wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm MLN, TTHCM

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác - Lênin là:

a)

Kiến trúc thượng tầng.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quan hệ sản xuất

2.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế.

b)

Chính sách kinh tế không chịu sự tác động của các quy luật kinh tế

c)

Quy luật kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

Chính sách kinh tế quyết định quy luật kinh tế.

3.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là gì?

a)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nước.

b)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ của nước ngoài đầu tư vào nước mình.

c)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ đầu tư  ở nước ngoài.

d)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nước + Giá trị hàng hoá và dịch vụ đầu tư ở nước ngoài

4.

Thuật ngữ “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” được chính thức khẳng định tại Đại hội nào của Đảng ta?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội IX.

d)

Đại hội XII.

5.

Khuyết tật của cơ chế thị trường là ở chỗ:

a)

Khó tránh được  khủng hoảng.

b)

Làm cho môi trường sinh thái mất cân bằng

c)

Phân hoá giàu nghèo.

d)

Chỉ áp dụng được cho phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

6.

Chọn phương án đúng về sự tồn tại kinh tế thị trường ở nước ta:

a)

Do có sự phân công lao động xã hội.

b)

Do kinh tế thị trường có nhiều tác dụng to lớn.

c)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể sở hữu tồn tại.

d)

Tất cả các phương án đã nêu.

7.

Để nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hoạt động có hiệu quả, công tác kế hoạch hoá cần coi trọng nguyên tắc nào?

a)

Kết hợp kế hoạch với thị trường.

b)

Kế hoạch hóa tập trung, bao cấp.

c)

Coi trọng thị trường tự điều tiết.

d)

Tất cả các đáp án

8.

Đâu không phải mô hình kinh tế ở Việt Nam hiện nay?

a)

Kinh tế thị trường xã hội.

b)

Kinh tế thị trường XHCN

c)

Kinh tế thị trường tự do.

d)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

9.

Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, có quyền tự chủ trong sản xuất kinh doanh.

b)

Giá cả do thị trường quyết định, hệ thống thị trường được phát triển đầy đủ.

c)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật vốn có của kinh tế thị trường.

d)

Kế hoạch hoá tập trung toàn diện

10.

Mô hình kinh tế tổng quát trong TKQĐ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của Nhà nước.

11.

Sự giống nhau giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường.

b)

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường.

c)

Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động.

d)

Vận hành theo cơ chế thị trường.

12.

Nhận thức về kinh tế thị trường như thế nào là đúng?

a)

Kiểu tổ chức kinh tế tiến bộ của loài người.

b)

Sản phẩm riêng của phương thức sản xuất TBCN

c)

Đối lập với nền sản xuất XHCN.

d)

Thành tựu của nền văn minh nhân loại và không đối lập với CNXH.

13.

Đâu không phải là hình thức kinh tế đối ngoại chủ yếu trong TKQĐ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Ngoại thương.

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Hợp tác khoa học công nghệ.

d)

Giao lưu văn hóa quốc tế.

14.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hình thức ngoại thương?

a)

Xuất, nhập khẩu.

b)

Liên kết sản xuất, tiêu thụ trong nước.

c)

Gia công tái xuất.

d)

Xuất khẩu tại chỗ

15.

Tư bản là ?

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận.

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê.

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất của nhà tư bản.

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

16.

Tính đến tháng 10/2025, Việt Nam đã tuyên bố thiết lập quan hệ “đối tác chiến lược toàn diện” với bao nhiêu quốc gia?

a)

14 quốc gia.

b)

13 quốc gia

c)

15 quốc gia

d)

12 quốc gia

17.

Tính đến tháng 10/2025, có bao nhiêu quốc gia công nhận Việt Nam là nền kinh tế thị trường?

a)

70  quốc gia

b)

71 quốc gia.

c)

72 quốc gia

d)

73 quốc gia.

18.

Việt Nam và Hoa Kỳ thiết lập quan hệ "đối tác chiến lược toàn diện" vào thời gian nào?

a)

Năm 2023

b)

Năm 2022

c)

Năm 2021

d)

Năm 2020

19.

Việt Nam và Trung Quốc thiết lập quan hệ "đối tác chiến lược toàn diện" vào thời gian nào?

a)

Năm 2008.

b)

Năm 2009

c)

Năm 2006

d)

Năm 2007

20.

Việt Nam và Liên bang Nga thiết lập quan hệ "đối tác chiến lược toàn diện" vào thời gian nào?

a)

Năm 2009

b)

Năm 2010

c)

Năm 2011

d)

Năm 2012.

21.

Trong kinh tế đối ngoại, nguyên tắc bình đẳng được hiểu như thế nào?

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

d)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn

22.

Đâu không phải là nguyên tắc trong kinh tế đối ngoại?

a)

Bình đẳng.

b)

Cùng có lợi

c)

Nước phát triển hỗ trợ nước kém phát triển.

d)

Tôn trọng chủ quyền và không can thiệp nội bộ

23.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam được xác định ở Văn kiện Đại hội XII của Đảng là gì?

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.

c)

Việt Nam là bạn, là đối tác tin cậy và là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế.

d)

Việt Nam là bạn, đối tác tin cậy, là thành viên trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế.

24.

Trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2021-2030, Đảng ta xác định phấn đấu đến năm 2025:

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

c)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập  trung bình thấp

d)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao

25.

Trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2021-2030, Đảng ta xác định phấn đấu đến năm 2045:

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

c)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập  trung bình thấp.

d)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao.

26.

Tính  đến 12/2025  có bao nhiêu nước Đông Nam Á tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương?

a)

03 nước.

b)

04 nước.

c)

05 nước.

d)

06 nước.

27.

Tính đến 12/2025 có bao nhiêu thành viên tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)?

a)

09 thành viên.

b)

10 thành viên

c)

11 thành viên.

d)

12 thành viên.

28.

Trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2021-2030, Đảng ta xác định phấn đấu đến năm 2030:

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

c)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức trung bình thấp.

d)

Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao.

29.

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào ngày, tháng, năm nào?

a)

11/ 01/2007

b)

11/1/2008

c)

11/1/2009

d)

11/ 01/2011

30.

Ban Chấp hành Trung ương ban hành Nghị quyết 57-NQ/TW năm 2024 đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Được ký vào ngày, tháng, năm nào?

a)

22/12/2022

b)

22/12/2023

c)

22/12/2024.

d)

22/12/2025

31.

Quy luật giá trị tồn tại ở:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung.

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá.

32.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

c)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do công nhân làm thuê tạo ra, bị nhà tư bản chiếm đoạt.

d)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

33.

Điều kiện ra đời chủ nghĩa tư bản

a)

Tích luỹ được nhiều tiền của.

b)

Giai cấp tư sản hình thành và giữ vai trò thống trị.

c)

Phải có đội ngũ công nhân làm thuê.

d)

Phải tập trung được nhiều tiền trong tay một số người để mở doanh nghiệp tư bản chủ nghĩa.

34.

Nội dung quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản:

a)

Sản xuất ngày càng nhiều giá trị thặng dư.

b)

Tăng cường độ bóc lột công nhân làm thuê.

c)

Sản xuất ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách tăng cường bóc lột công nhân làm thuê.

d)

Sản xuất ngày càng nhiều giá trị sử dụng.

35.

Thực chất đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là gì?

a)

Bỏ qua tất cả cái gì có trong CNTB.

b)

Không bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN.

c)

Bỏ qua sự phát triển của LLSX.

d)

Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN.

36.

Trong TKQĐ lên CNXH ở Việt Nam có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?

a)

Phát triển LLSX, CNH, HĐH đất nước.

b)

Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN.

c)

Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

d)

Tất cả các đáp án

37.

TKQĐ lên CNXH là tất yếu đối với nhóm nước nào sau đây?

a)

Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH.

b)

Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH.

c)

Tất cả các nước xây dựng CNXH

d)

Các nước TBCN phát triển.

38.

Việt Nam tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN nhưng không bỏ qua điều gì?

a)

Sự thống trị của nhà nước tư sản.

b)

Sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN.

c)

QHSX TBCN với tư cách là QHSX thống trị.

d)

Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc biệt là KHCN.

39.

Sở hữu tư nhân ở Việt Nam gồm có những bộ phận nào?

a)

Sở hữu cá thể.

b)

Sở hữu tiểu chủ.

c)

Sở hữu tư bản tư nhân.

d)

Tất cả các đáp án

40.

Các loại hình hợp tác xã thuộc thành phần kinh tế nào ở Việt Nam hiện nay?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

41.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Thực tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Thực tại khách quan, không độc lập với ý thức của con người.

d)

Có khối lượng và quảng tính.

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người.

b)

Lao động, thực tiễn xã hội.

c)

Bộ não người và hoạt động của nó.

d)

Thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não

43.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định.

b)

Do bản tính của thế giới vật chất.

c)

Do cảm giác của con người quyết định.

d)

Cả 3 đáp án

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.

c)

Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.

d)

Cả ba đáp án.

46.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

d)

Nguyên lý về sự đồng nhất của thế giới.

47.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

d)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?

a)

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

b)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.

c)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

d)

Cả ba đáp án.

49.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất, chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra.

b)

Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.

c)

Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất.

d)

Phản ánh chỉ là đặc tính của động vật bậc cao.

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.

51.

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Điểm nút.

52.

Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển.

53.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính.

b)

Những sự vật.

c)

Hai yếu tố.

d)

Hai mặt đối lập.

54.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

d)

Chỉ liên hệ với nhau.

55.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển.

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển.

d)

Cả ba đáp án.

56.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

d)

Hoạt động đấu tranh giai cấp.

57.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Hoạt động khoa học

b)

Lao động.

c)

Sáng tạo nghệ thuật.

d)

Hoạt động chính trị.

58.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng.

b)

Chính trị tư tưởng.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Phương thức sản xuất.

59.

Yếu tố năng động cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động.

60.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người.

b)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá.

c)

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

d)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội.

61.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động.

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

62.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

63.

Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:

a)

Chỉ phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến

b)

Chỉ xây dựng quan hệ sản xuất mới.

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp

d)

Chỉ củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới

64.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Là động lực duy nhất của sự phát triển xã hội.

b)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp.

c)

Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao.

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị.

65.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế.

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

66.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:

a)

Phát triển sản xuất.

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp.

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

d)

Giành lấy chính quyền Nhà nước

67.

Nền tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội:

a)

Quan hệ chính trị.

b)

Quan hệ lợi ích

c)

Quan hệ pháp quyền.

d)

Quan hệ đạo đức

68.

Ý thức chính trị thường được nảy sinh từ đâu?

a)

Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị - xã hội trực tiếp

b)

Từ hoạt động nghiên cứu khoa học.

c)

Từ hoạt động Nhà nước

d)

Từ hoạt động kinh tế – chính trị

69.

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội được gọi là gì?

a)

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

b)

Tính kế thừa của ý thức xã hội.

c)

Tính lạc hậu của ý thức xã hội.

d)

Tính vượt trước của ý thức xã hội

70.

Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

a)

Các sự vật tồn tại không biệt lập với nhau

b)

Có và đó là vấn đề tất nhiên, liên hệ giữa các sự vật là do các yếu tố nội tại bên trong chúng quy định.

c)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ với nhau

d)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau hoặc nếu có liên hệ với nhau thì chỉ là liên hệ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

d)

Có giới hạn, vĩnh viễn tồn tại.

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến đời sống hiện thực như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực.

b)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận.

d)

Thông qua hoạt động giao tiếp

73.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

74.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật phủ định của phủ định.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

75.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

d)

Cả ba đáp án

76.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động.

b)

Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

d)

Cả ba đáp án.

77.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

78.

Cá nhân là một hiện tượng có tính lịch sử được hiểu theo nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Cá nhân là sản phẩm của toàn bộ tiến trình lịch sử.

b)

Cá nhân là chủ thể sáng tạo lịch sử.

c)

Các thời đại lịch sử khác nhau thì có các kiểu cá nhân khác nhau.

d)

Cả ba đáp án.

79.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do đâu?

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị.

c)

Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau.

d)

Cả ba đáp án.

80.

Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải:

a)

Thông qua thể chất của con người.

b)

Thông qua phẩm chất và năng lực của con người.

c)

Thông qua các quan hệ xã hội hiện thực của con người.

d)

Cả ba đáp án.

81.

Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi trước đó về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

b)

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.

c)

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.

d)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.

84.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan.

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan.

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau.

d)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

85.

Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

d)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau.

86.

Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

87.

Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

88.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất, chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra.

b)

Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.

c)

Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất.

d)

Phản ánh chỉ là đặc tính của động vật bậc cao.

89.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật.

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.

90.

Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa.

91.

Đầu tháng 6/1940, Nguyễn Ái Quốc đã cử 2 người đi Diên An học trường quân chính và Người dặn đi dặn lại rằng: “Cố gắng học thêm quân sự”?

a)

Phùng Chí Kiên và Võ Nguyên Giáp

b)

Võ Nguyên Giáp và Phạm Văn Đồng

c)

Phạm Văn Đồng và Vũ Anh

d)

Hồ Tùng Mậu và Lê Hồng Sơn

92.

Hồ Chí Minh về nước trực tiếp lãnh đạo phong trào cách mạng từ ngày tháng, năm:

a)

15/01/1941

b)

20/02/1940

c)

28/01/1941

d)

08/02/1841

93.

Địa danh đầu tiên được Hồ Chí Minh đặt chân đến khi mới về nước, tại Cột mốc 108 trên biên giới Việt - Trung thuộc huyện nào của tỉnh Cao Bằng?

a)

Hoà An

b)

Hà Quảng

c)

Nguyên Bình

d)

Trà Lĩnh

94.

Hồ Chí Minh thí điểm xây dựng Mặt trận Việt Minh đầu tiên ở tỉnh nào?

a)

. Thái Nguyên

b)

Tuyên Quang

c)

Cao Bằng

d)

Lạng Sơn

95.

Tại Pác Bó, Hồ Chí Minh dịch ra tiếng Việt cuốn sách nào để làm tài liệu huấn luyện cán bộ?

a)

Tư bản

b)

Lịch sử Đảng Cộng sản Nga

c)

Chiến tranh và hoà bình

d)

Đội du kích bí mật

96.

Về đến Cao Bằng, Nguyễn Ái Quốc đã dùng bí danh gì để hoạt động cách mạng?

a)

Thầu Chín

b)

Già Thu

c)

Lý Thụy

d)

Vương Đại Nhân

97.

Núi Các Mác, suối V.I.Lênin là những ngọn núi, con suối được Hồ Chí Minh đặt tên, hiện nay thuộc huyện, tỉnh nào?

a)

Bắc Sơn, Lạng Sơn

b)

Sơn Dương, Tuyên Quang

c)

Hà Quảng, Cao Bằng

d)

Đại Từ, Thái Nguyên

98.

Hội nghị BCH Trung ương Đảng lần thức 8, họp 5/1941 do Nguyễn Ái Quốc chủ toạ, có mặt những ai?

a)

Trường Chinh, Hoàng Văn Thụ

b)

Nguyễn Văn Cừ, Phan Đăng Lưu

c)

Lê Hồng Phong, Lê Hồng Sơn

d)

Hồ Tùng Mậu, Nguyễn Lương Bằng

99.

“Trong lúc này, quyền lợi dân tộc giải phóng cao hơn hết thảy”. Đó là khẳng định của Hội nghị Trung ương nào?

a)

Hội nghị TW6 (11/1939)

b)

Hội nghị TW7 (11/1940)

c)

Hội nghị TW8 (5/1941)

d)

Hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)

100.

Theo đề nghị của Nguyễn Ái Quốc, mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam được lấy tên là “Việt Nam độc lập đồng minh”, gọi tắt là “Việt Minh”. Mặt trận Việt Minh được thành lập khi nào?

a)

19/5/1941

b)

20/5/1941

c)

25/10/1941

d)

17/10/1942

101.

Nguyễn Ái Quốc lấy tên mới là Hồ Chí Minh lên đường đi Trung Quốc để liên lạc với các lực lượng đồng minh chống chiến tranh phát xít vào thời gian nào?

a)

5/1941

b)

8/1942

c)

5/1943

d)

8/1943

102.

Sau khi về nước, Hồ Chí Minh viết thư gửi đồng bào toàn quốc, chuẩn bị triệu tập Đại hội quốc dân. Người khẳng định “Cơ hội cho dân ta giải phóng ở trong một năm rưỡi nữa. Thời gian rất gấp. Ta phải làm nhanh”. Bức thư đó Hồ Chí Minh đã viết vào thời gian nào:

a)

Tháng 10/1941

b)

Tháng 10/1942

c)

Tháng 10/1943

d)

Tháng 10/1944

103.

Tháng 12/1944, Hồ Chí Minh triệu tập một số cán bộ về Pác Bó (Cao Bằng) để phổ biến chủ trương thành lập Quân giải phóng, Ai là người đã được Hồ Chí Minh chỉ định đảm nhiệm công tác này?

a)

Vũ Anh

b)

Hoàng Văn Thái

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Phùng Chí Kiên

104.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập lúc nào?

a)

20/12/1944

b)

22/12/1944

c)

30/12/1944

d)

15/5/1945

105.

Hồ Chí Minh bắt đầu cuộc hành trình rời Pắc Bó về Tân Trào vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 4/5/1942

b)

Ngày 4/5/1943

c)

Ngày 4/5/1944

d)

Ngày 4/5/1945

106.

Hồ Chí Minh, Ban Thường vụ TW Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thành lập Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc vào ngày tháng năm nào?

a)

9/3/1945

b)

13/8/1945

c)

19/8/1945

d)

28/8/1945

107.

“Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta”. Lời kêu gọi đó của Hồ Chí Minh là vào thời gian nào?

a)

5/1941

b)

8/1945

c)

9/1945

d)

12/1946

108.

Chủ tịch Hồ Chí Minh bắt đầu rời Tân Trào về Hà Nội khi nào?

a)

Ngày 13/8/1945

b)

Ngày 15/8/1945

c)

Ngày 22/8/1945

d)

Ngày 30/8/1945

109.

“Dù phải đốt cả dãy Trường Sơn cũng phải giành cho được độc lập” câu nói đó của Chủ tịch Hồ Chí Minh vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1941

b)

Tháng 7/1945

c)

Tháng 9/1945

d)

Tháng 12/1946

110.

uối tháng 7/1945, tại lán Nà Lừa, Hồ Chí Minh đã chỉ thị: “Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hi sinh tới đâu, dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải cương quyết giành cho được độc lập”. Ai đã được Bác trực tiếp truyền đạt chỉ thị này?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Đặng Văn Cáp

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Hoàng Quốc Việt

111.

Ngày 13/8/1945, một cuộc Hội nghị được triệu tập theo đề nghị của Hồ Chí Minh, Hội nghị đã nhận định “Cơ hội rất tốt cho ta giành quyền độc lập đã tới”. Đó là hội nghị nào:

a)

Hội nghị quân sự Bắc Kỳ

b)

Hội nghị toàn quốc của Đảng

c)

Hội nghị thành lập Khu giải phóng Việt Bắc

d)

Đại hội Quốc dân Việt Nam

112.

“Hỡi đồng bào yêu quý? Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta”. Đoạn văn trên trích từ văn kiện nào?

a)

Quân lệnh số 1 của Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc

b)

Hiệu triệu Tổng khởi nghĩa của Tổng bộ Việt Minh

c)

Lời kêu gọi Tổng khởi nghĩa của Hồ Chí Minh

d)

Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh

113.

Hồ Chí Minh đã soạn thảo Bản Tuyên Ngôn Độc lập tại số nhà 48, Hàng Ngang, Hà Nội, vào thời gian nào:

a)

14 - 20/8/1945

b)

20 - 22/8/1945

c)

22 - 25/8/1945

d)

28 - 29/8/1945

114.

“Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Đoạn văn trên trích từ bài viết nào của Hồ Chí Minh:

a)

Thư kêu gọi Tổng khởi nghĩa

b)

Tuyên ngôn độc lập

c)

Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến

d)

Thư gửi đồng bào Nam bộ

115.

“Chúng ta chỉ đòi quyền độc lập tự do, chứ chúng ta không vì tư thù tư oán, làm cho thế giới biết rằng chúng ta là một dân tộc văn minh hơn bọn đi giết người cướp nước”. Đây là đoạn văn trích trong bức thư nào của Hồ Chí Minh.

a)

Thư gửi Uỷ ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng, 10/1945;

b)

Gửi đồng bào Nam bộ, ngày 26/9/1945;

c)

Thư gửi đồng bào Nam bộ, ngày 01/6/1946;

d)

Thư gửi các học sinh tháng 09/1945.

116.

“Đã hơn một tháng nay, anh chị em đã chiến đấu cực kỳ anh dũng. Toàn thể đồng bào Việt Nam đều cảm động. Những gương hi sinh anh dũng của các bạn đã sáng rọi khắp nước. Những chiến công oanh liệt của các bạn đã làm cho toàn thể đồng bào thêm kiên quyết”. Đoạn trích này trong thư Hồ Chí Minh gửi cho nơi nào?

a)

Nhân dân Hải Phòng

b)

Thanh niên Nam bộ

c)

Đồng bào Tây Nguyên

d)

Nhân dân Sài Gòn- Gia Định

117.

Ai là người được Chủ tịch Hồ Chí Minh uỷ nhiệm vào Nam Bộ với đoàn đại biểu Pháp để giải thích và thi hành Hiệp định Sơ bộ 06/3/1946?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Huỳnh Văn Tiểng

c)

Hoàng Quốc Việt

d)

Nguyễn Chí Thanh

118.

Hồ Chí Minh nói: “Tôi chỉ có một sự ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta được hoàn toàn độc lập, dân ta hoàn toàn được tư do, đồng bào ai cũng có cơm ăn, áo mặc, ai cũng được học hành” vào ngày tháng năm nào?

a)

21/1/1946

b)

19/5/1954

c)

19/5/1960

d)

19/5/1969

119.

“Hiến pháp đó tuyên bố với thế giới nước Việt Nam đã độc lập. Hiến pháp đó tuyên bố với thế giới biết dân tộc Việt Nam đã có đủ mọi quyền tự do... Chính phủ cố gắng làm theo đúng ba chính sách: Dân sinh, Dân quyền và Dân tộc”. Đó là trích lời phát biểu của Hồ Chí Minh trong kỳ họp thứ 2 Quốc hội khoá 1 thông qua Hiến pháp đầu tiên của nước ta. Kỳ họp đó diễn ra lúc nào?

a)

Tháng 01/1946

b)

Tháng 3/1946

c)

Tháng 11/1946

d)

Tháng 12/1946

120.

“Đồng bào Nam bộ là dân nước Việt Nam. Sông có cạn, núi có thể mòn, song chân lý đó không bao giờ thay đổi!” Câu nói này của Hồ Chí Minh được trích từ văn kiện nào?

a)

 Bài nói chuyện cùng đồng bào trước khi sang pháp

b)

Lời kêu gọi Kiều bào Nam bộ ở Pháp

c)

Thư gửi đồng bào Nam bộ 31/5/1946

d)

Trả lời phóng viên Hãng thông tấn A.F.P

121.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã bắt đầu chuyển đến ở và làm việc tại làng Vạn Phúc, Hà Đông từ khi nào?

a)

Ngày 6/01/1946

b)

Ngày 03/12/1946

c)

Ngày 22/12/1946

d)

Ngày 10/9/1947

122.

“Không chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Lời khẳng định danh thép này được trích trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chí Minh. Lời kêu gọi đó được viết vào thời gian nào?

a)

5/11/1946

b)

19/12/1946

c)

20/12/1946

d)

22/12/1946

123.

“Dù phải gian lao kháng chiến nhưng với một lòng kiên quyết hy sinh thắng lợi nhất định về dân tộc ta”. Câu trên đây được trích từ đâu?

a)

Lời kêu gọi Nam Bộ kháng chiến của Uỷ ban kháng chiến Nam Bộ

b)

Chỉ thị “kháng chiến kiến quốc” của Trung ương Đảng

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

d)

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh

124.

“Toàn thể chiến sĩ thi đua giết giặc. Đồng bào cả nước đoàn kết một lòng, Trường kỳ kháng chiến nhất định thắng lợi. Độc lập thống nhất, nhất định thành công”. Bài thơ này được Hồ Chí Minh viết vào năm nào?

a)

1941

b)

1945

c)

1953

d)

1957

125.

Khi trao nhiệm vụ cho một đơn vị tướng, ngày 01/01/1954, Hồ Chí Minh nói: “Trao cho chú toàn quyền quyết định. Trận này quan trọng, phải đánh cho thắng! Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh”. Vị tướng được trao nhiệm vụ đó là:

a)

Nguyễn Chí Thanh

b)

Trần Văn Quang

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Nguyễn Sơn

126.

“Thắng lợi tuy lớn nhưng mới là bắt đầu. Chúng ta không nên vì thắng mà kiêu. Không nên chủ quan khịch địch. Chúng ta kiên quyết kháng chiến để giành lại độc lập, thống nhất, dân chủ, hoà bình”. Đoạn trích trong thư khen ngợi của Hồ Chí Minh gửi cho bộ đội và đồng bào Tây Bắc sau chiến thắng gì?

a)

Chiến thắng Biên giới

b)

Chiến thắng Hoà Bình

c)

Chiến thắng Tây Bắc

d)

. Chiến thắng Điện Biên Phủ

127.

“Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm hoặc lâu hơn nữa... song, nhân dân Việt Nam quyết không sợ. Không có gì quí hơn độc lập tự do. Đến ngày thắng lợi nhân dân ta sẽ xây dựng lại đất nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn”. Hồ Chí Minh nói câu đó ở trong văn kiện nào?

a)

Lời kêu gọi, ngày 19/12/1946

b)

Lời kêu gọi, ngày 17/7/1966

c)

Thư chúc Tết, năm 1968

d)

Di chúc, năm 1969

128.

"Dù sao, chúng ta phải quyết tâm đánh giặc Mỹ đến thắng lợi hoàn toàn. Còn non, còn nước còn người. Thắng giặc Mỹ ta sẽ xây dựng hơn mười ngày nay". Câu nói đó của Hồ Chí Minh ở đâu?

a)

Lời kêu gọi của Hồ Chí Minh 17/7/1966.

b)

Lời kêu gọi của Hồ Chí Minh 20/7/1969

c)

Bản di chúc.

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.