wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống truyền động khí nén và thủy lực - Trắc nghiệm

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hệ truyền động khí nén phù hợp nhất với ứng dụng nào sau đây?

a)

Hệ thống phân loại sản phẩm trong nhà máy

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Truyền lực trong xe nâng

d)

Sử dụng trong truyền lực máy xúc, máy ủi

2.

Môi là chất truyền lực trong hệ thống truyền động khí nén là:

a)

Không khí nén

b)

khí nito

c)

Dầu thủy lực

d)

Khí gas

3.

Các thành phần cơ bản của hệ thống truyền động thủy lực gồm:

a)

Bơm thủy lực, đường ống, các phần tử điều khiển, xylanh thủy lực, động cơ thủy lực, phụ kiện, máy công tác

b)

Bơm thủy lực,đường ống, các phần tử điều khiển, xylanh thủy lực, động cơ thủy lực, máy động lực

c)

Bơm thủy lực, xylanh thủy lực, động cơ thủy lực, phụ kiện, máy công tác

d)

Bơm thủy lực, đường ống, các phần tử điều khiển, xylanh thủy lực, động cơ thủy lực, phụ kiện

4.

Thiết bị dùng để bảo vệ quá tải trong hệ thống truyền động khí nén là:

a)

Bình chứa khí

b)

Van an toàn giới hạn áp suất

c)

Máy nén khí

d)

Cảm biến nhiệt độ

5.

Thiết bị dùng để bảo vệ quá tải trong hệ thống truyền động thủy lực là:

a)

Van an toàn giới hạn áp suất

b)

Aptomat

c)

Cầu chì

d)

Van tăng áp

6.

Sự khác nhau cơ bản của truyền động thủy lực và truyền động thủy tĩnh là:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Truyền động thủy động là thực hiện nhờ động năng của chất lỏng, Truyền động thủy tĩnh làm việc dựa theo nguyên lý choán chỗ

c)

Cơ cấu hệ thống truyền động thủy tĩnh lớn hơn cơ cấu hệ thống truyền động thủy động

d)

Không có sự khác biệt rõ ràng

7.

Phát biểu nào sau đây SAI đối với hệ thống truyền động thủy lực:

a)

Truyền động được công suất cao và lực lớn

b)

Hệ truyền động nhạy cảm với va đập ở tốc độ cao do dầu thủy lực không có tính đàn hồi

c)

Hệ khó dữ được vận tốc không đổi khi phụ thuộc tải thay đổi

8.

Trong hệ thống truyền động thủy lực, thiết bị nào sau đây có thể dùng để tạo ra động năng cho hệ thống

a)

Động cơ đốt trong

b)

Bơm thủy lực

c)

Động cơ điện

d)

Động cơ điện hoặc động cơ đốt trong

9.

Khi so sánh tốc độ tác động của hệ thống truyền động thủy lực và hệ thống truyền động khí nén, kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống truyền động thủy lực tác động nhanh hơn hệ thống truyền động khí nén

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Tốc độ tác động của hệ thống truyền động thủy lực và hệ thống truyền động khí nén là tương đương nhau

d)

Hệ thống truyền động khí nén tác động nhanh hơn hệ thống truyền động thủy lực

10.

Phân loại truyền động thủy lực gồm:

a)

Truyền động thủy động, truyền động thủy tĩnh, truyền động thủy khí

b)

Truyền động thủy động, truyền động thủy tĩnh

c)

Truyền động thủy tĩnh, truyền động thủy khí

d)

Truyền động thủy động, truyền động thủy khí

11.

Các thành phần cơ bản của hệ thống truyền động khí nén gồm:

a)

Máy nén khí, đường ống, các phần tử điều khiển, xi lanh khí nén, động cơ khí nén, phụ kiện

b)

Máy nén khí, đường ống, các phần tử điều khiển, xi lanh khí nén, động cơ khí nén, phụ kiện, máy động lực

c)

Máy nén khí, xi lanh khí nén, động cơ khí nén, phụ kiện, máy công tác

d)

Máy nén khí, đường ống, các phần tử điều khiển, xi lanh khí nén, động cơ khí nén, phụ kiện, máy công tác

12.

Phát biểu nào sau đây đúng cho hệ truyền động khí nén:

a)

Truyền động khí nén không phù hợp với các chức năng vận hành logic do đó được sử dụng để điều khiển trình tự hệ thống tự động đơn giản và yêu cầu lực tác động lớn

b)

Truyền động khí nén phù hợp với các chức năng vận hành logic do được sử dụng để điều khiển trình tự hệ thống phức tạp nhưng yêu cầu lực tác động không lớn

13.

Một trong các ưu điểm chính của hệ thống truyền động khí nén là:

a)

Có khả năng truyền năng lượng đi xa vì tổn thất áp suất trên đường dẫn nhỏ

b)

Truyền lực lớn, hiệu suất cao

c)

Hệ thống hoạt động êm ái, không có tiếng ồn

14.

Phát biểu nào sau đây SAI về hệ thống truyền động khí nén:

a)

Do khả năng chịu nén (đàn hồi) lớn của không khí, nên có thể trích chứa khí nén rất thuận lợi

b)

Các thành phần vận hành trong hệ thống cấu tạo đơn giản và giá thành không cao

c)

Truyền động khí nén phù hợp thực hiện các chuyển động thẳng đều hoặc quay đều khi truyền lực

15.

Sự khác nhau cơ bản của truyền động thủy lực và truyền động khí nén là:

a)

Truyền động thủy động thực hiện nhờ năng lượng chất lỏng, truyền động khí nén thực hiện nhờ năng lượng của khí nén

b)

Không có sự khác biệt rõ ràng

c)

Các cơ cấu trong hệ thống truyền động thủy lực khác biệt hoàn toàn với hệ thống truyền động khí nén

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với hệ thống truyền động thủy lực:

a)

Rò rỉ dầu trong đường ống và các phần tử điều khiển có thể làm tăng hiệu suất truyền lực của hệ thống

b)

Rò rỉ dầu trong đường ống và các phần tử điều khiển có thể làm giảm hiệu suất truyền lực của hệ thống

c)

Rò rỉ dầu trong đường ống và các phần tử điều khiển không ảnh hưởng đến hiệu suất truyền lực của hệ thống

17.

Các hệ thống truyền động chính trong kỹ thuật gồm:

a)

Truyền động cơ học – cơ khí, Truyền động điện

b)

Truyền động cơ học – cơ khí, truyền động điện, truyền động thủy lực, truyền động khí nén

c)

Truyền động điện, truyền động thủy lực, Truyền động khí nén

d)

Truyền động thủy lực, Truyền động khí nén

18.

Môi chất truyền lực trong truyền động thủy tĩnh gọi là gì:

a)

Dầu thủy lực

b)

Nước cất

c)

Khí nén

d)

Nhớt thủy lực

19.

So sánh khoảng cách truyền lực giữa hệ thống truyền động thủy lực và hệ thống truyền động khí nén, kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Hệ thống truyền động thủy lực có thể truyền lực xa hơn hệ thống truyền động khí nén

c)

Hệ thống truyền động khí nén có thể truyền lực xa hơn hệ thống truyền động thủy lực

d)

Khoảng cách truyền lực của hệ thống truyền động thủy lực và hệ thống truyền động khí nén là tương đương nhau

20.

Trong hệ thống truyền động khí nén, thiết bị nào sau đây dùng để biến động năng của máy động lực thành áp suất của khí nén

a)

Máy nén khí

b)

Động cơ điện

c)

Bơm thủy lực

d)

Động cơ điện hoặc động cơ đốt trong

21.

Trong hệ thống truyền động thủy lực, thiết bị nào sau đây có thể dùng để theo dõi và giám sát áp suất dầu trong hệ thống?

a)

Áp kế

b)

Vôn kế

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ vạn năng

22.

Thiết bị nào sau đây có tác dụng chuyển đổi chuyển động quay của động cơ thành chuyển động tịnh tiến của cơ cấu chấp hành trong truyền động thủy lực:

a)

Xi lanh thủy lực

b)

Van điều khiển

c)

Van giới hạn áp suất

d)

Bơm thủy lực

23.

Thiết bị nào sau đây được dùng để chuyển đổi năng lượng khí nén thành chuyển động tịnh tiến của cơ cấu chấp hành:

a)

Động cơ khí nén

b)

Van điều khiển

c)

Máy nén khí

d)

Piston khí nén

24.

Môi chất truyền lực trong hệ thống truyền động khí nén là:

a)

Dầu thủy lực

b)

Không khí nén

c)

Khí nito

d)

Khí gas

25.

Nhược điểm của hệ thống truyền động khí nén là:

a)

Không truyền được lực lớn

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Vận tốc truyền động thay đổi theo tải của cơ cấu cần dẫn động

d)

Dòng khí thoát ra ở cửa xả ra gây lên tiếng ồn

26.

Ưu điểm chính của hệ thống truyền động khí nén là:

a)

Môi chất truyền lực là khí nén nên khi xả khí ra gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng môi chất truyền lực là khí nén, có số lượng không giới hạn và có thể thải ra ngược trở lại bầu khí quyển

c)

Tốc độ truyền động không bị ảnh hưởng bởi tải của thiết bị trong quá trình truyền động

d)

Quá trình hoạt động không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ trong hệ thống

27.

Trong thiết kế, để giảm kích thước của hệ thống truyền động thủy lực mà vẫn đảm bảo khả năng truyền lực, người ta có thể chọn giải pháp nào sau đây:

a)

Tăng số lượng van điều khiển

b)

Giảm áp suất dầu thủy lực

c)

Tăng áp suất dầu thủy lực

d)

Tất cả các đáp án đều đúng