wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi kiểm tra

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở giản đồ thởi gian chu kì máy lệnh khởi động lại thì có bao nhiêu tín hiệu trong trong giản đồ?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

10

2.

IO/M=1,S0=1,S1=1 là tín hiệu trạng thại của chu kì máy nào?

a)

nạp lệnh

b)

đọc bộ nhớ

c)

ghi I/O

d)

đáp ứng INTR

3.

IO/M=0,S1=0,S0=1 là tín hiệu trạng thại của chu kì máy nào?

a)

nạp lệnh

b)

ghi bộ nhớ

c)

ghi I/O

d)

đáp ứng INTR

4.

Tín hiệu ALE là gì?

a)
Tín hiệu ALE là tín hiệu để khởi động bộ xử lý.
b)
Tín hiệu ALE là tín hiệu cho phép ghi địa chỉ vào bộ nhớ.
c)
Tín hiệu ALE là tín hiệu cho phép truyền dữ liệu ra ngoài.
d)
Tín hiệu ALE là tín hiệu để điều khiển tốc độ xử lý.
5.

Tín hiệu RD là gì?

a)
Tín hiệu RD là tín hiệu điều khiển.
b)

Tín hiệu RD là tín hiệu đọc dữ liệu.

c)
Tín hiệu RD là tín hiệu phát dữ liệu.
d)
Tín hiệu RD là tín hiệu đồng bộ hóa.
6.

Tín hiệu WR là gì?

a)

Tín hiệu WR là tín hiệu ghi dữ liệu

b)

Tín hiệu WR là tín hiệu đọc dữ liệu

c)

Tín hiệu WR tín hiệu ngắt

d)

Tín hiệu WR là truy cập bộ nhớ

7.

Giản đồ thời gian của chu kì máy lệnh khởi động lại của intel 8085 có mấy chu kì máy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ở chu kì máy M1 thì tín hiệu RD và WR có hoạt động không

a)

b)

Không

9.

Ở chu kì máy M2 và M3 thì tín hiệu WR và RD có hoạt động không

a)

cả hai đều hoạt động

b)

RD hoạt động

c)

WR hoạt động

d)

cả hai đều không hoạt động

10.

Tín hiệu RST có nhiệm vụ gì?

a)
Khôi phục trạng thái ban đầu của thiết bị hoặc hệ thống.
b)
Cải thiện khả năng kết nối mạng.
c)
Chuyển đổi tín hiệu từ analog sang digital.
d)
Tăng cường hiệu suất của thiết bị.
11.

Đâu là Bus dữ liệu?

a)

AD0-AD7

b)

A8-A15

c)

INTA

d)

INTR

12.

Đâu là Bus địa chỉ?

a)

AD0-AD7

b)

RST

c)

A8-A15

d)

ALE

13.

TÍn hiệu RST xuất hiện ở chu kì máy nào?

a)

M1

b)

M2

c)

M3

14.

Ngăn xếp Stack có chức năng gì?

a)
Ngăn xếp Stack có chức năng lưu trữ và quản lý dữ liệu theo nguyên tắc LIFO.
b)
Ngăn xếp Stack không thể quản lý dữ liệu phức tạp.
c)
Ngăn xếp Stack chỉ có thể lưu trữ số nguyên.
d)
Ngăn xếp Stack lưu trữ dữ liệu theo nguyên tắc FIFO.
15.

Bộ đếm chương trình(PC) có chức năng gì?

a)
Lưu trữ dữ liệu người dùng.
b)
Chạy các lệnh trong chương trình.
c)
Quản lý bộ nhớ của máy tính.
d)
Lưu trữ địa chỉ lệnh tiếp theo trong chương trình.
16.

Tín hiệu ALE luôn hoạt động ở khoảng thời gian nào

a)

T1

b)

T2

c)

T3

d)

T4

17.

Tín hiệu CLOCK là gì?

a)
Tín hiệu CLOCK là tín hiệu phát ra âm thanh trong mạch điện tử.
b)
Tín hiệu CLOCK là tín hiệu dùng để truyền dữ liệu giữa các thiết bị.
c)
Tín hiệu CLOCK là tín hiệu ánh sáng dùng để điều khiển đèn LED.
d)
Tín hiệu CLOCK là tín hiệu điều khiển dùng để đồng bộ hóa hoạt động trong mạch điện tử.
18.

Trong chu kì máy M2, tín hiệu INTR có hoạt động không?

a)

b)

Không

19.

Trong chu kì máy M3, tín hiệu INTR có hoạt động không?

a)
Có, tín hiệu INTR hoạt động.
b)
Không, tín hiệu INTR không hoạt động.
20.

Trong chu kì máy M2, tín hiệu INTA có hoạt động không?

a)
Không
b)
Luôn luôn hoạt động
c)
Chỉ trong một số trường hợp
d)
21.

Trong chu kì máy M3, tín hiệu INTA có hoạt động không?

a)
Không
b)
Luôn luôn hoạt động
c)
Chỉ trong một số trường hợp
d)
22.

Ở chu kì máy M1, tín hiệu INTA và INTR có hoạt động không?

a)
Không, tín hiệu INTA và INTR không hoạt động đồng thời.
b)
Cả hai tín hiệu INTA và INTR đều không hoạt động.
c)
Tín hiệu INTA hoạt động, còn INTR thì không.
d)

Có, tín hiệu INTA và INTR đều hoạt động.

23.

Tín hiệu WR có nhiệm vụ gì?

a)

Tín hiệu WR là tín hiệu để ghi dữ liệu vào bộ nhớ.

b)

Tín hiệu WR là tín hiệu để đọc dữ liệu từ bộ nhớ.

c)

Tín hiệu WR là tín hiệu để khởi động thiết bị.

d)

Tín hiệu WR là tín hiệu để truyền dữ liệu ra ngoài.

24.

Tín hiệu INTR có vai trò gì trong hệ thống?

a)

Tín hiệu INTR là tín hiệu ngắt để thông báo cho bộ xử lý.

b)

Tín hiệu INTR là tín hiệu để khởi động lại hệ thống.

c)

Tín hiệu INTR là tín hiệu để đồng bộ hóa các thiết bị.

d)

Tín hiệu INTR là tín hiệu để truyền dữ liệu giữa các thiết bị.

25.

Tín hiệu CLK có ảnh hưởng gì đến hoạt động của bộ xử lý?

a)

Tín hiệu CLK điều khiển tốc độ xử lý của bộ xử lý.

b)

Tín hiệu CLK không ảnh hưởng đến hoạt động của bộ xử lý.

c)

Tín hiệu CLK chỉ dùng để truyền dữ liệu.

d)

Tín hiệu CLK là tín hiệu để khởi động thiết bị.

26.

Tín hiệu INTR có thể được kích hoạt trong những trường hợp nào?

a)

Khi có yêu cầu ngắt từ thiết bị ngoại vi.

b)

Chỉ khi bộ xử lý đang ở trạng thái chờ.

c)

Trong mọi chu kỳ máy.

d)

Khi không có tín hiệu nào khác hoạt động.

27.

Tín hiệu CLK có vai trò gì trong chu kỳ máy?

a)

Điều khiển tốc độ xử lý của bộ xử lý.

b)

Chỉ dùng để truyền dữ liệu.

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động của bộ xử lý.

d)

Khởi động thiết bị ngoại vi.

28.

Tín hiệu RST có vai trò gì trong hệ thống?

a)

Tín hiệu RST là tín hiệu để khởi động lại hệ thống.

b)

Tín hiệu RST là tín hiệu để ngắt tạm thời.

c)

Tín hiệu RST là tín hiệu để đồng bộ hóa các thiết bị.

d)

Tín hiệu RST là tín hiệu để truyền dữ liệu giữa các thiết bị.

29.

Trong chu kì máy M1, tín hiệu RD có hoạt động không?

a)

b)

Không

30.

Tín hiệu WR có ảnh hưởng gì đến hoạt động của bộ nhớ?

a)

Tín hiệu WR cho phép ghi dữ liệu vào bộ nhớ.

b)

Tín hiệu WR không ảnh hưởng đến bộ nhớ.

c)

Tín hiệu WR chỉ dùng để đọc dữ liệu.

d)

Tín hiệu WR là tín hiệu khởi động bộ nhớ.