Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT Mác chương 1 + 2

Total questions: 69

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng về đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác - Lênin:

a)

A. KTCT nghiên cứu yếu tố vật chất của lực lượng sản xuất.

b)

B. KTCT nghiên cứu biểu hiện cụ thể của kiến trúc thượng tầng.

c)

C. KTCT nghiên cứu điều kiện kỹ thuật của sản xuất và trao đổi.

d)

D. KTCT nghiên cứu các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi.

2.

Theo quan điểm của học thuyết Mác - Lênin, phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa:

a)

A. Cơ sở vật chất kỹ thuật và quan hệ sản xuất xã hội.

b)

B. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

D. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

3.

Theo C. Mác, KTCT hiểu theo nghĩa hẹp là khoa học nghiên cứu về...

a)

nguồn gốc sự giàu có

b)

B. những quy luật chi phối SX và trao đổi.

c)

C. quan hệ SX trong một phương thức SX nhất định.

d)

D. bản chất của xã hội tư bản chủ nghĩa.

4.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là:

a)

trao đổi mua bán

b)

B. Khai thác các nguồn lực của xã hội phục vụ cho con người.

5.

Sự khác biệt cơ bản giữa sản xuất hàng hóa và sản xuất tự cung tự cấp là:

a)

động lực

b)

cách thức

c)

mục đích

d)

quy mô

6.

Một trong những điều kiện dẫn đến sự ra đời của sản xuất hàng hóa:

a)

A. Sự gia tăng của năng suất lao động.

b)

B. Phân công lao động xã hội.

c)

C. Sự tách biệt của các chủ thể sản xuất.

d)

D. Sự phát triển của trao đổi, mua bán.

7.

Khi khai thác, sử dụng hàng hóa, người tiêu dùng đã...

a)

A. khai thác giá trị của hàng hóa.

b)

B. thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

C. thực hiện giá trị trao đổi của hàng hóa.

d)

D. khai thác giá trị lao động của hàng hóa.

8.

Chọn phương án đúng nhất: Thành phần "Giá trị trao đổi" là:

a)

yếu tố

b)

cơ sở

c)

căn cứ

9.

Yếu tố quyết định giá trị hàng hóa:

a)

giá trị sd

b)

giá trị trao đổi

c)

giá trị của hh

d)

giá trị cá biệt

10.

Giá trị của hàng hóa và dịch vụ được thực hiện khi nào?

a)

vừa sx xong

b)

thỏa mãn nhu cầu

c)

được mua bán trao đổi

d)

đưa vào sd

11.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

mác

b)

lênin

c)

smith

d)

engels

12.

Khi các điều kiện khác không thay đổi, năng suất lao động tăng lên làm cho...

a)

A. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

giá trị tăng

c)

giá cả tăng

d)

tổng giá trị giảm

13.

Khi phân công lao động xã hội phát triển thì...

a)

A. Lao động cụ thể càng giảm đi.

b)

B. Lao động trừu tượng càng phát triển.

c)

C. Hình thức lao động cụ thể càng phong phú.

d)

D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không thay đổi.

14.

Vai trò của lao động trừu tượng trong quá trình sản xuất hàng hóa là:

a)

tạo ra công dụng

b)

tạo ra giá trị trao đổi

c)

sự đa dạng

d)

tạo ra giá trị

15.

c - v đc gọi là

a)

hao phí lao động sống

b)

hao phí lao động qk

c)

hao phí lđ trừu tượng

d)

hao phí lđ cụ thể

16.

hàng hóa có gtri cao vì?

a)

giá cả cao

b)

do hao phí slđ làm ra

c)

nhiều công dụng

d)

mức độ quý hiếm

17.

năng suất lao động

a)

A. Mức độ giàu có của xã hội.

b)

B. Thị hiếu của người tiêu dùng.

c)

C. Số lượng người lao động.

d)

D. Các điều kiện tự nhiên.

18.

david begg

a)

A. nếu một người dùng rồi thì người khác vẫn dùng được.

b)

B. xã hội nghĩ rằng người dân nên tiêu dùng hoặc tiếp nhận.

c)

C. nếu được một người tiêu dùng rồi thì người khác không thể dùng được nữa.

d)

D. được sản xuất riêng cho một cá nhân xác định.

19.

Hình thái biểu hiện đầu tiên của giá trị trong lịch sử hàng hóa là?

a)

ngẫu nhiên

b)

mở rộng

c)

chung

d)

tiền tệ

20.

Tiền vàng trở thành vật ngang giá chung cho thế giới vì:

a)

A. Vàng có giá trị sử dụng cao.

b)

B. Tiền vàng có giá trị.

c)

C. Tiền vàng không phải là hàng hóa.

d)

D. Vàng có ở mọi nơi.

21.

Đối tượng trao đổi của việc "mua bán đất đai" thực chất là gì?

a)

A. Giấy tờ sở hữu đất.

b)

B. Giấy tờ sử dụng đất.

c)

C. Quyền sử dụng đất.

d)

D. Quyền định đoạt đất.

22.

Kết luận nào là đúng theo quan điểm của học thuyết kinh tế Mác - Lênin:

a)

A. Mua bán quyền sử dụng đất nội bộ làm cho của cải của xã hội tăng lên.

b)

B. Đất đai tạo nên giá trị vì đất đai là nguồn gốc sự giàu có của xã hội.

c)

C. Quyền sử dụng đất không có giá trị sử dụng.

d)

D. Giá trị của quyền sử dụng đất có thể bị tác động bởi yếu tố đầu cơ.

23.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố đầu vào, thị trường được phân chia thành:

a)

A. Thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất.

b)

B. Thị trường tự do, thị trường tư liệu sản xuất.

c)

C. Thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

d)

D. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

24.

Cơ chế thị trường được nhà kinh tế học người Anh - Adam Smith gọi là:

a)

A. Mạng lưới vô hình.

b)

B. Bàn tay vô hình.

c)

C. Sức mạnh vô hình.

d)

D. Cơ chế vô hình.

25.

Cách sắp xếp đúng các kiểu tổ chức kinh tế theo thứ tự trình độ thấp đến cao là:

a)

B. Kinh tế thị trường, kinh tế hàng hóa, kinh tế tự nhiên.

b)

A. Kinh tế thị trường, kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa.

c)

C. Kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa, kinh tế thị trường.

d)

D. Kinh tế tự nhiên, kinh tế thị trường, kinh tế hàng hóa.

26.

Nền kinh tế thị trường có thể khắc phục được hiện tượng nào?

a)

D. Thiếu động lực sáng tạo.

b)

A. Phân hóa xã hội.

c)

B. Nguy cơ khủng hoảng.

d)

C. Suy thoái môi trường tự nhiên.

27.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường?

a)

A. Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ nguồn lực.

b)

B. Thị trường có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu.

c)

C. Thị trường khép kín trong một khu vực để tạo động lực phát triển cho các chủ thể kinh tế.

d)

D. Thị trường trong nước quan hệ mật thiết với thị trường quốc tế.

28.

Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào...

a)

B. yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

b)

A. lượng tiền giấy đang có trên thị trường.

c)

C. số lượng hàng hóa có khả năng cung ứng ra thị trường.

d)

D. nhu cầu tiêu dùng hàng hóa trên thị trường.

29.

Trong nền kinh tế thị trường, chủ thể nào đảm nhận vai trò cầu nối giữa người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất.

c)

C. Các chủ thể trung gian trên thị trường.

d)

D. Các hiệp hội nghề nghiệp.

30.

cung - cầu

a)

người sx với nhau

b)

bán - mua

c)

người sx - nhà nước

d)

người sx - trung gian

31.

mác kế thừa gì từ smith

a)

khái quát tâm lí hành vi

b)

đi sâu phân tích quan hệ

c)

ba nhân tố sx và 3 nhân tố thu nhập

d)

lý thuyết

32.

vai trò quyết định trong qhe sx

a)

sỡ hữu

b)

quản lí

c)

phân phối

d)

trao đổi

33.

nghiên cứu phương thức sx TBCN, bắt đầu từ

a)

sx của cải vật chất

b)

lưu thông hh

c)

sx gttd

d)

sx hh giản đơn và hh

34.

giải thích sâu xa của hiện tượng kt - xh, xuất phát từ

a)

hệ tư tưởng

b)

hoạt động kinh tế

c)

truyền thống lịch sử

d)

thực tiễn xã hội

35.

chủ nghĩa trọng thương, đặt trọng tâm nghiên cứu vào

a)

sx công nghiệp

b)

lưu thông hàng hóa

c)

kinh doanh dịch vụ

d)

sản xuất nông nghiệp

36.

khác biệt cơ bản giữa trọng thương và trọng nông

a)

tt sản xuất, tn trao đổi

b)

tt trừu tượng hóa, tn thống kê

c)

tt lưu thông, tn sản xuất

37.

cntt và trọng nông khác nhau ở

a)

phạm vi

b)

phương pháp

c)

lĩnh vực

d)

hình thức

38.

ktct của mác đã kế thừa trực tiếp lý luận từ kt cổ điển anh từ ai

a)

standfort

b)

ricardo

c)

smith

d)

petty

39.

mác, bước ngoặt, ricardo

a)

nguồn gốc bản chất của tiền

b)

nguồn gốc lợi nhuận

c)

tính 2 mặt của lđ sx hh

d)

lý giải nguồn gốc sự giàu có

40.

đóng góp nổi bật của lenin với ktct mác

a)

pt lí luận về gttd

b)

xây dựng lí luận

c)

bổ sung phần tiếp theo của bộ tư bản

d)

chỉ ra đặc điểm kinh tế độc quyền

41.

xây dựng lí thuyết kinh tế hành vi các quốc gia ở Châu Âu

a)

giải thích quy luật chi phối

b)

quan sát mang tính tâm lí - hành vi

c)

giải thích khía cạnh chính trị - kinh tế

d)

khái quát quy luật pt

42.

không thể có cùng 1 môn ktct cho...

a)

linh hoạt

b)

lịch sử

c)

đa dạng

d)

phổ biến

43.

mục đích nghiên cứu cao nhất

a)

tìm ra quy luật chi phối

b)

tìm ra quy luật kinh tế

c)

phát hiện ra quy luật của kinh tế thị trường

d)

chứng minh tính quy luật của KT - XH

44.

trừu tượng hóa khoa học là

a)

vận dụng biện chứng duy vật

b)

chỉ giữ lại mối liên hệ phổ biến

c)

nghiên cứu cụ thể - trừu tượng

d)

dựa trên logic và lịch sử để lket vấn đề

45.

quy luật kinh tế - chính sách kte (sai)

a)

quy luật là cơ sở cho chính sách

b)

chính sách đc xd dựa trên quy luật khách quan

c)

đều có tác động đến qhe lợi ích

d)

yếu tố ngẫu nhiên

46.

quy luật - chính sách có điểm chung là:

a)

sp của con người

b)

tính khách quan

c)

đều có ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích

d)

tính chủ quan

47.

giá trị khoa học của KTCT Mác

a)

cơ sở lí luận

b)

tạo động lực

c)

tác động

d)

giải quyết mâu thuẫn của sx tbcn

48.

nd thuộc chức năng pp luận của ktct

a)

cung cấp căn cứ nhận thức hđ kte

b)

cung cấp căn cứ để kiểm nghiệm tính đúng đắn

c)

cung cấp nền tảng lí luận

d)

cơ sở khoa học

49.

sx hàng hóa là

a)

hoạt động kte

b)

hình thái kte - xh

c)

tổ chức hđ sx

d)

hđ thương mại

50.

kt tự nhiên gắn liền với:

a)

khép kín

b)

mở

c)

hiện đại

d)

bao cấp

51.

sản xuất hh nhằm:

a)

đáp ứng nhu cầu nội bộ

b)

đáp ứng nhu cầu của người sx

c)

đáp ứng nhu cầu thị trg

d)

chỉ để xuất khẩu

52.

giá trị sử dụng đc thể hiện trong:

a)

hoạt động sx

b)

thị trường

c)

trao đổi

d)

tiêu dùng

53.

mâu thuẫn trong lđ sản xuất hàng hóa đc biểu hiện khi

a)

hh ra thị trường

b)

doanh nghiệp k mua được nhiên/nguyên vlieu

c)

lao động k được thừa nhận

d)

người sx k thuê đc lđ

54.

biểu hiện của mâu thuẫn trong lđ sx hh:

a)

cụ thể - trừu tượng

b)

lao động tư nhân - xhoi

c)

giá trị - gtri sd của hàng hóa

d)

lđ giản đơn - phức tạp

55.

lđ tư nhân -> lđ xã hội khi và chỉ khi

a)

hàng hóa sx xong

b)

hh xuất xưởng

c)

hh mua bán xong xuôi trên thị trường

d)

hh thỏa mãn thị hiếu người dùng

56.

gtri hh là

a)

ptru vv

b)

ptru lịch sử

c)

gtri sd là nội dung cơ sở của gtri trao đổi

d)

gtri trao đổi là biểu hiện bên ngoài của gtri sd

57.

lđ cụ thể tạo ra

a)

gtri

b)

gtri sd

c)

gtri trao đổi

d)

gtri thị trường

58.

lđ trừu tượng:

a)

tạo ra công dụng

b)

phản ánh tính chất tư nhân

c)

phản ảnh tính chất xã hội

d)

tăng khi năng xuất tăng

59.

hp lđ trong sx 1 chiếc đt là

a)

hao phí lđ mới

b)

cũ

c)

khả biến

d)

quá khứ

60.

thời gian lđ xh cần thiết căn cứ vào:

a)

ddk sx qte

b)

đk sx của từng qgia

c)

quy định của tổ chức kte qte

d)

quy định của pluat thương mại qte

61.

c được Mác gọi là gì

a)

lao động sống

b)

lao động qk

c)

lđ vật hóa

d)

lđ cụ thể

62.

tăng năng suất thực chất là

a)

tăng cường độ

b)

kéo dài thời gian lđ

c)

tiết kiệm thời gian lđ

d)

nâng cao năng lực qli

63.

tăng cường độ thực chất là

a)

tiết kiệm thời gian

b)

kéo dài thời gian lđ so với cường độ tb

c)

tiết kiệm nhiên vlieu

d)

nâng cao tay nghề

64.

tiết kiệm nhiên vlieu là

a)

tiết kiệm tgian của người ttiep sx

b)

tiết kiệm thời gian lđ qk

c)

tiết kiệm tgian của người qli

d)

tkiem tgian của người vận chuyển

65.

lđ cụ thể pt do:

a)

phân công lđ xh

b)

hh càng phong phú

c)

nhu cầu tiêu dùng tăng

d)

lượng giá trị giảm

66.

tính chất tư nhân trong lđsx hh

a)

cơ sở sx hh thuộc tư nhân

b)

phục vụ cá nhân

c)

sản xuất cái gì - thế nào là việc riêng

d)

người sx chỉ hg đến lợi nhuận riêng mình

67.

cường độ lđ k bị ảnh hưởng bởi

a)

kỷ luật

b)

trình độ

c)

nhu cầu thị trường

d)

tâm lí người lđ

68.

hình thái sơ khai của tiền

a)

giá trị

b)

giản đơn

c)

vàng

d)

chung

69.

tiền trong ý niệm

a)

thước đo gtri

b)

phương tiện lưu thông

c)

thanh toán

d)

cất trữ