NEW
Font size
Worksheetschương 3 kỹ thuật đo lường
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
1. Hiệu ứng nhiệt điện là:
A. Nhiệt độ làm cho mật độ điện tử ở phần nóng thanh kim loại nghèo đi, mật độ
điện tử ở phần lạnh được tăng lên.
B. Nhiệt độ làm cho mật độ điện tử ở phần nóng thanh kim loại được tăng lên,
mật độ điện tử ở phần lạnh nghèo đi.
C. Nhiệt độ làm cho mật độ điện tử ở cả phần nóng và phần lạnh thanh kim loại
nghèo đi.
D. Nhiệt độ làm cho mật độ điện tử ở cả phần nóng và phần lạnh thanh kim loại
được tăng lên.
2. Cấu tạo của cặp nhiệt gồm hai thanh kim loại a, b được hàn với nhau, trong đó
đầu t1 là:
A. Đầu làm việc
B. Đầu tự do
C. Đầu dò
D. Đầu hồi đáp
3. Cấu tạo của cặp nhiệt gồm hai thanh kim loại a, b được hàn với nhau, trong đó
đầu t0 là:
A. Đầu làm việc
B. Đầu tự do
C. Đầu dò
D. Đầu hồi đáp
4. Cặp nhiệt ngẫu thường được cấu tạo bởi các kim loại hoặc hợp kim có khả
năng:
A. Làm việc với nhiệt độ cao
B. Làm việc với tần số cao
C. Làm việc với công suất cao
D. Làm việc với môi trường khắc nghiệt
5. Khi sử dụng nhiệt điện trở, mối quan hệ giữa điện trở và nhiệt độ được biểu
diễn theo công thức:
Rv = R0 (1 + αΔT)
Trong đó Rv là:
A. Giá trị điện trở tại nhiệt độ v
B. Giá trị điện trở tại nhiệt độ v = 0OC
C. Giá trị nhiệt độ tỉ lệ nghịch
D. Giá trị nhiệt độ tỉ lệ thuậ
7. Khi sử dụng nhiệt điện trở, mối quan hệ giữa điện trở và nhiệt độ được biểu
diễn theo công thức:
Rv = R0 (1 + αΔT)
Trong đó α là
A. Hệ số điện trở nhiệt
B. Hệ số từ thẩm
C. Hệ số tổn hao
D. Hệ số gia nhiệt
8. Khi sử dụng nhiệt điện trở, mối quan hệ giữa điện trở và nhiệt độ được biểu
diễn theo công thức:
Rv = R0 (1 + αΔT)
Trong đó ΔT là:
A. Độ lệch nhiệt độ so với 0OC
B. Độ biến thiên nhiệt độ
C. Sai số nhiệt độ
D. Sai số điện trở
9. Trên thân nhiệt điện trở có ghi: Pt 1000, điều này có nghĩa là:
A. Nhiệt điện trở được cấu tạo bằng Plantium và có chất phụ gia là 10%
B. Nhiệt điện trở được cấu tạo bằng Plantium và có giá trị 1000Ω ở 0 oC
C. Nhiệt điện trở được cấu tạo bằng Plantium và có sai số điện trở là 10%
D. Nhiệt điện trở được cấu tạo bằng Plantium và chịu được nhiệt độ là 10000C
10. Một nhiệt điện trở được chế tạo bằng Nikel có giá trị 100Ω ở 0 oC thì được
ký hiệu trên thân là:
A. 100 Ni
B. Ni 100
C. Ni 100Ω
D. 100Ω Ni
11. Điện trở có hệ số nhiệt âm được ký hiệu là:
A. PTC
B. NTC
C. RGB
D. GND
12. Điện trở có hệ số nhiệt dương được ký hiệu là:
A. PTC
B. NTC
C. RGB
D. GND
13. Điện trở nhiệt có trị số biến thiên tỷ lệ nghịch với nhiệt độ môi trường xung
quanh và bản thân nó thì được gọi là:
A. Điện trở nhiệt âm
B. Điện trở nhiệt dương
C. Điện trở nhiệt lạnh
D. Điện trở nhiệt đảo
14. Điện trở nhiệt có trị số biến thiên tỷ lệ thuận với nhiệt độ môi trường xung
quanh và bản thân nó thì được gọi là:
A. Điện trở nhiệt âm
B. Điện trở nhiệt dương
C. Điện trở nhiệt lạnh
D. Điện trở nhiệt đảo
15. NTC là loại:
A. Điện trở có trị số biến thiên tỷ lệ nghịch với nhiệt độ môi trường xung quanh
và bản thân nó
B. Điện trở có trị số biến thiên tỷ lệ thuận với nhiệt độ môi trường xung quanh
và bản thân nó
C. Điện trở có trị số biến thiên cực đại với nhiệt độ môi trường xung quanh và
bản thân nó
D. Điện trở có trị số biến thiên cực tiểu với nhiệt độ môi trường xung quanh và
bản thân nó
16. Đặc tuyến của NTC với nhiệt độ là dạng:
A. Tuyến tính
B. Phi tuyến
C. Hàm mũ
D. Hàm logarit
17. Điện trở nhiệt NTC khi được nung nóng sẽ dẫn điện:
A. Kém hơn
B. Tốt hơn
C. Không phụ thuộc nhiệt độ
D. Chỉ dẫn điện khi ở trạng thái nguội
19. Khi kiểm tra NTC, cần ph
A. Đảm bảo trước khi gia nhiệt cho NTC, giá trị của điện trở phải gần nhất với
giá trị điện trở định mức của nó.
B. Đảm bảo trước khi gia nhiệt cho NTC, giá trị của điện trở phải nhỏ hơn rất
nhiều so với giá trị điện trở định mức của n
C. Đảm bảo trước khi gia nhiệt cho NTC, giá trị của điện trở phải lớn hơn rất
nhiều so với giá trị điện trở định mức của nó.
D. Không cần gia nhiệt.
20. Sau khi gia nhiệt, NTC được gọi là tốt khi:
A. Điện trở của nó giảm dần trong vài giây sau khi tiếp xúc với nhiệ
B. Điện trở của nó tăng dần trong vài giây sau khi tiếp xúc với nh
C. Điện trở của nó không đổi sau khi tiếp xúc với nhiệt
D. Điện trở của nó biến thiên theo chu kỳ sau khi tiếp xúc với nhiệt
21. PTC là loại:
A. Điện trở có trị số biến thiên tỷ lệ nghịch với nhiệt độ môi trường xung quanh
và bản thân nó
B. Điện trở có trị số biến thiên tỷ lệ thuận với nhiệt độ môi trường xung quanh
và bản thân nó
C. Điện trở có trị số biến thiên cực đại với nhiệt độ môi trường xung quanh và
bản thân nó
D. Điện trở có trị số biến thiên cực tiểu với nhiệt độ môi trường xung quanh và
bản thân nó
26. Khi sử dụng PTC, chúng ta thường dùng ở ngưỡng đặc tuyến
A. Đoạn dốc xuống giống với NTC
B. Đoạn có dốc lên lớn
C. Đoạn tuyến tính
D. Đoạn ngoài tuyến tính
27. IC cảm biến nhiệt loại LM35 có điện áp cung cấp khoảng:
A. 4 đến 30V
B. 10 đến 40V
C. 10 đến 30V
D. 4 đến 40V
28. Đầu ra của IC LM35 là đại lượng:
A. Dòng điện
B. Điện áp
C. Điện trở
D. Điện dung
29. Khi sử dụng IC cảm biến nhiệt loại LM35 đo được nhiệt độ âm thì mạch cần
có:
A. Một điện trở tại đầu ra nối với điện áp âm
B. Một tụ điện tại đầu ra nối với điện áp âm
C. Một cuộn cảm tại đầu ra nối với điện áp âm
D. Một transistor loại ngược tại đầu ra nối với điện áp âm
31. IC LM35 sử dụng nhiệt độ thang nào?
A. Celsius
B. Kelvin
C. Cả Celsius và Kelvinn
D. Không dùng thang nhiệt độ
32. Khi dùng IC LM35 đo nhiệt độ thì điện áp đầu ra thay đổi như nào với mỗi
1 0C?
A. Tăng 10mV
B. Giảm 10mV
C. Tăng 1V
D. Giảm 1V
