếu tố

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(a) và (c)

d)

(a), (b) và (c)

131.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol C2H6O2 là

a)

C2H6O2

b)

CH3O

c)

CH3

d)

CH4O

132.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai về muối sulfate?

a)

Không thể dùng nước phân biệt được hai muối MgSO4 và BaSO4.

b)

Hóa chất được dùng để nhận biết ion SO42- có trong dung dịch muối sulfate là ion Mg2+.

c)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được sử dụng làm chất hút ẩm, chất hút mồ hôi tay của các vận động viên thể dục dụng cụ.

d)

Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) ở dạng tinh thể màu trắng, chủ yếu được dùng làm phân bón cung cấp đạm cho đất.

133.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai về sulfuric acid?

a)

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

b)

Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

c)

Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí H2.

d)

Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+.

134.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai về muối sulfate?

a)

Nhiều muối sulfate tan tốt trong nước nhưng một số muối như CaSO4, BaSO4 rất ít tan trong nước.

b)

Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên.