NEW
Font size
WorksheetsĐiện tử cơ bản 51-100
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 53. Khi Transistor hoạt động, nó phản ứng thế nào với nhiệt độ? a) IB. b) IC. c) d) Tất cả các đầu.
A. IB
B. IC
C. B
D. Tất cả đều đúng
Câu 54. Khi Transistor hoạt động, nó phản ứng thế nào với nhiệt độ?
A. Ube
B. Ico
C. B
D. Tất cả đều đúng
Câu 59. Tính giá trị Q của các cầu thủ
A. Ib & Ic
B. Uce & Ic
C. Uce & Ib
D. Tất cả đều đúng
Câu 60. Tính giá trị Q giữa các học sinh:
A. Ib, Ic & Uce
B. Uce & Ic
C. Uce & Ib
D. Tất cả đều sai
Câu 61. Để tính Q, ta cần xác định
a) đường tải tĩnh
b) Phân chia IC & IB.
c) Phân chia UCE.
d) Tất cả những điều trên.
Câu 62. Muốn xác định đường tải tĩnh ta cần phải xác định
A. Dòng IC khi transistor vẫn bão hòa và uce khi transistor ngừng dẫn
B. Dòng IC khi transistor ngừng dẫn và uce khi transistor dẫn bão hòa
C. Dòng IC khi transistor dẫn khuếch đại và uce khi transistor dạng khuếch đại
D. Tất cả đều đúng
Câu 63. Trong mạch khuếch đại , dòng tín hiệu ngõ nền được ký hiệu
A. IB
B. Ib
C. iB
D. ib
Câu 64. Trong mạch khuếch đại dòng ngõ NỀN tổng ( xoay chiều và một chiều ) được ký hiệu
A. IB
B. Ib
C. iB
D. ib
Câu 65. Trong mạch khuếch đại tín hiệu cực PHÁT chung điện áp ngõ ra được viết bởi công thức
A. u0 = Ic.Rc
B. u0 = ic.Rc
C. U0 = Ic.Rc
D. u0 = ic.Rc
Câu 66. Trong mạch khuếch đại tín hiệu xoay chiều xem tụ điện như
A. Nối tắt
B. hở mạch
C. Nối mass
D. Câu a và c đúng
Câu 67. Trong mạch khuếch đại nguồn một chiều xem tụ điện như
A. Nối tắt
B. hở mạch
C. Nối mass
D. Câu a và c đúng
Câu 68. trong mạch khuếch đại tín hiệu xoay chiều xem nguồn một chiều như
A. nối tắt
B. Hở mạch
C. Nói mass
D. Câu a và c đúng
Câu 69 quy hoạch đã được phân cực đúng thì tín hiệu xoay chiều nhìn vào các mối b - e và b- c của transistor như là
A. Các diode
B. Các điện trở
C. Các điện trở động
D. Tất cả đều đúng
Câu 70. trong mạch khuếch đại tín hiệu các điện trở động được ký hiệu bằng
A. chữ thường
B. chữ in
C. chữ hoa
D. tất cả đều đúng
Câu 71 trong mạch khuếch đại tín hiệu điện trở động rb có giá trị trong khoảng
A. Vài chục ôm đến vài trăm ôm
B. Vài trăm ôm đến vài kilo ôm
C. Vài kilô ôm đến vài trăm kilo ôm
D. vài trăm kilo ôm đến vài mega ôm
Câu 72. Trong mạch khuếch đại tín hiệu điện trở động rc có giá trị trong khoảng
A. vài chục ôm đến vài trăm ôm
B. Vài trăm ôm đến vài kilo ôm
C. Vài kilo ôm đến vài trăm kilo ôm
D. Vài trăm kilo ôm đến vài trăm mega ôm
Câu 77. Cho biết trong mạch khuếch đại cực PHÁT chung có khuếch đại dòng và áp không
A. Khuếch đại dòng nhưng không khuếch đại áp
B. Khuếch đại áp nhưng không khuếch đại dòng
C. khuếch đại dòng và khuếch đại áp
D. Không khuếch đại áp và không khuếch đại dòng
Cầu 78 cho biết trong mạch khuếch đại cực NỀN chung có khuếch đại dòng và áp không
A. Khuếch đại dòng nhưng không khuếch đại áp
B. Khuếch đại áp nhưng không khuếch đại dòng
C. Khuếch đại dòng và khuếch đại áp
D. không khuếch đại áp và không khuêch đã dùng
Câu 79 cho biết trong mạch khuếch đại cực THU chung kết khuếch đại dòng và áp không
A. Khuếch đại dòng nhưng không khuếch đại áp
B. Khuếch đại ác nhưng không khuếch đại dòng
C. Khuếch đại vòng và khuếch đại áp
D. Không khuêch đại áp và không khuêch đại dòng
Câu 80 cho biết trong 3 cách mắc mạch khuếch đại thì mạch nào có tín hiệu vào và tín hiệu ra đảo pha 180°
A. Mạch mắc cực NỀN chung
B. Mạch mắc cực PHÁT chung
C. Mạch mắc cực THU chung
D. Câu a và b đúng
Câu 81 cho biết trong 3 cách mắc mạch khuếch đại thì mạch nào có tín hiệu vào và tín hiệu ra cùng pha nhau
A. Mạch mắc cực NỀN chung
B mạch mắc cực PHÁT chung
C mạch mắc cực THU chung
D câu a và c đúng
Câu 82 để tạo thành chất bán dẫn loại P người ta pha vào chất bán dẫn tinh khiết một lượng nhỏ các chất có cấu tạo nguyên tử bao nhiêu electron lớp ngoài cùng
A 3 electron
B 4 electron
C 5 electron
D 6 electron
Câu 83 để tạo thành chất bán dẫn loại N người ta pha vào chất bán dẫn tinh khiết một lượng nhỏ các chất có cấu tạo nguyên tử bao nhiêu electron lớp ngoài cùng
A 3 electron
B 4 electron
C 5 electron
D 8 electron
Câu 84 chất bán dẫn có cấu tạo nguyên tử số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu
A 3 electron
B 4 electron
C 5 electron
D 8 electron
Câu 85 khi tra thông số kỹ thuật của điốt 1n4007 có thông số 500v ý nghĩa của Thông số này là
A điện áp phân cực thuận tối đa
B điện áp phân cực thuận cho điốt
C điện áp phân cực ngược tối đa
D điện áp phân cực ngược cho điốt
Câu 86 khi điều khiển BJT và JFET có sự khác biệt nào sau đây
A BJT điều khiển bằng áp, điều khiển bằng dòng
B JFET điều khiển bằng áp, BJT điều khiển bằng dòng
C BJT điều khiển bằng dòng, JFET điều khiển bằng dòng
D. JFET điều khiển bằng áp, BJT điều khiển bằng áp
Câu 87 trong một BJT có dòng cực thu là 5 mA, dòng điện cực gốc là 0,02 mA thì hệ số B sẽ là
A 100
B 250
C 50
D 25
Câu 88 trong một BJT có hệ số khuếch đại dòng điện 125 và dòng cực gốc là 30 uA thì dòng cực thu sẽ là
A. 37,5 mA
B. 3,75 A
C. 375uA
D. 3,75 mA
Câu 89 cho MOSFET kênh liên tục có dòng ID bão hòa 15mA điện áp thắt kênh - 6V tính dòng ID khi điện áp VGS = 2v
A. 0,26 mA
B. 26,66 mA
C. 26,66 uA
D. 0,26 A
