wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 135 - 290

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi giá trị của đơn vị hàng hóa được đại biểu bằng một số tiền nhất định thì số tiền đó được gọi là

a)

giá cả cá biệt.

b)

giá cả xã hội.

c)

giá cả thị trường.

d)

giá cả hàng hóa.

2.

Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng

a)

làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

b)

để đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau.

c)

rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ.

d)

trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa.

3.

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa là cạnh tranh

a)

trong nội bộ doanh nghiệp.

b)

trong nội bộ ngành.

c)

giữa các ngành khác nhau.

d)

trong cùng đơn vị sản xuất kinh doanh.

4.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi mức độ tiêu hao lao động cá biệt cao hơn mức tiêu hao mà xã hội có thể chấp nhận được là mầm mống của

a)

khủng hoảng thừa.

b)

suy thoái.

c)

hưng thịnh.

d)

khủng hoảng thiếu.

5.

Một trong những vai trò của thị trường

a)

thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh.

b)

thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế.

c)

kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán.

d)

thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.

6.

Giá cả thị trường do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị cá biệt.

7.

Giá trị cá biệt của những hàng hóa được sản xuất trong những điều kiện trung bình của khu vực và chiếm đại bộ phận trong tổng số những hàng hóa của khu vực đó là

a)

giá trị thị trường.

b)

giá trị hàng hóa.

c)

giá trị cá biệt.

d)

giá trị trao đổi.

8.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi có

a)

giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.

b)

giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.

c)

cung lớn hơn cầu đến nơi có cung nhỏ hơn cầu.

d)

cung nhỏ hơn cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.

9.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi có

a)

giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.

b)

cung lớn hơn cầu đến nơi có cung nhỏ hơn cầu.

c)

cung nhỏ hơn cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.

d)

cung bằng cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.

10.

Mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau là

a)

giá trị thị trường.

b)

giá trị cá biệt.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá trị hàng hóa.

11.

Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với

a)

lượng giá trị thặng dư trong một đơn vị hàng hóa.

b)

lượng giá trị trao đổi trong một đơn vị hàng hóa.

c)

lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa.

d)

lượng giá trị sử dụng trong một đơn vị hàng hóa.

12.

C. Mác gọi lao động giản đơn được nhân bội lên là

a)

lao động cụ thể.

b)

lao động cá biệt.

c)

lao động phức tạp.

d)

lao động trừu tượng.

13.

Dịch vụ là hàng hóa

a)

không thể cất trữ.

b)

hữu hình.

c)

dùng để cất trữ.

d)

dạng vật thể.

14.

Dịch vụ là một loại hàng hóa

a)

hữu hình.

b)

vô hình.

c)

có thể cất trữ.

d)

dạng vật thể.

15.

Những hoạt động lao động yêu cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của nghề nghiệp, chuyên môn nhất định, gọi là

a)

lao động giản đơn.

b)

lao động phức tạp.

c)

lao động trừu tượng.

d)

lao động cụ thể.

16.

Mục đích của việc cung ứng dịch vụ là nhằm thỏa mãn nhu cầu của người

a)

môi giới dịch vụ.

b)

có nhu cầu cung ứng dịch vụ đó.

c)

tạo ra dịch vụ.

d)

có nhu cầu về loại hình dịch vụ đó.

17.

Những người kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau là

a)

chủ doanh nghiệp.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người tiêu dùng.

d)

người sản xuất hàng hóa.

18.

Những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng là

a)

người tiêu dùng.

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

c)

người sản xuất hàng hóa.

d)

chủ doanh nghiệp.

19.

Những người sử dụng các yếu tố đầu vào để sản xuất, kinh doanh và thu lợi nhuận là

a)

hộ gia đình.

b)

người sản xuất hàng hóa.

c)

các chủ thể trung gian trong thị trường.

d)

người tiêu dùng.

20.

Thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế thông qua việc tạo lập môitrường kinh tế tốt nhất cho các chủ

thể kinh tế và khắc phục các khuyết tật của nền kinh tế thị trường là vai trò của


a)

người tiêu dùng

b)

các chủ thể trung gian trong thị trường

c)

người sản xuất

d)

nhà nước

21.

Định hướng sản xuất là vai trò của

a)

người tiêu dùng

b)

người sản xuất

c)

nhà nước

d)

các chủ thể trung gian

22.

Không chỉ làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội, mà còn tạo ra và phục vụ cho những nhu cầu trong tương lai là vai trò của

a)

người tiêu dùng

b)

người sản xuất

c)

hộ gia đình

d)

các chủ thể trung gian trong thị trường

23.

Cung cấp những hàng hoá, dịch vụ không làm tổn hại tới sức khoẻ và lợi ích của con người trong xã hội là trách nhiệm của

a)

người tiêu dùng

b)

nhà nước

c)

người sản xuất

d)

các chủ thể trung gian trong thị trường

24.

Một trong những vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là gì?

a)

làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội

b)

kết nối các nhà sản xuất, định hướng sản xuất

c)

kết nối, trao đổi thông tin trong quan hệ mua bán

d)

thực hiện quản trị phát triển kinh tế

25.

Một trong những vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là gì?

a)

làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội

b)

kết nối các nhà sản xuất, định hướng sản xuất

c)

làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau

d)

thực hiện quản trị phát triển kinh tế

26.

Trong sản xuất hàng hóa giản đơn, tiền vận động theo công thức nào?

a)

T - H - T

b)

H - T - H’

c)

H - T - H

d)

T - H - T’

27.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm, tức là giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất C. Mác gọi là gì?

a)

tư bản lưu động

b)

tư bản khả biến

c)

tư bản bất biến

d)

tư bản cố định

28.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

T - H - T’

b)

H - T - H

c)

T - H - T

d)

H - T - H’

29.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người sống và được người đó đem vào vận dụng trong sản xuất, gọi là gì?

a)

hàng hóa sức lao động

b)

lao động

c)

sức lao động

d)

hàng hóa lao động

30.

Ba giai đoạn vận động tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

lưu thông - sản xuất - lưu thông

b)

lưu thông - lưu thông - trao đổi

c)

sản xuất - lưu thông - lưu thông

d)

lưu thông - lưu thông - sản xuất

31.

Bộ phận giá trị mới dồi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, kết quả của lao động không công của công nhân, là gì?

a)

giá trị trao đổi

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

c)

giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

giá trị thặng dư

32.

Trong sản xuất giá trị thặng dư, ngày lao động của công nhân gồm thời gian lao động nào là yếu tố tạo ra thặng dư?

a)

thời gian lao động phức tạp

b)

thời gian lao động thặng dư

c)

thời gian lao động giản đơn

d)

thời gian lao động hiện tại

33.

Ký hiệu giá trị thặng dư trong ký pháp của C. Mác là gì?

a)

m.

b)

P.

c)

M.

d)

m’.

34.

C. Mác ký hiệu tư bản bất biến là chữ nào?

a)

c.

b)

G.

c)

v.

d)

m’.

35.

C. Mác ký hiệu tư bản khả biến là chữ nào?

a)

c.

b)

G.

c)

v.

d)

m’.

36.

Tiền công trong nền kinh tế thị trường về bản chất là giá cả của gì?

a)

hàng hóa sức lao động

b)

lao động

c)

hàng hóa lao động

d)

hàng hóa

37.

Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với chức năng tương ứng và quay về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư gọi là gì?

a)

chu chuyển của sản xuất

b)

chu chuyển của tư bản

c)

tuần hoàn của tư bản

d)

tuần hoàn của sản xuất

38.

Ba hình thái kế tiếp nhau của tư bản trong tuần hoàn của tư bản là

a)

tư bản sản xuất, tư bản tiền tệ, tư bản hàng hóa

b)

tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa

c)

tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản sản xuất

d)

tư bản sản xuất, tư bản bất biến, tư bảnkhả biến


39.

Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian là

a)

chu chuyển của hàng hóa

b)

chua chuyển của tư liệu sản xuất

c)

chu chuyển của tư bản

d)

chu chuyển của sản xuất

40.

Hao mòn tư bản cố định bao gồm

a)

hao mòn hữu hình và hao mòn tự nhiên

b)

hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

c)

hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng

d)

hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

41.

Chu chuyển của tư bản được đo lường bằng thời gian chu chuyển của tư bản hoặc

a)

tốc độ chu chuyển tư bản

b)

tốc độ lưu thông của tư bản

c)

thời gian lưu thông của tư bản

d)

thời gian sản của tư bản

42.

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản lưu động vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất là chuyển

a)

nhiều lần

b)

một lần, toàn phần

c)

nhiều lần, từng phần

d)

từng phần

43.

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến kí hiệu m’ bằng công thức nào?

bonus tặng kèm công thức " m’ = m/v * 100% "

a)

tỷ suất giá trị thặng dư

b)

tỷ suất lợi nhuận

c)

khối lượng giá trị thặng dư

d)

khối lượng lợi nhuận

44.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư đúng là

a)

M = m · C

b)

M = m · V

c)

M = m’ · C

d)

M = m’ · V

45.

Hàng hóa sức lao động có các thuộc tính nào?

a)

giá trị và giá trị sử dụng

b)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

giá trị trao đổi và giá trị cá biệt

d)

giá trị và giá trị trao đổi

46.

Mục đích trong lưu thông hàng hóa giản đơn

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị và giá trị sử dụng

c)

giá trị và giá trị trao đổi

d)

giá trị sử dụng

47.

Mục đích trong lưu thông tư bản

a)

giá trị lớn hơn

b)

giá trị và giá trị sử dụng

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị sử dụng

48.

Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu, do đó kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi hoặc thậm chí rút ngắn gọi là

a)

giá trị thặng dư đặc biệt

b)

giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

giá trị thặng dư tương đối

49.

Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi gọi là

a)

giá trị thặng dư tương đối

b)

giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

giá trị thặng dư đặc biệt

d)

giá trị thặng dư tuyệt đối

50.

Xét toàn bộ xã hội tư bản thì giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tồn tại

a)

vĩnh viễn

b)

thường xuyên

c)

bất biến

d)

tạm thời

51.

Xét trong từng trường hợp đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng

a)

tạm thời

b)

thường xuyên

c)

bất biến

d)

vĩnh viễn

52.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?

a)

tinh thần và tự nhiên

b)

vật chất và tinh thần

c)

vật chất và lịch sử

d)

tinh thần và lịch sử

53.

C. Mác khẳng định, nguồn gốc của giá trị thặng dư là do hao phí

a)

thể lực của người lao động

b)

trí lực của người lao động

c)

sức lao động

d)

lao động cụ thể

54.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra

a)

lượng giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

lượng giá trị sử dụng mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

c)

lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

55.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, giá trị của nó không biến đổi trong quá trình sản xuất là

a)

tư bản lưu động.

b)

tư bản bất biến.

c)

tư bản khả biến.

d)

tư bản hàng hóa.

56.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất là

a)

tư bản khả biến.

b)

tư bản hàng hóa.

c)

tư bản lưu động.

d)

tư bản bất biến.

57.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị hàng hóa.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị xã hội.

58.

Giá trị thặng dư được tạo ra

a)

trong sản xuất và do hao phí sức lao động.

b)

trong sản xuất và do hao phí tư liệu sản xuất.

c)

trong lưu thông và do mua rẻ bán đắt.

d)

trong lưu thông và do hao phí sức lao động.

59.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm

a)

thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển.

b)

thời gian sản xuất + thời gian lưu thông.

c)

thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất.

d)

thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông.

60.

Tốc độ chu chuyển của từng bộ phận tư bản được xác định bằng thời gian của một năm chia cho

a)

thời gian tuần hoàn của tư bản.

b)

thời gian sản xuất.

c)

thời gian lưu thông.

d)

thời gian một vòng chu chuyển của tư bản.

61.

Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, tư bản được chia thành

a)

tư bản cố định và tư bản lưu thông.

b)

tư bản lưu thông và tư bản sản xuất.

c)

tư bản sản xuất và tư bản lưu động.

d)

tư bản cố định và tư bản lưu động.

62.

Tỷ suất giá trị thặng dư có thể tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư với thời gian lao động

a)

hiện tại.

b)

thiết yếu.

c)

quá khứ.

d)

tất yếu.

63.

Khoảng thời gian mà một tư bản kể từ khi ứng ra dưới một hình thái nhất định cho đến khi quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư là thời gian

a)

dự trữ sản xuất.

b)

gián đoạn lao động.

c)

chu chuyển tư bản.

d)

chu chuyển sản xuất.

64.

Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là sản xuất giá trị thặng dư

a)

tuyệt đối và tương đối.

b)

siêu ngạch và tuyệt đối.

c)

siêu ngạch và tương đối.

d)

tương đối và siêu lợi nhuận.

65.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng

a)

giá trị sử dụng.

b)

chi phí.

c)

giá trị.

d)

lợi nhuận.

66.

Để tái sản xuất sức lao động cần tiêu dùng những sản phẩm như: sản phẩm ăn uống là 50.000 đồng/ngày; đồ gia dụng là 29.200.000 đồng/năm; thỏa mãn nhu cầu văn hóa: 900.000 đồng/tháng. Vậy giá trị sức lao động trong ngày là bao nhiêu?

a)

200.000 đồng.

b)

160.000 đồng.

c)

180.000 đồng.

d)

170.000 đồng.

67.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy tổng giá trị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

195.000.000 đồng.

b)

190.000.000 đồng.

c)

165.000.000 đồng.

d)

185.000.000 đồng.

68.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, mỗi tháng sản xuất được 1000 đơnvị hàng hóa với chi phí tư bản bấtbiến một tháng 90.000.000 đồng,
tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị của một đơn vị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

190.000 đồng.

b)

165.000 đồng.

c)

185.000 đồng.

d)

195.000 đồng.

69.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%. Vậy khối lượng giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

1.000.000.000 đồng.

b)

500.000.000 đồng.

c)

700.000.000 đồng.

d)

900.000.000 đồng.

70.

Ngày làm việc 8 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư 100%. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày làm việc đến 10 giờ. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

d)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

71.

Ngày làm việc 8 giờ, thời gian lao động thặng dư 4 giờ. Sau đó khoa học kỹ thuật phát triển đã được áp dụng vào sản xuất làm cho năng suất lao động ở những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt tăng nên giá trị hàng hóa ở những ngành này giảm hơn trước 2 lần. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

b)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.

d)

200%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

72.

Xí nghiệp A có thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy tốc độ chu chuyển tư bản là bao nhiêu?

a)

4 vòng/năm.

b)

3 vòng/năm.

c)

1 vòng/năm.

d)

2 vòng/năm.

73.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, khối lượng giá trị thặng dư thu được 1.000.000.000 đồng. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

50%.

b)

100%.

c)

150%.

d)

200%.

74.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị mới của mỗi người lao động là bao nhiêu?

a)

850.000 đồng.

b)

750.000 đồng.

c)

7.500.000 đồng.

d)

8.500.000 đồng.

75.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%, thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy khối lượng giá trị thặng dư xí nghiệp A có được trong năm là bao nhiêu?

a)

1 tỷ đồng.

b)

2 tỷ đồng.

c)

500.000.000 đồng.

d)

900.000.000 đồng.

76.

Tích lũy tư bản là tư bản hóa

a)

giá trị.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá trị thặng dư.

77.

Nguồn gốc của tư bản tích lũy là

a)

giá trị thặng dư.

b)

lợi nhuận bình quân.

c)

lợi nhuận siêu ngạch.

d)

giá trị hàng hóa.

78.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động là

a)

cấu tạo giá trị của tư bản.

b)

cấu tạo kỹ thuật của tư bản.

c)

cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản.

79.

Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư là

a)

tập trung tư bản.

b)

đầu tư tư bản.

c)

tích tụ tư bản.

d)

phát triển tư bản.

80.

Sự hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn là

a)

tập trung tư bản.

b)

phát triển tư bản.

c)

tích lũy tư bản.

d)

tích tụ tư bản.

81.

C.Mác ký hiệu cấu tạo hữu cơ của tư bản là

a)

v/m.

b)

m/v.

c)

v/c.

d)

c/v.

82.

Cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản là

a)

cấu tạo hiện vật của tư bản.

b)

cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

cấu tạo hữu hình của tư bản.

d)

cấu tạo vô hình của tư bản.

83.

Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị cá biệt.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị xã hội.

84.

Tích tụ tư bản khác tập trung tư bản ở điểm làm tăng quy mô

a)

tư bản xã hội.

b)

tư bản tiền tệ.

c)

tư bản sản xuất.

d)

tư bản cá biệt.

85.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, quy mô của tư bản cá biệt tăng lên thông qua quá trình tích tụ và

a)

tiết kiệm tư bản.

b)

xuất khẩu đầu tư.

c)

tập trung tư bản.

d)

nhập khẩu tư bản.

86.

Trong tái sản xuất giản đơn, toàn bộ giá trị thặng dư đã được nhà tư bản tiêu dùng cho

a)

sản xuất.

b)

tư bản khả biến.

c)

cá nhân.

d)

tư bản bất biến.

87.

Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của

a)

tích lũy tư bản.

b)

tiết kiệm tư bản.

c)

tập trung tư bản.

d)

phát triển tư bản.

88.

Tập trung tư bản có thể được thực hiện thông qua sáp nhập các

a)

tư bản cá biệt với nhau.

b)

tư bản thương nghiệp với nhau.

c)

tư bản cho vay với nhau.

d)

tư bản công nghiệp với nhau.

89.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

có chung hình thức biểu hiện

b)

làm tăng quy mô tư bản của xã hội

c)

làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

có chung nguồn gốc tích

90.

Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản là

a)

tăng chi phí sản xuất.

b)

tăng cấu tạo hữu cơ tư bản.

c)

giảm cấu tạo hữu cơ tư bản.

d)

giảm tích tụ và tập trung tư bản.

91.

Tăng cấu tạo hữu cơ tư bản là một trong những hệ quả của

a)

tiết kiệm tư bản.

b)

tuần hoàn tư bản.

c)

chu chuyển tư bản.

d)

tích lũy tư bản.

92.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng

a)

quan hệ sản xuất.

b)

sức lao động.

c)

lực lượng sản xuất.

d)

lao động.

93.

Cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh mối quan hệ giữa tư bản bất biến và

a)

tư bản lưu động.

b)

tư bản tiền tệ.

c)

tư bản khả biến.

d)

tư bản sản xuất.

94.

Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối là một trong những hệ quả của

a)

tích lũy tư bản.

b)

tư bản hoán tư.

c)

tiết kiệm tư bản.

d)

chu chuyển tư bản.

95.

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư, nâng cao năng suất lao động, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước là những nhân tố ảnh hưởng

a)

tốc độ chu chuyển tư bản.

b)

quy mô tích lũy tư bản.

c)

quy mô tiết kiệm tư bản.

d)

thời gian chu chuyển tư bản.

96.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa dành cho tiêu dùng 50%. Vậy lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?

a)

30.000.000 đồng.

b)

25.000.000 đồng.

c)

20.000.000 đồng.

d)

35.000.000 đồng.

97.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên 150% thì lượng giá trị thặng dư tư bản hóa tăng lên so với trước là bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng.

b)

10.000.000 đồng.

c)

30.000.000 đồng.

d)

35.000.000 đồng.

98.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, trong đó trả tiền công cho người lao động 40.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?

a)

3/2.

b)

3/1.

c)

4/1.

d)

7/3.

99.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư lần thứ nhất 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Vậy lượng tư bản đầu tư lần thứ hai là bao nhiêu?

a)

220.000.000 đồng.

b)

225.000.000 đồng.

c)

235.000.000 đồng.

d)

230.000.000 đồng.

100.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, lượng giá trị thặng dư tư bản hóa 20.000.000 đồng. Vậy tỷ suất tích lũy là?

a)

200%.

b)

150%.

c)

50%.

d)

100%.

101.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%, thì quy mô tư bản tích lũy là 110.000.000 đồng. Nếu lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng thì quy mô tư bản sau tích lũy là

a)

250.000.000 đồng.

b)

220.000.000 đồng.

c)

200.000.000 đồng.

d)

300.000.000 đồng.

102.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản bất biến là bao nhiêu?

a)

40.000.000 đồng.

b)

50.000.000 đồng.

c)

60.000.000 đồng.

d)

30.000.000 đồng.

103.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản khả biến là bao nhiêu?

a)

40.000.000 đồng.

b)

10.000.000 đồng.

c)

30.000.000 đồng.

d)

20.000.000 đồng.

104.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, trong đó chi phí mua tư liệu sản xuất 70.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là

a)

4/1.

b)

3/1.

c)

7/3.

d)

3/2.

105.

Chi phí sản xuất (k) bao gồm

a)

c và m (k = c + m)

b)

m và v (k = m + v)

c)

c và v (k = c + v).

d)

c, v và m (k = c + v + m)

106.

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước là

a)

tỷ suất lợi nhuận

b)

tỷ suất giá trị thặng dư

c)

tỷ suất lợi tức

d)

tyt suất lợi nhuận bình quân

107.

C.Mác kí hiệu lợi nhuận là

a)

C.

b)

P.

c)

M.

d)

V.

108.

C.Mác kí hiệu tỷ suất lợi nhuận là

a)

v.

b)

m’.

c)

P.

d)

P’.

109.

C.Mác ký hiệu lợi nhuận bình quân là

a)

m.

b)

P̅.

c)

P.

d)

P’.

110.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi nhuận bình quân là

a)

M.

b)

P̅'.

c)

P¯.

d)

P.

111.

C.Mác ký hiệu lợi tức là

a)

V

b)

Z.

c)

P.

d)

m.

112.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi tức là

a)

Z’.

b)

Z.

c)

P.

d)

m.

113.

C.Mác ký hiệu địa tô là

a)

P.

b)

M.

c)

R.

d)

Z.

114.

Cạnh tranh giữa các ngành là cơ chế cho sự hình thành

a)

lợi nhuận thương nghiệp.

b)

lợi nhuận bình quân.

c)

tỷ suất lợi nhuận.

d)

tỷ suất lợi nhuận bình quân.

115.

Công thức vận động của tư bản cho vay là

a)

H - T’.

b)

H - T.

c)

T - T.

d)

T - T’.

116.

Tỷ suất lợi tức là tỷ lệ phần trăm giữa

a)

giá trị thặng dư và tư bản cho vay.

b)

lợi nhuận bình quân và giá trị thặng dư.

c)

lợi tức và giá trị thặng dư.

d)

lợi tức và tư bản cho vay.

117.

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệm phải trả cho địa chủ là

a)

lợi nhuận thương nghiệp.

b)

lợi tức.

c)

địa tô.

d)

lợi nhuận bình quân.

118.

Địa tô mà địa chủ được thu trên những loại ruộng đất tốt do điều kiện tự nhiên thuận lợi được gọi là gì?

a)

địa tô chênh lệch II.

b)

địa tô tuyệt đối.

c)

địa tô tương đối.

d)

địa tô chênh lệch I.

119.

Địa tô mà địa chủ thu được trên những mảnh đất do đầu tư thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất là

a)

địa tô chênh lệch II

b)

địa tô tuyệt đối

c)

địa tô tương đối.

d)

địa tô chênh lệch I.

120.

Địa tô mà địa chủ chỉ thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh là

a)

địa tô chênh lệch I

b)

địa tô tuyệt đối

c)

địa tô chênh lệch II

d)

địa tô tương đối

121.

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy là

a)

chi phí tuần hoàn tư bản

b)

chi phí tư bản bất biến

c)

chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

chi phí chu chuyển tư bản

122.

Các hình thức cơ bản của địa tô là gì?

a)

địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

b)

địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối

c)

địa tô chênh lệch I; địa tô tuyệt đối

d)

địa tô chênh lệch II; địa tô tuyệt đối

123.

Về bản chất, lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là gì?

a)

lao động của người lao động làm thuê

b)

lao động phức tạp của người lao động làm thuê

c)

lao động không công của người lao động làm thuê

d)

lao động cụ thể của người lao động làm thuê

124.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì lợi nhuận sẽ

a)

nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

bằng giá trị thặng dư

c)

lớn hơn giá trị thặng dư

d)

bằng giá trị

125.

Khi hàng hóa bán bằng chi phí sản xuất thì

a)

không có lợi nhuận

b)

lợi nhuận cao

c)

lợi nhuận thấp

d)

lợi nhuận bằng chi phí sản xuất

126.

Khi hàng hóa bán thấp hơn giá trị nhưng cao hơn chi phí sản xuất thì

a)

không có lợi nhuận

b)

lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

c)

lợi nhuận bằng chi phí sản xuất

d)

lợi nhuận bình quân

127.

Lợi nhuận bình quân được hình thành do cạnh tranh

a)

trong nội bộ doanh nghiệp

b)

giữa các ngành

c)

không cạnh tranh

d)

giữa các công ty con

128.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành hình thành?

a)

giá trị thị trường

b)

lợi nhuận bình quân

c)

giá cả thị trường

d)

giá cả sản xuất

129.

Giá cả sản xuất bằng chi phí sản xuất cộng với

a)

lợi nhuận

b)

lợi nhuận bình quân

c)

giá trị thặng dư

d)

lợi nhuận bình quân

130.

Lợi nhuận thương nghiệp là số chênh lệch giữa gì với gì?

a)

giá cả và chi phí sản xuất

b)

giá cả và giá trị hàng hóa

c)

giá bán và giá mua hàng hóa

d)

giá trị và chi phí sản xuất

131.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là cùng có nguồn gốc từ?

a)

giá trị sử dụng

b)

giá trị trao đổi

c)

giá trị thặng dư

d)

giá trị

132.

Một đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay là quyền sử dụng vốn

a)

gắn liền quyền thừa kế

b)

tách khỏi quyền quản lý

c)

gắn liền quyền sở hữu

d)

tách khỏi quyền sở hữu

133.

Xí nghiệp giày da có tổng giá trị hàng hóa một tháng 650.000.000 đồng, giá trị thặng dư trong tháng thu được 100.000.000 đồng. Vậy chi phí sản xuất của xí nghiệp giày da trong tháng là bao nhiêu?


a)

550.000.000 đồng.

b)

500.000.000 đồng

c)

450.000.000 đồng

d)

300.000.000 đồng

134.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 800 triệu đồng, lợi nhuận thu được 8 triệu đồng. Tỷ suất lợi nhuận của xí nghiệp A là bao nhiêu?

a)

1%

b)

2%

c)

0,1%

d)

10%

135.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư chu chuyển 800 triệu đồng, lợi nhuận thu được 8 triệu đồng trong thời gian vòng chu chuyển 6 tháng. Tỷ suất lợi nhuận trong năm của xí nghiệp A là bao nhiêu?

a)

1%

b)

0,2%

c)

0,1%

d)

2%

136.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 400.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2, tỷ suất giá trị thăng dư 50%. Trong điều kiện cung bằng cầu lợi nhuận của xí nghiệp A là bao nhiêu?

a)

3.000.000 đồng

b)

4.000.000 đồng

c)

5.000.000 đồng

d)

6.000.000 đồng

137.

Có 3 ngành sản xuất trong đó tư bản đầu tư của ngành I: 900C + 100V; ngành II: 3100C + 900V; ngành III: 8000C + 2000V; tỷ suất giá trị thặng dư 100%; đơn vị tính tỷ đồng. Trong điều kiện cung bằng cầu, tỷ suất lợi nhuận bình quân là bao nhiêu?

a)

10%.

b)

20%.

c)

25%.

d)

15%.

138.

Có ba ngành sản xuất A, B, C đầu tư một lượng tư bản như nhau là 100.000.000 đồng với cấu tạo hữu cơ của tư bản của từng ngành lần lượt là 4/1, 3/2, 7/3; tỷ suất giá trị thặng dư là 100%. Trong điều kiện cung bằng cầu, lợi nhuận bình quân từng ngành thu được bằng bao nhiêu?

a)

80.000.000 đồng.

b)

20.000.000 đồng.

c)

30.000.000 đồng.

d)

40.000.000 đồng.

139.

Có ba ngành sản xuất A, B, C đầu tư một lượng tư bản như nhau là 100.000.000 đồng với cấu tạo hữu cơ của tư bản của từng ngành lần lượt là 4/1, 3/2, 7/3; tỷ suất giá trị thặng dư là 100%. Trong điều kiện cung bằng cầu, tỷ suất lợi nhuận bình quân bằng bao nhiêu?

a)

10%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

25%.

140.

Ông A vay ông B số tiền 100.000.000 đồng. Sau 1 tháng ông A phải trả cho ông B 103.000.000 đồng. Vậy ông A vay tiền ông B với tỷ suất lợi tức là bao nhiêu?

a)

3%.

b)

2%.

c)

4%.

d)

1%.

141.

Giá mảnh đất có diện tích 100 m2 ở Bình Định năm 2020 tăng từ 500.000.000 đồng lên 800.000.000 đồng, biết rằng thời kỳ đó lãi suất tiền vay giảm từ 5% xuống 4%. Vậy địa tô thay đổi thế nào đối với mảnh đất trên?

a)

Từ 25.000.000 đồng tăng lên 32.000.000 đồng.

b)

Từ 30.000.000 đồng giảm xuống 25.000.000 đồng.

c)

Từ 25.000.000 đồng tăng lên 30.000.000 đồng.

d)

Từ 32.000.000 đồng giảm xuống 25.000.000 đồng.

142.

C.Mác dự báo tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến

a)

xuất hiện một giai cấp xã hội mới.

b)

sự ra đời của một phương thức sản xuất mới.

c)

tập trung sản xuất.

d)

mâu thuẫn giai cấp gay gắt hơn.

143.

Theo dự báo của C.Mác, tập trung sản xuất phát triển đến một mức độ nhất định sẽ dẫn đến

a)

độc quyền.

b)

sự ra đời của một phương thức sản xuất mới.

c)

xuất hiện một giai cấp xã hội mới.

d)

cạnh tranh tự do.

144.

Sự xuất hiện của độc quyền sẽ làm cho cạnh tranh

a)

bị thủ tiêu.

b)

trở nên đa dạng, gay gắt hơn.

c)

bị suy yếu.

d)

chuyển hướng tác động.

145.

Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn nắm trong tay phần lớn việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu

a)

lợi nhuận độc quyền tương đối.

b)

lợi nhuận bình quân.

c)

lợi nhuận siêu ngạch.

d)

lợi nhuận độc quyền cao.

146.

Chiếm tỷ lệ cổ phần khống chế là mục đích cạnh tranh

a)

trong nội bộ ngành.

b)

giữa các ngành kinh tế.

c)

trong nội bộ các tổ chức độc quyền.

d)

giữa các nền kinh tế.

147.

Các tổ chức độc quyền định ra giá cả độc quyền nhằm thu được

a)

lợi nhuận siêu ngạch.

b)

lợi nhuận bình quân.

c)

lợi nhuận độc quyền tương đối.

d)

lợi nhuận độc quyền cao.

148.

Một sự thỏa hiệp hoặc một bên phá sản là kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

a)

giữa các ngành khác nhau.

b)

nhà nước.

c)

tư nhân.

d)

trong cùng một ngành.

149.

Độc quyền mua nguyên liệu đầu vào, độc quyền phương tiện vận tải, tín dụng... là một số biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thường áp dụng đối với các doanh nghiệp

a)

độc quyền nhà nước.

b)

độc quyền tư nhân.

c)

ngoài độc quyền.

d)

ngoài nhà nước.

150.

Trong nền kinh tế thị trường, loại cạnh tranh nào sau đây không phải là cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền.

b)

Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền.

c)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

d)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau.

151.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền là để

a)

hợp tác với nhau.

b)

thôn tính nhau.

c)

hỗ trợ nhau.

d)

chiếm tỷ lệ cổ phần khống chế.