wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC 5***

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

2.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

3.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

4.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm nghiêm trọng là:

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

12 năm

5.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng là:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

6.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là:

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

25 năm

7.

Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật tố tụng hình sự

8.

Luật hình sự quy định bao nhiêu trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự:

a)

5 trường hợp

b)

6 trường hợp

c)

7 trường hợp

d)

8 trường hợp

9.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là:

a)

Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

d)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính, và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung

10.

Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự đối với cá nhân:

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

11.

Hình thức xử lý nào sau đây không phải là hình phạt theo Bộ luật Hình sự?

a)

Tù có thời hạn

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù chung thân

d)

Bồi thường thiệt hại

12.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự….

a)

Phạt tiền là hình phạt chính

b)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Không có hình phạt tiền

13.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Trục xuất là hình phạt chính

b)

Trục xuất là hình phạt bổ sung

c)

Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Trục xuất không phải là hình phạt trong luật hình sự

14.

Hình phạt tịch thu tài sản:

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Không phải là hình phạt

15.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định:

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Không phải là hình phạt

16.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo

b)

Cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

c)

Cải tạo không giam giữ chính là án treo, Cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

d)

Không có hình phạt cải tạo không giam giữ

17.

Hình phạt nào không áp dụng đối với pháp nhân thương mại?

a)

Phạt tiền

b)

Đình chỉ hoạt động

c)

Cấm kinh doanh, cấm hoạt động

d)

Tù có thời hạn

18.

Biện pháp bắt buộc chữa bệnh là một biện pháp thuộc trường hợp:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp

d)

Xử phạt hành chính

19.

Hình phạt tử hình không áp dụng cho:

a)

Người dưới 18 tuổi

b)

Người từ đủ 75 tuổi

c)

Phụ nữ có thai, phụ nữ nuôi con dưới 36 tháng tuổi

d)

Người dưới 18 tuổi, từ đủ 75 tuổi trở lên, phụ nữ có thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi

20.

Trục xuất là hình phạt chỉ áp dụng với:

a)

Người nước ngoài

b)

Người không có quốc tịch

c)

Công dân Việt Nam

d)

Người nước ngoài và người không có quốc tịch

21.

Văn bản pháp luật nào sau đây quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án hình sự?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Tố tụng hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Bộ luật Tố tụng hành chính

22.

Trình tự tố tụng hình sự được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:

a)

Điều tra - khởi tố - truy tố - xét xử

b)

Khởi tố - truy tố - điều tra - xét xử

c)

Truy tố - điều tra - khởi tố - xét xử

d)

Khởi tố - điều tra - truy tố - xét xử

23.

Người nào sau đây không phải là người tiến hành tố tụng:

a)

Điều tra viên

b)

Kiểm sát viên

c)

Thư ký tòa án

d)

Người có quyền và nghĩa vụ liên quan

24.

Người nào sau đây không phải là người tham gia tố tụng?

a)

Bị can, bị cáo

b)

Người làm chứng

c)

Hội thẩm nhân dân

d)

Người bào chữa

25.

Cơ quan nào sau đây không có quyền khởi tố vụ án hình sự?

a)

Cơ quan điều tra

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Công an xã, phường, thị trấn

d)

Bộ đội biên phòng

26.

Khi kết thúc điều tra, nếu có đủ chứng cứ, cơ quan điều tra sẽ ban hành:

a)

Quyết định khởi tố bị can

b)

Kết luận điều tra

c)

Cáo trạng truy tố

d)

Quyết định xét xử

27.

Sau khi việc điều tra kết thúc, vụ án phải được chuyển cho:

a)

Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền

b)

Tòa án nhân dân có thẩm quyền

c)

Cơ quan điều tra

d)

Hội đồng xét xử

28.

Khi có quyết định khởi tố, người có hành vi phạm tội được gọi là:

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

29.

Khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là:

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

30.

Khi có quyết định đưa ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là:

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

31.

Trình tự xét xử vụ án hình sự theo thứ tự nào sau đây:

a)

Phúc thẩm – Sơ thẩm – Giám đốc thẩm, tái thẩm

b)

Sơ thẩm – Phúc thẩm – Giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Giám đốc thẩm, tái thẩm – Phúc thẩm – Sơ thẩm

d)

Sơ thẩm – Phúc thẩm – Chung thẩm

32.

Tòa án nhân dân cấp huyện không được quyền xét xử sơ thẩm tội phạm nào sau đây:

a)

Tội phạm nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội xâm phạm an ninh quốc gia

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng

33.

Tòa án nhân dân cấp huyện không được xét xử sơ thẩm các vụ án nào sau đây:

a)

Vụ án về tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Vụ án về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Vụ án có liên quan đến người nước ngoài

d)

Vụ án về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; Vụ án có liên quan đến người nước ngoài

34.

Người nào không có quyền kháng cáo:

a)

Bị cáo, bị hại

b)

Người đại diện của bị cáo, bị hại

c)

Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự

d)

Người thân thích của bị cáo, bị hại

35.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm là:

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

b)

Hành vi do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

c)

Hành vi có lỗi và phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ

36.

“Người thử nghiệm hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó” là thuộc trường hợp:

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm

37.

“Người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền, lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa” là thuộc trường hợp:

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm

38.

“Người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên” thuộc trường hợp nào?

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

39.

Một người chỉ có thể được xem là có tội khi nào?

a)

Bị cơ quan công an thi hành lệnh bắt

b)

Bị cơ quan điều tra ra quyết định khởi tố

c)

Có hành vi vi phạm pháp luật hình sự

d)

Bị Tòa án ra bản án có hiệu lực pháp luật

40.

“Người bị kết án được Tòa án quyết định cho họ không phải chấp hành một phần hoặc toàn bộ hình phạt của bản án đã tuyên khi họ có đủ các điều kiện do Bộ luật hình sự quy định” là trường hợp nào?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Hưởng án treo

c)

Miễn hình phạt

d)

Miễn chấp hành hình phạt

41.

Trong các vụ án hình sự, trách nhiệm pháp lý của người phạm tội là gì?

a)

Không bao giờ liên quan đến phần dân sự

b)

Tất cả đều liên quan đến phần dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

d)

Liên quan đến trách nhiệm dân sự, hành chính và kỷ luật

42.

Hình phạt trục xuất được hiểu là gì?

a)

Buộc người Việt Nam bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Buộc người nước ngoài phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Buộc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Buộc người Việt Nam hoặc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

43.

Tù hình là hình phạt nào?

a)

Tước quyền công dân của người phạm tội

b)

Tước quyền sống của người phạm tội

c)

Cách ly người phạm tội ra khỏi xã hội vĩnh viễn

d)

Tù có thời hạn

44.

Mục đích của hình phạt là nhằm điều gì?

a)

Trừng trị người phạm tội

b)

Cải tạo, giáo dục người phạm tội

c)

Ngăn ngừa tội phạm chung

d)

Trừng trị, cải tạo, giáo dục người phạm tội và ngăn ngừa tội phạm

45.

Anh A được xem là người có tội và phải chịu hình phạt khi nào?

a)

Có người tố cáo A phạm tội

b)

Anh A bị khởi tố

c)

Anh A bị truy tố

d)

Anh A bị Tòa án tuyên án và ra bản án có hiệu lực

46.

Hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây không bị xem là tội phạm?

a)

Không đăng ký tạm trú, tạm vắng

b)

Chiếm giữ trái phép tài sản

c)

Không tuân thủ luật giao thông gây tai nạn với hậu quả nghiêm trọng

d)

Không tố giác tội phạm

47.

A chuẩn bị dao để giết B nhằm trả thù, phục kích chờ B đi ngang sẽ ra tay nhưng chưa kịp thực hiện hành vi thì bị phát hiện. Trách nhiệm pháp lý của A là gì?

a)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

A chỉ bị xử phạt hành chính

d)

A chỉ phải chịu trách nhiệm dân sự

48.

A vượt đèn đỏ đi ngược chiều đúng quy định thì B lao vào đầu xe A dẫn đến tai nạn, B tử vong. Trách nhiệm pháp lý trong tình huống này thuộc về ai?

a)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

B mới là người chịu trách nhiệm hình sự

d)

Cả A và B đều chịu trách nhiệm hình sự

49.

Hoàng mượn tiền của Tùng nhưng đến hạn không trả. Tùng đến nhà Hoàng dùng dao đe doạ khiến Hoàng bỏ chạy; sau đó Tùng dắt xe của Hoàng đem về nhà để cấn trừ nợ và không trả lại. Hành vi lấy xe của Tùng là gì?

a)

Không phải là hành vi phạm tội

b)

Là hành vi phạm tội

c)

Chỉ vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vay tiền không trả là vi phạm pháp luật hình sự

50.

A bị B chặn đường cướp, A rút dao chống trả khiến B bỏ chạy; A rượt theo dùng dao đâm B tử vong. Hành vi của A thuộc trường hợp nào?

a)

Phòng vệ chính đáng

b)

Tình thế cấp thiết

c)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

d)

A phạm tội và phải chịu trách nhiệm hình sự

51.

Nửa đêm, A lẻn vào nhà B trộm tài sản nhưng bị B phát hiện. Do lo sợ bị A tấn công nên B dùng dao chém loạn xạ làm A bị trọng thương. Hành vi của B thuộc trường hợp nào?

a)

Phòng vệ chính đáng

b)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

c)

Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

d)

Tình thế cấp thiết

52.

Trên đường đi làm, A nhặt được ví tiền của B (bên trong có 1.000.000 đồng). B yêu cầu A trả lại nhưng A cố tình không trả. Nhận định nào đúng?

a)

Hành vi của A là hành vi phạm tội

b)

Hành vi của A không phải là tội phạm hình sự

c)

Hành vi của A phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Hành vi của A cần phải bị khởi tố

53.

A bị bệnh tâm thần dùng hung khí gây thương tích cho người khác. Nhận định nào đúng về trách nhiệm pháp lý của A?

a)

A đương nhiên không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

A có thể phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

A chỉ bị áp dụng biện pháp chữa bệnh bắt buộc

54.

A bị Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm và tuyên án 5 năm tù về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản. Nếu không đồng ý với bản án này, A chỉ có thể thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Kháng cáo bản án lên Tòa án cấp cao

b)

Kháng cáo bản án lên Tòa án tối cao

c)

Kháng nghị bản án lên Viện kiểm sát cấp cao

d)

Không được quyền kháng cáo và phải chấp hành bản án

55.

Thế nào là tham nhũng?

a)

Hành vi của cán bộ, công chức nhà nước lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

b)

Hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

d)

Hành vi quấy quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ

56.

Hành vi tham nhũng chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm hình sự và kỷ luật

57.

Những người nào có nghĩa vụ kê khai tài sản?

a)

Cán bộ, công chức nhà nước

b)

Sĩ quan Công an nhân dân; sĩ quan Quân đội nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp

c)

Người giữ chức vụ từ Phó trưởng phòng và tương đương trở lên tại đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước; người được cử làm đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; người ứng cử đại biểu Quốc hội, người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân

d)

Tất cả các cán bộ, công chức, sĩ quan công an, sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp; người được cử làm đại diện phần vốn nhà nước; người ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

58.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí người nào giữ các vị trí quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, thủ quỹ, thủ kho hoặc giao dịch, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó?

a)

Vợ hoặc chồng

b)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột

c)

Bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột

d)

Con, anh, chị, em ruột

59.

Chọn đáp án đúng về quyền phản ánh, tố cáo hành vi tham nhũng.

a)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh, tố cáo về hành vi tham nhũng

b)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

c)

Tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

d)

Cá nhân, tổ chức có liên quan có quyền tố cáo về tham nhũng

60.

Đối tượng nào sau đây không thuộc nhóm người có chức vụ, quyền hạn?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức

b)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân

c)

Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

d)

Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp

61.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi

c)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình

62.

Đặc trưng của tham nhũng là gì?

a)

Chủ thể tham nhũng là người không có chức vụ, quyền hạn

b)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

c)

Hành vi tham nhũng không có mục đích vụ lợi

d)

Tất cả cá nhân, tổ chức đều có thể trở thành chủ thể tham nhũng

63.

Ông Q là Tổng Cục trưởng một Tổng cục của Bộ A; anh L là con trai ông Q, đang làm chuyên viên cùng cơ quan của bố và dự kiến được bổ nhiệm vị trí công tác mới. Nếu được bổ nhiệm, theo Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018, anh L không được đảm nhiệm vị trí nào dưới đây?

a)

Quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho

b)

Quản lý về công tác đào tạo, bồi dưỡng

c)

Quản lý trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế

d)

Truyền thông, quan hệ công chúng

64.

Anh A là thủ quỹ trong cơ quan nhà nước; trong quá trình làm việc, A chiếm đoạt một số tiền của cơ quan để tiêu dùng cá nhân. Hành vi của A vi phạm quy định của luật nào?

a)

Luật hình sự

b)

Luật phòng, chống tham nhũng

c)

Luật thương mại

d)

Luật dân sự

65.

Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra đối với tội phạm tham nhũng?

a)

Cơ quan điều tra thuộc Công an nhân dân

b)

Cơ quan điều tra thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Viện Kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

66.

Chọn nhận định đúng về trách nhiệm hình sự của cá nhân.

a)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân, tổ chức khác

b)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác

c)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không được chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác

d)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho tổ chức