NEW
Font size
Worksheetschương 3 kỹ thuật đo lường 3
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
86. Khi sử dụng cảm biến cảm ứng từ tiệm cận, với mỗi loại vật liệu khác nhau
thì khoảng cách tác động thực là ....?
A. Giống nhau
B. Khác nhau
C. Tỉ lệ tuyến tính
D. Không cần phải so sánh
87. Cơ sở của cảm biến điện dung là một tụ điện mà trong đó:
A. Vị trí của các bản cực có thể thay đổi được
B. Vị trí của các bản cực không thể thay đổi được
C. Chất điện môi bắt buộc là không khí
D. Chất điện môi bắt buộc là ferrit
90. Nguyên lý hoạt động của cảm biến siêu âm là:
A. Dựa trên cơ sở đo thời gian thu được giữa thời điểm phát sóng siêu âm và thu
sóng siêu âm đã phát đi
B. Dựa vào khoảng cách phát ra xa nhất của sóng siêu âm
C. Dựa vào khoảng cách thu về gần nhất của sóng siêu âm
D. Dựa vào thời gian thực
91. Bộ phát của cảm biến siêu âm có khả năng:
A. Tạo ra âm thanh siêu âm
B. Tạo ra phản xạ siêu âm
C. Tạo nguồn sáng
D. Tạo điện áp
92. Bộ thu của cảm biến siêu âm có vai trò:
A. Tiếp nhận âm thanh đến và đi từ các vị trí khác nhau
B. Tiếp nhận và phản xạ ánh sáng
C. Tiếp nhận và khuếch đại sóng
D. Chuyển tiếp sóng siêu âm
93. Tần số hoạt động của cảm biến siêu âm là:
A. Tần số cộng hượng của đầu dò cảm biến
B. Tần số sóng mang của tín hiệu đầu vào
C. Tần số điều chế của tín hiệu đầu ra
D. Tần số bất kỳ
94. Độ nhạy của cảm biến siêu âm phụ thuộc vào:
A. Tần số phát ra của cảm biến
B. Tần số thu về của cảm biến
C. Tần số phản xạ của cảm biến
D. Tần số tổn hao của cảm biến
99. Khi sử dụng cảm biến siêu âm, người ta đưa ra các thông số về khoảng cách
như hình. Trong đo Sd là:
A. Khoảng cách cảm biến danh định
B. Khoảng cảm biến
C. Khoảng cách hoạt động
D. Khoảng cách an toàn
100. Đối với vùng nhấp nháy của cảm biến siêu âm:
A. Là nơi độ nhạy của cảm biến là lớn nhất
B. Không nên để đối tượng di chuyển qua vùng này
C. Có hệ số tĩnh và hệ số động nhỏ nhất
D. Thời gian hồi đáp tại vùng này là nhanh nhất
101. Đặc điểm nào không phải là của cảm biến siêu âm?
A. Không cần tiếp xúc vật lý với đối tượng kiểm tra
B. Không có sự điều chỉnh hoặc điều chỉnh hệ số
C. Chịu đựng kém trong môi trường công nghiệp
D. Được đúc thành một khối liền
102. Cảm biến quang là:
A. Tổ hợp của các linh kiện quang điện
B. Nhóm các linh kiện hoạt động dựa vào ánh sáng
C. Là các thiết bị thay đổi cường độ ánh sáng
D. Là các thiết bị biến đổi dòng điện thành ánh sáng
103. Nguyên lý làm việc của các cảm biến quang là
A. Khi tiếp xúc với ánh sáng, chúng sẽ thay đổi trạng thái
B. Khi có ánh sáng thì chúng sẽ thay đổi trạng thái
C. Thực hiện việc biến đổi dòng điện thành ánh sáng
D. Thực hiện thay đổi dãy quang phổ
104. Đâu KHÔNG PHẢI là thành phần chính trong cấu trúc của cảm biến
quang:
A. Bộ phát sáng
B. Bộ thu sáng
C. Mạch xử lý tín hiệu ra
D. Mạch điều biên
105. Cấu trúc của cảm biến quang gồm 3 thành phần chính là:
A. Bộ phát sáng, bộ thu sáng, mạch xử lý tín hiệu ra
B. Bộ phát sáng, bộ thu sáng, mạch điều biên
C. Mạch xử lý tín hiệu ra, mạch điều biên, bộ phát sáng
D. Mạch xử lý tín hiệu ra, mạch điều biên, bộ thu sáng
106. Trong bộ phát sáng của cấu trúc cảm biến quang, ánh sáng được phát ra
theo nguyên lý
A. Theo xung
B. Theo tần số
C. Theo độ di pha
D. Theo cường độ sáng
107. Để cảm biến quang phân biệt được ánh sáng của cảm biến và ánh sáng từ
các nguồn khác, người ta sử dụng
A. Nhịp điệu xung đặc biệt
B. Xung đa hài
C. Xung vuông
D. Xung hàm mũ
108. Nguyên lý làm việc của bộ thu sáng của cấu trúc cảm biến quan
A. Cảm nhận ánh sáng và chuyển đổi thành tín hiệu điện tỉ lệ
B. Biến đổi ánh sáng nhận được sang ánh sáng có dãy phổ khác
C. Thay đổi cường độ ánh sáng nhận được
D. Khuếch đại ánh sáng
109. Trong cấu trúc của cảm biến quang, bộ phận nào có thể nhận ánh sáng trực
tiếp từ bộ phát hoặc ánh sáng phản xạ lại từ vật bị phát hiện:
A. Bộ phát sáng
B. Bộ thu sáng
C. Mạch xử lý tín hiệu ra
D. Mạch điều biên
111. Cảm biến quang là loại:
A. Biến đổi thông tin từ ánh sáng thành các tín hiệu điện
B. Biến đổi tín hiệu điện thành các màu ánh sáng tương ứn
C. Biến đổi lượng ánh sáng thành tín hiệu điều khiển
D. Biến đổi tín hiệu điện thành ánh sáng
113. Đặc trưng của quang trở là:
A. Sự phụ thuộc của giá trị điện trở vào thông lượng bức xạ và phổ của bức xạ
đó
B. Sự phụ thuộc của giá trị điện trở vào độ rọi năng lượng của ánh sáng
C. Sự phụ thuộc của giá trị điện trở vào độ chói năng lượng của ánh sán
D. Sự phụ thuộc của giá trị điện trở vào độ rọi năng lượng bức xạ của ánh sáng
114. Quang trở có độ nhạy ở mức:
A. Cao
B. Thấp
C. Trung bình
D. Phụ thuộc vào ánh sáng
115. Khi có ánh sáng chiếu vào quang trở thì nội trở của nó:
A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không đổi
D. Phụ thuộc vào từng loại nguồn sáng mà tăng hoặc giảm
116. Quang trở thường được chế tạo bằng:
A. Các bán dẫn đa tinh thể đồng nhất hoặc đơn tinh thể
B. Các bán dẫn có nồng độ tạp chất cao
C. Các bán dẫn tinh khiết
D. Các bán dẫn có nồng độ tạp chất thấp
117. Giá trị điện trở tối của quang trở phụ thuộc vào:
A. Dạng hình học, kích thước, nhiệt độ và bản chất lý hóa của vật liệu quang dẫn
B. Nồng độ tạp chất trong chất bán dẫn cấu tạo nên quang trở
C. Yếu tố nhiệt độ môi trường ngoài
D. Mạch điện kết nối của quang trở
119. Độ nhạy của quang trở:
A. Tỷ lệ thuận với điện áp đặt vào khi điện áp đặt vào đủ nhỏ
B. Tỷ lệ thuận với điện áp đặt vào khi điện áp đặt vào đủ lớn
C. Tỷ lệ nghịch với điện áp đặt vào khi điện áp đặt vào đủ nhỏ
D. Tỷ lệ nghịch với điện áp đặt vào khi điện áp đặt vào đủ lớn
