Worksheetsôn tập cuối kỳ 1 Địa 11
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 25mins
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
Ngân hàng thế giới (WBG)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
Ngân hàng thế giới (WBG)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Liên minh châu Âu (EU)
Ngân hàng thế giới (WBG)
Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là:
Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn
Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ
Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng
Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới
Biểu hiện của việc gia tăng đầu tư nước ngoài là:
Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng
Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới
Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ
Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có:
Sự phát triển kinh tế và xã hội đồng đều
Nét tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội
Lịch sử phát triển dân tộc giống nhau
Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau
Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Nam Đại Dương
Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Nam Đại Dương
Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?
Tỉ suất nhập cư lớn
Cơ cấu dân số già
Dân số đang trẻ hóa
Gia tăng dân số thấp
Khu vực Mỹ La-tinh có
Dân số ít, cơ cấu dân số rất già
Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già
Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ
Dân số đông và cơ cấu già hóa
Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về
Con người, hàng không, dịch vụ, văn hoá
Hàng hoá, con người, tiền vốn, dịch vụ
Tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự
Dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của Ủy ban EU?
Cơ quan kiểm toán
Tòa án châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ô-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
1997
1998
1999
2000
Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đề xuất và thảo luận quyết định về các vấn đề của EU?
Tòa án châu Âu
Nghị viện châu Âu
Ủy ban liên minh châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Hiệp ước Ma-xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?
Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu
Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu
Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu
Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu
Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của
Tự do di chuyển
Tự do lưu thông tiền vốn
Tự do lưu thông dịch vụ
Tự do lưu thông hàng hoá
Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan
Không cần phải nộp thuế cho Hà Lan
Thực hiện chính sách thương mại riêng
Phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan
Cần giấy phép của chính phủ Hà Lan
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ
Sử dụng đồng tiền chung của EU
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
...
...
...
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước
Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về lĩnh vực nào?
con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa
dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục
tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự
hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của Ủy ban EU?
Cơ quan kiểm toán
Hội đồng bộ trưởng EU
Nghị viện châu Âu
Tòa án châu Âu
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng euro) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
2000
1999
1998
1997
Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định về các vấn đề của EU?
Tòa án châu Âu
Ủy ban liên minh châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Nghị viện châu Âu
Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?
Hóa chất
Sản xuất ô tô
Chế tạo máy bay
Luyện kim đen
Hiệp ước Ma-xtrích quyết định vấn đề quan trọng gì cho châu Âu?
Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu
Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu
Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu
Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu
Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của
tự do lưu thông hàng hóa
tự do lưu thông dịch vụ
tự do lưu thông tiền vốn
tự do di chuyển
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
Sử dụng đồng tiền chung của EU
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối Pháp – Anh
Hợp tác sản xuất máy bay Airbus giữa nhiều nước
Mỗi nước duy trì đồng tiền riêng, không tham gia euro
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển chăn nuôi.
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?
Điện tử - tin học.
Chế biến thực phẩm.
Khai thác khoáng sản.
Hàng không - vũ trụ.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
chăn nuôi.
dịch vụ.
trồng trọt.
thủy sản.
Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?
Du lịch.
Tài chính ngân hàng.
Ngoại thương.
Giao thông vận tải.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng nào?
công nghiệp - xây dựng tăng, nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Điều kiện nào sau đây quy định các điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Khí hậu nhiệt đới.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Đất trồng phong phú.
Trong cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.
nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
Tờ rơi ngoài vỉa đàn cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, tỉ lệ gia tăng cao.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
cơ cấu dân số đa dạng.
sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.
tỉ lệ dân thành thị cao.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
sông chảy qua nhiều miền địa hình.
sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
đông, dạt sóng thần.
sóng thần, gió bão.
khai thác quá mức.
khai thác gần bờ.
Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
địa hình núi cao và có gió mùa.
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
nguồn nước sông hồ phong phú.
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.
Phát triển năng động bậc nhất thế giới.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.
Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
Số hộ đổi nghề giữa các quốc gia không giống nhau.
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
nâng cao trình độ người lao động.
tăng cường khai thác khoáng sản.
phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
Cho bảng số liệu: Dân số (triệu người) và Tỉ lệ dân thành thị (%) của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2021 (In-đô-nê-xi-a: 272,2 & 57,3; Cam-pu-chia: 16,6 & 39,3; Ma-lai-xi-a: 32,6 & 77,7; Phi-lip-pin: 110,2 & 47,7). Nhận xét nào đúng?
Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo
Phật giáo.
Thiên chúa giáo.
Hồi giáo.
Đạo thái giáo.
Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
liên kề đại lục châu Phi.
giáp Đông Á và Tây Á.
giáp Thái Bình Dương.
tây nam châu Á.
Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
núi, sơn nguyên và đồng bằng.
cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
apatit và than đá.
atimom và đồng.
dầu mỏ và khí đốt.
quặng sắt và crôm.
Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là
khai thác và chế biến dầu khí.
dệt, may.
sản xuất điện.
chế biến thực phẩm.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
trồng trọt.
dầu khí.
thủy sản.
chăn nuôi.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
nóng ẩm.
nóng khô.
lạnh khô.
lạnh ẩm.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt đới trung hải và nhiệt đới.
ôn đới lục địa và cận nhiệt đới hải dương.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
hoang mạc và bán hoang mạc.
Tây Nam Á là khu vực có
tỉ lệ dân thành thị cao.
quy mô dân số già rất lớn.
mật độ dân số rất cao.
rất ít lao động nước ngoài.
Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là
phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.
khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.
có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.
có khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Qui mô dân số đang lớn dần.
Dân cư phân bố đồng đều.
Tốc độ tăng dân số thấp.
Nhiều lao động nước ngoài.
Dân cư Tây Nam Á
có mật độ đều.
phân bố đồng đều.
quy mô dân số đồng đều.
tỉ lệ dân thành thị thấp.
Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?
Phật giáo.
Thiên chúa giáo.
Đạo Thái giáo.
Hồi giáo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?
Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.
Có nhiều miền đồng bằng rộng lớn, đất trù phú và nhiều sông ngòi.
Các công nghiệp chính là bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.
Bể phreat nước ngầm khá phát triển dưới hoang mạc.
Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do
đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.
lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.
khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác ít.
số lượng động vật nuôi đông bằng giống lớn.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là
sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.
công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.
khi hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.
thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do
đầu tư khoa học – công nghệ, thiếu lao động có trình độ.
sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.
sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.
sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.
Dựa vào bảng: Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Campuchia 2015–2020 (triệu USD). Năm 2020, Campuchia có trạng thái thương mại nào?
Cân bằng thương mại, chênh lệch bằng 0
Nhập siêu rõ rệt, chênh lệch lớn
Thặng dư lớn nhờ xuất khẩu dịch vụ
Xuất siêu nhẹ, chênh lệch nhỏ
Quan sát số liệu Việt Nam 2010–2021 (tỉ USD). Xu hướng tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giai đoạn 2010–2021 là gì?
Gần như không đổi
Giảm dần sau 2015
Tăng chậm và gián đoạn
Tăng liên tục và mạnh
Tây Nam Á có đặc điểm tự nhiên nổi bật nào ảnh hưởng mạnh đến nông nghiệp?
Khí hậu khô hạn, hoang mạc
Đất phù sa ngập lũ
Khí hậu ôn hòa mưa đều
Rừng mưa nhiệt đới dày đặc
Lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất chủ yếu đến từ đâu?
Chủ yếu lao động thời vụ
Chủ yếu lao động nông nghiệp
Chủ yếu lao động nhập cư
Chủ yếu lao động bản địa
Giải thích vì sao tốc độ tăng trưởng kinh tế ở Tây Nam Á có nhiều biến động giữa các năm.
Tính mật độ dân số EU năm 2021 khi dân số 447,1 triệu người và diện tích 4,233 triệu km². Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Dựa vào bảng GDP EU 1957–2021 (nghìn tỉ USD). Tốc độ tăng trưởng lũy tiến 1957→2021 xấp xỉ bao nhiêu phần trăm?
Khoảng 800 %
Khoảng 1500 %
Khoảng 300 %
Khoảng 1200 %
Trong các tôn giáo khởi nguồn ở Tây Nam Á, tôn giáo nào không thuộc nhóm Do Thái giáo, Kitô giáo, Hồi giáo?
Kitô giáo
Hồi giáo
Do Thái giáo
Phật giáo
Hãy nêu một nguyên nhân chính dẫn tới chênh lệch trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia Tây Nam Á.
EU năm 2021 có dân số 447,1 triệu người và diện tích 4,233 triệu km². Tính mật độ dân số của EU năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị).
EU năm 2021 có dân số 447,1 triệu người và GDP 17,2 nghìn tỉ USD. Tính GDP bình quân đầu người của EU năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Năm 2019, số lượt khách du lịch đến Đông Nam Á là 138,5 triệu lượt người, doanh thu du lịch 147,6 tỉ USD. Tính chi tiêu bình quân của một lượt khách (làm tròn đến đơn vị).
Sản lượng cao su (triệu tấn): Đông Nam Á năm 2020: 10,7; Thế giới năm 2020: 14,0. Tính tỉ trọng sản lượng của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (lấy một số hàng thập phân).
Diện tích và dân số năm 2020: Indonesia 1 904 nghìn km², 273,523 triệu người. Tính mật độ dân số của Indonesia năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Số dân Đông Nam Á (triệu người): 2000: 525,0; 2010: 556,2; 2015: 596,8; 2020: 668,4. Sản lượng gạo (triệu tấn): 2000: 152,1; 2010: 161,0; 2015: 179,7; 2020: 190,1. Tính tốc độ tăng trưởng bình quân sản lượng gạo theo đầu người của năm 2020 so với năm 2000 (lấy một số hàng thập phân của %).
GDP theo giá hiện hành (tỉ USD): Tây Nam Á 2000: 1083,1; 2010: 3260,9; 2019: 3602,9; 2020: 3184,2. Thế giới 2000: 33 839,0; 2010: 66 596,1; 2019: 87 652,9; 2020: 84 906,8. Tính tỉ trọng GDP của Tây Nam Á so với thế giới năm 2010 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của Việt Nam (nghìn ha): 2010: 797,6; 2014: 710,0; 2016: 633,2; 2018: 565,6; 2020: 458,0. Tính tốc độ tăng trưởng diện tích năm 2020 so với 2010 (làm tròn đến hàng đơn vị của %).
Việt Nam năm 2020 có dân thành thị 35,93 triệu người, dân nông thôn 61,65 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị năm 2020 của Việt Nam (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Dựa vào GDP theo giá hiện hành của Tây Nam Á 2000–2020: 2000: 1083,1; 2010: 3260,9; 2019: 3602,9; 2020: 3184,2 (tỉ USD). Tính tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á năm 2020 so với năm 2000 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Theo nội dung, một lợi thế của vị trí địa lí Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là gì?
Không có tuyến giao thương quốc tế
Chỉ tiếp giáp duy nhất với Nam Á
Cầu nối giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Nằm cô lập giữa đại dương rộng lớn
Giải thích vì sao khai thác dầu mỏ có thể góp phần vào quy mô GDP của nhiều nước ở Tây Nam Á.
Chọn phát biểu đúng về khó khăn tự nhiên của Đông Nam Á ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội.
Khí hậu ôn đới khắc nghiệt quanh năm
Nhiều thiên tai như động đất, núi lửa, sóng thần
Ít xảy ra động đất và núi lửa
Thiên tai chủ yếu là bão tuyết kéo dài
Phân tích một hệ quả xã hội - chính trị do cạnh tranh ảnh hưởng quanh dầu mỏ ở Tây Nam Á gây ra.
