wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm "tâm lý" bắt nguồn từ hai từ Hy Lạp là:

a)

A. Psyche và Bio

b)

B. Psyche và Logos

c)

C. Logos và Soma

d)

D. Neuro và Logos

2.

Câu 2: Tâm lý học là khoa học nghiên cứu về:

a)

A. Sinh lý và hóa học

b)

B. Hành vi của động vật

c)

C. Tâm hồn và hành vi của con người

d)

D. Các quá trình nhận thức

3.

Câu 3: Đặc điểm bản chất của hiện tượng tâm lý người bao gồm:

a)

A. Tính khách quan và cá nhân

b)

B. Tính chủ thể và tính xã hội – lịch sử

c)

C. Tính sinh học và hóa học

d)

D. Tỉnh cảm xúc và lý trí

4.

Câu 5: Cấu trúc nào trong não liên quan đến cảm xúc và trí nhớ?

a)

A. Hồi hải mã, hạch hạnh nhân và vùng dưới đồi

b)

B. Tuyến yên và tuyến giáp

c)

C. Thùy chẩm và thủy trán

d)

D. Tuyến tụy và tuyển sinh dục

5.

Câu 6: Một người có biểu hiện như la hét, cào cấu trong khi ngủ, có thể bị:

a)

A. Mất ngủ mạn tính

b)

B. Chứng ngủ rũ

c)

C. Rối loạn hành vi giấc ngủ REM

d)

D. Mộng du

6.

Câu 7: Caffeine giúp tăng tỉnh táo thông qua cơ chế:

a)

A. Giảm hấp thu dopamine

b)

B. Kích thích sản sinh serotonin

c)

C. Kháng lại adenosine

d)

D. Tăng bài tiết melatonin

7.

Câu 8: Hệ thần kinh trung ương bao gồm:

a)

A. Não và tủy sống

b)

B. Não và hệ tiêu hóa

c)

C. Tủy sống và hệ nội tiết

d)

D. Vỏ não và hạch hạnh nhân

8.

Câu 9: Vùng nào trong não chịu trách nhiệm lý luận, vận động, cảm xúc và ngôn ngữ?

a)

A. Thùy chẩm

b)

B. Thùy đỉnh

c)

C.Thùy trán

d)

D.Thùy thái dương

9.

Câu 10.Hồi hải mã trong hệ limbic có vai trò chính là:

a)

A.Điều hoà thân nhiệt

b)

B.Phát sinh cảm xúc

c)

C.Lưu trữ kí ức và học tập

d)

D.Điều chỉnh hành vi tình dục

10.

Câu 11.Tuyến nội tiết nào điều chỉnh lượng đường trong máu

a)

A.Tuyến yên

b)

B.Tuyến tụy

c)

C.Tuyến thượng thận

d)

D.Tuyến giáp

11.

Câu 12: Người bị cường giáp thường có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Cảm giác lạnh và mệt mỏi

b)

B. Thèm ăn và tăng cân

c)

C. Lồi mắt và sụt cân

d)

D. Mất ngủ kéo dài

12.

Câu 13: Tuyến sinh dục ở nam giới tiết ra hormone chính là:

a)

A. Estrogen

b)

B. Progesterone

c)

C. Testosterone

d)

D. Melatonin

13.

Câu 14: Phương pháp nghiên cứu nào có thể đưa ra dự đoán nhưng không xác định được quan hệ nhân quả?

a)

A. Nghiên cứu mô tả

b)

B. Nghiên cứu thực nghiệm

c)

C. Nghiên cứu tương quan

d)

D. Nghiên cứu phân tích

14.

Câu 15: Trong nghiên cứu thực nghiệm, biến được cho là nguyên nhân do nhà nghiên cứu tạo ra là:

a)

A. Biến phụ thuộc

b)

B. Biến độc lập

c)

C. Biến kiểm soát

d)

D. Biến trung gian

15.

Câu 16: Điểm mạnh nổi bật của nghiên cứu thực nghiệm là:

a)

A. Tiết kiệm chi phí

b)

B. Tạo ra cái nhìn tổng thể

c)

C. Đưa ra được kết luận về quan hệ nhân quả

d)

D. Phù hợp với khảo sát quy mô lớn

16.

Câu 17: Ý thức được định nghĩa là:

a)

A. Trạng thái không phản ứng với kích thích bên ngoài

b)

B. Khả năng cảm xúc mạnh mẽ

c)

C. Cấp độ phản ánh tâm lý cao cấp

d)

D. Phản xạ có điều kiện của cơ thể

17.

Câu 18: Trong trị liệu tâm lý, thôi miên được sử dụng để:

a)

A. Tăng cường vận động

b)

D. Giảm các phản xạ tự nhiên

c)

B. Tìm lại thông tin bị lãng quên trong ký ức

d)

C. Tạo ra trạng thái vô thức kéo dài

18.

Câu 19: Amphetamines thường được kê cho trẻ mắc rối loạn:

a)

A. Rối loạn lo âu

b)

B. Tăng động giảm chú ý (ADHD)

c)

C. Tự kỷ

d)

D. Trầm cảm

19.

Câu 20: Chất kích thích nào có thể gây ra ảo giác thị giác sống động?

a)

A. Cocaine

b)

B. Caffeine

c)

C. LSD

d)

D. Nicotine

20.

Câu 21: Hormone điều chỉnh chu kỳ ngủ – thức là:

a)

A. Insulin

b)

B. Adrenaline

c)

D. Estrogen

d)

C. Melatonin

21.

Câu 22: Sóng não đặc trưng trong giấc ngủ sâu (NREM giai đoạn 3–4) là:

a)

A. Alpha

b)

B. Theta

c)

C. Beta

d)

D. Delta

22.

Câu 23: Triệu chứng nào sau đây không thuộc chứng ngưng thở khi ngủ?

a)

A. Tê liệt cơ

b)

D. Thở ngắt quãng

c)

B. Ngáy to

d)

C. Mệt mỏi ban ngày

23.

Câu 24: Thiền định giúp cải thiện giấc ngủ bằng cách:

a)

A. Tăng adrenaline

b)

B. Giảm huyết áp và căng thẳng

c)

C. Làm tê liệt hệ thần kinh

d)

D. Giảm melatonin

24.

Câu 25: Chứng ngủ rũ là rối loạn đặc trưng bởi

a)

A. Sợ hãi trong giấc ngủ

b)

B. Tỉnh táo kéo dài

c)

C. Ngủ đột ngột và không kiểm soát

d)

D. Mộng du kéo dài

25.

Câu 26: Giấc ngủ REM có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Không có giấc mơ

b)

B. Vận động mạnh

c)

C. Sóng não giống lúc tỉnh

d)

D. Tim và hô hấp ngừng hoạt động

26.

Câu 27: Giấc ngủ NREM giai đoạn 1 đặc trưng bởi:

a)

A. Sóng delta mạnh

b)

B. Sóng alpha và theta

c)

C. Giấc mơ rõ ràng

d)

D. Thân nhiệt tăng

27.

Câu 28: Trục ngủ và phức hợp K xuất hiện trong giai đoạn nào của giấc ngủ?

a)

A. Giai đoạn 1

b)

B. Giai đoạn 2

c)

C. Giai đoạn 3

d)

D. Giai đoạn REM

28.

Câu 29: Jet lag là hiện tượng xảy ra do:

a)

A. Suy giảm trí nhớ tuổi già

b)

B. Mất cân bằng nội tiết

c)

C. Di chuyển qua nhiều múi giờ

d)

D. Ngủ quá nhiều

29.

Câu 30: Thiếu ngủ kéo dài không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

A. Tăng huyết áp

b)

B. Giảm chức năng miễn dịch

c)

C. Tăng khả năng tập trung

d)

D. Tăng hormone gây căng thẳng