wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập thuỷ lực

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm của động cơ thủy lực là gì?

a)

Thiết bị chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng thủy lực

b)

Thiết bị chuyển đổi năng lượng thủy lực từ bơm thành năng lượng cơ học để cung cấp cho tải quay

c)

Thiết bị chuyển đổi năng lượng thủy lực từ bơm thành năng lượng cơ học để cung cấp cho tải tịnh tiến

2.

Cho sơ đồ xy lanh—piston: V là thể tích dầu tải đi trong một vòng; A là diện tích mặt cắt ngang; h là hành trình piston. Lượng dầu tải trong một chu trình bằng bao nhiêu?

a)

V=AhV=A\,h

b)

V=AhV=\dfrac{A}{h}

c)

V=hAV=\dfrac{h}{A}

d)

V=A+hV=A+h

3.

Khi bơm thủy lực làm việc, trạng thái áp suất nào của bơm có giá trị cao nhất?

a)

Áp suất đỉnh

b)

Áp suất làm việc

c)

Áp suất cao

d)

Áp suất buồng hút

4.

Cho sơ đồ cấu tạo bơm bánh răng ăn khớp. Để bơm có thể hoạt động, chiều quay của hai bánh răng phải như thế nào?

a)

Hai bánh răng không quay

b)

Cùng chiều nhau

c)

Ngược chiều nhau

d)

Không phụ thuộc vào nhau

5.

Van chặn một chiều là gì?

a)

Thiết bị chặn dòng dầu theo cả hai hướng

b)

Thiết bị cho dòng dầu đi theo hai hướng

c)

Thiết bị chặn dòng dầu theo một hướng và cho dầu lưu thông theo hướng ngược lại

6.

Cho sơ đồ hệ thống thủy lực, hãy liệt kê các thiết bị chính có trong hệ thống.

a)

Van chặn một chiều, van phân phối, xi lanh thủy lực, bình tích áp

b)

Van chặn một chiều, van phân phối

c)

Van phân phối, xi lanh thủy lực, bình tích áp

d)

Van chặn một chiều, van phân phối, xi lanh thủy lực

7.

Dựa theo chức năng, có thể chia van thủy lực thành các loại nào?

a)

Van tiết lưu, van áp suất

b)

Van hằng nhiệt, van tiết lưu

c)

Van phân phối, van chặn, van áp suất, van dòng, van nhiều ngã

d)

Van hằng nhiệt, van phân phối

8.

Trong các hình 1–4, hình nào minh họa nguyên lý làm việc của van an toàn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

9.

Trong các hình 1–4, hình nào minh họa nguyên lý làm việc của van phân phối?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

10.

Theo hình vẽ, thiết bị được phân loại theo loại nào?

a)

Van phân phối 3/2

b)

Van phân phối 2/2

c)

Van phân phối 4/2

d)

Van phân phối 5/2

11.

Theo hình vẽ, thiết bị bên trên được tác động bởi phương tiện nào?

a)

Tác động điện

b)

Tác động gián tiếp bằng thủy lực

c)

Tác động cơ học

d)

Tác động bằng khí nén

12.

Xi lanh thủy lực là gì?

a)

Thiết bị có khả năng chuyển động quay thành áp suất của chất lỏng thủy lực

b)

Thiết bị có khả năng chuyển động tịnh tiến thành áp suất của chất lỏng thủy lực

c)

Thiết bị chuyển đổi đơn giản chuyển động quay của bơm thủy lực thành chuyển động tịnh tiến

d)

Thiết bị có khả năng chuyển đổi áp suất thủy lực thành chuyển động quay

13.

Xi lanh tác động kép vượt trội hơn so với xi lanh tác động đơn nhờ đặc tính nào?

a)

Tạo ra lực lớn hơn và cấu tạo đơn giản hơn xi lanh tác động đơn

b)

Tiếp nhận dầu thủy lực ở cả hai phía piston nên có thể truyền lực theo cả hai chiều hành trình

c)

Có hành trình tác động lớn và dùng ít dầu hơn xi lanh tác động kép

d)

Có kích thước nhỏ hơn mọi cấu hình xi lanh khác

14.

Tại sao cần có bình tích áp trong hệ thống truyền động thủy lực?

a)

Giúp tăng áp suất trong hệ thống

b)

Giúp chứa dầu thủy lực và tích lũy năng lượng thủy lực

c)

Giúp chuyển năng lượng cơ học thành áp suất của dầu thủy lực

d)

Giúp giảm áp suất trong hệ thống

15.

Sự khác nhau cơ bản giữa bơm có lưu lượng cố định và bơm có lưu lượng thay đổi là gì?

a)

Mức chân không làm việc của bơm là cố định hay có thể điều chỉnh

b)

Lượng dầu bơm đẩy ra trong một chu kỳ là cố định hay có thể điều chỉnh

c)

Nhiệt độ làm việc của bơm là cố định hay có thể điều chỉnh

d)

Áp suất làm việc của bơm là cố định hay có thể điều chỉnh

16.

So sánh sự khác nhau giữa bơm bánh răng và bơm trục vít.

a)

Bơm bánh răng tạo ra áp suất thấp hơn bơm trục vít

b)

Bơm bánh răng gồm hai bánh răng ăn khớp, còn bơm trục vít gồm hai trục vít ăn khớp

c)

Bơm bánh răng làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích, còn bơm trục vít làm việc theo nguyên lý động năng

d)

Hai loại bơm có cấu tạo và nguyên lý hoàn toàn giống nhau

17.

Van giới hạn áp suất là gì?

a)

Thiết bị giữ cho áp suất hoạt động của thiết bị thủy lực ở một giá trị cố định không đổi

b)

Thiết bị giữ cho áp suất hoạt động không bị giảm xuống dưới mức cho trước

c)

Thiết bị giữ cho áp suất hoạt động của thiết bị thủy lực được giới hạn bởi một giá trị điều chỉnh cho trước

d)

Thiết bị tăng áp suất của hệ thống đến giá trị cực đại

18.

Trong các hình 1–4, hình nào minh họa nguyên lý làm việc của van chặn một chiều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

19.

Theo hình vẽ, thiết bị bên trên được phân loại là loại nào?

a)

Van phân phối 4/2

b)

Van phân phối 5/2

c)

Van phân phối 4/3

d)

Van phân phối 5/3

20.

Theo hình vẽ, thiết bị bên trên được tác động bởi phương tiện nào?

a)

Tác động điện và tác động áp suất

b)

Tác động điện và tác động cơ học

c)

Tác động điện

d)

Tác động cơ học

21.

Trong các hình 1–3, hình nào minh họa nguyên lý làm việc của xi lanh tác động đơn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào

22.

Khái niệm bơm thủy lực là gì?

a)

Thiết bị chuyển đổi năng lượng thủy lực thành năng lượng cơ học

b)

Thiết bị chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng thủy lực để cấp cho hệ thống

c)

Thiết bị lưu trữ và điều áp dầu thủy lực

d)

Thiết bị điều khiển hướng và phân phối dòng chảy

23.

Bơm thủy lực là thiết bị có nhiệm vụ gì?

a)

Chuyển đổi năng lượng thủy lực thành năng lượng cơ học

b)

Chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng thủy lực

c)

Chuyển đổi năng lượng thủy lực thành chuyển động quay

24.

Điểm chung trong nguyên lý làm việc của bơm bánh răng và bơm piston là gì?

a)

Cần piston để truyền chuyển động

b)

Cần bánh răng để tạo ra khoang chứa chất lỏng

c)

Làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích

d)

Làm việc theo nguyên lý động năng chất lỏng

25.

Tại sao van chặn một chiều có khả năng chỉ cho chất lỏng đi theo một chiều?

a)

Trong van chặn có phần tử chặn (bi cầu hoặc đầu côn), van chỉ mở khi áp suất chất lỏng có hướng triệt tiêu được lực chặn của phần tử chặn

b)

Trong van chặn có cảm biến, van chỉ mở ra khi áp suất chất lỏng tác động lên cảm biến

c)

Trong van chặn có phần tử chặn (bi cầu hoặc đầu côn), van chỉ mở khi áp suất chất lỏng có hướng tăng cường lực chặn của phần tử chặn

d)

Trong van chặn có bộ cảm ứng nhiệt, van chỉ mở ra nhiệt độ dầu vượt quá giá trị đặt

26.

Theo hình vẽ, thiết bị trên có mấy trạng thái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Các loại phương tiện có thể dùng để tác động vào van thủy lực là gì?

a)

Tác động áp suất

b)

Tác động điện

c)

Tác động cơ học

d)

Tất cả các phương án đều đúng