wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tầng ứng dụng là tầng nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Tầng thấp nhất

b)

Tầng mạng

c)

Tầng cao nhất

d)

Tầng liên kết dữ liệu

2.

Tầng ứng dụng có chức năng chính là

a)

Định tuyến gói tin

b)

Cung cấp dịch vụ mạng cho chương trình ứng dụng

c)

Kiểm soát lỗi truyền dữ liệu

d)

Điều khiển luồng

3.

Các ứng dụng mạng giao tiếp với nhau thông qua

a)

Địa chỉ IP

b)

Các giao thức tầng ứng dụng

c)

Router

d)

Card mạng

4.

Dịch vụ truyền dữ liệu do tầng nào cung cấp cho tầng ứng dụng?

a)

Tầng mạng

b)

Tầng liên kết

c)

Tầng vận tải

d)

Tầng vật lí

5.

TCP là dịch vụ

a)

Không hướng kết nối

b)

Hướng kết nối

c)

Không tin cậy

d)

Không kiểm soát lỗi

6.

TCP đảm bảo dữ liệu

a)

Truyền nhanh nhất

b)

Đúng thứ tự, không mất, không trùng lặp

c)

Không cần kiểm soát

d)

Không cần ACK

7.

UDP có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đảm bảo độ tin cậy cao

b)

Không thiết lập kết nối

c)

Có kiểm soát lỗi

d)

Truyền chậm

8.

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng UDP?

a)

FTP

b)

SMTP

c)

Game trực tuyến

d)

SSH

9.

Giao thức nào sau đây sử dụng dịch vụ TCP?

a)

DNS

b)

HTTP

c)

VoIP

d)

Streaming

10.

Mô hình Client/Server là mô hình trong đó

a)

Các máy ngang hàng

b)

Client gửi yêu cầu, Server cung cấp dịch vụ

c)

Không có máy chủ

d)

Không có yêu cầu – phản hồi

11.

Đặc điểm của Server trong mô hình Client/Server là

a)

Chỉ hoạt động khi cần

b)

Hoạt động liên tục, có địa chỉ cố định

c)

Không cần bảo mật

d)

Luôn là máy cá nhân

12.

Hạn chế của mô hình Client/Server là

a)

Khó quản lí

b)

Server có thể quá tải

c)

Không bảo mật

d)

Không mở rộng được

13.

Trong mô hình P2P, mỗi máy

a)

Chỉ là client

b)

Chỉ là server

c)

Vừa là client vừa là server

d)

Không chia sẻ tài nguyên

14.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc mô hình P2P?

a)

Không có máy chủ trung tâm

b)

Phân tán tài nguyên

c)

Quản lí tập trung

d)

Khó kiểm soát bảo mật

15.

Ví dụ điển hình của mô hình P2P là

a)

Website

b)

Email

c)

BitTorrent

d)

Web server

16.

Giao thức HTTP được dùng chủ yếu cho

a)

Truyền tệp

b)

Dịch vụ Web

c)

Gửi email

d)

Gọi điện

17.

HTTP hoạt động theo mô hình

a)

P2P

b)

Client/Server

c)

Phân tán

d)

Đa tầng

18.

Cơ chế hoạt động của HTTP là

a)

Kết nối – ngắt kết nối

b)

Yêu cầu – phản hồi

c)

Gửi liên tục

d)

Phát quảng bá

19.

HTTP là giao thức

a)

Có trạng thái

b)

Không trạng thái (stateless)

c)

Mã hóa mặc định

d)

Chỉ truyền văn bản

20.

HTTPS khác HTTP ở điểm nào?

a)

Nhanh hơn

b)

Dữ liệu được mã hóa

c)

Không dùng TCP

d)

Không dùng web

21.

FTP là giao thức dùng để

a)

Gửi email

b)

Truyền tệp

22.

FTP sử dụng mấy kênh truyền?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Kênh điều khiển trong FTP dùng để

a)

Truyền nội dung file

b)

Gửi lệnh điều khiển

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Kiểm soát lỗi

24.

SMTP là giao thức dùng để

a)

Nhận thư

b)

Gửi thư điện tử

c)

Lưu trữ thư

d)

Đồng bộ thư

25.

SMTP sử dụng dịch vụ của giao thức nào?

a)

UDP

b)

TCP

c)

IP

d)

HTTP

26.

POP3 là giao thức

a)

Gửi thư

b)

Nhận thư từ mail server

c)

Mã hóa thư

d)

Lọc thư rác

27.

Đặc điểm của POP3 là

a)

Thư lưu trên server

b)

Thư tải về thường bị xóa khỏi server

c)

Đồng bộ nhiều thiết bị

d)

Quản lí thư linh hoạt

28.

IMAP cho phép

a)

Gửi thư

b)

Quản lí thư trực tiếp trên server

c)

Xóa thư tự động

d)

Không cần Internet

29.

IMAP phù hợp nhất với người dùng

a)

Một thiết bị

b)

Nhiều thiết bị

c)

Không dùng email

d)

Chỉ gửi thư

30.

Khi gửi email, giao thức được sử dụng là

a)

POP3

b)

IMAP

c)

SMTP

d)

FTP

31.

HTTP sử dụng TCP thay vì UDP nhằm

a)

Truyền nhanh hơn

b)

Đảm bảo dữ liệu truyền chính xác

c)

Giảm số gói tin

d)

Không cần kết nối

32.

Vì sao UDP phù hợp với streaming và VoIP?

a)

Độ tin cậy cao

b)

Độ trễ thấp, truyền nhanh

c)

Có kiểm soát lỗi

d)

Có mã hóa

33.

Hạn chế lớn nhất của mô hình P2P là

a)

Không mở rộng được

b)

Khó quản lí và bảo mật

c)

Không chia sẻ tài nguyên

d)

Cần máy chủ trung tâm

34.

HTTP là giao thức không trạng thái nên

a)

Server lưu mọi yêu cầu

b)

Mỗi yêu cầu được xử lí độc lập

c)

Không cần phản hồi

d)

Không cần client

35.

HTTPS an toàn hơn HTTP vì

a)

Dùng UDP

b)

Có thêm server

c)

Kết hợp SSL/TLS để mã hóa dữ liệu

d)

Không dùng TCP

36.

FTP dùng hai kênh truyền nhằm

a)

Tăng tốc độ mạng

b)

Tách riêng điều khiển và dữ liệu

c)

Giảm lỗi truyền

d)

Mã hóa file

37.

POP3 không phù hợp với người dùng nhiều thiết bị vì

a)

Không nhận được thư

b)

Không đồng bộ thư trên các thiết bị

c)

Không xoá thư

d)

Không dùng TCP

38.

IMAP linh hoạt hơn POP3 do

a)

Tải thư nhanh hơn

b)

Thư được lưu và đồng bộ trên server

c)

Không cần Internet

d)

Không cần đăng nhập

39.

Trong thực tế, gửi và nhận email cần phối hợp

a)

FTP và HTTP

b)

SMTP với POP3 hoặc IMAP

c)

TCP và UDP

d)

HTTP và HTTPS

40.

Giao thức nào đóng vai trò nền tảng cho dịch vụ Web hiện nay?

a)

FTP

b)

SMTP

c)

HTTP/HTTPS

d)

POP3