wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM NGHIỆM

Total questions: 72

Worksheet time: 36hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Thử nghiệm kích thước tiểu phân thường sử dụng thiết bị nào?

a)

Máy đo pH

b)

Nhiệt kế

c)

Kính hiển vi

d)

Quang phổ kế

2.

Dung dịch thuốc nhỏ mắt phải đạt yêu cầu gì về độ trong?

a)

Trong suốt, không có tiểu phân quan sát được bằng mắt thường

b)

Có thể có một ít cặn lắng nhưng phải phân tán đồng nhất khi lắc đều

c)

Không yêu cầu cụ thể, phụ thuộc chủ yếu vào tiêu chuẩn của nhà sản xuất

d)

Đục nhẹ nhưng không ảnh hưởng đến tác dụng của hoạt chất

3.

Trong thử nghiệm vô khuẩn, môi trường casein đậu nành dùng để phát hiện gì?

a)

Nấm

b)

Độ bền vững

c)

Vi khuẩn

d)

Độ hòa tan

4.

Khi kiểm tra độ trong, bảng màu nào được sử dụng?

a)

Vàng và cam

b)

Xanh và đỏ

c)

Đen và trắng

d)

Xám và hồng

5.

Phương pháp sắc ký lớp mỏng thường được sử dụng để kiểm tra gì?

a)

Định lượng tạp chất

b)

Kiểm tra độ trong

c)

Định tính hoạt chất

d)

Đo pH

6.

Theo Dược điển Việt Nam hiện hành, yêu cầu thể tích thuốc nhỏ mắt phải đạt bao nhiêu?

a)

+ 15% thể tích ghi trên nhãn

b)

+ 5% thể tích ghi trên nhãn

c)

+ 10% thể tích ghi trên nhãn

d)

+ 20% thể tích ghi trên nhãn

7.

Trong định lượng thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9%, chỉ thị sử dụng là gì?

a)

Xanh bromothymol

b)

Methyl da cam

c)

Phenolphthalein

d)

Kali cromat

8.

Khi kiểm tra độ trong, nếu có một đơn vị chứa tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường, cần làm gì?

a)

Loại bỏ ngay lô hàng

b)

Dùng kính hiển vi để kiểm tra kỹ hơn

c)

Thử nghiệm lại sau 24 giờ

d)

Kiểm tra lại với 20 đơn vị khác

9.

Trong thử nghiệm vô khuẩn, vi khuẩn phát triển tốt ở nhiệt độ nào?

a)

50 - 55°C

b)

30 - 35°C

c)

40 - 45°C

d)

10 - 15°C

10.

Theo quy định của Dược điển Việt Nam hiện hành, thời hạn sử dụng của thuốc nhỏ mắt đa liều sau khi mở nắp lần đầu thường không quá bao lâu?

a)

3 tuần

b)

1 tuần

c)

2 tuần

d)

4 tuần

11.

Khi thử chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm đơn liều, thao tác lắc đều chế phẩm trước khi thử được áp dụng đối với chế phẩm nào sau đây?

a)

Hỗn dịch, nhũ tương

b)

Thuốc tiêm bột, viên nén pha tiêm

c)

Cồn thuốc, nước thơm

d)

Dung dịch nước, dung dịch dầu

12.

Phương pháp thử nghiệm nội độc tố vi khuẩn, chọn câu SAI?

a)

Tạo gel

b)

Đo màu

c)

Đo nhiệt độ

d)

Đo độ đục

13.

Số đơn vị chế phẩm để thử nghiệm chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm đơn liều Laroscorbine 500 mg / 5 mL là bao nhiêu? (theo Dược điển Việt Nam V)

a)

5

b)

10

c)

1

d)

3

14.

Xác định độ trong (xác định tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường PL 11.8, mục B), chọn câu SAI?

a)

Đặt khi không có đơn vị nào có tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Áp dụng đối với thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền dạng hỗn dịch

c)

Quan sát trước bằng bảng màu trắng và bảng màu đen

d)

Thử trên tối thiểu 20 đơn vị lấy ngẫu nhiên

15.

Số đơn vị chế phẩm để thử nghiệm chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm truyền NaCl 0,9 % (500 mL) là bao nhiêu? (theo Dược điển Việt Nam V)

a)

10

b)

5

c)

50

d)

1

16.

Phương pháp xác định giới hạn tiểu phân không nhìn thấy bằng mắt thường (PL 11.8, mục A)?

a)

Dùng thử nghiệm sinh học trên thỏ và chuột

b)

Phương pháp cấy trực tiếp và màng lọc

c)

Phương pháp tạo gel và đo độ đục

d)

Dùng thiết bị đếm tiểu phân và kính hiển vi

17.

Ưu tiên sử dụng phương pháp màng lọc khi thử độ vô khuẩn đối với thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền có chứa chất nào?

a)

Chất đẳng trương

b)

Chất nhũ hóa

c)

Chất sát khuẩn

d)

Chất điều chỉnh pH

18.

Phép thử chất gây sốt được thực hiện như thế nào?

a)

Trên ít nhất 3 chuột

b)

Trên nhiều nhất 9 thỏ

c)

Trên ít nhất 3 thỏ

d)

Trên nhiều nhất 9 chuột

19.

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng áp dụng đối với bột để pha thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền có khối lượng trung bình như thế nào?

a)

Lớn hơn 400 mg

b)

Nhỏ hơn 40 mg

c)

Lớn hơn 40 mg

d)

Nhỏ hơn 400 mg

20.

Thử nội độc tố vi khuẩn, chọn câu SAI?

a)

Thực hiện trong điều kiện tránh nhiễm khuẩn

b)

Phát hiện hoặc định lượng nội độc tố của vi khuẩn Gram (-)

c)

Dùng thuốc thử Lysat, được phân lập từ máu một loài Sam biển

d)

Thử nghiệm Invo trên cơ thể động vật: thỏ, chuột…

21.

Thử vô khuẩn là chỉ tiêu áp dụng cho thuốc bột nào sau đây?

a)

Thuốc bột dùng cho mắt

b)

Thuốc bột dùng để đắp, dùng cho vết thương rộng hoặc trên da bị tổn thương nặng

c)

Thuốc bột để tiêm hoặc tiêm truyền

d)

Tất cả đều đúng

22.

Bình chuẩn độ trong phương pháp định lượng nước bằng thuốc thử Karl - Fisher, chọn câu SAI?

a)

có lỗ cắm buret

b)

có lỗ cắm ống thông hơi chứa silicagel

c)

có ống dẫn khí N2

d)

có nắp gắn điện cực thủy tinh

23.

Theo Dược điển Việt Nam V, thử độ mịn của thuốc bột trên một trang thiết bị, dụng cụ hay thuốc thử nào sau đây?

a)

Thuốc thử Karl - Fisher

b)

Rây và cân

c)

Máy quang phổ UV-Vis

d)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

24.

Xác định độ ẩm thuốc bột theo DĐVNV, phương pháp mất khối lượng do làm khô. Bước đầu tiên là:

a)

Sấy mẫu thử

b)

Sấy bì

c)

Cân bì

d)

Cân mẫu thử

25.

Thuốc bột có nguồn gốc từ dược liệu phải thử thêm chỉ tiêu đặc trưng nào sau đây?

a)

Thử vô khuẩn

b)

Độ tan

c)

Giới hạn nhiễm khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

26.

Thuốc thử Karl - Fisher, chọn câu SAI?

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

SO2

d)

I2

27.

Bột mịn (180/125) có nghĩa là ... KL thuốc bột phải qua rây có số rây cao hơn và ... KL thuốc bột qua rây có số rây thấp hơn

a)

≤ 40%; ≥ 97%

b)

>= 97%; ≤ 40%

c)

≥ 95%; ≤ 40%

d)

≤ 40%; ≥ 95%

28.

Thử nghiệm độ tan đối với thuốc bột, chọn câu SAI?

a)

Áp dụng cho thuốc bột có nguồn gốc từ dược liệu

b)

Môi trường: 200 ml nước (15 - 25 °C)

c)

Thời gian tan hoàn toàn: trong vòng 5 phút

d)

Số lượng thử nghiệm: 6 gói

29.

Kiểm nghiệm thuốc bột theo DĐVN V, phương pháp Karl Fisher dùng để thực hiện chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Độ tan

b)

Độ ẩm

c)

Độ vô khuẩn

d)

Độ mịn

30.

Theo DĐVN V, thuốc bột pha tiêm thử độ đồng đều hàm lượng trên ít nhất bao nhiêu đơn vị?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

5

31.

Định tính thuốc bột KHÔNG dùng phương pháp nào sau đây:

a)

Phản ứng hóa học

b)

Sắc ký lớp mỏng

c)

Chuẩn độ điện thế

d)

Quang phổ hồng ngoại

32.

Theo Dược điển Việt Nam V, thuốc bột sủi bọt để uống cần phải thử thêm một chỉ tiêu đặc trưng nào?

a)

Độ ẩm

b)

Độ tan

c)

Độ mịn

d)

Độ vi khuẩn

33.

... dựa trên cơ sở định lượng hàm lượng hoạt chất của từng đơn vị, để xác định mỗi hàm lượng riêng lẻ có nằm trong giới hạn cho phép so với HLTB hay không

a)

Độ đồng đều thể tích

b)

Độ đồng đều hàm lượng

c)

Độ đồng đều khối lượng

d)

Định lượng

34.

Đối với các thuốc dễ bay hơi, ví dụ khi định lượng tinh dầu, phương pháp nào sau đây được ưu tiên lựa chọn?

a)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

b)

Sắc ký khí

c)

Chuẩn độ Karl-Fisher

d)

Quang phổ UV-Vis

35.

Trong các phương pháp định tính, phương pháp nào tự bản thân nó đã đủ độ tin cậy để đưa ra kết luận?

a)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

b)

Quang phổ UV-Vis

c)

Sắc ký lớp mỏng

d)

Quang phổ hồng ngoại

36.

Yêu cầu về độ hòa tan với các dạng thuốc uống giải phóng tức thời có giá trị Q ít nhất bằng bao nhiêu?

a)

70%

b)

60%

c)

65%

d)

75%

37.

Trong phép thử độ rã của viên nén và nang, thiết bị B áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Viên nén và nang cỡ nhỏ

b)

Viên nén và nang cỡ lớn

c)

Viên giải phóng muộn

d)

Viên giải phóng kéo dài

38.

Bình thử độ hòa tan màu nâu áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Dạng bào chế đặc biệt như phóng thích kéo dài

b)

Dạng bào chế lỏng như thuốc tiêm truyền

c)

Dược chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng

d)

Dược chất dễ bị phân hủy bởi acid trong dạ dày

39.

Loại bỏ khí trong môi trường thử nghiệm chỉ tiêu độ hòa tan nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Dùng màng bán thấm

b)

Sục chất lỏng siêu tới hạn (CO2)

c)

Lọc áp suất giảm có khuấy từ

d)

Khử khí ngay trên dòng (degas online)

40.

Thử nghiệm độ hòa tan đối với dạng thuốc giải phóng tức thời, đánh giá ở bước S1 có yêu cầu nào? (theo Dược điển Việt Nam V)

a)

Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan quá 10%

b)

Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị ≥ Q + 5%

c)

Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị < 10%

d)

Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan < Q + 15%

41.

Trong phép thử độ hòa tan, thực hiện 2 giai đoạn acid và đệm áp dụng đối với dạng thuốc giải phóng nào?

a)

Biến đổi

b)

Tức thời

c)

Kéo dài

d)

Muộn

42.

Vai trò của sinker trong phép thử độ hòa tan?

a)

Điều chỉnh lực khuấy mô phỏng lực co bóp của dạ dày

b)

Là bộ phận giữ mẫu thử không bị nổi lên

c)

Là đồng cơ gia tốc của trục quay

d)

Điều chỉnh nhiệt độ trong bình thử nghiệm

43.

Kỹ thuật phân tích nào sau đây dùng để xác định độ hòa tan của viên nén?

a)

Phản ứng hóa học

b)

Quang phổ tử ngoại và khả kiến

c)

TLC

d)

GC

44.

Khuấy nhẹ, và làm ấm môi trường lên khoảng 41 °C, lọc ngay dưới chân không, dùng màng lọc có kích thước lỗ lọc 0,45 μm, đồng thời khuấy mạnh và tiếp tục khuấy trong chân không khoảng 5 min. Đây là phương pháp gì?

a)

Loại khí trong phép thử độ hòa tan

b)

Cân bằng môi trường trong phép thử độ rã

c)

Pha chế môi trường để xác định độ vô khuẩn

d)

Sử dụng màng lọc để xác định giới hạn tiểu phân

45.

Theo Dược điển Việt Nam V, viên nén bao phim có độ rã không quá bao lâu?

a)

45 phút

b)

10 phút

c)

30 phút

d)

15 phút

46.

Mục đích chính của bao đường là gì?

a)

Bảo vệ dược chất chống lại tác động của ngoại môi

b)

Làm viên bóng đẹp, tạo cảm quan hấp dẫn

c)

Chống oxy hóa, chống ánh sáng

d)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất, dược liệu

47.

Thử nghiệm độ hòa tan đối với dạng thuốc giải phóng muộn, đánh giá ở bước A1 yêu cầu nào sau đây? (theo Dược điển Việt Nam V)

a)

Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan < Q + 5%

b)

Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan quá 10%

c)

Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị ≥ Q + 5%

d)

Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị < 20%

48.

Nhiệt độ 37 ± 0,5 °C được Dược điển Việt Nam V quy định trong thử nghiệm tiêu nào sau đây?

a)

Độ hòa tan

b)

Độ cứng

c)

Độ rã

d)

Độ mài mòn

49.

Trong phép thử độ rã của viên nén và nang, chế phẩm rã có đặc điểm nào?

a)

Không có nghĩa là hòa tan hoàn toàn đơn vị chế phẩm hay thành phần hoạt chất

b)

Khi được đặt trong môi trường lỏng ở điều kiện chỉ định (37 ± 0,5 °C)

c)

Có nghĩa là hòa tan hoàn toàn đơn vị chế phẩm hay thành phần hoạt chất

d)

Được xem là có độ giải phóng hoạt chất đạt yêu cầu trong điều kiện thử nghiệm

50.

Viên nén tan trong ruột áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tá dược không hòa tan trong ruột

b)

Dược chất bị phân hủy bởi dạ dày

c)

Điều trị bệnh nhân khó nuốt

d)

Chữa các bệnh về đường tiêu hóa

51.

pH của môi trường hòa tan (trong phép thử độ hòa tan) thường ở trong khoảng bao nhiêu?

a)

5 - 12

b)

4 - 11

c)

1 - 8

d)

8 - 10

52.

Dạng viên nào sau đây không cần phải thử độ rã?

a)

Viên bao tan trong ruột

b)

Viên nén trần

c)

Viên sủi bọt

d)

Viên nhai

53.

Ưu điểm chính của viên phóng thích kéo dài là gì?

a)

Dùng thuốc ngày 1 lần, tăng tuân thủ điều trị

b)

Giảm tác dụng phụ

c)

Giảm biến cố trên tim mạch

d)

Tác dụng hiệp lực của các thuốc nhóm kháng sinh

54.

Cốc, bộ phận điều nhiệt, bộ phận cơ, giá đỡ ống thử, đĩa là các bộ phận trong thiết bị phân tích nào sau đây?

a)

Thiết bị thử độ mài mòn

b)

Máy thử độ rã

c)

Thiết bị thử độ cứng

d)

Máy thử độ hòa tan

55.

Thuốc không có chứa dược chất là thuốc gì?

a)

Thuốc vi phạm bản quyền

b)

Thuốc không rõ nguồn gốc

c)

Thuốc giả

d)

Thuốc không đạt chất lượng

56.

Phép thử độ hòa tan tính theo Q được thử nghiệm trên lần lượt bao nhiêu đơn vị chế phẩm? (theo Dược điển Việt Nam V)

a)

6, 6, 12

b)

6, 12, 12

c)

6, 6, 6

d)

12, 6, 6

57.

Chỉ tiêu độ đồng đều phân tán áp dụng cho dạng viên nào sau đây?

a)

Viên đặt dưới lưỡi

b)

Viên nén pha tiêm

c)

Viên phân tán trong dầu

d)

Viên phân tán trong nước

58.

Kỹ thuật phân tích có khả năng định lượng hỗn hợp nhiều thành phần?

a)

HPLC

b)

TLC

c)

Quang phổ UV – Vis

d)

Quang phổ IR

59.

Phản ứng hóa học là kỹ thuật phân tích nhằm mục đích thử nghiệm chỉ tiêu nào?

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Độ hòa tan

d)

Độ rã

60.

Chất sát khuẩn được thêm vào thuốc nhỏ mắt đa liều nhằm mục đích gì?

a)

Tăng sức chịu đựng của mắt

b)

Tăng hiệu quả điều trị, tạo cảm quan hấp dẫn

c)

Cân bằng áp suất thẩm thấu để tránh kích ứng

d)

Ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn

61.

Theo Dược điển Việt Nam hiện hành, dung dịch thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9% được định lượng bằng phương pháp nào?

a)

Sắc ký khí

b)

Phép đo độ dẫn điện

c)

Phương pháp quang phổ

d)

Chuẩn độ với bạc nitrat

62.

Nhiệt độ đo pH của thuốc nhỏ mắt thường dao động trong khoảng nào?

a)

40 - 45 °C

b)

20 - 25 °C

c)

30 - 35 °C

d)

10 - 15 °C

63.

Theo Dược điển Việt Nam V, khi tính khối lượng trung bình của thuốc bột là tính trên khối lượng của:

a)

bột trong gói + bao bì

b)

dược chất

c)

bột trong gói

d)

bao bì

64.

Nguyên tắc của việc xác định độ đồng đều khối lượng của thuốc bột theo DĐVN V là:

a)

Cân khối lượng bột thuốc bên trong bằng phương pháp trừ bì

b)

Cân khối lượng của bao bì + bột thuốc, rồi tính KLTB

c)

Khối lượng thuốc bột xác định bằng phương pháp định lượng

d)

Tất cả đều đúng

65.

Phương pháp làm khô khi xác định mất khối lượng do làm khô (PL 9.6), chọn câu SAI?

a)

Trong bình hút ẩm

b)

Trong tủ sấy ở điều kiện nhiệt độ xác định

c)

Trong nồi điện

d)

Trong chân không

66.

Yêu cầu bột khô tơi, không bị ẩm, vón, màu sắc đồng nhất là chỉ tiêu nào trong kiểm nghiệm thuốc bột?

a)

Độ tan

b)

Độ ẩm

c)

Tính chất

d)

Độ mịn

67.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG dùng để định lượng:

a)

Đo nhiệt độ nóng chảy

b)

Chuẩn độ thể tích

c)

Phương pháp sinh học

d)

Quang phổ UV-Vis

68.

Phép thử chất gây sốt, chọn câu SAI?

a)

Tiêm 10 ml cho mỗi kg thỏ nếu không có chỉ dẫn khác

b)

Chỉ không phải thử chất gây sốt nếu đã có quy định thử nội độc tố vi khuẩn

c)

Đo sự tăng thân nhiệt của thỏ sau khi tiêm tĩnh mạch thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền

d)

Thử nghiệm trên thỏ, chuột hoặc người tình nguyện khỏe mạnh

69.

Yêu cầu về màu sắc đối với thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền?

a)

Không màu hoặc có màu của dược chất

b)

Màu sắc thay đổi tùy thuộc vào dạng bào chế

c)

Trong suốt và không màu

d)

Không có quy định cụ thể

70.

Yêu cầu chất lượng đặc trưng của thuốc tiêm và thuốc tiêm truyền là gì?

a)

Có cấu trúc dung dịch, nhũ tương, hỗn dịch

b)

Vô khuẩn, không có nội độc tố vi khuẩn

c)

Trong suốt, có thể có màu hoặc không màu

d)

Có chất điện hoạt để làm tăng độ tan dược chất

71.

Thuốc tiêm với liều trên 15 ml, thuốc tiêm để tiêm vào nội sọ, màng cứng, dịch não tủy hoặc các tổ chức ở mắt KHÔNG được thêm nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất gây thấm

b)

Chất sát khuẩn

c)

Chất diện hoạt

d)

Chất tăng độ tan

72.

Ống đong dùng để thử nghiệm chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm đơn liều Laroscorbine 500 mg / 5 mL có dung tích là bao nhiêu? (theo Dược điển Việt Nam V)

a)

25 mL

b)

10 mL

c)

20 mL

d)

50 mL