wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Tổng Quan Chung

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các liệt kê sau đây đều là thành phần của một HTTT, trừ

a)

Thủ tục

b)

Phần cứng

c)

Văn hóa

d)

Phần mềm

2.

Hệ điều hành Windows 7 là một ví dụ về thành phần ________ của một HTTT

a)

Thủ tục

b)

Phần cứng

c)

Dữ liệu

d)

Phần mềm

3.

Một mạng xương sống để kết nối các mạng cục bộ của một tổ chức với nhau, kết nối với mạng diện rộng và mạng Internet là một ví dụ về thành phần ________ của một HTTT

a)

Dữ liệu

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng

d)

Thủ tục

4.

Một giao thức an toàn hệ thống máy tính (computer security protocol) dùng để đăng nhập là một ví dụ về thành phần ________ của HTTT.

a)

Dữ liệu

b)

Phần mềm

c)

Thủ tục

d)

Phần cứng

5.

Mã khách hàng và họ tên khách hàng là ví dụ về thành phần ________ của một HTTT quản lý đơn hàng

a)

Dữ liệu

b)

Thủ tục

c)

Phần cứng

d)

Phần mềm

6.

Những bản nhạc được tải về từ một trang chia sẻ âm nhạc là ví dụ minh họa về thành phần ________ của một HTTT

a)

Thủ tục

b)

Phần cứng

c)

Phần mềm

d)

Dữ liệu

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phát triển và sử dụng HTTT là

a)

Trách nhiệm chính trong quá trình phát triển một HTTT thuộc về các lập trình viên

b)

Cần bộ nghiệp vụ cần phải có hiểu biết về các yêu cầu về mặt dữ liệu và các tiến trình nghiệp vụ liên quan.

c)

Cán bộ nghiệp vụ (không chuyên về công nghệ) không cần có hiểu biết về phát triển HTTT

d)

Chỉ các chuyên gia về CNTT tham gia vào quá trình phát triển HTTT

8.

Quá trình ________ chuyển dịch công việc từ con người sang máy tính.

a)

tác nghiệp

b)

quản lý

c)

tích hợp

d)

tự động hóa

9.

Hoạt động nào sau đây là thử thách nhất đối với một tổ chức doanh nghiệp

a)

Thay đổi các quy trình thủ tục, thay đổi phương thức làm việc của người sử dụng.

b)

Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có

c)

Mua sắm, phát triển các chương trình mới

d)

Đặt mua và cài đặt các thiết bị phần cứng mới

10.

Tìm giá trị trung bình của một bộ các giá trị đơn lẻ là một ví dụ về kết xuất ________

a)

thông tin; dữ liệu.

b)

tập con; tập lớn

c)

tri thức; thông tin

d)

dữ liệu; thông tin

11.

Điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?

a)

Trao đổi được.

b)

Có liên quan

c)

Đúng thời điểm

d)

Chính xác

12.

Khẳng định nào sau đây phản ánh nguyên tắc quản trị thông tin

a)

Càng nhận nhiều thông tin, càng cần phải bỏ qua thông tin nhiều hơn

b)

Thông tin và dữ liệu cần lưu trữ tách rời nhau

c)

Thông tin cần được biểu diễn ở dạng đồ họa

d)

Thông tin cần và chỉ cần vừa đủ (không thừa, không thiếu).

13.

Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ?

a)

Thủ tục

b)

Dữ liệu

c)

Phần cứng

14.

Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều lần?

a)

DVD+R

b)

CD-ROM

c)

DVD-R

d)

CD-RW

15.

Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ không thể ghi và xóa nhiều lần?

a)

CD+R

b)

DVD-R

c)

CD-ROM

d)

DVD+R

16.

Phần cứng bao gồm tất cả, trừ mục nào?

a)

Hệ điều hành

b)

Máy in

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Màn hình

17.

Một đơn vị nào tương đương 1024 GB?

a)

gigabyte

b)

terabyte

c)

kilobyte

d)

megabyte

18.

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự?

a)

Ứng dụng xử lý lương theo lô

b)

Trình duyệt Web

c)

Hệ thống đặt vé máy bay

d)

Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

19.

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ?

a)

xử lý văn bản

b)

xử lý CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng

c)

xử lý email

d)

xử lý các trang web

20.

Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và thiết bị liên quan là gì?

a)

Tất cả các lựa chọn trên

b)

Chia sẻ các nguồn lực công nghệ

c)

Tăng cường khả năng Marketing

d)

Chia sẻ dữ liệu

21.

Chọn phát biểu đúng về CD-ROM và CD-RW.

a)

Cả hai đều không thể đọc dữ liệu

b)

CD-ROM chỉ đọc, CD-RW ghi xóa nhiều lần

c)

CD-ROM ghi xóa nhiều lần, CD-RW chỉ đọc

d)

Cả hai đều ghi xóa nhiều lần như nhau

22.

Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn tin dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là:

a)

PHP

b)

XML

c)

ASP

d)

SQL

23.

B2C _______.

a)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

b)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

c)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

d)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

24.

Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho _______.

a)

chính phủ

b)

một nhóm các công ty

c)

một nhóm khách lẻ

d)

các công ty khác

25.

Quyết định được xác định theo một trình tự thủ tục xác định được gọi là quyết định …………

a)

có cấu trúc

b)

không có cấu trúc

c)

bán cấu trúc

d)

không có tài liệu

26.

Tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định ……….

a)

có cấu trúc

b)

không có cấu trúc

c)

không có tài liệu

d)

bán cấu trúc

27.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ

b)

Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu

c)

Phát triển HTTT có phạm vi hẹp hơn rất nhiều so với phát triển các chương trình

d)

Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật

28.

Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là ________.

a)

Làm việc với người sử dụng để xác định các yêu cầu hệ thống

b)

Sửa chữa các thiết bị máy tính

c)

Thiết kế và viết các chương trình máy tính

d)

Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình

29.

Chuyên gia phân tích HTTT giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc, điều này cho thấy vai trò của họ liên quan tới _______.

a)

bảo trì phần cứng

b)

việc đào tạo người sử dụng

c)

thiết kế giao diện web

d)

quản lý mạng nội bộ

30.

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi cung cấp, trừ:

a)

hậu cần đầu vào

b)

quản trị nguồn nhân lực

c)

sản xuất tác nghiệp

d)

dịch vụ sau bán hàng

31.

.... là một ví dụ về hoạt động chính trong chuỗi cung cấp?

a)

Thiết kế có trợ giúp của máy tính

b)

Mua sắm phụ tùng trực tuyến

c)

Xử lý đơn hàng tự động

d)

Lập kế hoạch nhân sự tự động

32.

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp

a)

xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng

d)

áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

33.

Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ TMĐT, trừ:

a)

Thương mại trực tuyến

b)

Thương mại không giấy tờ

c)

Kinh doanh các mặt hàng điện tử

d)

Thương mại điều khiển học

34.

Trình tự các công đoạn chính của TMĐT là:

a)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

b)

Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

c)

Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

d)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

35.

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ

a)

Duy trì và tồn vĩnh khách hàng trung thành

b)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

c)

Lựa chọn nhà cung cấp NVL và thương thảo giá cả

d)

Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

36.

Hệ thống JIT (Just-In-Time) là một ví dụ về ........

a)

hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

b)

hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

c)

hệ thống tin quản lý tiến độ sản xuất

d)

hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

37.

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của

a)

Material Requirement Production

b)

Material Request Plan

c)

Material Request Production

d)

Material Requirement Planning

38.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ

a)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

b)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

c)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

d)

Phần mềm MRP

39.

Chi phí phát triển HTTT bao gồm

a)

chi phí bảo trì phần mềm

b)

chi phí chuyển đổi dữ liệu

c)

chi phí bảo trì phần cứng

d)

chi phí nhân công sử dụng hệ thống

40.

Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm:

a)

của bên thứ ba

b)

của riêng chuyên gia phân tích hệ thống

c)

của riêng người sử dụng

d)

của cả người sử dụng và chuyên gia phân tích hệ thống

41.

Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là

a)

Cần nhiều thời gian hơn cho việc triển khai vì tính phức tạp của phần mềm

b)

Không có tài liệu kèm theo

c)

Đắt hơn

d)

Phần mềm mua sẵn hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù của tổ chức

42.

Lợi ích của HTTT bao gồm

a)

Lợi ích vô hình

b)

Lợi ích hữu hình

c)

Cả a và b đều không đúng

d)

Cả a và b

43.

Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

a)

Phân tích, thiết kế, kiểm thử, lập trình, triển khai, bảo trì

b)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử, lập trình, triển khai, bảo trì

c)

Khảo sát, thiết kế, lập trình, kiểm thử, triển khai, bảo trì

d)

Phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử, triển khai, bảo trì

44.

Các giai đoạn của vòng đời phát triển hệ thống thông tin thường gồm những bước nào?

a)

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, khai thác và bảo trì

b)

Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, khai thác và bảo trì

c)

Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi, khai thác và bảo trì

d)

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, chuyển đổi, khai thác và bảo trì

45.

Hoạt động chính của giai đoạn thiết kế hệ thống thông tin là gì?

a)

Thiết kế giao diện vào/ra, thiết kế CSDL và tài liệu hướng dẫn

b)

Thiết kế CSDL, thiết kế logic xử lý và biểu mẫu nhập liệu

c)

Thiết kế giao diện vào/ra, thiết kế CSDL và thiết kế logic xử lý

d)

Thiết kế báo cáo đầu ra, thiết kế logic xử lý và CSDL

46.

Các chiến lược chuyển đổi hệ thống thông tin bao gồm những cách nào?

a)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm

b)

Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, trực tiếp, tạm thời

c)

Chuyển đổi song song, chuyển đổi tạm thời, theo pha, thí điểm

d)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha, tạm thời

47.

Để giảm phản ứng của người dùng khi triển khai hệ thống, tổ chức nên làm gì?

a)

Lập kế hoạch đào tạo người dùng tốt hơn

b)

Kết hợp cả đào tạo, giao diện thân thiện và vai trò người dùng

c)

Xây dựng giao diện thân thiện, dễ dùng với người dùng

d)

Phát huy vai trò người dùng trong quá trình phát triển

48.

Ai là chuyên gia hệ thống thông tin có kiến thức về công nghệ và nghiệp vụ?

a)

Cán bộ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Cán bộ phân tích hệ thống

c)

Cán bộ quản lý dự án

d)

Kỹ sư phần mềm

49.

Khi doanh nghiệp cài đặt và thử nghiệm từng phần của hệ thống mới cho đến khi hoàn tất toàn bộ, đó là chiến lược chuyển đổi nào?

a)

Chuyển đổi trực tiếp

b)

Chuyển đổi thử nghiệm

c)

Chuyển đổi song song

d)

Chuyển đổi theo pha

50.

Theo dõi những vấn đề trục trặc cùng các yêu cầu đặt ra đối với hệ thống mới được thực hiện ở giai đoạn nào?

a)

Thiết kế

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Bảo trì

d)

Triển khai

51.

Tội phạm điện tử là gì?

a)

Nhắm tới máy tính điện tử

b)

Nhắm tới hệ thống mạng điện tử

c)

Sử dụng máy tính hoặc phương tiện điện tử để thực hiện

d)

Cả nhắm tới máy tính và mạng điện tử

52.

Công nghệ an toàn thông tin nào thường được dùng?

a)

Tường lửa, Proxy, mã hóa, mạng riêng ảo

b)

Xác thực định danh, hệ thống quản trị truy cập

c)

Công cụ lọc nội dung, công cụ kiểm tra thâm nhập

d)

Cả tường lửa, xác thực và các công cụ kiểm tra

53.

Mục tiêu chính của Phó giám đốc an toàn thông tin (CISO) là gì?

a)

Xác định và xếp hạng khẩn cấp rủi ro liên quan

b)

Loại trừ rủi ro có thể loại với chi phí hợp lý

c)

Kết hợp xác định rủi ro và loại trừ hợp lý

d)

Loại trừ tất cả các rủi ro thông tin

54.

Tội phạm điện tử là gì?

a)

Nhắm tới máy tính điện tử

b)

Nhắm tới hệ thống mạng điện tử

c)

Sử dụng máy tính hoặc phương tiện điện tử để phạm tội

d)

Cả A và B

55.

Các công nghệ an toàn thông tin nào sau đây thường được dùng?

a)

Chỉ kiểm tra thâm nhập

b)

Chỉ công cụ lọc nội dung

c)

Chỉ xác thực danh tính người dùng

d)

Tường lửa, Proxy, mã hóa, mạng riêng ảo

56.

Mục tiêu chính của CISO là gì?

a)

Xác định và xếp hạng khẩn cấp rủi ro liên quan

b)

Loại trừ rủi ro với chi phí đầu tư hợp lý

c)

Cả A và B đúng

d)

Loại trừ tất cả rủi ro thông tin ngay lập tức

57.

Yếu tố đánh giá phần cứng: "khả năng kiểm soát, cảnh báo lỗi, tránh rủi ro" thuộc nhóm nào?

a)

Tính tương thích

b)

Tính tin cậy

c)

Chi phí

d)

Năng lực làm việc

58.

Ví dụ về ngôn ngữ truy vấn dùng để truy vấn thông tin trong CSDL là gì?

a)

ASP

b)

XML

c)

PHP

d)

SQL

59.

Mạng có cấu hình đơn giản với một đường trục và thiết bị chia sẻ đường trục thuộc loại nào?

a)

Bus topology

b)

Star topology

c)

Ring topology

d)

Mesh topology

60.

Hệ thống thông tin xử lý đơn đặt hàng ở khách sạn thuộc loại nào?

a)

Sai, đó là HT xử lý giao dịch

b)

Đúng, đó là HT văn phòng

c)

Sai, đó là HT hỗ trợ quyết định

d)

Đúng là HTTT quản lý

61.

Bản nhạc tải về từ web chia sẻ là ví dụ về thành phần nào của một HTTT?

a)

Thủ tục

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Phần cứng

62.

Chọn thiết bị lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều lần?

a)

DVD-R

b)

CD-ROM

c)

CD-RW

d)

DVD+R

63.

Dữ liệu được tập hợp lại và xử lý định kỳ gọi là phương pháp nào?

a)

Xử lý theo lô

b)

Sao lưu gia tăng

c)

Xử lý thời gian thực

d)

Phân tích dự phòng

64.

Công nghệ nào giúp xác thực danh tính và quản trị truy cập?

a)

Hệ thống quản trị truy cập

b)

Mạng riêng ảo

c)

Tường lửa và Proxy

d)

Mã hóa dữ liệu

65.

Mục tiêu hợp lý của CISO khi xử lý rủi ro là gì?

a)

Loại trừ rủi ro với chi phí hợp lý

b)

Chuyển hết rủi ro cho bảo hiểm

c)

Bỏ qua rủi ro nhỏ

d)

Chỉ ghi nhận rủi ro xảy ra

66.

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của:

a)

Material Request Production

b)

Material Requirement Planning

c)

Material Request Plan

d)

Material Requirement Production

67.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?

a)

Chính xác

b)

Trao đổi được

c)

Có liên quan

d)

Đúng thời điểm

68.

Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều lần:

a)

CD-RW

b)

DVD-R

c)

DVD+R

d)

CD-ROM

69.

Tìm giá trị trung bình của một bộ các giá trị đơn lẻ là một ví dụ về kết xuất _____ từ _______.

a)

Tập con; tập lớn

b)

Thông tin; dữ liệu

c)

Dữ liệu; thông tin

d)

Tri thức; thông tin

70.

Quá trình ______ chuyển dịch công việc từ con người sang máy tính:

a)

Tự động hóa

b)

Tích hợp

c)

Quản lý

d)

Tác nghiệp

71.

Chức năng hỗ trợ các hoạt động quản lý ở các lĩnh vực phát triển sản phẩm, phân phối và định giá sản phẩm, đánh giá hiệu quả khuyến mại và dự báo bán hàng là của:

a)

Hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin sản xuất

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

72.

Một giao thức an toàn hệ thống máy tính (computer security protocol) dùng để đăng nhập là một ví dụ về thành phần ______ của HTTT:

a)

Dữ liệu

b)

Thủ tục

c)

Phần mềm

d)

Phần cứng

73.

Dữ liệu được tập hợp lại và xử lý định kỳ được gọi là “phương pháp xử lý theo lô”, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Các quyết định được tạo ra theo quy trình có thể được xác định trước nhưng không đủ để làm quyết định được gọi là:

a)

Quyết định bán cấu trúc (Semi Structured Decision)

b)

Quyết định phi cấu trúc (Unstructured Decision)

c)

Không có phương án nào đúng

d)

Quyết định có cấu trúc (Structured Decision)

75.

Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho ______:

a)

Các công ty khác

b)

Một nhóm khách lẻ

c)

Chính phủ

d)

Một nhóm các công ty

76.

DSS sử dụng các mô hình phân tích, các CSDL riêng biệt, các tư tưởng và đánh giá của nhà quản lý để tin học hóa các mô hình tương hỗ giúp các nhà quản lý ra các quyết định phi cấu trúc hoặc nửa cấu trúc. Hệ thống này có khả năng trợ giúp trực tiếp các dạng quyết định đặc trưng, các kiểu quyết định, các nhu cầu riêng biệt của mỗi nhà quản lý:

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Các công nghệ an toàn thông tin bao gồm :

a)

Xác thực định danh và hệ thống quản trị truy cập

b)

Cả A, B, và C đều đúng

c)

Công cụ lọc nội dung, công cụ kiểm tra thâm nhập

d)

Tường lửa và máy chủ Proxy, mã hóa và mạng riêng ảo

78.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp:

a)

Giao dịch

b)

Chiến lược

c)

Chiến thuật

d)

Tác nghiệp

79.

Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là:

a)

Đắt hơn

b)

Cần nhiều thời gian hơn cho việc triển khai vì tính phức tạp của phần mềm

c)

Không có tài liệu kèm theo

d)

Phần mềm mua sẵn hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù của tổ chức

80.

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:

a)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi theo pha

b)

Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi nhiều lần

c)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển đổi thí điểm

d)

Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí điểm và chuyển đổi tạm thời

81.

_____ giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc đào tạo người sử dụng:

a)

Phân tích viên hệ thống

b)

Bộ phận hỗ trợ người sử dụng

c)

Quản trị mạng

d)

Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mềm

82.

Hỗ trợ phân chia nguồn nhân lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất là một trong các mục đích của:

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin sản xuất

83.

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ?

a)

Xử lý văn bản

b)

Xử lý các trang Web

c)

Xử lý email

d)

Xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng

84.

Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ TMĐT, trừ:

a)

Thương mại trực tuyến

b)

Kinh doanh các mặt hàng điện tử

c)

Thương mại không giấy tờ

d)

Thương mại điều khiển học

85.

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị, trừ:

a)

Hậu cần đầu vào

b)

Dịch vụ sau bán hàng

c)

Quản trị nguồn nhân lực

d)

Sản xuất tác nghiệp

86.

Mã khách hàng và họ tên khách hàng là ví dụ về thành phần ______ của một HTTT quản lý đơn hàng:

a)

Phần mềm

b)

Dữ liệu

c)

Phần cứng

d)

Thủ tục

87.

Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ?

a)

Phần mềm

b)

Thủ tục

c)

Phần cứng

d)

Dữ liệu

88.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ:

a)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

b)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

c)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

d)

Phần mềm MRP

89.

Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do HTTT tài chính cung cấp cho:

a)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

b)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

c)

Phân hệ kiểm toán

d)

Phân hệ dự báo tài chính

90.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của:

a)

Hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin sản xuất

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

91.

Khi một doanh nghiệp chỉ cài đặt và thử nghiệm một phần của hệ thống mới, sau đó lặp lại việc cài đặt và thử nghiệm từng phần của hệ thống mới cho tới khi hoàn tất toàn bộ hệ thống, được gọi là chuyển đổi:

a)

Trực tiếp

b)

Song song

c)

Theo pha

d)

Thử nghiệm

92.

Hệ điều hành Window là một ví dụ về thành phần ______ của một HTTT:

a)

Phần cứng

b)

Thủ tục

c)

Dữ liệu

d)

Phần mềm

93.

Loại quyết định tính tổng lương theo giờ cho người lao động là quyết định:

a)

Cấu trúc

b)

Không cấu trúc

c)

Hỗn hợp

d)

Bán cấu trúc

94.

Trình tự các công đoạn chính của TMĐT là:

a)

Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

b)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

c)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

d)

Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

95.

Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là:

a)

SQL

b)

XML

c)

ASP

d)

PHP

96.

Để giảm thiểu sự phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng các chiến lược sau:

a)

Xây dựng giao diện mang tính thân thiện, dễ dùng đối với người sử dụng

b)

Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo người sử dụng

c)

Phát huy tối đa vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

d)

Cả a, b và c

97.

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ:

a)

Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu và thương thảo giá cả

b)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

c)

Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

d)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

98.

Đâu là hệ thống thông tin dựa trên máy tính trợ giúp việc ra các quyết định phi cấu trúc hoặc nửa cấu trúc trong quản lý của một tổ chức bằng các kết hợp dữ liệu với các công cụ, các mô hình phân tích và cung cấp sự trợ giúp qua lại giữa người quản lý và hệ thống trong quá trình ra quyết định:

a)

TPS

b)

ESS

c)

DSS

d)

MIS

99.

Chức năng lưu trữ và theo dõi dữ liệu về chi phí và lợi nhuận của tổ chức thuộc về:

a)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

b)

Phân hệ dự báo tài chính

c)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

d)

Phân hệ kiểm toán

100.

Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm của:

a)

Của riêng chuyên gia phân tích hệ thống

b)

Của riêng người sử dụng

c)

Của cả người sử dụng và chuyên gia phân tích hệ thống

d)

Của bên thứ ba

101.

Hệ thống JIT (Just - In - Time) là một ví dụ về ........ :

a)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

b)

Hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất

c)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

d)

Hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

102.

B2C là________:

a)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

b)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

c)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

d)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

103.

Hệ thống thông tin quản lý chủ yếu dựa vào CSDL được tạo ra bởi:

a)

Các hệ xử lý giao dịch và các nguồn dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

b)

Các hệ thống kế toán của tổ chức

c)

Các hệ thống thông tin quản trị nhân lực của tổ chức

d)

Các nguồn dữ liệu bên ngoài tổ chức

104.

_____ là các chuyên gia HTTT có kiến thức cả về công nghệ và nghiệp vụ:

a)

Cán bộ phân tích hệ thống

b)

Cán bộ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cán bộ quản lý dự án

d)

Kỹ sư phần mềm

105.

Hoạt động nào sau đây là thử thách nhất đối với một tổ chức doanh nghiệp?

a)

Thay đổi các quy trình thủ tục, thay đổi phương thức làm việc của người sử dụng

b)

Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có

c)

Mua sắm, phát triển các chương trình mới

d)

Đặt mua và cài đặt các thiết bị phần cứng mới

106.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Không có khẳng định nào đúng

b)

Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ

c)

Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật

d)

Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu

107.

Một nhiệm vụ của chuyên gia phân tích hệ thống thông tin (HTTT) là gì?

a)

Sửa chữa các thiết bị máy tính

b)

Thiết kế và viết các chương trình máy tính

c)

Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình

d)

Làm việc với người dùng để xác định yêu cầu

108.

Trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho và tình trạng đơn hàng là chức năng chính của hệ thống nào?

a)

Quản lý nhân sự

b)

Kế toán chi phí

c)

Quản lý tiền lương

d)

Quản trị chuỗi cung cấp

109.

Lợi ích của HTTT bao gồm những loại nào?

a)

Cả a và b đều không đúng

b)

Lợi ích vô hình

c)

Cả a và b

d)

Lợi ích hữu hình

110.

Dữ liệu tập hợp và xử lý định kỳ được gọi là “xử lý theo thời gian thực”, đúng hay sai?

a)

Sai vì không liên quan đến thời gian

b)

Đúng vì xử lý liên tục mọi lúc

c)

Sai vì xử lý định kỳ không tức thời

d)

Đúng vì xử lý theo chu kỳ ngày

111.

Theo dõi vấn đề trục trặc và yêu cầu mới cho hệ thống thường diễn ra ở giai đoạn nào của vòng đời phát triển HTTT?

a)

Bảo trì sau khi đưa vào dùng

b)

Phân tích yêu cầu ban đầu

c)

Thiết kế chi tiết hệ thống

d)

Triển khai cài đặt hệ thống

112.

Dự báo tăng trưởng sản phẩm giúp dự báo điều gì về dòng tiền?

a)

Nhu cầu dòng tiền trong tương lai

b)

Thuế phải nộp ngay lập tức

c)

Số lượng nhân viên cần tuyển

d)

Giá linh kiện phần cứng

113.

Trong chuỗi cung cấp, việc chia sẻ thông tin tồn kho giúp đạt được điều gì?

a)

Tăng chi phí vận chuyển

b)

Giảm thiếu hàng và chậm giao

c)

Tăng số lỗi hệ thống

d)

Giảm giao tiếp với khách

114.

HTTT mang lại lợi ích hữu hình là gì?

a)

Cải thiện tinh thần làm việc

b)

Tăng sự hài lòng khách

c)

Cải thiện hình ảnh thương hiệu

d)

Tiết kiệm thời gian xử lý

115.

HTTT mang lại lợi ích vô hình là gì?

a)

Giảm số lượng máy in

b)

Giảm số bàn làm việc

c)

Nâng cao chất lượng quyết định

d)

Tăng dung lượng ổ cứng

116.

Phương pháp xử lý theo thời gian thực mô tả điều gì?

a)

Xử lý mỗi cuối ngày

b)

Xử lý mỗi cuối tháng

c)

Xử lý ngay khi dữ liệu đến

d)

Xử lý mỗi đầu tuần

117.

Trong giai đoạn phân tích yêu cầu, nhóm dự án làm gì?

a)

Sửa máy chủ lỗi

b)

Mua phần cứng mới

c)

Đào tạo người dùng cuối

d)

Thu thập nhu cầu người dùng

118.

Trong giai đoạn triển khai, nhiệm vụ chính là gì?

a)

Lập kế hoạch nghỉ lễ

b)

Soạn thảo hợp đồng lao động

c)

Cài đặt và cấu hình hệ thống

d)

Vẽ sơ đồ ý tưởng chung

119.

Trong bảo trì HTTT, đội ngũ thường làm gì khi phát sinh lỗi?

a)

Không ghi nhận yêu cầu sửa

b)

Khắc phục và cập nhật hệ thống

c)

Ngừng liên lạc với người dùng

d)

Xóa toàn bộ dữ liệu cũ

120.

Một ví dụ về chức năng TPS (hệ thống xử lý giao dịch) là gì?

a)

Ghi nhận bán hàng tại quầy

b)

Vẽ sơ đồ tổ chức công ty

c)

Thiết kế poster sự kiện

d)

Viết bài giới thiệu sản phẩm

121.

ESS (hệ thống hỗ trợ lãnh đạo) thường cung cấp gì cho nhà quản lý cấp cao?

a)

Báo cáo tóm tắt xu hướng

b)

Bài tập thể dục buổi sáng

c)

Hướng dẫn sửa máy in

d)

Danh sách lỗi phần mềm

122.

Trong dự báo tài chính, vì sao dự báo nhu cầu dòng tiền quan trọng?

a)

Giúp giảm số nhân viên

b)

Giúp thay đổi đồng phục

c)

Giúp tăng số máy tính

d)

Giúp đảm bảo đủ tiền chi trả