wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ghk3-24-25-CN139

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chu trình làm lạnh dùng không khí không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là chu trình hở

b)

Chất môi giới là không khí

c)

Chất môi giới luôn thay đổi trạng thái khi thực hiện một chu trình

d)

Hệ số làm lạnh không cao

2.

Đồng hồ baromet chỉ giá trị 760 mm Hg, vacumet chỉ giá trị 420 mm Hg. Vậy áp suất tuyệt đối của chất khí có giá trị:

a)

-1180 mm Hg

b)

1180 mm Hg

c)

- 330 mm Hg

d)

340 mm Hg

3.

Chu trình máy lạnh không khí với nhiệt độ không khí vào máy nén -20 0C, nhiệt độ không khí sau khi nén 55 0C. Hệ số làm lạnh Carnot và hệ số bơm nhiệt Carnot của chu trình này lần lượt:

a)

4,33 và 5,33

b)

3,37 và 4,37

c)

5,33 và 4,33

d)

4,37 và 3,37

4.

Nước có áp suất tuyệt đối 10 bar, nhiệt độ 170 0C. Trạng thái, thể tích riêng và entanpy của nước này lần lượt:

a)

Nước sôi, 0,001127 m3/kg và 762,8 kJ/kg

b)

Nước sôi, 0,1944 m3/kg và 2778 kJ/kg

c)

Nước chưa sôi, 0,1944 m3/kg và 2778 kJ/kg

d)

Nước chưa sôi, 0,001114 m3/kg và 719,3 kJ/kg

5.

Hơi nước bão hoà ẩm có độ khô x = 0,2, ở áp suất 6 bar. Entanpi và thể tích riêng hơi nước bão hoà ẩm lần lượt:

a)

1088 kJ/kg và 0,064 m3/kg

b)

1161 kJ/kg và 0,095 m3/kg

c)

1272 kJ/kg và 0,113 m3/kg

d)

1378 kJ/kg và 0,125 m3/kg

6.

Bao hơi của lò hơi có thể tích 15m3 chứa 1500 kg hỗn hợp nước sôi và hơi bão hòa khô ở áp suất 110 bar. Entanpy của hơi nước này:

a)

1469 kJ/kg

b)

2087 kJ/kg

c)

2303 kJ/kg

d)

2566 kJ/kg

7.

Nước được cấp vào lò với lưu lượng 900.103 kg/h, nhiệt độ 180 oC, áp suất 160 bar. Sau khi nhận lượng nhiệt 2270,4.106 kJ/h ở áp suất không đổi, nước biến thành hơi và ra khỏi lò hơi. Trạng thái và nhiệt độ hơi ra khỏi lò:

a)

Hơi quá nhiệt và 500 oC

b)

Hơi bão hòa khô và 500 oC

c)

Hơi bão hòa khô và 354 oC

d)

Hơi quá nhiệt và 354 oC

8.

Giãn nở đẳng nhiệt 5 m3 hơi bão hòa khô ở áp suất 10 bar xuống áp suất 1 bar. Sự thay đổi thể tích của hệ sau khi giãn nở:

a)

43,45 m3

b)

48,45 m3

c)

53,45 m3

d)

58,45 m3

9.

Enthalpy của môi chất ở trước và sau tiết lưu sẽ thay đổi như thế nào:

a)

Enthalpy tăng

b)

Enthalpy giảm

c)

Enthalpy không thay đổi

d)

Không xác định được sự thay đổi enthalpy

10.

Một lượng hơi có lưu lượng là 2,5 kg/s, áp suất 20 bar, độ khô 0,85 chuyển động trong đường ống với vận tốc 40 m/s. Đường kính trong của ống:

a)

119,5 mm

b)

75,4 mm

c)

142,6 mm

d)

82,2 mm

11.

Hơi bão hòa ẩm có lưu lượng 1500 kg/h với áp suất 100 bar, độ khô 0,99, từ bao hơi của lò hơi chuyển vào bộ quá nhiệt. Sau khi qua bộ quá nhiệt, nhiệt độ của hơi tăng lên đến 450 0C. Biết hiệu suất của bộ quá nhiệt là 0,95 và bỏ qua tổn thất áp suất của dòng hơi khi qua bộ quá nhiệt. Lượng nhiệt cần cung cấp cho bộ quá nhiệt:

a)

220,8 kW

b)

110,8 kW

c)

116,6 kW

d)

232,5 kW

12.

Môi chất lạnh R134 ở nhiệt độ 100C, áp suất tuyệt đối 3 bar thì trạng thái và entropy lần lượt là:

a)

Hơi quá nhiệt và 1,75 kJ/kg độ

b)

Hơi bão hòa khô và 1,75 kJ/kg độ

c)

Hơi quá nhiệt và 1,72 kJ/kg độ

d)

Hơi bão hòa khô và 1,72 kJ/kg độ

13.

Thiết bị lạnh dùng hơi NH3 làm việc theo chu trình khô với nhiệt độ bay hơi trung bình -20 oC, nhiệt độ ngưng tụ 35 oC. Hệ số làm lạnh của thiết bị:

a)

6,39

b)

3,66

c)

7,15

d)

4,66

14.

Không khí ẩm sau khi được làm lạnh dưới nhiệt độ đọng sương thì có độ ẩm tương đối:

a)

ϕ\phi = 0

b)

ϕ\phi = 1

c)

0 <ϕ<<\phi< 1

d)

ϕ>1\phi>1

15.

Không khí ẩm ở áp suất 1 bar có nhiệt độ bầu khô 25 oC, nhiệt độ bầu ướt 23 oC, độ ẩm tương đối, nhiệt độ đọng sương lần lượt:

a)

84,6% và 22,2oC

b)

86,4% và 22,2oC

c)

84,6% và 23,2oC

d)

86,4% và 23,2oC

16.

Không khí ẩm có nhiệt độ 25 oC, độ ẩm tương đối 75 %, khi làm nóng khối không khí này lên nhiệt độ 60 oC, độ ẩm tương đối 20 %. Lượng biến đổi enthalpy của không khí ẩm sau quá trình làm nóng:

a)

63,7 kJ/kg kkk

b)

67,3 kJ/kg kkk

c)

60,3 kJ/kg kkk

d)

65,7 kJ/kg kkk

17.

Khảo sát không khí ẩm ở áp suất 1 bar có nhiệt độ 30 oC, độ ẩm tương đối 70 %. Làm lạnh khối không khí này xuống 17,514 oC ở điều kiện áp suất không đổi. Lượng nước ngưng thoát ra từ không khí ẩm sau quá trình làm lạnh:

a)

0,005678 kg/kg kkk

b)

0,004575 kg/kg kkk

c)

0,005220 kg/kg kkk

d)

0,005525 kg/kg kkk

18.

Dòng không khí ẩm có lưu lượng không khí khô là 50 kg/ phút, áp suất 1 bar, nhiệt độ 30 oC, độ ẩm tương đối 80% được làm lạnh đến nhiệt độ 10 oC để khử ẩm, sau đó được gia nhiệt đến 20 oC để thổi vào phòng. Lượng nước ngưng tụ, năng suất lạnh và năng suất gia nhiệt của thiết bị lần lượt:

a)

0,69 kg nước/ s, 46,4 kW và 8,5 kW

b)

0,69 kg nước/ phút, 46,4 kW và 8,5 kW

c)

0,69 kg nước/ s, 8,5 kW và 46,4 kW

d)

0,69 kg nước/ phút, 8,5 kW và 46,4 kW

19.

Đặc điểm quá trình sấy lý thuyết (Dùng không khí ẩm làm tác nhân sấy)

a)

Entanpi của không khí ẩm tăng

b)

Entanpi của không khí ẩm giảm

c)

Entanpi của không khí ẩm không đổi

d)

Tất cả đều sai

20.

Không khí ẩm ở trạng thái đầu có nhiệt độ 30 oC, độ ẩm tương đối 70% được đốt nóng tới nhiệt độ 50 oC rồi đưa vào buồng sấy. Sau khi sấy nhiệt độ giảm xuống 35 oC. Độ chứa hơi và độ ẩm tương đối của không khí sau khi sấy lần lượt:

a)

0,012 kg nước/ kg kkk và 66%

b)

0,041 kg nước/ kg kkk và 76%

c)

0,035 kg nước/ kg kkk và 72%

d)

0,024 kg nước/ kg kkk và 69%