Font size
WorksheetsQuiz Minna Bài 11 - Amigo
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
「外国」のよみ方は?
かいこく
がいこく
かいごく
がいごく
「きょうだい」のかんじは?
兄弟
兄姉
兄妹
兄親
「はがき」có nghĩa là:
Bưu thiếp
Phong bì
Tem
Thiệp mừng năm mới
「きっぷ」nghĩa là "tem", Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Máy móc, xe được đếm bằng:
一歳(いっさい)
一本(いっぽん)
一冊(いっさつ)
一台(いちだい)
Quần áo được đếm bằng:
一歳(いっさい)
一本(いっぽん)
一着(いっちゃく)
一台(いちだい)
Điền vào chỗ trống: シャツが 3まい______。
あります
います
Điền vào chỗ trống: リンゴが 一つ______。
あります
います
Điền vào chỗ trống: きむらさんは ねこが 3びき______。
あります
います
Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Sは Nが số lượng います。]
Câu dùng để diễn tả N ở đâu và có số lượng bao nhiêu.
Làm gì với số lượng bao nhiêu.
Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu
Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )
Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Địa điểmに Nが số lượng「ぐらい」 います。]
Câu dùng để diễn tả N ở đâu và có số lượng bao nhiêu.
Làm gì với số lượng bao nhiêu.
Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu
Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )
Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Địa điểmに Nが từ hỏi số lượng ありますか?]
Câu dùng để hỏi N ở đâu và có số lượng bao nhiêu
Làm gì với số lượng bao nhiêu.
Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu
Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )
Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Sは Nを Số lượng Vます。]
Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu
Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )
Làm gì với số lượng bao nhiêu
Câu dùng để hỏi N ở đâu và có số lượng bao nhiêu
Viết câu trả lời của em: かぞくは 何人ですか。
Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [どのくらい「Nを」Vますか。]
Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu
Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )
Làm gì với số lượng bao nhiêu
Câu dùng để hỏi N ở đâu và có số lượng bao nhiêu
Viết câu trả lời của em: どのくらい ほんを よみますか?
Điền trợ từ thích hợp: 「つくえ___ ビル___ いっぽんだけ あります。」
に、が
に、を
を、が
で、が
Điền trợ từ thích hợp: 「つくえ___ ビル___ いっぽんだけ あります。」
に、は
に、を
を、が
に、が
Viết câu trả lời của em: いっかげつに さんかい えいがを みます。
Viết câu trả lời của em: どのくらい TVを みますか?
