wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nlkt

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tắc tính giá các đối tượng kế toán là:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Phải lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí phù hợp.

c)

Phải phân loại chi phí hợp lý.

d)

Phải xác định đối tượng tính giá phù hợp.

2.

Khi tính giá nhập kho hàng hóa mua ngoài thuộc nhóm hàng hóa có thuế bảo vệ môi trường, kế toán sẽ xử lý như thế nào?

a)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

b)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho.

c)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.

d)

Trừ phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

3.

Doanh nghiệp áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất trong một kỳ kế toán năm là tuân thủ theo:

a)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc trọng yếu

4.

Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích đòi hỏi xác định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng, riêng sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ:

a)

Hàng giờ

b)

Hàng ngày

c)

Hàng tháng

d)

Hàng quý

5.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

c)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

d)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

6.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính bắt buộc?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo thuế.

c)

Báo cáo dự toán vốn bằng tiền.

d)

Bảng cân đối tài khoản.

7.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh doanh.

b)

Hoạt động đầu tư.

c)

Hoạt động tài chính.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Ngày 29/8/N: Doanh nghiệp A mua nguyên liệu chính nhập kho, số lượng: 2.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT: 15.000đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển 110.000đ (bao gồm cả thuế GTGT 10%) do bên bán hàng chi trả. Biết doanh nghiệp A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vậy giá trị nguyên vật liệu chính nhập kho sẽ là:

a)

33.000.000đ

b)

30.100.000đ

c)

33.100.000đ

d)

30.000.000đ

9.

Nguyên tắc phù hợp được áp dụng đối với các cặp đối tượng kế toán nào sau đây?

a)

Tài sản và nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, thu nhập và chi phí

c)

Chi phí và vốn chủ sở hữu

d)

Vốn chủ sở hữu và doanh thu, thu nhập

10.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

Tài khoản “214- Hao mòn tài sản cố định”.

b)

Tài khoản “229- Dự phòng tổn thất tài sản”.

c)

Tài khoản “521- Các khoản Giảm trừ doanh thu”.

d)

Tài khoản “242- Chi phí trả trước”.

e)
11.

Các phương pháp kiểm kê hiện nay bao gồm:

a)

Kiểm kê tiền mặt, chứng phiếu có giá và chứng khoán.

b)

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng và các khoản thanh toán.

c)

Kiểm kê định kỳ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Khi lập bảng Cân đối kế toán, số liệu trên các tài khoản “131- phải thu của khách hàng” và “331- phải trả cho người bán” được kế toán xử lý như sau:

a)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Nguồn vốn và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Tài sản.

b)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Tài sản và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Nguồn vốn.

c)

Tiến hành thanh toán bù trừ số dư Nợ và số dư Có trên mỗi tài khoản“131- phải thu của khách hàng” và “331- phải trả cho người bán” trước khi phản ánh vào Bảng cân đối kế toán.

d)

Các số Dư trên tài khoản phải thu khách hàng phản ánh vào tài sản và các số Dư trên tài khoản phải trả người bán phản ánh vào nguồn vốn.

13.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài mà phát sinh nhiều lần có nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải:

a)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu.

b)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch những nội dung chủ yếu.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

14.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho của hàng tồn kho, phương pháp nào sẽ mang lại kết quả lợi nhuận cao nhất trong thời kỳ lạm phát?

a)

Tính giá thực tế đích danh.

b)

Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ.

c)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập.

d)

Nhập trước – Xuất trước.

15.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho đối tượng:

a)

A và B đều sai.

b)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.

c)

A và B đều đúng.

d)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp.

16.

Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu:

a)

Có thể so sánh được.

b)

Tất cả các yêu cầu trên.

c)

Dễ hiểu.

d)

Đáng tin cậy.

17.

Một nghiệp vụ kinh tế - tài chính là:

a)

A và B đều sai

b)

A và B đều đúng

c)

Một hay nhiều sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả các sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp

18.

Quyền sử dụng đất là:

a)

Nguồn hình thành nên tài sản là đất đai.

b)

Tài sản cố định hữu hình.

c)

Tài sản ngắn hạn.

d)

Tài sản cố định vô hình.

19.

Doanh nghiệp B mua một tài sản cố định hữu hình phục vụ hoạt động sản xuất, giá mua là 50.000.000đ, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển tài sản này về đến doanh nghiệp là 5.000.000đ, thuế GTGT là 5%. Biết rằng doanh nghiệp B hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán doanh nghiệp B sẽ ghi nhận nguyên giá của tài sản này là:

a)

55.100.000đ

b)

55.000.000đ

c)

60.250.000đ

d)

50.000.000đ

20.

Đáp án nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn:

a)

Nợ phải trả = Tổng tài sản – Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản dài hạn – Nợ phải trả

d)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

21.

Tính giá mua của TSCĐHH “Q”, được biết: Giá mua phải trả cho người bán là 800.000.000đ, thuế Tiêu thụ đặc biệt 40%, Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT 10%):

a)

1.320.000.000đ

b)

1.125.000.000đ

c)

1.100.000.000đ

22.

Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là gì?

a)

Số dư bên Nợ

b)

Số dư bên Có

c)

Số dư Có và Số dư Nợ

d)

Không có số dư

23.

Phát biểu nào đúng về phương trình kế toán cơ bản?

a)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu

b)

Tổng tài sản cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu

c)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu trong doanh nghiệp

24.

Tài khoản kế toán Cấp 1 (tài khoản tổng hợp) có bao nhiêu chữ số?

a)

3 chữ số

b)

4 chữ số

c)

5 chữ số

d)

6 chữ số

25.

Nội dung kinh tế của định khoản:Nợ TK “Hàng gửi đi bán”/Có TK “Thành phẩm” là:

a)

Đã bán được hàng gửi bán

b)

Xuất thành phẩm gửi bán

c)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý

d)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

26.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như thế nào?

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ- tổng số phát sinh Có trong kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

27.

Kết chuyển tài khoản thường dùng để làm gì?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm

c)

A và B đều sai

d)

Kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh

28.

Yếu tố nào không phải là chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ kế toán?

a)

Tên gọi và số hiệu chứng từ

b)

Số tài khoản của các bên có liên quan

c)

Ngày, tháng, năm lập chứng từ

d)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh

29.

Sự kiện nào là một nghiệp vụ kinh tế – tài chính?

a)

Khách hàng phàn nàn về nhân viên lễ tân của công ty

b)

Hai nhân viên của công ty góp tiền chung mua một lô đất

c)

Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 20 triệu đồng để trả tiền lương cho nhân viên

d)

Công nhân của công ty bị đình công

30.

Phân loại theo nội dung kinh tế, chứng từ kế toán có bao nhiêu loại?

a)

6 loại

b)

5 loại

c)

7 loại

d)

4 loại

31.

Nguyên tắc nào quy định “Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập”?

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc nhất quán

32.

Khi sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép, phương pháp sửa chữa phù hợp là gì?

a)

Phương pháp ghi điều chỉnh

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Phương pháp ghi cải chính

33.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế – tài chính theo thời gian là loại sổ nào?

a)

Sổ chi tiết tài khoản

b)

Sổ nhật ký

c)

Sổ cái tài khoản

d)

Tất cả các đáp án đều sai

34.

Ngày 20/8/N, doanh nghiệp A mua hàng hóa Y về nhập kho để chờ bán. Ngày 25/8/N, khách hàng B làm hợp đồng mua hàng hóa Y và đã đặt cọc trước 20 % tiền hàng. Ngày 10/9/N, doanh nghiệp xuất kho hàng hóa Y để chuyển cho khách hàng B và khách hàng B đã thanh toán ngay thêm 40 % tiền hàng, số tiền còn lại khách hàng B sẽ thanh toán vào ngày 30/9/N. Vậy doanh nghiệp A sẽ ghi nhận doanh thu hàng hóa Y đã bán cho khách hàng B vào thời điểm nào?

a)

20/08/N

b)

10/9/N

c)

30/09/N

d)

25/8/N

35.

Chính sách và chế độ kế toán doanh nghiệp áp dụng trong năm tài chính được trình bày ở đâu?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Thuyết minh Báo cáo tài chính

36.

Bảng cân đối kế toán phản ánh nội dung gì?

a)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

b)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

c)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định

d)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định

37.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên Bảng cân đối kế toán thì khoản mục "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho" sẽ được xử lý như thế nào?

a)

Được cộng vào

b)

Được cộng dồn

c)

Không liên quan

d)

Được trừ ra

38.

Theo Luật Kế toán 2015, phương pháp nào không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp ghi sổ kế toán

b)

Phương pháp chứng từ kế toán

c)

Phương pháp đối ứng tài khoản

d)

Phương pháp tổng hợp – cân đối

39.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán "Thẻ quầy hàng" thuộc loại nào?

a)

Chứng từ về hàng tồn kho

b)

Chứng từ về bán hàng

c)

Chứng từ về tiền tệ

d)

Chứng từ về lao động tiền lương

40.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho những đối tượng nào?

a)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

b)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

41.

Doanh nghiệp B mua TSCĐ hữu hình phục vụ sản xuất, giá mua 50.000.000đ, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển về 5.000.000đ, thuế GTGT 5%. Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá ghi nhận của TSCĐ là bao nhiêu?

a)

55.250.000đ

b)

55.500.000đ

c)

50.000.000đ

d)

55.000.000đ

42.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC chứng từ kế toán “Thẻ quầy hàng” thuộc loại:

a)

Chứng từ về tiền tệ

b)

Chứng từ về bán hàng

c)

Chứng từ về lao động tiền lương

d)

Chứng từ về hàng tồn kho

43.

Tính giá mua của TSCĐHH “Q”, được biết: Giá mua phải trả cho người bán là 800.000.000đ, thuế Tiêu thụ đặc biệt 40%, Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT 10%):

a)

950.000.000đ

b)

1.100.000.000đ

c)

1.320.000.000đ

d)

1.125.000.000đ

44.

Khi tính giá nhập kho hàng hóa mua ngoài thuộc nhóm hàng hóa có thuế bảo vệ môi trường, kế toán sẽ xử lý như thế nào?

a)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

b)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.

c)

Trừ phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

d)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho.

45.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính:

a)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

b)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

c)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

d)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

46.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

Tài khoản “242- Chi phí trả trước”.

b)

Tài khoản “214- Hao mòn tài sản cố định”.

c)

Tài khoản “229- Dự phòng tổn thất tài sản”.

d)

Tài khoản “521- Các khoản Giảm trừ doanh thu”.

47.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế - tài chính theo thời gian là:

a)

Sổ chi tiết tài khoản.

b)

Sổ cái tài khoản.

c)

Sổ nhật ký.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

48.

Yếu tố nào không phải là chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ?

a)

Số tài khoản của các bên có liên quan.

b)

Tên gọi và số hiệu chứng từ.

c)

Ngày, tháng, năm lập chứng từ.

d)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.

49.

Nếu phân loại theo nội dung kinh tế, thì chứng từ có bao nhiêu loại?

a)

6 loại.

b)

5 loại.

c)

7 loại.

d)

4 loại.

50.

Chính sách và chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng trong năm tài chính sẽ được trình bày trong Báo cáo nào sau đây?

a)

Thuyết minh Báo cáo tài chính.

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

c)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

Bảng Cân đối kế toán.

51.

Sự kiện nào dưới đây là một nghiệp vụ kinh tế - tài chính?

a)

Công nhân của công ty đình công.

b)

Hai nhân viên của công ty góp tiền chung mua một lô đất.

c)

Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 20 triệu đồng để trả tiền lương cho nhân viên.

d)

Khách hàng phàn nàn về nhân viên lễ tân của công ty.

52.

Quyền sử dụng đất là:

a)

Tài sản cố định hữu hình.

b)

Tài sản cố định vô hình.

c)

Nguồn hình thành nên tài sản là đất đai.

d)

Tài sản cố định vô hình.

53.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho của hàng tồn kho, phương pháp nào sẽ mang lại kết quả lợi nhuận cao nhất trong thời kỳ lạm phát?

a)

Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ.

b)

Tính giá thực tế đích danh.

c)

Nhập trước – Xuất trước.

d)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập.

54.

Các nguyên tắc khi tính giá các đối tượng kế toán là:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Phải phân loại chi phí hợp lý.

c)

Phải xác định đối tượng tính giá phù hợp.

d)

Phải lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí phù hợp.

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp.

b)

Tổng tài sản luôn cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu.

c)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu.

d)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp.

56.

Ngày 29/8/N: Doanh nghiệp A mua nguyên liệu chính nhập kho, số lượng: 2.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT: 15.000đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển 110.000đ (bao gồm cả thuế GTGT 10%) do bên bán hàng chi trả. Biết doanh nghiệp A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vậy giá trị nguyên vật liệu chính nhập kho sẽ là:

a)

30.000.000đ

b)

33.000.000đ

c)

33.100.000đ

d)

33.100.000đ

57.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài mà phát sinh nhiều lần có nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải:

a)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu.

b)

A và B đều đúng.

c)

A và B đều sai.

d)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch những nội dung chủ yếu.

58.

Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu:

a)

Tất cả các yêu cầu trên.

b)

Dễ hiểu.

c)

Đáng tin cậy.

d)

Có thể so sánh được.

59.

Đáp án nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn:

a)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản dài hạn – Nợ phải trả

b)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

c)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

d)

Nợ phải trả = Tổng tài sản – vốn chủ sở hữu

60.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

c)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

d)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

61.

Tài khoản kế toán Cấp 1 (Tài khoản tổng hợp) là tài khoản kế toán có:

a)

3 chữ số.

b)

5 chữ số.

c)

4 chữ số.

d)

6 chữ số.

62.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK "Hàng gửi đi bán"/Có TK "Thành phẩm" là:

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.

b)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

c)

Đã bán được hàng gửi bán.

d)

Xuất thành phẩm gửi bán.

63.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ.

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ.

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ.

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ.

64.

Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

Kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm.

b)

A và B đều sai.

c)

A và B đều đúng.

d)

Kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh.

65.

Nguyên tắc phù hợp được áp dụng với các cặp đối tượng kế toán nào sau đây?

a)

Tài sản và nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, thu nhập và chi phí

c)

Vốn chủ sở hữu và doanh thu, thu nhập

d)

Chi phí và vốn chủ sở hữu

66.

Doanh nghiệp áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất trong một kỳ kế toán nắm là tuân thủ theo:

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

67.

Nghiệp vụ kinh tế - tài chính "trích khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất 30 triệu đồng, dùng ở bộ phận bán hàng 40 triệu đồng, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25 triệu đồng" được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung": 30 (triệu đồng) Nợ TK "Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng)

b)

Nợ TK "Chi phí nguyên vật liệu": 30 (triệu đồng) Nợ TK "Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK "Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK "Tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

c)

Nợ TK "Chi phí nhân công trực tiếp": 30 (triệu đồng) Nợ TK "Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK "Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK "Hao mòn tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

d)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung": 30 (triệu đồng) Nợ TK "Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK "Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK "Hao mòn tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

68.

Tất cả các sổ kế toán đều phải khóa sổ định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng, riêng sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ:

a)

Hàng ngày.

b)

Hàng tháng.

c)

Hàng quý.

d)

Hàng tuần.

69.

Khi có phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép trên sổ kế toán, phương pháp sửa chữa sẽ là:

a)

Phương pháp ghi cải chính.

b)

Phương pháp ghi số âm.

c)

Phương pháp ghi điều chỉnh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

70.

Một nghiệp vụ kinh tế - tài chính là:

a)

A và B đều sai.

b)

Một hay nhiều sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp.

c)

Tất cả các sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp.

d)

A và B đều đúng.

71.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động đầu tư.

b)

Hoạt động kinh doanh.

c)

Tất cả các đáp án trên.

d)

Hoạt động tài chính.

72.

Các phương pháp kiểm kê hiện nay bao gồm:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng và các khoản thanh toán.

c)

Kiểm kê tiền mặt, chứng phiếu có giá và chứng khoán.

d)

Kiểm kê hiện vật.

73.

Theo luật kế toán 2015, phương pháp nào không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp chứng từ kế toán.

b)

Phương pháp đối ứng tài khoản.

c)

Phương pháp tổng hợp – cân đối.

d)

Phương pháp ghi sổ kế toán.

74.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho":

a)

Được cộng dồn.

b)

Không liên quan.

c)

Được cộng vào.

d)

Được trừ ra.

75.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính bắt buộc?

a)

Bảng cân đối tài khoản.

b)

Báo cáo dự toán vốn bằng tiền.

c)

Báo cáo thuế.

d)

Bảng cân đối kế toán.

76.

Khi lập bảng Cân đối kế toán, số liệu trên các tài khoản "131- phải thu của khách hàng" và "331- phải trả cho người bán" được kế toán xử lý như sau:

a)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phân ánh vào phần Nguồn vốn và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Tài sản.

b)

Tiến hành thanh toán bù trừ số dư Nợ và số dư Có trên mỗi tài khoản "131- phải thu của khách hàng" và "331- phải trả cho người bán" trước khi phản ánh vào Bảng cân đối kế toán.

c)

Các số Dư trên tài khoản phải thu khách hàng phản ánh vào tài sản và các số Dư trên tài khoản phải trả người bán phản ánh vào nguồn vốn.

d)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Tài sản và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Nguồn vốn.

77.

Ngày 20/8/N, doanh nghiệp A mua hàng hóa Y về nhập kho để chờ bán. Ngày 25/8/N, khách hàng B làm hợp đồng mua hàng hóa Y và đã đặt cọc trước 20 % tiền hàng. Ngày 10/9/N, doanh nghiệp xuất kho hàng hóa Y để chuyển cho khách hàng B và khách hàng B đã thanh toán ngay thêm 40 % tiền hàng, số tiền còn lại khách hàng B sẽ thanh toán vào ngày 30/9/N. Vậy doanh nghiệp A sẽ ghi nhận doanh thu hàng hóa Y đã bán cho khách hàng B vào thời điểm nào?

a)

25/08/N

b)

10/9/N

c)

20/8/N

d)

30/9/N

78.

: Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập” là nội dung của:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc nhất quán

79.

Đáp án nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn:

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

. Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

c)

Nợ phải trả = Tổng tài sản – vốn chủ sở hữu

d)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản dài hạn – Nợ phải trả

80.

Nghiệp vụ kinh tế - tài chính “ trích khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất 30 triệu đồng, dùng ở bộ phận bán hàng 40 triệu đồng, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25 triệu đồng” được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK “ Chi phí sản xuất chung”: 30 (triệu đồng)

Nợ TK “ Chi phí bán hàng”: 40 (triệu đồng)     

Nợ TK “ Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25 (triệu đồng)

                    Có TK “ Tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)

b)

Nợ TK “ Chi phí nhân công trực tiếp”: 30 (triệu đồng)

Nợ TK “ Chi phí bán hàng”: 40 (triệu đồng)

Nợ TK “ Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25 (triệu đồng)

                    Có TK “ Hao mòn tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)

c)

Nợ TK “ Chi phí nguyên vật liệu”: 30 (triệu đồng)

Nợ TK “ Chi phí bán hàng”: 40 (triệu đồng)     

Nợ TK “ Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25 (triệu đồng)

                    Có TK “ Tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)

d)

     Nợ TK “ Chi phí sản xuất chung”: 30 (triệu đồng)

Nợ TK “ Chi phí bán hàng”: 40 (triệu đồng)     

Nợ TK “ Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25 (triệu đồng)

Có TK “ Hao mòn tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)