Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Tâm lý học nghiên cứu:
Não người
Hành vi con người
Hiện tượng tâm lý và quy luật của chúng
Linh hồn
Đối tượng của tâm lý học là:
Các hành vi bề ngoài
Các hiện tượng tâm lý người
Hoạt động sinh lý
Phản xạ
Tâm lý là:
Sự phản ánh chủ quan thuần túy
Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể
Sự phản ánh sinh học
Phản xạ có điều kiện
Quan điểm khoa học khẳng định tâm lý là:
Do linh hồn sinh ra
Do di truyền quyết định
Chức năng của não
Do cảm xúc tạo thành
Cơ quan vật chất của tâm lý là:
Tim
Não
Hệ cơ
Giác quan
Tâm lý người có bản chất xã hội vì:
Do não quyết định
Do môi trường tự nhiên
Có nguồn gốc xã hội giữ vai trò quyết định
Do bản năng
Phản ánh là:
Quá trình tiếp nhận thông tin
Quá trình tác động qua lại giữa hai hệ thống
Phản xạ sinh học
Tri giác
Phản ánh tâm lý khác phản ánh vật lý vì:
Mang tính bền vững
Mang tính sinh động, chủ thể
Mang tính khách quan
Không thay đổi
Tính chủ thể của tâm lý thể hiện ở:
Ai cũng phản ánh giống nhau
Mỗi người phản ánh hiện thực theo cách riêng
Tâm lý không thay đổi
Do di truyền
Nguyên nhân tạo nên tính chủ thể của tâm lý KHÔNG bao gồm:
Lứa tuổi
Vốn sống
Điều kiện giáo dục
Cấu tạo phân tử
Chức năng cơ bản của tâm lý người là:
Phản xạ sinh học
Điều chỉnh hoạt động
Trao đổi chất
Vận động
Chức năng định hướng của tâm lý giúp con người:
Kiểm soát cảm xúc
Xác định mục đích, động cơ hoạt động
Hình thành nhân cách
Phản xạ nhanh
Chức năng điều chỉnh của tâm lý thể hiện ở việc:
Tạo tri thức
Điều chỉnh hành vi phù hợp hoàn cảnh
Tạo cảm xúc
Ghi nhớ
Hiện tượng tâm lý được chia thành mấy loại cơ bản?
2
3
4
5
Quá trình tâm lý KHÔNG bao gồm:
Nhận thức
Cảm xúc
Ý chí
Tính cách
Thuộc tính tâm lý là những đặc điểm:
Tạm thời
Bẩm sinh hoàn toàn
Ổn định, bền vững của nhân cách
Xảy ra ngẫu nhiên
Trạng thái tâm lý là:
Nét nhân cách ổn định
Hiện tượng diễn ra trong thời gian tương đối
Phản xạ sinh học
Thuộc tính tâm lý
Ví dụ về thuộc tính tâm lý là:
Cảm xúc
Tri giác
Năng lực
Chú ý
Ví dụ về trạng thái tâm lý là:
Tư duy
Khí chất
Tâm trạng
Nhân cách
Ví dụ về quá trình tâm lý là:
Tính cách
Năng lực
Trí nhớ
Khí chất
Hiện tượng tâm lý nào diễn ra nhanh, có mở đầu và kết thúc rõ?
Thuộc tính
Trạng thái
Quá trình
Nhân cách
Hiện tượng tâm lý nào mang tính ổn định nhất?
Quá trình
Trạng thái
Thuộc tính
Cảm xúc
Nhân cách là:
Tổng hòa các thuộc tính tâm lý ổn định
Tâm trạng nhất thời
Hoạt động sinh học
Phản xạ
Tâm lý cá nhân hình thành chủ yếu thông qua:
Di truyền
Hoạt động và giao tiếp
Bản năng
Cấu trúc não
Hiện tượng tâm lý chỉ có ở con người là:
Cảm giác
Tri giác
Ý thức
Trí nhớ
Tính xã hội của tâm lý thể hiện rõ nhất ở:
Não bộ
Hoạt động và giao tiếp
Phản xạ
Giác quan
Tâm lý học nghiên cứu con người trong:
Trạng thái tĩnh
Hoạt động và mối quan hệ xã hội
Sinh học thuần túy
Di truyền
Điều kiện quyết định sự hình thành tâm lý là:
Não
Hoạt động
Di truyền
Phản xạ
Tâm lý người chịu sự chi phối chủ yếu bởi:
Bản năng
Yếu tố sinh học
Yếu tố xã hội
Cảm xúc
Tâm lý tồn tại và biểu hiện thông qua:
Não
Hoạt động và hành vi
Giác quan
Cảm xúc
Chức năng định hướng của tâm lý là:
Điều chỉnh hành vi
Kiểm tra hoạt động
Xác định động cơ, mục đích
Gây cảm xúc
Chức năng điều chỉnh của tâm lý giúp:
Hình thành cảm xúc
Hoạt động phù hợp mục tiêu và hoàn cảnh
Nhận thức hiện thực
Phản xạ nhanh
Quá trình tâm lý có đặc điểm:
Ổn định lâu dài
Có mở đầu – diễn biến – kết thúc rõ
Khó mất đi
Không thay đổi
Trạng thái tâm lý có đặc điểm:
Rất ngắn
Mở đầu – kết thúc rõ
Diễn ra tương đối dài, không rõ ranh giới
Ổn định suốt đời
Thuộc tính tâm lý là:
Hiện tượng nhất thời
Nét tâm lý ổn định của nhân cách
Trạng thái cảm xúc
Phản xạ
Ví dụ về quá trình tâm lý là:
Tính cách
Tâm trạng
Tri giác
Khí chất
Ví dụ về trạng thái tâm lý là:
Nhận thức
Chú ý
Tính cách
Năng lực
Tâm lý học nằm ở vị trí trung gian giữa:
KHTN và KHXH
Sinh học và Y học
Giáo dục và Triết học
Vật lý và Hóa học
Nguyên tắc quyết định luận duy vật biện chứng khẳng định:
Tâm lý do di truyền
Tâm lý có nguyên nhân, điều kiện cụ thể
Tâm lý là ngẫu nhiên
Tâm lý không phụ thuộc môi trường
Phương pháp nghiên cứu tâm lý KHÔNG bao gồm:
Quan sát
Thực nghiệm
Trắc nghiệm
Nội quan thuần túy
Phát triển tâm lý theo chủng loài là:
Phát triển tâm lý từng cá nhân
Phát triển tâm lý loài người
Phát triển tâm lý trẻ em
Phát triển nhân cách
Phát triển tâm lý theo cá thể là:
Sự tiến hóa của loài
Sự phát triển tâm lý mỗi người
Phát triển sinh học
Di truyền
Yếu tố giữ vai trò quyết định sự phát triển tâm lý cá nhân là:
Di truyền
Môi trường tự nhiên
Hoạt động và giao tiếp
Não
Ý thức xuất hiện khi con người có:
Não phát triển
Ngôn ngữ
Lao động và giao tiếp
Cảm xúc
Ngôn ngữ là:
Phản xạ
Công cụ của tư duy và giao tiếp
Bản năng
Cảm xúc
Ý thức bao gồm mấy mặt cơ bản?
2
3
4
5
Mặt nào KHÔNG thuộc cấu trúc ý thức?
Nhận thức
Thái độ
Năng động
Phản xạ
Vô thức là:
Ý thức thấp
Hiện tượng tâm lý chưa được ý thức
Phản xạ
Tự ý thức
Tự ý thức là:
Nhận thức thế giới
Nhận thức bản thân
Phản xạ
Cảm giác
Biểu hiện cao nhất của tự ý thức là:
Tự nhận thức
Tự đánh giá và điều chỉnh hành vi
Tự cảm xúc
Tự ghi nhớ
Chú ý là hiện tượng:
Quá trình độc lập
Thuộc tính nhân cách
Trạng thái tâm lý
Phản xạ
Chú ý không chủ định thường xuất hiện khi:
Có mục đích rõ
Cần nhiều ý chí
Kích thích mới lạ, hấp dẫn
Học tập căng thẳng
Chú ý có chủ định đòi hỏi:
Ít cố gắng
Không cần ý chí
Sự nỗ lực ý chí
Không mệt mỏi
Chú ý sau chủ định có đặc điểm:
Không mục đích
Rất mệt mỏi
Bền vững, ít tốn ý chí
Không hiệu quả
Trong học tập, loại chú ý hiệu quả nhất là:
Không chủ định
Có chủ định
Sau chủ định
Cưỡng bức
Hoạt động của con người luôn hướng tới:
Bản năng
Đối tượng
Cảm xúc
Phản xạ
Hoạt động bao gồm các thành phần:
Động tác – phản xạ
Động cơ – mục đích – hành động – thao tác
Não – giác quan
Cảm xúc – ý chí
Động cơ là:
Kết quả hoạt động
Cái thúc đẩy hoạt động
Hành động cụ thể
Thao tác
Hành động hướng tới:
Động cơ
Mục đích
Thao tác
Phản xạ
Thao tác phụ thuộc chủ yếu vào:
Động cơ
Mục đích
Điều kiện thực hiện
Ý thức
Kỹ năng là:
Hành động tự động hóa
Cách thức thực hiện hành động có ý thức
Phản xạ
Thói quen
Kỹ xảo là:
Hành động có ý thức
Hành động chưa thuần thục
Hành động được tự động hóa
Thói quen xấu
Thói quen là:
Hành động có mục đích
Hành động lặp lại ổn định
Phản xạ sinh học
Kỹ năng
Giao tiếp là quá trình:
Trao đổi vật chất
Trao đổi thông tin và tác động tâm lý
Hoạt động sinh học
Phản xạ
Chức năng cơ bản của giao tiếp KHÔNG bao gồm:
Thông tin
Nhận thức
Điều chỉnh hành vi
Trao đổi chất
Phương tiện giao tiếp quan trọng nhất là:
Ánh mắt
Ngôn ngữ
Cử chỉ
Khoảng cách
Nhiễu giao tiếp là:
Tăng hiệu quả giao tiếp
Cản trở quá trình giao tiếp
Phản xạ
Thói quen
Giao tiếp giúp hình thành:
Phản xạ
Nhân cách
Bản năng
Cảm giác
Hoạt động và giao tiếp có vai trò:
Phụ trợ
Quyết định sự hình thành tâm lý
Không quan trọng
Thứ yếu
Tâm lý cá nhân phát triển mạnh nhất trong:
Cô lập
Hoạt động tập thể
Ngủ nghỉ
Phản xạ
Ý thức là:
Phản ánh sinh học
Phản xạ
Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở người
Bản năng
Mặt KHÔNG thuộc cấu trúc của ý thức là:
Nhận thức
Thái độ
Năng động
Sinh lý
Vô thức là:
Ý thức cao
Hiện tượng tâm lý chưa ý thức
Tự ý thức
Ý thức nhóm
Biểu hiện quan trọng nhất của tự ý thức là:
Nhận thức thế giới
Tự đánh giá và điều chỉnh hành vi
Phản xạ
Cảm xúc
Chú ý là:
Quá trình tâm lý
Thuộc tính tâm lý
Trạng thái tâm lý đi kèm hoạt động
Phản xạ
Chú ý không chủ định có đặc điểm:
Cần nhiều ý chí
Rất bền vững
Ít mệt mỏi nhưng kém bền
Có mục đích rõ
Loại chú ý tốt nhất cho học tập là:
Không chủ định
Có chủ định
Sau chú định
Cưỡng bức
Hoạt động là quá trình:
Phản xạ
Con người tác động qua lại với thế giới khách quan
Vận động sinh học
Bản năng
Đặc điểm KHÔNG đúng của hoạt động là:
Có đối tượng
Có chủ thể
Không có mục đích
Vận hành theo nguyên tắc gián tiếp
Đối tượng hóa là quá trình:
Biến cái bên trong thành bên ngoài
Biến sản phẩm tâm lý thành đối tượng vật chất
Phản xạ sinh học
Ghi nhớ
Chủ thể hóa là quá trình:
Tiếp thu kinh nghiệm xã hội thành cái của cá nhân
Tạo ra sản phẩm vật chất
Phản xạ
Bản năng
Quan hệ giữa đối tượng hóa và chủ thể hóa là:
Độc lập
Đối lập
Thống nhất, tác động qua lại
Không liên quan
Hoạt động học tập có đối tượng là:
Tri thức, kỹ năng, kỹ xảo
Cảm xúc
Phản xạ
Bản năng
Động cơ học tập đúng đắn là:
Điểm số
Bằng cấp
Chiếm lĩnh tri thức
Áp lực
Kỹ xảo được hình thành chủ yếu thông qua:
Lặp đi lặp lại hành động
Di truyền
Phản xạ không điều kiện
Bản năng
Khi kỹ xảo hình thành, hoạt động trở nên:
Chậm hơn
Tốn nhiều ý chí
Chính xác và nhanh hơn
Kém hiệu quả
Thói quen xấu ảnh hưởng đến hoạt động như thế nào?
Không ảnh hưởng
Luôn tích cực
Có thể cản trở hoạt động
Luôn cần thiết
Giao tiếp là điều kiện để hình thành:
Phản xạ
Ý thức
Bản năng
Cảm giác
Chức năng thông tin của giao tiếp là:
Truyền đạt tri thức, cảm xúc
Điều chỉnh hành vi
Hình thành nhân cách
Phản xạ
Chức năng điều chỉnh trong giao tiếp thể hiện ở:
Truyền tin
Tác động qua lại hành vi
Ghi nhớ
Cảm giác
Chức năng nhận thức trong giao tiếp giúp con người:
Hiểu người khác và bản thân
Phản xạ nhanh
Tạo thói quen
Vận động
Nhiều tâm lý trong giao tiếp xuất phát từ:
Ngôn ngữ rõ ràng
Thái độ, cảm xúc tiêu cực
Hiểu biết đầy đủ
Lắng nghe tích cực
Yếu tố làm tăng hiệu quả giao tiếp là:
Định kiến
Áp đặt
Lắng nghe tích cực
Thiếu tôn trọng
Hoạt động và giao tiếp có mối quan hệ:
Tách rời
Không liên quan
Thống nhất hữu cơ
Đối lập
Trong hoạt động, ý thức giữ vai trò:
Phụ
Điều khiển
Không cần thiết
Thứ yếu
Tâm lý người phát triển mạnh nhất trong:
Cô lập
Hoạt động xã hội
Ngủ nghỉ
Phản xạ
Nhân cách được hình thành thông qua:
Di truyền
Hoạt động và giao tiếp
Phản xạ
Bản năng
Yếu tố quyết định nội dung tâm lý là:
Não
Di truyền
Hiện thực khách quan
Cảm xúc
Muốn cải tạo tâm lý con người cần tác động chủ yếu vào:
Não
Phản xạ
Hoạt động và giao tiếp
Di truyền
Câu 71. Thứ tự phát triển tâm lý theo cấp độ phản ánh là:
Tri giác → Cảm giác → Tư duy
Tư duy → Tri giác → Cảm giác
Cảm giác → Tri giác → Tư duy
Tư duy → Cảm giác → Tri giác
