Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (Trang 0–4)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng SAT (huyết thanh kháng uốn ván) dự phòng bệnh uốn ván tạo ra trạng thái miễn dịch gì?

a)

chủ động

b)

thụ động

c)

thu được

d)

tự nhiên

e)

vay mượn

2.

Trạng thái miễn dịch được tạo ra ở một cơ thể sau khi tiêm (hoặc cho uống) vaccin là trạng thái miễn dịch gì?

a)

chủ động

b)

thụ động

c)

thu được

d)

tự nhiên

e)

vay mượn

3.

Có thể đánh giá khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào ở một cá thể bằng những phương pháp hoặc kỹ thuật nào dưới đây?

a)

định lượng kháng thể

b)

định lượng bổ thể

c)

kỹ thuật ức chế di tản bạch cầu

d)

test tuberculin

e)

C và D đúng

4.

Kháng nguyên phù hợp tổ chức có ảnh hưởng trực tiếp trong những quá trình hoặc hiện tượng nào dưới đây?

a)

phản ứng thải ghép

b)

quá trình nhận diện kháng nguyên của lympho bào B

c)

quá trình nhận diện kháng nguyên của lympho bào T

d)

tất cả các quá trình trên

e)

A và C đúng

5.

Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng cố định bổ thể cao nhất?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

e)

IgD

6.

Trong quá trình phát triển cá thể, lớp kháng thể nào được tổng hợp sớm nhất?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

e)

IgD

7.

Những tế bào nào dưới đây có thể tham gia trực tiếp vào hiện tượng dị ứng do IgE?

a)

tế bào plasma

b)

tế bào mast

c)

bạch cầu ái kiềm

d)

bạch cầu ái toan

e)

đại thực bào

8.

Kháng thể IgE thể hiện đặc điểm nào dưới đây?

a)

không thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu

b)

có thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu, với điều kiện nồng độ IgE khi đó cao hơn nhiều so với mức bình thường

c)

là lớp kháng thể có hại đối với cơ thể, vì chúng tham gia vào hiện tượng dị ứng, một hiện tượng liên quan đến nhiều quá trình bệnh lý

d)

không có vai trò rõ rệt trong các cơ chế bảo vệ cơ thể

9.

Trong một đáp ứng tạo kháng thể, kháng thể thuộc lớp nào được tổng hợp sớm nhất?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

e)

IgD

10.

Trong phản ứng kết tủa trên gel thạch Mancini, nhận định nào đúng?

a)

kháng nguyên và kháng thể khuếch tán (di chuyển) đồng thời trên gel thạch và theo hai hướng ngược nhau

b)

kháng nguyên và kháng thể khuếch tán đồng thời trên gel thạch và theo tất cả mọi hướng

c)

chỉ có kháng nguyên khuếch tán trên gel thạch; kháng thể không khuếch tán

d)

chỉ có kháng thể khuếch tán trên gel thạch; kháng nguyên không khuếch tán

e)

có thể sử dụng với mục đích định lượng

11.

Trong phản ứng kết tủa trên gel thạch Ouchterlony, nhận định nào đúng?

a)

kháng nguyên và kháng thể khuếch tán (di chuyển) đồng thời trên gel thạch và theo hướng ngược chiều nhau

b)

kháng nguyên và kháng thể khuếch tán đồng thời trên gel thạch và theo tất cả mọi hướng

c)

chỉ có kháng nguyên khuếch tán trên gel thạch; kháng thể không khuếch tán

d)

chỉ có kháng thể khuếch tán trên gel thạch; kháng nguyên không khuếch tán

e)

có thể sử dụng với mục đích định lượng

12.

Trong những hiện tượng hoặc quá trình dưới đây, hiện tượng hoặc quá trình nào có thể có sự tham gia trực tiếp của kháng thể?

a)

hiện tượng thực bào

b)

gây độc tế bào do lympho bào Tc thực hiện

c)

hiệu quả ADCC

d)

quá mẫn muộn

e)

quá mẫn tức thì

13.

Trong những quá trình sau đây, quá trình nào có thể chịu ảnh hưởng trực tiếp của sự hợp tác giữa lympho bào B và lympho bào T?

a)

sự biệt hóa của lympho bào B thành tế bào plasma

b)

hiện tượng quá mẫn muộn

c)

gây độc tế bào do lympho bào Tc thực hiện

d)

gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể

e)

hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì)

14.

Trong những quá trình sau đây, quá trình nào có thể chịu ảnh hưởng trực tiếp của sự hợp tác giữa lympho bào và đại thực bào?

a)

gây độc tế bào do lympho bào Tc thực hiện

b)

sự biệt hóa của lympho bào B thành tế bào plasma

c)

quá trình thực bào

d)

quá trình nhận diện kháng nguyên của lympho bào

e)

hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì)

15.

Lympho bào T gây độc có đặc điểm nào?

a)

mang kháng nguyên CD3

b)

mang kháng nguyên CD4

c)

mang kháng nguyên CD8

d)

có khả năng gây độc trực tiếp tế bào đích

e)

có khả năng gây độc tế bào đích thông qua hiệu quả ADCC (gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể)

16.

Đặc điểm của tế bào trình diện kháng nguyên là gì?

a)

nhất thiết phải là những tế bào thực bào

b)

nhất thiết phải có thụ thể giành cho kháng nguyên trên bề mặt

c)

có kháng nguyên phù hợp tổ chức lớp II trên bề mặt

d)

có kháng nguyên phù hợp tổ chức lớp I trên bề mặt

e)

cả 4 lựa chọn trên đều đúng

17.

Sự nhận diện kháng nguyên của lympho bào T diễn ra như thế nào?

a)

diễn ra trực tiếp, ngay trên phần tử kháng nguyên

b)

diễn ra trên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên; lympho bào T nhận diện toàn bộ phần tử kháng nguyên bị “gắn” trên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên

c)

tế bào trình diện kháng nguyên thâu tóm, nuốt và “xử lý” kháng nguyên thành các quyết định kháng nguyên, sau đó “đào thải” các quyết định kháng nguyên này ra khỏi tế bào trình diện kháng nguyên cho lympho bào T đến nhận diện

d)

lympho bào T nhận diện các quyết định kháng nguyên khi chúng nằm trên bề mặt của một tế bào

18.

Lympho bào B sau khi tương tác với kháng nguyên và có sự hợp tác của lympho bào T hỗ trợ sẽ thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

hoạt hoá, tiếp đó sẽ sản xuất kháng thể để phản ứng với kháng nguyên

b)

hoạt hoá, biệt hoá thành tế bào plasma; tiếp đó các tế bào plasma phân chia và tạo thành một tập hợp tế bào plasma giống nhau để sản xuất kháng thể

c)

hoạt hoá, phân chia và tạo thành một tập hợp lympho bào B giống nhau; tiếp đó một số lympho bào B này biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể, số còn lại thực hiện chức năng khác

d)

hoạt hoá, phân chia và tạo thành một tập hợp lympho bào B giống nhau; tiếp đó tất cả các lympho bào B này biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể

19.

Hoạt động của kháng thể opsonin hoá có đặc điểm nào?

a)

là đặc hiệu, vì bản chất của hoạt động này là sự kết hợp kháng nguyên - kháng thể

b)

là không đặc hiệu, vì kháng thể opsonin hoá có thể gắn lên nhiều loại tế bào thực bào khác nhau

c)

là không đặc hiệu, vì kháng thể opsonin hoá có thể kết hợp với nhiều vật lạ khác nhau

d)

là không đặc hiệu, vì hoạt động này tham gia vào hiện tượng thực bào, một cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

20.

Sự opsonin hoá trong hiện tượng thực bào có tác dụng gì?

a)

làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào, vì kháng thể opsonin hoá đã kết hợp với vật lạ và “bao bọc” kín vật lạ

b)

làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào, vì kháng thể opsonin hoá có khả năng gắn lên bề mặt tế bào thực bào

c)

làm tăng khả năng di chuyển của tế bào thực bào đến vị trí có vật lạ

d)

làm tăng khả năng tiêu vật lạ của tế bào thực bào sau khi đã thâu tóm và nuốt vật lạ

e)

cả 4 lựa chọn trên đều sai

21.

Trạng thái miễn dịch được tạo ra sau tiêm hoặc cho uống vắcxin là trạng thái miễn dịch:

a)

chủ động

b)

thụ động, nhân tạo

c)

vay mượn, nhân tạo

d)

tự nhiên

22.

Truyền các lympho bào B từ một con vật đã mẫn cảm với một kháng nguyên nào đó cho một con vật khác đồng giến (để tạo ra kháng thể chống kháng nguyên đó ở cơ thể con vật được nhận tế bào) là tạo ra trạng thái miễn dịch gì?

a)

thụ động, nhân tạo

b)

chủ động, nhân tạo

c)

vay mượn

d)

tự nhiên

23.

Người nhiễm HIV/AIDS có đặc điểm nào dưới đây?

a)

có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể nhưng không có sự suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào

b)

có sự suy giảm đáp ứng miễn dịch tế bào nhưng không có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể

c)

có sự suy giảm cả đáp ứng miễn dịch tế bào lẫn đáp ứng tạo kháng thể, nhưng số lượng và chức năng lympho bào B và T vẫn bình thường

d)

có sự suy giảm cả đáp ứng miễn dịch tế bào lẫn đáp ứng tạo kháng thể, kết hợp với số lượng và chức năng lympho bào B và T đều suy giảm

e)

cả 4 lựa chọn trên đều sai

24.

Người nhiễm HIV/AIDS về đáp ứng tạo kháng thể:

a)

không có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì HIV không “tấn công” các lympho bào B

b)

có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì HIV “tấn công” trực tiếp và tiêu diệt các tế bào tiết kháng thể (tế bào plasma)

c)

có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, song số lượng và chức năng của lympho bào B vẫn bình thường

d)

có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, đồng thời số lượng và chức năng của lympho bào B cũng suy giảm

25.

Lympho bào T trưởng thành ở người có thể có các dấu ấn bề mặt nào:

a)

CD2

b)

CD3

c)

CD19

d)

CD4

e)

CD8

26.

Chức năng của các lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch:

a)

Tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn

b)

Tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào

c)

Tham gia đáp ứng miễn dịch thông qua hiệu quả ADCC

d)

Tham gia điều hoà đáp ứng miễn dịch

e)

Cả 4 lựa chọn trên đều đúng

27.

Chức năng của lympho bào B trong đáp ứng miễn dịch bao gồm:

a)

Sản xuất kháng thể

b)

Sản xuất bổ thể

c)

Biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell)

d)

Biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể

e)

Cả 4 lựa chọn trên đều đúng

28.

Sự xuất hiện các “tâm điểm mầm” trong các nang lympho của hạch lympho thể hiện rằng:

a)

Hạch lympho đó có biểu hiện bất thường bệnh lý, cần có biện pháp điều trị thích hợp

b)

Tại hạch lympho đang diễn ra một đáp ứng miễn dịch

c)

Các lympho bào tại nang lympho đang trong quá trình tăng sinh để tham gia vào đáp ứng miễn dịch

d)

Hạch lympho đó bị nhiễm khuẩn

e)

Cả 4 lựa chọn trên đều đúng

29.

“Vùng phụ thuộc tuyến ức” trong cấu trúc của một hạch lympho có đặc điểm là:

a)

Bao gồm chủ yếu là các lympho bào B

b)

Bao gồm chủ yếu là các lympho bào T

c)

Ở người trưởng thành, khi tuyến ức bị thoái hoá thì vùng này trở nên thưa thớt tế bào

d)

Tất cả đều đúng

30.

Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào?

a)

Lympho bào T gây độc

b)

Lympho bào T hỗ trợ

c)

Lympho bào B

d)

Tế bào plasma

e)

Bạch cầu trung tính

31.

Tế bào nào tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu ái toan

d)

Lympho bào B

e)

Lympho bào T

32.

Kháng nguyên CD4 có mặt trên tế bào nào?

a)

Lympho bào T gây độc

b)

Lympho bào T hỗ trợ

c)

Lympho bào B

d)

Bạch cầu ái toan

e)

Bạch cầu trung tính

33.

Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào?

a)

Hạch lympho

b)

Gan

c)

Tuyến ức

d)

Tuỷ xương

e)

Lách

34.

Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương:

a)

Hạch lympho vùng hầu họng

b)

Hạch mạc treo ruột

c)

Lách

d)

Tuyến ức

e)

Cả 4 lựa chọn trên đều sai

35.

Kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu hệ ABO có mặt trong huyết thanh người thường có nguồn gốc là:

a)

Từ cơ thể mẹ chuyển sang cho thai nhi trong thời kỳ bào thai

b)

Do được truyền máu có kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu

c)

Tự nhiên (bẩm sinh)

d)

Do được gây miễn dịch thông qua việc truyền máu khác nhóm trước đó

e)

Cả 4 lựa chọn trên đều đúng

36.

Tính sinh miễn dịch của kháng nguyên phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau?

a)

Tính lạ của kháng nguyên

b)

Cấu trúc hoá học của kháng nguyên

c)

Độ tinh khiết của kháng nguyên (trong trường hợp gây miễn dịch trên động vật thực nghiệm)

d)

Liều lượng kháng nguyên và đường đưa kháng nguyên vào cơ thể

e)

Khả năng đáp ứng của cơ thể tác chủ

37.

Tính đặc hiệu của kháng nguyên được quy định bởi:

a)

Toàn bộ phân tử kháng nguyên

b)

Các nhóm chức hoá học trong phân tử kháng nguyên

c)

Các quyết định kháng nguyên

d)

Kích thước phân tử kháng nguyên

e)

Sự nhận diện của các tế bào miễn dịch cơ thể túc chủ

38.

Trong hệ thống nhóm máu ABO của người có các kháng nguyên sau:

a)

Kháng nguyên A

b)

Kháng nguyên B

c)

Kháng nguyên O

d)

Kháng nguyên AB

e)

Tất cả các kháng nguyên kể trên

39.

Người nhóm máu A trong huyết thanh có kháng thể gì?

a)

Chống A

b)

Chống B

c)

Chống A và chống B

d)

Không có kháng thể chống A và chống B

40.

Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể gì?

a)

Chống A

b)

Chống B

c)

Chống A và chống B

d)

Không có kháng thể chống A và chống B

41.

Người nhóm máu O trong huyết thanh có kháng thể gì?

a)

Chống A

b)

Chống B

c)

Chống A và chống B

d)

Không có kháng thể chống A và chống B

42.

Máu nhóm AB có thể truyền cho người có nhóm máu nào trong các nhóm máu sau?

a)

Nhóm AB

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm O

43.

Một cặp vợ chồng trong đó vợ nhóm máu A và chồng nhóm máu B, con của cặp vợ chồng này có thể thuộc nhóm máu nào:

a)

Nhóm O

b)

Nhóm AB

c)

Nhóm A

d)

Nhóm B

e)

Cả 4 lựa chọn trên đều đúng

44.

Trong trường hợp cấp cứu, máu nhóm O có thể truyền cho người thuộc nhóm máu nào trong số các nhóm sau:

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm AB

d)

Nhóm O

45.

Tế bào mast có thể gắn với kháng thể IgE:

a)

Khi kháng thể này ở dạng tự do (chưa kết hợp với kháng nguyên)

b)

Khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên

c)

Khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên và đã cố định bổ thể

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

46.

Trong một phân tử IgM huyết thanh:

a)

Tất cả các vị trí kết hợp kháng nguyên đều có cấu trúc và chức năng giống nhau

b)

Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau giữa các phân tử IgM đơn phân

c)

Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau ngay trong một phân tử IgM đơn phân

47.

Khi tiếp xúc với kháng nguyên đặc hiệu, một phân tử IgG:

a)

Có thể kết hợp đồng thời với 2 quyết định kháng nguyên cơ bản chất khác nhau

b)

Chỉ có thể kết hợp đồng thời với 2 quyết định kháng nguyên giống nhau hoàn toàn

c)

Có thể kết hợp đồng thời với 2 phần tử kháng nguyên khác nhau

d)

Chỉ có thể kết hợp với một phần tử kháng nguyên mà thôi

48.

IgM huyết thanh có thể tồn tại dưới các dạng:

a)

Monomer

b)

Pentamer

c)

Dimer

49.

IgA trong cơ thể tồn tại dưới các dạng nào dưới đây:

a)

IgA tiết, dimer

b)

IgA tiết, monomer

c)

IgA huyết thanh, monomer

d)

IgA huyết thanh, dimer

50.

Thành phần kháng thể trong các dịch tiết của cơ thể:

a)

Chỉ có kháng thể lớp IgA

b)

Có thể có kháng thể IgM và IgA

c)

Có thể có kháng thể IgM, IgG và IgA

d)

Có thể có tất cả các lớp kháng thể

51.

Thai nhi có thể tổng hợp kháng thể thuộc lớp:

a)

Chỉ có lớp IgG

b)

Lớp IgG và IgM

c)

Lớp IgG, IgM và IgA

d)

Tất cả các lớp kháng thể

52.

Người bị mắc bệnh lao đang được điều trị bằng thuốc chống lao, khi tiến hành test tuberculin cho kết quả âm tính chứng tỏ:

a)

Việc điều trị đạt hiệu quả cao

b)

Cơ thể người bệnh đang phục hồi tốt

c)

Vi khuẩn lao bị ức chế hoặc bị tiêu diệt

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

53.

Kháng thể IgA tiết:

a)

Có mặt cả trong huyết thanh lẫn trong một số dịch tiết

b)

Chỉ có mặt trong dịch tiết

c)

Có nguồn gốc từ tế bào plasma trong máu ngoại vi, nhưng không có mặt trong huyết thanh

d)

Không phải được sản xuất bởi tế bào plasma máu ngoại vi

54.

Trong hiện tượng dị ứng do IgE, các biểu hiện dị ứng là do:

a)

IgE tự do trong huyết thanh trực tiếp gây nên

b)

IgE trên bề mặt tế bào mast và bạch cầu ái kiềm trực tiếp gây nên

c)

Các chất trung gian hoá học được giải phóng từ tế bào mast và bạch cầu ái kiềm gây nên

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

55.

Tế bào NK:

a)

là một loại lympho bào, nhưng không phải là lympho bào B và cũng không phải là lympho bào T

b)

không phải là một loại lympho bào

c)

là một dưới nhóm của lympho bào T

d)

là một loại tế bào thực bào

56.

Trong các kháng thể sau đây, kháng thể nào có khả năng cố định bổ thể mạnh nhất:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA tiết

d)

IgA huyết thanh

e)

IgE tự do trong huyết thanh

57.

Người chưa từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:

a)

chắc chắn cho kết quả âm tính

b)

có thể cho kết quả dương tính

c)

có thể cho kết quả dương tính mạnh

d)

cả 3 lựa chọn trên đều sai

58.

Lympho bào T có thể nhận diện kháng nguyên:

a)

chỉ khi kháng nguyên đã bị xử lý và trình diện lên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên

b)

ngay cả khi kháng nguyên chưa bị xử lý

c)

chỉ khi các lympho bào T ở trạng thái hoạt hoá

d)

chỉ khi kháng nguyên đã kết hợp với kháng thể đặc hiệu

59.

Một phân tử IgM trong huyết thanh có:

a)

10 vị trí kết hợp kháng nguyên

b)

20 vị trí kết hợp kháng nguyên

c)

2 vị trí kết hợp kháng nguyên

d)

5 vị trí kết hợp kháng nguyên

60.

Trong mỗi phân tử IgG có bao nhiêu vị trí kết hợp kháng nguyên:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

61.

Lympho bào B có thể nhận diện kháng nguyên:

a)

khi kháng nguyên đã bị xử lý và trình diện lên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên

b)

ngay khi kháng nguyên chưa bị xử lý

c)

chỉ khi lympho bào ở trạng thái hoạt hoá

d)

chỉ khi có sự hỗ trợ của lympho bào T

62.

Lympho bào B:

a)

là một trong số các loại tế bào trình diện kháng nguyên

b)

là một loại tế bào có khả năng thực bào

c)

là tế bào sản xuất kháng thể

d)

cả 3 lựa chọn trên đều đúng

63.

Kháng thể có khả năng kết hợp (cố định) bổ thể:

a)

chỉ khi có ít nhất hai phân tử kháng thể trở lên và đã kết hợp với kháng nguyên

b)

ngay khi kháng thể ở dạng tự do (chưa kết hợp với kháng nguyên)

c)

ngay cả khi có một phân tử kháng thể, với điều kiện kháng thể đó đã kết hợp với kháng nguyên

d)

khi kháng thể ở dạng monomer

64.

Bổ thể có khả năng gắn với vi khuẩn:

a)

trực tiếp lên bề mặt tế bào vi khuẩn

b)

gián tiếp, thông qua kháng thể (hiện tượng cố định bổ thể bởi kháng thể)

c)

chỉ khi vi khuẩn đã bị bất hoạt

d)

một cách đặc hiệu

e)

A và B đúng

65.

Lấy máu nhóm O truyền cho người có nhóm máu O:

a)

chắc chắn không thể xảy ra tai biến truyền nhầm nhóm máu

b)

có thể xảy ra tai biến truyền nhầm nhóm máu ngay từ lần truyền máu đầu tiên

c)

có thể xảy ra tai biến truyền nhầm nhóm máu ở lần truyền máu thứ hai trở đi

66.

Kháng thể IgA tiết được sản xuất trong huyết thanh, sau đó được vận chuyển đến một số dịch tiết của cơ thể.

a)

đúng

b)

sai

67.

Sữa mẹ có chứa kháng thể IgA tiết.

a)

đúng

b)

sai

68.

Huyết thanh thai nhi có thể có tất cả các lớp kháng thể.

a)

đúng

b)

sai

69.

Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh.

a)

đúng

b)

sai

70.

Lớp kháng thể IgG có khả năng gây phản ứng ngưng kết mạnh nhất trong các lớp kháng thể.

a)

đúng

b)

sai

71.

Kháng thể chỉ có thể gắn (cố định) bổ thể khi kháng thể đã kết hợp với kháng nguyên.

a)

đúng

b)

sai

72.

Test tuberculin dương tính chứng tỏ bệnh nhân đã nhiễm vi khuẩn lao.

a)

đúng

b)

sai

73.

Tế bào NK là một loại lympho bào, nhưng tham gia đáp ứng miễn dịch theo cách không đặc hiệu.

a)

đúng

b)

sai

74.

Bổ thể là do các tế bào plasma sản xuất, nhưng không phải là kháng thể.

a)

đúng

b)

sai

75.

Kháng thể không tham gia vào các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

a)

đúng

b)

sai

76.

Kháng thể là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, nhưng có thể tham gia vào các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

a)

đúng

b)

sai

77.

Các tế bào thực bào chỉ tham gia vào các đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

a)

đúng

b)

sai

78.

Hiện tượng thực bào là một hình thức đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, nhưng có thể tham gia trực tiếp trong cơ chế đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu.

a)

đúng

b)

sai

79.

SAT (sử dụng trong dự phòng bệnh uốn ván) là một loại vắcxin.

a)

đúng

b)

sai

80.

Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ nhóm máu ABO chủ yếu là IgG.

a)

đúng

b)

sai

81.

Kháng thể IgE là kháng thể không có lợi đối với cơ thể, vì lớp kháng thể này gây ra hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì).

a)

đúng

b)

sai

82.

Trong số các lớp kháng thể ở phụ nữ có thai, chỉ có các kháng thể IgG và IgM từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi.

a)

đúng

b)

sai

83.

Kháng thể có bản chất là globulin, chỉ có mặt trong huyết thanh.

a)

đúng

b)

sai

84.

Lympho bào B là tế bào sản xuất kháng thể.

a)

đúng

b)

sai

85.

Lympho bào T có thể nhận diện quyết định kháng nguyên ngay trên bề mặt tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn này xâm nhập vào cơ thể.

a)

đúng

b)

sai

86.

Tế bào trình diện kháng nguyên:

a)

là tế bào có khả năng trình diện mảnh peptit kháng nguyên lên MHC

b)

là tế bào có khả năng chuyển giao một tín hiệu đồng kích thích qua phân tử B7

c)

là những Đại thực bào

d)

là những Lympho B

e)

Tất cả các câu đều đúng

87.

Tế bào nào sau đây có khả năng bộc lộ nhiều MHCI và cả MHCII:

a)

đại thực bào

b)

lympho B

c)

lympho T

d)

tế bào bạch tuộc

e)

tế bào NK

88.

Tế bào nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc trình diện các peptit kháng nguyên virus và độc tố tế bào:

a)

lympho B

b)

tế bào bạch tuộc

c)

đại thực bào

d)

lympho T

e)

tế bào NK

89.

Tế bào nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc nhận biết và trình diện kháng nguyên có bản chất là protein và cacbonhydrat hòa tan:

a)

đại thực bào

b)

tế bào bạch tuộc

c)

tế bào Langerhans

d)

lympho B

e)

tế bào NK

90.

Trình bày nào sau đây không phù hợp: TCR của Lympho T có thể là:

a)

TCR αβ

b)

TCR γδ

c)

có thể nhận diện trực tiếp kháng nguyên hòa tan

d)

chỉ nhận diện kháng nguyên liên kết với MHC

e)

câu B và C sai

91.

Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chính của cơ thể chống vi khuẩn nội bào là:

a)

Miễn dịch do TDTH

b)

Miễn dịch do Ts

c)

Miễn dịch do Tc

d)

Miễn dịch dịch thể

92.

Bạch cầu nào sau đây có vai trò chính trong diệt ký sinh trùng:

a)

Bạch cầu hạt trung tính

b)

Bạch cầu mono

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa acid

93.

Tế bào NK diệt virus theo cơ chế nào:

a)

Chỉ diệt theo cơ chế gây độc phụ thuộc kháng thể

b)

Diệt tự nhiên các tế bào nhiễm virus

c)

Diệt tự nhiên và theo cơ chế ADCC

d)

Diệt theo cơ chế phụ thuộc kháng thể và phụ thuộc bổ thể

94.

Cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống virus được thực hiện như thế nào

a)

INF ngăn cản sự xâm nhập và nhân lên của virus và tế bào Tc diệt virus

b)

INF ngăn cản sự xâm nhập và nhân lên của virus và tế bào K diệt virus

c)

INF ngăn cản sự xâm nhập và nhân lên của virus và tế bào NK diệt virus

d)

INF ngăn cản sự xâm nhập và nhân lên của virus và tế bào IL-2 diệt virus

95.

Cơ chế đáp ứng miễn dịch chống lại giun sán trên người là

a)

Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC

b)

Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgG theo cơ chế ADCC

c)

Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgM theo cơ chế ADCC

d)

Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC

96.

Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chính của cơ thể chống vi khuẩn ngoại bào là

a)

Miễn dịch do TDTH

b)

Miễn dịch dịch thể

c)

Miễn dịch do Ts

d)

Miễn dịch do Tc

97.

Cơ chế miễn dịch không đặc hiệu chống lại vi khuẩn

a)

Opsonin hóa vi khuẩn và làm tan vi khuẩn

b)

Thực bào và trung hòa độc tố vi khuẩn

c)

Thực bào và hoạt hóa bổ thể

d)

Bất hoạt vi khuẩn tạo điều kiện thực bào

98.

Cơ chế đáp ứng miễn dịch loại trừ virus

a)

Do vai trò chính của kháng thể dịch thể

b)

Vai trò chính của Tc và TDTH

c)

Vai trò chính của Tc và NK

d)

Vai trò chính của đại thực bào

99.

Ký sinh trùng có những biện pháp nào để né tránh hệ miễn dịch

a)

Ngụy trang bằng vỏ bọc lipid của cơ thể

b)

Tấn công vào tế bào miễn dịch (TCD4)

c)

Gây suy giảm tạo kháng thể của lympho B

d)

Thay đổi kháng nguyên bề mặt

100.

Kháng thể nào sau đây có vai trò quan trọng trong tiêu diệt ký sinh trùng

a)

Kháng thể IgD

b)

Kháng thể IgM

c)

Kháng thể IgG

d)

Kháng thể IgE

101.

Thời gian tiêm vaxcin nhắc lại phụ thuộc vào

a)

Tỷ lệ tiêm chủng đạt được trước đó trong cộng đồng

b)

Bản chất của vaxcin

c)

Thời gian miễn dịch có hiệu lực bảo vệ vaxcin

d)

Nguy cơ gây ra dịch bệnh

102.

Phản ứng phụ hay gặp nhất do tiêm chủng vaxcin là

a)

Buồn nôn

b)

Sốt nhẹ

c)

Sốc phản vệ

d)

Co giật

103.

Để kích thích mạnh đáp ứng miễn dịch tại chỗ thì nên đưa một số vaxcin vào cơ thể bằng đường

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

104.

Nguyên nhân gây ra phản ứng khi tiêm huyết thanh miễn dịch là do

a)

Cơ thể sản xuất kháng thể chống lại kháng thể ngoại lai đưa vào

b)

Sự kết hợp giữa tế bào miễn dịch của cơ thể với kháng thể đưa vào

c)

Cơ thể bảo vệ không đặc hiệu của cơ thể chống lại kháng thể đưa vào

d)

Sự kết hợp giữa kháng nguyên vi sinh vật với kháng thể đưa vào

105.

Cần phải sử dụng vaxcin phối hợp sau khi tiêm huyết thanh miễn dịch là do

a)

Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu sau dùng huyết thanh thấp

b)

Tính đặc hiệu của kháng thể đưa vào không cao

c)

Nồng độ kháng thể đưa vào thấp

d)

Kháng thể đưa vào cơ thể chỉ tồn tại trong thời gian ngắn

106.

Dùng huyết thanh miễn dịch là nhằm mục đích

a)

Tạo ra miễn dịch thu được tự nhiên chủ động

b)

Tạo ra miễn dịch thu được tự nhiên thụ động

c)

Tạo ra miễn dịch thu được nhân tạo chủ động

d)

Tạo ra miễn dịch thu được nhân tạo thụ động

107.

Vaxcin virus sống giảm độc lực không được dùng cho phụ nữ có thai vì

a)

Có thể ảnh hưởng tới sự phát triển của bào thai

b)

Chỉ tạo được đáp ứng miễn dịch dịch thể

c)

Không tạo được đáp ứng miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch đặc hiệu có được không bền vững

108.

Liều lượng huyết thanh miễn dịch được sử dụng không căn cứ vào

a)

Cân nặng của người được sử dụng huyết thanh miễn dịch

b)

Mức độ trầm trọng của bệnh

c)

Tuổi của người được sử dụng huyết thanh miễn dịch

d)

Cơ quan bị bệnh

109.

Khi tiêm huyết thanh miễn dịch không cần

a)

Chỉ định đúng, theo dõi bệnh nhân cẩn thận

b)

Hỏi xem bệnh nhân đã được dùng huyết thanh miễn dịch lần nào chưa

c)

Làm phản ứng thoát mẫn trước khi tiêm huyết thanh miễn dịch

d)

Hỏi xem bệnh nhân đã được dùng vaxcin lần nào chưa

110.

Tiêu chuẩn không dùng để đánh giá sự an toàn của vaxcin

a)

Không gây bệnh

b)

Không gây phản ứng nguy hiểm

c)

Không gây dịch

d)

Không gây độc

111.

Vaxcin phòng lao là

a)

VGB

b)

BCG

c)

MR

d)

Hib

112.

Vaxcin chết chứa thành phần kháng nguyên virus là

a)

Vaxcin virus viêm gan B

b)

Vaxcin uốn ván

c)

Vaxcin bạch hầu

d)

Vaxcin não mô cầu

113.

Vaxcin chết chứa thành phần polisacaride của vi khuẩn

a)

Vaxcin não mô cầu

b)

Vaxcin phế cầu

c)

Vaxcin uốn ván

d)

Cả A và B

114.

Vaxcin có tác dụng tại chỗ trừ thuốc được đưa vào cơ thể theo đường

a)

Đường tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Đường uống

d)

Đường tiêm trong da

115.

Loại vaxcin kích thích cơ thể đáp ứng miễn dịch

a)

Vaxcin chết toàn thể

b)

Vaxcin sống giảm độc lực

c)

Vaxcin chết chỉ chứa kháng nguyên tinh chế

d)

Vaxcin liên hợp

116.

Tiêm vaxcin

a)

Tạo ra miễn dịch thu được tự nhiên chủ động

b)

Tạo ra miễn dịch thu được tự nhiên thụ động

c)

Tạo ra miễn dịch thu được nhân tạo chủ động

d)

Tạo ra miễn dịch thu được nhân tạo thụ động

117.

Vaxcin uốn ván là loại vaxcin

a)

Chứa độc tố vi khuẩn

b)

Chứa thành phần polysaccarid của vỏ vi khuẩn

c)

Chứa thành phần kháng nguyên virus

d)

Cả 3 đáp án trên

118.

Tiêm vaxcin có tác dụng đến hàng rào bảo vệ đầu tiên

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm tĩnh mạch

119.

Vaxcin sống giảm độc lực có đặc điểm

a)

Có miễn dịch dịch thể

b)

Có miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Có cả miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào

d)

Không ý nào đúng

120.

Tiêm huyết thanh cho đối tượng

a)

Nhiễm độc cấp tính

b)

Nhiễm độc mạn tính

c)

Trẻ nhỏ dưới 6 tuổi

d)

Trẻ nhỏ dưới 24 tháng tuổi

121.

Để ngăn ngừa dịch bệnh

a)

Tỷ lệ tiêm chủng phải đạt 70% đối tượng cảm nhiễm

b)

Tỷ lệ tiêm chủng phải đạt 80% đối tượng cảm nhiễm

c)

Tỷ lệ tiêm chủng phải đạt 60% đối tượng cảm nhiễm

d)

Tỷ lệ tiêm chủng phải đạt 50% đối tượng cảm nhiễm

122.

Tiêm huyết thanh miễn dịch để phòng ngừa

a)

Viêm gan B

b)

Ho gà

c)

Lao

d)

Uốn ván

123.

Bắt đầu tiêm viêm não Nhật Bản cho trẻ từ

a)

3 tháng tuổi

b)

9 tháng tuổi

c)

12 tháng tuổi

d)

Từ 2 đến 5 tuổi

124.

Vaxcin viêm gan B được tiêm vào thời điểm nào

a)

Trong vòng 24 giờ đầu sau khi sinh

b)

Khi trẻ được 2 tháng

c)

Khi trẻ được 4 tháng

d)

Khi trẻ được 6 tháng

125.

Đường đưa huyết thanh vào cơ thể là

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm trong da

d)

Uống

126.

Liệu pháp huyết thanh trị liệu được xếp vào loại đáp ứng miễn dịch nào dưới đây

a)

Thụ động nhân tạo

b)

Chủ động nhân tạo

c)

Thụ động tự nhiên

d)

Chủ động tự nhiên

127.

Miễn dịch chủ động tự nhiên là trạng thái miễn dịch có được khi

a)

Cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên và sinh kháng thể

b)

Kháng thể được truyền một cách tự nhiên từ mẹ sang thai nhi qua rau thai

c)

Cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên trong quá trình sống và sinh kháng thể

d)

Chủ động đưa kháng thể từ ngoài vào để điều trị

128.

Miễn dịch thu được còn có tên gọi là

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch chủ động nhân tạo

d)

Miễn dịch đặc hiệu

129.

Miễn dịch tự nhiên có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có khả năng tự điều hòa miễn dịch

b)

Xảy ra sau khi đã mẫn cảm với kháng nguyên

c)

Khả năng bảo vệ sẵn có từ lúc mới sinh

d)

Không có tính di truyền trong cùng loài

130.

Miễn dịch đặc hiệu có đặc điểm nào dưới đây

a)

Không có tính đa dạng

b)

Khả năng bảo vệ sẵn có từ lúc mới sinh

c)

Không cần quá trình mẫn cảm

d)

Có trí nhớ miễn dịch

131.

Những thành phần nào dưới đây tham gia vào hàng rào hóa học trong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

a)

Inteferon, CPR, bổ thể

b)

Interferon, CPR, IgA tiết

c)

Protein phản ứng C và bổ thể

d)

Inteferon, lysozyme, IgA tiết

132.

Thành phần nào dưới đây tham gia hàng rào vật lý trong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

a)

Da và niêm mạc

b)

Interferon, CPR, bổ thể

c)

Inteferon, bổ thể

d)

Protein phản ứng C và bổ thể

133.

Đáp ứng miễn dịch gồm những loại nào dưới đây

a)

Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thu được

c)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch dịch thể

134.

Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu thông qua sự hoạt động của những thành phần nào dưới đây

a)

Hàng rào vật lý và hàng rào tế bào (lympho B, lympho T)

b)

Các hàng rào: Vật lý, hóa học, tế bào, thể chất

c)

Hàng rào vật lý và hàng rào tế bào (tiểu thực bào, đại thực bào)

d)

Các hàng rào: Vật lý, hóa học (kháng thể), tế bào, thể chất

135.

Đáp ứng miễn dịch là

a)

Khả năng nhận biết, đáp ứng và loại bỏ các yếu tố lạ (kháng nguyên)

b)

Phản ứng của cơ thể trước sự xâm nhập của các yếu tố lạ (kháng nguyên)

c)

Khả năng tự vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ (kháng nguyên)

d)

Phản ứng bảo vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ (kháng nguyên)

136.

Phản ứng quá mẫn sẽ không xảy ra đối với:

a)

Kháng nguyên xâm nhập qua da

b)

Kháng nguyên xâm nhập bằng đường hô hấp

c)

Kháng nguyên thuộc loại hapten

d)

Kháng nguyên xâm nhập qua đường máu

e)

Suy giảm miễn dịch

137.

Điều kiện đầu tiên để phản ứng quá mẫn typ I (kiểu phản vệ) xảy ra:

a)

Liều kháng nguyên đủ mạnh

b)

Kháng nguyên xâm nhập bằng đường máu

c)

Đã có tiếp xúc kháng nguyên ít nhất một lần

d)

Kháng nguyên protein

e)

IgE tăng cao

138.

Đặc điểm của phản ứng quá mẫn typ I:

a)

Kháng nguyên có ít nhất là hóa trị 2

b)

IgE đặc hiệu tăng cao

c)

Vai trò của các tế bào có hạt ái kiềm

d)

Hoạt tính của các hóa chất trung gian

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

139.

Ngoài tác dụng gây giãn mạch tăng tính thấm, leucotrien B4 còn gây:

a)

Đông máu

b)

Hoá hướng động dương đối với bạch cầu

c)

Hoạt hóa bổ thể

d)

Opsonin hoá

e)

Vón tụ tiểu cầu

140.

Có thể điều trị quá mẫn typ I kiểu phản vệ bằng cách:

a)

Ức chế quá trình vỡ hạt dưỡng bào và bạch cầu ái kiềm

b)

Dùng thuốc kháng histamin

c)

Ức chế quá trình tổng hợp mới các hoá chất trung gian

d)

Điều trị rối loạn huyết động học

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

141.

Tế bào tham gia khởi động phản ứng quá mẫn typ I kiểu phản vệ là:

a)

Đại thực bào

b)

Tế bào có hạt trung tính

c)

Bạch cầu ái kiềm

d)

Tế bào có hạt ái kiềm

e)

Dưỡng bào

142.

Đặc điểm của kháng nguyên penxilin:

a)

Là một hapten.

b)

Kết hợp với protein trong cơ thể.

c)

Có trong tự nhiên

d)

Chỉ có hoạt tính miễn dịch sau khi đã xâm nhập vào cơ thể

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

143.

Kháng thể tham gia vào quá mẫn typ II (hoạt hóa bổ thể):

a)

IgG, IgE

b)

IgM

c)

IgG, IgM

d)

IgE

e)

IgE, IgG

144.

Đặc điểm của kháng nguyên trong phản ứng quá mẫn typ II (hoạt hóa bổ thể):

a)

Kháng nguyên ở dạng hoà tan

b)

Kháng nguyên có tính sinh miễn dịch mạnh

c)

Kháng nguyên tự nhiên

d)

Kháng nguyên có trên bề mặt tế bào

e)

Hapten

145.

Cơ chế bệnh sinh của quá mẫn typ III (QM do phức hợp miễn dịch) chủ yếu là do:

a)

Hoạt hóa bổ thể gây tổn thương tổ chức

b)

Gây độc tế bào do sự hiện diện của kháng thể

c)

Kích thích tế bào đích

d)

Kích thích tổ chức tăng sinh phản ứng

e)

Gây phản vệ tại chỗ

146.

Bệnh nào sau đây có tổn thương do cơ chế quá mẫn typ III (QM do phức hợp miễn dịch) gây ra:

a)

Hội chứng thận hư nhiễm mỡ

b)

Bệnh nhược cơ nặng

c)

Bệnh Basedow

d)

Bệnh huyết thanh

e)

Bệnh phong hủi

147.

Theo cách phân loại của Gell và Coombs, đáp ứng quá mẫn qua trung gian tế bào thuộc:

a)

Typ I

b)

Typ II

c)

Typ III

d)

Typ IV

e)

Typ V

148.

Tổn thương trong quá mẫn muộn typ IV chủ yếu do:

a)

Tế bào Tc, T_DTH

b)

Lymphokin

c)

Hoạt hóa bổ thể

d)

(A) và (B) đúng

e)

(A) và (C) đúng

149.

Cơ chế đáp ứng miễn dịch quá mẫn kiểu u hạt xảy ra khi:

a)

Các kháng nguyên khó bị loại trừ trong đại thực bào

b)

Xuất hiện tế bào khổng lồ có nhiều nhân tại ổ viêm

c)

Bệnh chuyển dạng ác tính

d)

(A) và (B) đúng

e)

(B) và (C) đúng

150.

Bệnh lý viêm cầu thận cấp do lắng đọng phức hợp miễn dịch thuộc loại quá mẫn:

a)

Typ I

b)

Typ II

c)

Typ III

d)

Typ IV

e)

Typ V