Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi tóc lẫn lộn 2

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhuộm phủ tóc bạc, tóc bạc thường:

a)

Ăn thuốc nhanh

b)

Khó ăn thuốc

c)

Không cần filler

d)

Cần oxy thấp

2.

Thuốc nhuộm vĩnh viễn tác động chủ yếu vào:

a)

Biểu bì

b)

Lớp vỏ

c)

Lõi

d)

Nang tóc

3.

Thuốc nhuộm tạm thời bám vào:

a)

Biểu bì

b)

Lớp vỏ

c)

Lõi

d)

Nhú tóc

4.

Khi tóc quá xốp, nên:

a)

Tăng nhiệt

b)

Giảm thời gian xử lý

c)

Dùng thuốc mạnh

d)

Bỏ dầu xả

5.

Ðể kiểm tra độ xốp của tóc, bạn nên:

a)

Kéo tóc

b)

Vuốt tay dọc thân tóc

c)

Làm ướt rồi sấy

d)

Chải mạnh

6.

Tóc có độ đàn hồi kém không nên:

a)

Dưỡng tóc

b)

Làm hóa chất

c)

Cắt tóc

d)

Gội đầu

7.

Khi ép tóc, tóc mảnh nên dùng:

a)

Nhiệt cao

b)

Nhiệt vừa

c)

Không nhiệt

d)

Chỉ hơi nước

8.

Nhiệt độ lược ép kim loại nên được kiểm tra bằng:

a)

Tóc

b)

Giấy trắng

c)

Nước

d)

Khăn

9.

Khi tẩy tóc, kiểm tra quá trình bằng:

a)

Ngửi mùi

b)

Sờ tay

c)

Test lọn tóc

d)

Chỉ đồng hồ

10.

Toner được dùng để:

a)

Nâng sáng

b)

Trung hòa ánh không mong muốn

c)

Làm sậm tóc

d)

Dưỡng tóc

11.

Ánh vàng trên tóc được trung hòa bằng:

a)

Xanh dương

b)

Ðỏ

c)

Tím

d)

Xanh lá

12.

Ánh cam trên tóc được trung hòa bằng:

a)

Xanh dương

b)

Tím

c)

Ðỏ

d)

Vàng

13.

Ánh xanh lá trên tóc được trung hòa bằng:

a)

Xanh dương

b)

Vàng

c)

Ðỏ

d)

Tím

14.

Khi làm dịch vụ hóa chất, thợ nên đeo:

a)

Nhẫn

b)

Vòng tay

c)

Găng tay

d)

Ðồng hồ

15.

Dung dịch khử trùng phải được thay:

a)

Mỗi tuần

b)

Khi bẩn

c)

Theo NSX

d)

Cuối ngày

16.

Dụng cụ sắc nhọn dùng trong salon được gọi là:

a)

Dụng cụ

b)

Sharp implement

17.

Dụng cụ sắc nhọn dùng trong salon được gọi là:

a)

Dụng cụ

b)

Dụng cụ sắc nhọn

c)

Dùng một lần

d)

Khăn vải

18.

Khi có máu tiếp xúc, bạn phải áp dụng:

a)

Quy định tiệm

b)

Biện pháp phòng ngừa chung

c)

Tự quyết

d)

Theo ý khách

19.

Khăn vải sau khi dùng phải được:

a)

Giũ

b)

Giặt và khử trùng

c)

Dùng lại

d)

Chỉ phơi khô

20.

Chất làm mềm biểu bì tóc được gọi là:

a)

Kiềm

b)

Axit

c)

Dầu xả

d)

Oxy

21.

Thuốc duỗi làm thay đổi liên kết:

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết muối

c)

Liên kết disulfide

d)

Liên kết peptide

22.

Liên kết nào bị phá vỡ khi uốn tóc tạm thời bằng nước?

a)

Liên kết disulfide

b)

Liên kết muối

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết peptide

23.

Uốn lạnh (cold wave) tác động chủ yếu lên:

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết muối

c)

Liên kết disulfide

d)

Liên kết peptide

24.

Trung hòa (neutralizer) trong uốn lạnh có tác dụng:

a)

Làm mềm tóc

b)

Phá liên kết

c)

Tái tạo liên kết

d)

Dưỡng tóc

25.

Nếu tóc kháng thuốc (resistant hair), bạn nên:

a)

Giảm thời gian

b)

Tăng thời gian

c)

Giảm nhiệt

d)

Bỏ test

26.

Trước khi uốn, cần thực hiện:

a)

Test da

b)

Test lọn tóc

c)

Test độ xốp

d)

Test đàn hồi

27.

Khi uốn tóc đã tẩy, bạn nên:

a)

Dùng thuốc mạnh

b)

Dùng thuốc nhẹ

c)

Tăng nhiệt

d)

Tăng thời gian

28.

Nếp uốn quá chặt thường do:

a)

Chưa đủ thời gian

b)

Quá thời gian

c)

Lô lớn

d)

Ít nhiệt

29.

Lô uốn càng nhỏ sẽ tạo:

a)

Nếp mềm

b)

Nếp to

c)

Nếp chặt

d)

Không nếp

30.

Lô uốn càng nhỏ sẽ tạo:

a)

Nếp mềm

b)

Nếp to

c)

Nếp chặt

d)

Không nếp

31.

Khi quấn rod, tóc phải:

a)

Khô

b)

Ướt sũng

c)

Ẩm

d)

Bẩn

32.

Giấy quấn đuôi tóc (end papers) dùng để:

a)

Bảo vệ da đầu

b)

Ngăn gập đuôi

c)

Tăng nếp

d)

Giữ lô

33.

Khi tóc bị xử lý quá mức, tóc thường:

a)

Bóng hơn

b)

Ðàn hồi hơn

c)

Yếu và dễ gãy

d)

Mọc nhanh

34.

Tóc khỏe có độ đàn hồi tốt sẽ:

a)

Ðứt dễ

b)

Giãn rồi trở lại

c)

Không giãn

d)

Thô

35.

Trước khi nhuộm, cần phân tích:

a)

Ðộ dài tóc

b)

Chất tóc

c)

Tóc và da đầu

d)

Tuổi khách

36.

Khi nhuộm phủ tóc bạc, nên:

a)

Dùng oxy thấp

b)

Dùng màu nền tự nhiên

c)

Không cần filler

d)

Giảm thời gian

37.

Thuốc nhuộm oxy hóa cần có:

a)

Dầu xả

b)

Oxy

c)

Toner

d)

Filler

38.

Thuốc nhuộm bán vĩnh viễn:

a)

Nâng sáng

b)

Chỉ phủ màu

c)

Phá liên kết

d)

Cần oxy

39.

Thuốc nhuộm tạm thời sẽ:

a)

Vào lớp vỏ

b)

Bám ngoài biểu bì

c)

Phá liên kết

d)

Nâng sắc tố

40.

Ðể tránh nhuộm da đầu, nên dùng:

a)

Dầu gội

b)

Dầu xả

c)

Kem bảo vệ

d)

Toner

41.

Khi thuốc nhuộm dính vào da, nên:

a)

Chà mạnh

b)

Dùng nước ấm

c)

Lau sạch ngay

d)

Bỏ qua

42.

Tóc bạc thường có đặc điểm:

a)

Ðộ xốp cao

b)

Ðộ xốp thấp

c)

Không có sắc tố

d)

Rất dầu

43.

Dung dịch khử trùng phải được:

a)

Pha tùy ý

b)

Dùng nguyên chất

c)

Dùng đúng hướng dẫn

d)

Làm nóng

44.

Dụng cụ sau khi khử trùng phải:

a)

Ðể hở

b)

Cất trong hộp có nắp

c)

Treo tường

45.

Dụng cụ sau khi khử trùng phải:

a)

Ðể hở

b)

Cất trong hộp có nắp

c)

Treo tường

d)

Ðể trên bàn

46.

Khăn dính máu phải được:

a)

Chỉ giặt

b)

Khử trùng

c)

Bỏ đúng quy định

d)

Phơi khô

47.

Universal precautions áp dụng khi:

a)

Khách trông bệnh

b)

Có máu

c)

Làm hóa chất

d)

Chỉ cắt tóc

48.

Không được dùng hóa chất nếu khách có:

a)

Tóc bạc

b)

Da đầu nhạy cảm

c)

Vết thương hở

d)

Tóc mảnh

49.

Trước khi cắt tóc, nên:

a)

Tạo kiểu trước

b)

Phân tích hướng mọc

c)

Sấy khô

d)

Thoa gel

50.

Khi cắt, kéo nên được:

a)

Cầm lỏng

b)

Cầm chắc

c)

Ðổi tay

d)

Mở rộng

51.

Dụng cụ tạo đường cắt thẳng là:

a)

Dao cạo

b)

Kéo tỉa

c)

Kéo cắt

d)

Tông đơ

52.

Dao cạo dùng để:

a)

Tạo đường thẳng

b)

Giảm độ dày

c)

Phủ màu

d)

Uốn tóc

53.

Khi dùng dao cạo, tóc phải:

a)

Khô

b)

Ướt hoặc ẩm

c)

Bẩn

d)

Xịt keo

54.

Tóc mỏng khi cắt nên:

a)

Dùng dao cạo

b)

Dùng kéo tỉa

c)

Cắt thẳng

d)

Tăng tỉa tầng

55.

Tóc dày khi cắt thường cần:

a)

Ít cắt

b)

Giảm độ dày

c)

Tránh tỉa

d)

Không tỉa tầng

56.

Khi tạo lớp (layer), tóc được cắt:

a)

Một độ dài

b)

Nhiều độ dài

c)

Không nâng

d)

Chỉ ngọn

57.

Góc nâng 90 độ tạo:

a)

Cắt bằng

b)

Tầng thấp

c)

Tầng đều

d)

Tầng dài

58.

Ðường cắt tạo độ nặng ở viền là:

a)

Cắt thẳng

b)

Cắt tầng

c)

Cắt dao

d)

Tạo texture

59.

Khi sấy tạo kiểu, gió nên hướng:

a)

Ngược biểu bì

b)

Theo biểu bì

c)

Xoay tròn

d)

Ngẫu nhiên

60.

Khi sấy tạo kiểu, gió nên hướng:

a)

Ngược biểu bì

b)

Theo biểu bì

c)

Xoay tròn

d)

Ngẫu nhiên

61.

Bàn chải tròn dùng để:

a)

Làm thẳng

b)

Tạo phồng

c)

Uốn vĩnh viễn

d)

Nhuộm

62.

Khi tạo phồng, nên nâng tóc:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Bằng

63.

Sản phẩm tạo kiểu nên dùng:

a)

Trước khi sấy

b)

Sau khi sấy

c)

Khi cắt

d)

Không dùng

64.

Bước cuối cùng trong dịch vụ là:

a)

Gội

b)

Tạo kiểu

c)

Tư vấn

d)

Vệ sinh

65.

Khi làm dịch vụ hóa chất, điều quan trọng nhất là:

a)

Tốc độ làm

b)

Ý khách

c)

An toàn

d)

Xu hướng

66.

Da đầu có vết thương hở thì:

a)

Gội nhẹ

b)

Thoa dầu xả

c)

Không làm dịch vụ

d)

Tiếp tục làm

67.

Trước khi nhuộm tóc, cần kiểm tra:

a)

Ðộ dài tóc

b)

Chất tóc

c)

Tình trạng tóc & da đầu

d)

Tuổi khách

68.

Thuốc nhuộm vĩnh viễn cần:

a)

Nước

b)

Dầu xả

c)

Oxy

d)

Toner

69.

Thuốc nhuộm không oxy (non-oxidative) là:

a)

Màu vĩnh viễn

b)

Màu bán vĩnh viễn

c)

Thuốc kim loại

d)

Thuốc thảo mộc

70.

Khi tóc quá khô và xốp, bạn nên:

a)

Tăng nhiệt

b)

Tăng thời gian

c)

Dùng dầu xả

d)

Bỏ test

71.

Kiểm tra độ xốp giúp xác định:

a)

Cỡ nếp

b)

Khả năng ăn thuốc

c)

Ðộ dài tóc

d)

Cách tạo kiểu

72.

Khi tóc kháng thuốc, bạn nên:

a)

Giảm thời gian

b)

Tăng thời gian

c)

Bỏ test

d)

Chỉ dùng nước

73.

Khi uốn tóc mảnh, nên dùng:

a)

Thuốc mạnh

b)

Thuốc nhẹ

c)

Nhiệt cao

d)

Thời gian lâu

74.

Lô uốn càng lớn sẽ tạo:

a)

Nếp chặt

b)

Nếp nhỏ

c)

Nếp mềm

75.

Lô uốn càng lớn sẽ tạo:

a)

Nếp chặt

b)

Nếp nhỏ

c)

Nếp mềm

d)

Không nếp

76.

Khi uốn, tóc phải:

a)

Khô

b)

Ẩm

c)

Bẩn

d)

Xịt keo

77.

End papers dùng để:

a)

Giữ lô

b)

Bảo vệ đuôi tóc

c)

Tăng nếp

d)

Bảo vệ da đầu

78.

Tóc bị xử lý quá mức thường:

a)

Bóng

b)

Khỏe

c)

Yếu

d)

Dầu

79.

Trước khi ép tóc, nên:

a)

Test nhiệt

b)

Tăng lực

c)

Dùng hơi

d)

Bỏ bảo vệ

80.

Khi ép tóc mảnh, nên:

a)

Nhiệt cao

b)

Nhiệt vừa

c)

Ép nhiều lần

d)

Giữ lâu

81.

Nhiệt lược ép kim loại nên kiểm tra bằng:

a)

Tóc

b)

Giấy trắng

c)

Nước

d)

Khăn

82.

Toner dùng để:

a)

Nâng sáng

b)

Trung hòa ánh

c)

Làm sậm

d)

Dưỡng

83.

Ánh cam được trung hòa bằng:

a)

Ðỏ

b)

Tím

c)

Xanh dương

d)

Vàng

84.

Ánh vàng được trung hòa bằng:

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Ðỏ

d)

Xanh lá

85.

Ánh xanh lá được trung hòa bằng:

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Ðỏ

d)

Xanh

86.

Khi thuốc nhuộm dính da, nên:

a)

Chà mạnh

b)

Lau ngay

c)

Ðợi khô

d)

Dùng nhiệt

87.

Khi làm dịch vụ hóa chất, thợ nên đeo:

a)

Nhẫn

b)

Vòng tay

c)

Găng tay

d)

Ðồng hồ

88.

Dung dịch khử trùng phải:

a)

Pha tùy ý

b)

Dùng theo NSX

c)

Dùng đậm đặc

d)

Làm nóng

89.

Dụng cụ sau khử trùng phải:

a)

Ðể hở

b)

Cất có nắp

c)

Treo tường

d)

Ðể bàn

90.

Khăn vải sau khi dùng phải:

a)

Giũ

b)

Giặt & khử trùng

c)

Dùng lại

d)

Phơi khô

91.

Khi có máu tiếp xúc, cần:

a)

Theo kinh nghiệm

b)

Phòng ngừa chung

c)

Theo ý khách

d)

Làm nhanh

92.

Khi có máu tiếp xúc, cần:

a)

Theo kinh nghiệm

b)

Phòng ngừa chung

c)

Theo ý khách

d)

Làm nhanh

93.

Không được làm hóa chất khi da đầu có:

a)

Tóc bạc

b)

Da đầu dầu

c)

Vết thương hở

d)

Tóc dày

94.

Trước khi cắt tóc, cần:

a)

Sấy khô

b)

Phân tích hướng mọc

c)

Thoa gel

d)

Xịt keo

95.

Dụng cụ cắt đường thẳng là:

a)

Dao cạo

b)

Kéo tỉa

c)

Kéo cắt

d)

Tông đơ

96.

Dao cạo chủ yếu dùng để:

a)

Tạo đường thẳng

b)

Giảm độ dày

c)

Phủ màu

d)

Uốn tóc

97.

Khi dùng dao cạo, tóc phải:

a)

Khô

b)

Ướt hoặc ẩm

c)

Bẩn

d)

Có keo

98.

Tóc mảnh không nên:

a)

Dùng nhiệt cao

b)

Dùng dầu xả

c)

Cắt thẳng

d)

Gội đầu

99.

Tóc dày thường cần:

a)

Ít cắt

b)

Giảm độ dày

c)

Không tỉa

d)

Không tạo tầng

100.

Cắt tầng (layers) là:

a)

Một độ dài

b)

Nhiều độ dài

c)

Chỉ cắt ngọn

d)

Không nâng

101.

Góc nâng 90° tạo:

a)

Cắt bằng

b)

Tầng thấp

c)

Tầng đều

d)

Tầng dài

102.

Ðường cắt tạo viền nặng là:

a)

Cắt thẳng

b)

Cắt tầng

c)

Cắt dao

d)

Tạo texture

103.

Khi sấy, gió nên hướng:

a)

Ngược biểu bì

b)

Theo biểu bì

c)

Xoay tròn

d)

Ngẫu nhiên

104.

Bàn chải tròn dùng để:

a)

Làm thẳng

b)

Tạo phồng

c)

Uốn vĩnh viễn

d)

Nhuộm

105.

Sản phẩm tạo kiểu nên dùng:

a)

Trước khi sấy

b)

Sau khi sấy

c)

Khi cắt

d)

Không dùng

106.

Ðiều quan trọng nhất khi thi Oregon là:

a)

Làm nhanh

b)

Theo kinh nghiệm

c)

An toàn khách

d)

Theo xu hướng