wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kí hiệu Kỹ Thuật Điện- Điện Tử

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
a)

Động cơ 3 pha roto lồng sóc

b)

Động cơ 3 pha roto dây quấn

c)

Động cơ 1 chiều

d)

Động cơ 3 chiều

2.
a)

Động cơ 1 chiều

b)

Động cơ 3 chiều

c)

Động cơ 3 pha roto lồng sóc

d)

Động cơ 3 pha roto dây quấn

3.
a)

Cầu chì

b)

Nam châm điện

c)

Điện trở

d)

Biến trở

4.
a)

Tiếp điểm chính rơle nhiệt

b)

Tiếp điểm 3 pha

c)

Aptomat 3 pha

d)

Tiếp điểm thường mở, mở chậm

5.
a)

Tiếp điểm chính rơle nhiệt

b)

Tiếp điểm thường mở, mở chậm

c)

Tiếp điểm 3 pha

d)

Aptomat 3 pha

6.
a)

Tiếp điểm thường mở đóng chậm

b)

Tiếp điểm thường đóng đóng chậm

c)

Tiếp điểm thường mở mở chậm

d)

Tiếp điểm thường đóng mở chậm

7.
a)

Tiếp điểm thường mở đóng chậm

b)

Tiếp điểm thường mở mở chậm

c)

Tiếp điểm thường đóng mở chậm

d)

Tiếp điểm thường đóng đóng chậm

8.
a)

Tiếp điểm thường mở đóng chậm

b)

Tiếp điểm thường đóng mở chậm

c)

Tiếp điểm thường đóng đóng chậm

d)

Tiếp điểm thường mở mở chậm

9.
a)

Tiếp điểm thường mở đóng chậm

b)

Tiếp điểm thường mở mở chậm

c)

Tiếp điểm thường đóng đóng chậm

d)

Tiếp điểm thường đóng mở chậm

10.
a)

Cuộn dây rơle thời gian ON DELAY

b)

Cuộn dây rơle thời gian OFF DELAY

c)

Nam châm điện

d)

Cầu chì

11.
a)

Cầu chì

b)

Nam châm điện

c)

Cuộn dây rơle thời gian OFF DELAY

d)

Cuộn dây rơle thời gian ON DELAY

12.
a)

Tiếp điểm thường đóng đóng chậm

b)

Tiếp điểm thường mở mở chậm

c)

Tiếp điểm thường đóng

d)

Tiếp điểm thường mở

13.
a)

Tiếp điểm thường đóng đóng chậm

b)

Tiếp điểm thường mở mở chậm

c)

Tiếp điểm thường mở

d)

Tiếp điểm thường đóng

14.
a)

Động cơ 3 pha roto lồng sóc

b)

Động cơ 3 pha roto dây quấn

c)

Động cơ 1 chiều

d)

Động cơ 3 chiều

15.
a)

Bóng đèn

b)

Cầu chì

c)

Tụ điện

16.
a)

Nút dừng khẩn cấp

b)

Tiếp điểm thường đóng đóng chậm

c)

Tiếp điểm thường đóng

d)

Tiếp điểm thường mở

17.
a)

Tiếp điểm phụ thường đóng của rơle nhiệt

b)

Tiếp điểm thường mở đóng chậm

c)

Tiếp điểm thường đóng mở chậm

d)

Tiếp điểm phụ thường mở của rơle nhiệt

18.
a)

Tiếp điểm phụ thường mở của rơle nhiệt

b)

Tiếp điểm phụ thường đóng của rơle nhiệt

c)

Tiếp điểm thường đóng mở chậm

d)

Tiếp điểm thường mở đóng chậm

19.
a)

Tiếp điểm thường mở

b)

Nút ấn thường mở NO

c)

Tiếp điểm thường đóng

d)

Nút ấn thường đóng NC

20.
a)

Tiếp điểm thường mở

b)

Nút ấn thường mở NO

c)

Tiếp điểm thường đóng

d)

Nút ấn thường đóng NC

21.
a)

Tiếp điểm chính rơle nhiệt

b)

Tiếp điểm thường mở, mở chậm

c)

Aptomat 3 pha

d)

Tiếp điểm 3 pha

22.
a)

Cầu chì

b)

Cuộn dây rơle thời gian ON DELAY

c)

Nam châm điện

d)

Cuộn dây rơle thời gian OFF DELAY

23.
a)

Diode

b)

Khuếch đại thuật toán

c)

Transistor lưỡng cực

d)

Tụ điện

24.
a)

Diode

b)

Khuếch đại thuật toán

c)

Transistor lưỡng cực

d)

Tụ điện

25.
a)

Biến trở

b)

Điện trở

c)

Tụ điện

d)

Nam châm điện

26.
a)

Nam châm điện

b)

Điện trở

c)

Biến trở

d)

Cuộn cảm

27.
a)

Cuộn cảm

b)

Điện trở

c)

Tụ điện

d)

Diode

28.
a)

Cuộn cảm

b)

Khuếch đại thuật toán

c)

Tụ điện

d)

Biến trở