wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý học nghiên cứu:

a)

Não người

b)

Hành vi con người

c)

Hiện tượng tâm lý và quy luật của chúng

d)

Linh hồn

2.

Đối tượng của tâm lý học là:

a)

Các hành vi bề ngoài

b)

Các hiện tượng tâm lý người

c)

Hoạt động sinh lý

d)

Phản xạ

3.

Tâm lý là:

a)

Sự phản ánh chủ quan thuần túy

b)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể

c)

Sự phản ánh sinh học

d)

Phản xạ có điều kiện

4.

Quan điểm khoa học khẳng định tâm lý là:

a)

Do linh hồn sinh ra

b)

Do di truyền quyết định

c)

Chức năng của não

d)

Do cảm xúc tạo thành

5.

Cơ quan vật chất của tâm lý là:

a)

Tim

b)

Não

c)

Hệ cơ

d)

Giác quan

6.

Tâm lý người có bản chất xã hội vì:

a)

Do não quyết định

b)

Do môi trường tự nhiên

c)

Có nguồn gốc xã hội giữ vai trò quyết định

d)

Do bản năng

7.

Phản ánh là:

a)

Quá trình tiếp nhận thông tin

b)

Quá trình tác động qua lại giữa hai hệ thống

c)

Phản xạ sinh học

d)

Tri giác

8.

Phản ánh tâm lý khác phản ánh vật lý vì:

a)

Mang tính bền vững

b)

Mang tính sinh động, chủ thể

c)

Mang tính khách quan

d)

Không thay đổi

9.

Tính chủ thể của tâm lý thể hiện ở:

a)

Ai cũng phản ánh giống nhau

b)

Mỗi người phản ánh hiện thực theo cách riêng

c)

Tâm lý không thay đổi

d)

Do di truyền

10.

Nguyên nhân tạo nên tính chủ thể của tâm lý KHÔNG bao gồm:

a)

Lứa tuổi

b)

Vốn sống

c)

Điều kiện giáo dục

d)

Cấu tạo phân tử

11.

Chức năng cơ bản của tâm lý người là:

a)

Phản xạ sinh học

b)

Điều chỉnh hoạt động

c)

Trao đổi chất

d)

Vận động

12.

Chức năng định hướng của tâm lý giúp con người:

a)

Kiểm soát cảm xúc

b)

Xác định mục đích, động cơ hoạt động

c)

Hình thành nhân cách

d)

Phản xạ nhanh

13.

Chức năng điều chỉnh của tâm lý thể hiện ở việc:

a)

Tạo tri thức

b)

Điều chỉnh hành vi phù hợp hoàn cảnh

c)

Tạo cảm xúc

d)

Ghi nhớ

14.

Hiện tượng tâm lý được chia thành mấy loại cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Quá trình tâm lý KHÔNG bao gồm:

a)

Nhận thức

b)

Cảm xúc

c)

Ý chí

d)

Tính cách

16.

Thuộc tính tâm lý là những đặc điểm:

a)

Tạm thời

b)

Bẩm sinh hoàn toàn

c)

Ổn định, bền vững của nhân cách

d)

Xảy ra ngẫu nhiên

17.

Trạng thái tâm lý là:

a)

Nét nhân cách ổn định

b)

Hiện tượng diễn ra trong thời gian tương đối

c)

Phản xạ sinh học

d)

Thuộc tính tâm lý

18.

Ví dụ về thuộc tính tâm lý là:

a)

Cảm xúc

b)

Tri giác

c)

Năng lực

d)

Chú ý

19.

Ví dụ về trạng thái tâm lý là:

a)

Tư duy

b)

Khí chất

c)

Tâm trạng

d)

Nhân cách

20.

Ví dụ về quá trình tâm lý là:

a)

Tính cách

b)

Năng lực

c)

Trí nhớ

d)

Khí chất

21.

Hiện tượng tâm lý nào diễn ra nhanh, có mở đầu và kết thúc rõ?

a)

Thuộc tính

b)

Trạng thái

c)

Quá trình

d)

Nhân cách

22.

Hiện tượng tâm lý nào mang tính ổn định nhất?

a)

Quá trình

b)

Trạng thái

c)

Thuộc tính

d)

Cảm xúc

23.

Nhân cách là:

a)

Tổng hòa các thuộc tính tâm lý ổn định

b)

Tâm trạng nhất thời

c)

Hoạt động sinh học

d)

Phản xạ

24.

Tâm lý cá nhân hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Di truyền

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Bản năng

d)

Cấu trúc não

25.

Hiện tượng tâm lý chỉ có ở con người là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Ý thức

d)

Trí nhớ

26.

Tính xã hội của tâm lý thể hiện rõ nhất ở:

a)

Não bộ

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Phản xạ

d)

Giác quan

27.

Tâm lý học nghiên cứu con người trong:

a)

Trạng thái tĩnh

b)

Hoạt động và mối quan hệ xã hội

c)

Sinh học thuần túy

d)

Di truyền

28.

Điều kiện quyết định sự hình thành tâm lý là:

a)

Não

b)

Hoạt động

c)

Di truyền

d)

Phản xạ

29.

Tâm lý người chịu sự chi phối chủ yếu bởi:

a)

Bản năng

b)

Yếu tố sinh học

c)

Yếu tố xã hội

d)

Cảm xúc

30.

Tâm lý tồn tại và biểu hiện thông qua:

a)

Não

b)

Hoạt động và hành vi

c)

Giác quan

d)

Cảm xúc

31.

Chức năng định hướng của tâm lý là:

a)

Điều chỉnh hành vi

b)

Kiểm tra hoạt động

c)

Xác định động cơ, mục đích

d)

Gây cảm xúc

32.

Chức năng điều chỉnh của tâm lý giúp:

a)

Hình thành cảm xúc

b)

Hoạt động phù hợp mục tiêu và hoàn cảnh

c)

Nhận thức hiện thực

d)

Phản xạ nhanh

33.

Quá trình tâm lý có đặc điểm:

a)

Ổn định lâu dài

b)

Có mở đầu – diễn biến – kết thúc rõ

c)

Khó mất đi

d)

Không thay đổi

34.

Trạng thái tâm lý có đặc điểm:

a)

Rất ngắn

b)

Mở đầu – kết thúc rõ

c)

Diễn ra tương đối dài, không rõ ranh giới

d)

Ổn định suốt đời

35.

Thuộc tính tâm lý là:

a)

Hiện tượng nhất thời

b)

Nét tâm lý ổn định của nhân cách

c)

Trạng thái cảm xúc

d)

Phản xạ

36.

Ví dụ về quá trình tâm lý là:

a)

Tính cách

b)

Tâm trạng

c)

Tri giác

d)

Khí chất

37.

Ví dụ về trạng thái tâm lý là:

a)

Nhận thức

b)

Chú ý

c)

Tính cách

d)

Năng lực

38.

Tâm lý học nằm ở vị trí trung gian giữa:

a)

KHTN và KHXH

b)

Sinh học và Y học

c)

Giáo dục và Triết học

d)

Vật lý và Hóa học

39.

Nguyên tắc quyết định luận duy vật biện chứng khẳng định:

a)

Tâm lý do di truyền

b)

Tâm lý có nguyên nhân, điều kiện cụ thể

c)

Tâm lý là ngẫu nhiên

d)

Tâm lý không phụ thuộc môi trường

40.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý KHÔNG bao gồm:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Trắc nghiệm

d)

Nội quan thuần túy

41.

Phát triển tâm lý theo chủng loài là:

a)

Phát triển tâm lý từng cá nhân

b)

Phát triển tâm lý loài người

c)

Phát triển tâm lý trẻ em

d)

Phát triển nhân cách

42.

Phát triển tâm lý theo cá thể là:

a)

Sự tiến hóa của loài

b)

Sự phát triển tâm lý mỗi người

c)

Phát triển sinh học

d)

Di truyền

43.

Yếu tố giữ vai trò quyết định sự phát triển tâm lý cá nhân là:

a)

Di truyền

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Hoạt động và giao tiếp

d)

Não

44.

Ý thức xuất hiện khi con người có:

a)

Não phát triển

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động và giao tiếp

d)

Cảm xúc

45.

Ngôn ngữ là:

a)

Phản xạ

b)

Công cụ của tư duy và giao tiếp

c)

Bản năng

d)

Cảm xúc

46.

Ý thức bao gồm mấy mặt cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Mặt nào KHÔNG thuộc cấu trúc ý thức?

a)

Nhận thức

b)

Thái độ

c)

Năng động

d)

Phản xạ

48.

Vô thức là:

a)

Ý thức thấp

b)

Hiện tượng tâm lý chưa được ý thức

c)

Phản xạ

d)

Tự ý thức

49.

Tự ý thức là:

a)

Nhận thức thế giới

b)

Nhận thức bản thân

c)

Phản xạ

d)

Cảm giác

50.

Biểu hiện cao nhất của tự ý thức là:

a)

Tự nhận thức

b)

Tự đánh giá và điều chỉnh hành vi

c)

Tự cảm xúc

d)

Tự ghi nhớ

51.

Chú ý là hiện tượng:

a)

Quá trình độc lập

b)

Thuộc tính nhân cách

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Phản xạ

52.

Chú ý không chủ định thường xuất hiện khi:

a)

Có mục đích rõ

b)

Cần nhiều ý chí

c)

Kích thích mới lạ, hấp dẫn

d)

Học tập căng thẳng

53.

Chú ý có chủ định đòi hỏi:

a)

Ít cố gắng

b)

Không cần ý chí

c)

Sự nỗ lực ý chí

d)

Không mệt mỏi

54.

Chú ý sau chủ định có đặc điểm:

a)

Không mục đích

b)

Rất mệt mỏi

c)

Bền vững, ít tốn ý chí

d)

Không hiệu quả

55.

Trong học tập, loại chú ý hiệu quả nhất là:

a)

Không chủ định

b)

Có chủ định

c)

Sau chủ định

d)

Cưỡng bức

56.

Hoạt động của con người luôn hướng tới:

a)

Bản năng

b)

Đối tượng

c)

Cảm xúc

d)

Phản xạ

57.

Hoạt động bao gồm các thành phần:

a)

Động tác – phản xạ

b)

Động cơ – mục đích – hành động – thao tác

c)

Não – giác quan

d)

Cảm xúc – ý chí

58.

Động cơ là:

a)

Kết quả hoạt động

b)

Cái thúc đẩy hoạt động

c)

Hành động cụ thể

d)

Thao tác

59.

Hành động hướng tới:

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Thao tác

d)

Phản xạ

60.

Thao tác phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Điều kiện thực hiện

d)

Ý thức

61.

Kỹ năng là:

a)

Hành động tự động hóa

b)

Cách thức thực hiện hành động có ý thức

c)

Phản xạ

d)

Thói quen

62.

Kỹ xảo là:

a)

Hành động có ý thức

b)

Hành động chưa thuần thục

c)

Hành động được tự động hóa

d)

Thói quen xấu

63.

Thói quen là:

a)

Hành động có mục đích

b)

Hành động lặp lại ổn định

c)

Phản xạ sinh học

d)

Kỹ năng

64.

Giao tiếp là quá trình:

a)

Trao đổi vật chất

b)

Trao đổi thông tin và tác động tâm lý

c)

Hoạt động sinh học

d)

Phản xạ

65.

Chức năng cơ bản của giao tiếp KHÔNG bao gồm:

a)

Thông tin

b)

Nhận thức

c)

Điều chỉnh hành vi

d)

Trao đổi chất

66.

Phương tiện giao tiếp quan trọng nhất là:

a)

Ánh mắt

b)

Ngôn ngữ

c)

Cử chỉ

d)

Khoảng cách

67.

Nhiễu giao tiếp là:

a)

Tăng hiệu quả giao tiếp

b)

Cản trở quá trình giao tiếp

c)

Phản xạ

d)

Thói quen

68.

Giao tiếp giúp hình thành:

a)

Phản xạ

b)

Nhân cách

c)

Bản năng

d)

Cảm giác

69.

Hoạt động và giao tiếp có vai trò:

a)

Phụ trợ

b)

Quyết định sự hình thành tâm lý

c)

Không quan trọng

d)

Thứ yếu

70.

Tâm lý cá nhân phát triển mạnh nhất trong:

a)

Cô lập

b)

Hoạt động tập thể

c)

Ngủ nghỉ

d)

Phản xạ

71.

Ý thức là:

a)

Phản ánh sinh học

b)

Phản xạ

c)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở người

d)

Bản năng

72.

Mặt KHÔNG thuộc cấu trúc của ý thức là:

a)

Nhận thức

b)

Thái độ

c)

Năng động

d)

Sinh lý

73.

Vô thức là:

a)

Ý thức cao

b)

Hiện tượng tâm lý chưa ý thức

c)

Tự ý thức

d)

Ý thức nhóm

74.

Biểu hiện quan trọng nhất của tự ý thức là:

a)

Nhận thức thế giới

b)

Tự đánh giá và điều chỉnh hành vi

c)

Phản xạ

d)

Cảm xúc

75.

Chú ý là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý đi kèm hoạt động

d)

Phản xạ

76.

Chú ý không chủ định có đặc điểm:

a)

Cần nhiều ý chí

b)

Rất bền vững

c)

Ít mệt mỏi nhưng kém bền

d)

Có mục đích rõ

77.

Loại chú ý tốt nhất cho học tập là:

a)

Không chủ định

b)

Có chủ định

c)

Sau chú định

d)

Cưỡng bức

78.

Hoạt động là quá trình:

a)

Phản xạ

b)

Con người tác động qua lại với thế giới khách quan

c)

Vận động sinh học

d)

Bản năng

79.

Đặc điểm KHÔNG đúng của hoạt động là:

a)

Có đối tượng

b)

Có chủ thể

c)

Không có mục đích

d)

Vận hành theo nguyên tắc gián tiếp

80.

Đối tượng hóa là quá trình:

a)

Biến cái bên trong thành bên ngoài

b)

Biến sản phẩm tâm lý thành đối tượng vật chất

c)

Phản xạ sinh học

d)

Ghi nhớ

81.

Chủ thể hóa là quá trình:

a)

Tiếp thu kinh nghiệm xã hội thành cái của cá nhân

b)

Tạo ra sản phẩm vật chất

c)

Phản xạ

d)

Bản năng

82.

Quan hệ giữa đối tượng hóa và chủ thể hóa là:

a)

Độc lập

b)

Đối lập

c)

Thống nhất, tác động qua lại

d)

Không liên quan

83.

Hoạt động học tập có đối tượng là:

a)

Tri thức, kỹ năng, kỹ xảo

b)

Cảm xúc

c)

Phản xạ

d)

Bản năng

84.

Động cơ học tập đúng đắn là:

a)

Điểm số

b)

Bằng cấp

c)

Chiếm lĩnh tri thức

d)

Áp lực

85.

Kỹ xảo được hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Lặp đi lặp lại hành động

b)

Di truyền

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Bản năng

86.

Khi kỹ xảo hình thành, hoạt động trở nên:

a)

Chậm hơn

b)

Tốn nhiều ý chí

c)

Chính xác và nhanh hơn

d)

Kém hiệu quả

87.

Thói quen xấu ảnh hưởng đến hoạt động như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Luôn tích cực

c)

Có thể cản trở hoạt động

d)

Luôn cần thiết

88.

Giao tiếp là điều kiện để hình thành:

a)

Phản xạ

b)

Ý thức

c)

Bản năng

d)

Cảm giác

89.

Chức năng thông tin của giao tiếp là:

a)

Truyền đạt tri thức, cảm xúc

b)

Điều chỉnh hành vi

c)

Hình thành nhân cách

d)

Phản xạ

90.

Chức năng điều chỉnh trong giao tiếp thể hiện ở:

a)

Truyền tin

b)

Tác động qua lại hành vi

c)

Ghi nhớ

d)

Cảm giác

91.

Chức năng nhận thức trong giao tiếp giúp con người:

a)

Hiểu người khác và bản thân

b)

Phản xạ nhanh

c)

Tạo thói quen

d)

Vận động

92.

Nhiều tâm lý trong giao tiếp xuất phát từ:

a)

Ngôn ngữ rõ ràng

b)

Thái độ, cảm xúc tiêu cực

c)

Hiểu biết đầy đủ

d)

Lắng nghe tích cực

93.

Yếu tố làm tăng hiệu quả giao tiếp là:

a)

Định kiến

b)

Áp đặt

c)

Lắng nghe tích cực

d)

Thiếu tôn trọng

94.

Hoạt động và giao tiếp có mối quan hệ:

a)

Tách rời

b)

Không liên quan

c)

Thống nhất hữu cơ

d)

Đối lập

95.

Trong hoạt động, ý thức giữ vai trò:

a)

Phụ

b)

Điều khiển

c)

Không cần thiết

d)

Thứ yếu

96.

Tâm lý người phát triển mạnh nhất trong:

a)

Cô lập

b)

Hoạt động xã hội

c)

Ngủ nghỉ

d)

Phản xạ

97.

Nhân cách được hình thành thông qua:

a)

Di truyền

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Phản xạ

d)

Bản năng

98.

Yếu tố quyết định nội dung tâm lý là:

a)

Não

b)

Di truyền

c)

Hiện thực khách quan

d)

Cảm xúc

99.

Muốn cải tạo tâm lý con người cần tác động chủ yếu vào:

a)

Não

b)

Phản xạ

c)

Hoạt động và giao tiếp

d)

Di truyền

100.

Câu 71. Thứ tự phát triển tâm lý theo cấp độ phản ánh là:

a)

Tri giác → Cảm giác → Tư duy

b)

Tư duy → Tri giác → Cảm giác

c)

Cảm giác → Tri giác → Tư duy

d)

Tư duy → Cảm giác → Tri giác