Font size
WorksheetsN4 総合文法 テスト2
Total questions: 20
Worksheet time: 24mins
ランは砂糖を ______ コーヒーを飲みます。
(Uống cà phê không cho đường) (a)
入れて
入れないで
入れれば
入れたら
V1ないで V2
👉 Làm V2 mà không làm V1
Câu nào mang nghĩa đúng?
テレビを見て 宿題をします。
テレビを見ないで 宿題をします。
テレビを見れば 宿題をします。
テレビを見たら 宿題をします。
~ば(Thể điều kiện)
Lan muốn đi đến trường. Nếu cô ấy đi, thì cô ấy sẽ đến đúng giờ. 行く → ?
(a)
~ば(Thể điều kiện)
Điền vào chỗ trống:
雨が ______、行きません。 (a)
~ば(Thể điều kiện)
Nam muốn ăn sushi. Nếu Nam ăn sushi thì sẽ cảm thấy vui. 食べる → ?
(a)
~ば(Thể điều kiện)
時間が ______、映画を見ます。 (a)
~ば(Thể điều kiện)
する → ?
(a)
~ば(Thể điều kiện)
日本へ ______、連絡してください。 (a)
どうすればいいですか
👉 Hỏi cách giải quyết
Điền vào chỗ trống:
道が分かりません。______? (a)
Vる/Aい + なら
👉 Đưa lời khuyên
京都へ行く ______、春がいいですよ。 (a)
日本語を勉強する ______、この本がおすすめです。 (a)
Namが勉強すればする ______、日本語が上手になります。 (a)
なら
ば
ほど
て
Nam đang xem xét việc mua một chiếc điện thoại mới. Câu nào đúng về giá cả của điện thoại?
安いなら安いほど、よく売れます。
安いば安いほど、よく売れます。
安いで安いほど、よく売れます。
安いないで安いほど、よく売れます。
新聞が ______ ように、漢字を勉強します。
(Tôi học Kanji để có thể đọc báo) (a)
忘れない ______、メモします。
(Để không quên, tôi ghi chú) (a)
毎日運動する ______ しています。
(Tôi cố gắng tập thể dục mỗi ngày) (a)
私は課長に ______
(Tôi được trưởng phòng khen) (a)
弟は先生に (a) 。(叱る)
(Em trai tôi bị thầy mắng)
大阪で展覧会が (a) 。
(Buổi triển lãm được tổ chức tại Osaka)
このビルは去年 (a) 。
(Tòa nhà này được xây vào năm ngoái)
