Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N4 総合文法 テスト2

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

ランは砂糖を ______ コーヒーを飲みます。
(Uống cà phê không cho đường)​ (a)  

Choose from the below words

入れて

入れないで

入れれば

入れたら

2.

V1ないで V2

👉 Làm V2 mà không làm V1

Câu nào mang nghĩa đúng?

a)

テレビを見て 宿題をします。

b)

テレビを見ないで 宿題をします。

c)

テレビを見れば 宿題をします。

d)

テレビを見たら 宿題をします。

3.

~ば(Thể điều kiện)

Lan muốn đi đến trường. Nếu cô ấy đi, thì cô ấy sẽ đến đúng giờ. 行く → ?

(a)  

4.

~ば(Thể điều kiện)

Điền vào chỗ trống:
雨が ______、行きません。​ (a)  

Choose from the below words
降ったら
降れば
降って
降らないで
5.

~ば(Thể điều kiện)

Nam muốn ăn sushi. Nếu Nam ăn sushi thì sẽ cảm thấy vui. 食べる → ?

(a)  

6.

~ば(Thể điều kiện)

時間が ______、映画を見ます。​ (a)  

Choose from the below words
あったら
あれば
あって
あるなら
7.

~ば(Thể điều kiện)

する → ?

(a)  

8.

~ば(Thể điều kiện)

日本へ ______、連絡してください。​ (a)  

Choose from the below words
来たら
来れば
来て
来ないで
9.

どうすればいいですか

👉 Hỏi cách giải quyết

Điền vào chỗ trống:
道が分かりません。______?​ (a)  

Choose from the below words
どうしたらいいですか
どうすればいいですか
どうですか
どうしましょうか
10.

Vる/Aい + なら

👉 Đưa lời khuyên

京都へ行く ______、春がいいですよ。​ (a)  

Choose from the below words
ば
なら
て
ほど
11.

日本語を勉強する ______、この本がおすすめです。​ (a)  

Choose from the below words
ば
なら
て
ほど
12.

Namが勉強すればする ______、日本語が上手になります。​ (a)  

Choose from the below words

なら

ば

ほど

て

13.

Nam đang xem xét việc mua một chiếc điện thoại mới. Câu nào đúng về giá cả của điện thoại?

a)

安いなら安いほど、よく売れます。

b)

安いば安いほど、よく売れます。

c)

安いで安いほど、よく売れます。

d)

安いないで安いほど、よく売れます。

14.

新聞が ______ ように、漢字を勉強します。
(Tôi học Kanji để có thể đọc báo)​ (a)  

Choose from the below words
読む
読める
読まない
読めない
15.

忘れない ______、メモします。
(Để không quên, tôi ghi chú)​ (a)  

Choose from the below words
ように
ために
そうに
ほど
16.

毎日運動する ______ しています。
(Tôi cố gắng tập thể dục mỗi ngày)​ (a)  

Choose from the below words
ために
ように
そうに
ほど
17.

私は課長に ______
(Tôi được trưởng phòng khen)​ (a)  

Choose from the below words
褒めていました
褒める
褒められました
褒めさせました
18.

弟は先生に (a)   。(叱る)
(Em trai tôi bị thầy mắng)

19.

大阪で展覧会が (a)   。

(Buổi triển lãm được tổ chức tại Osaka)

Choose from the below words
開きます
開けます
開かれます
開いています
20.

このビルは去年 (a)   。

(Tòa nhà này được xây vào năm ngoái)

Choose from the below words
建てました
建てられました
建てます
建てていました