wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Minna Bài 11 - Amigo

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

「外国」のよみ方は?

a)

かいこく

b)

がいこく

c)

かいごく

d)

がいごく

2.

「きょうだい」のかんじは?

a)

兄弟

b)

兄姉

c)

兄妹

d)

兄親

3.

「はがき」có nghĩa là:

a)

Bưu thiếp

b)

Phong bì

c)

Tem

d)

Thiệp mừng năm mới

4.

「きっぷ」nghĩa là "tem", Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Máy móc, xe được đếm bằng:

a)

一歳(いっさい)

b)

一本(いっぽん)

c)

一冊(いっさつ)

d)

一台(いちだい)

6.

Quần áo được đếm bằng:

a)

一歳(いっさい)

b)

一本(いっぽん)

c)

一着(いっちゃく)

d)

一台(いちだい)

7.

Điền vào chỗ trống: シャツが 3まい______。

a)

あります

b)

います

8.

Điền vào chỗ trống: リンゴが 一つ______。

a)

あります

b)

います

9.

Điền vào chỗ trống: きむらさんは ねこが 3びき______。

a)

あります

b)

います

10.

Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Sは Nが số lượng  います。]

a)

Câu dùng để diễn tả N ở đâu và có số lượng bao nhiêu.

b)

Làm gì với số lượng bao nhiêu.

c)

Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu

d)

Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )

11.

Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Địa điểmに Nが số lượng「ぐらい」  います。]

a)

Câu dùng để diễn tả N ở đâu và có số lượng bao nhiêu.

b)

Làm gì với số lượng bao nhiêu.

c)

Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu

d)

Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )

12.

Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Địa điểmに Nが từ hỏi số lượng ありますか?]

a)

Câu dùng để hỏi N ở đâu và có số lượng bao nhiêu

b)

Làm gì với số lượng bao nhiêu.

c)

Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu

d)

Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )

13.

Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [Sは Nを Số lượng Vます。]

a)

Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu

b)

Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )

c)

Làm gì với số lượng bao nhiêu

d)

Câu dùng để hỏi N ở đâu và có số lượng bao nhiêu

14.

Viết câu trả lời của em: かぞくは 何人ですか。

4 lines
15.

Cấu trúc này có ý nghĩa gì: [どのくらい「Nを」Vますか。]

a)

Câu hỏi làm V trong/ mất bao lâu

b)

Mẫu câu chỉ số lượng ( N có ~ )

c)

Làm gì với số lượng bao nhiêu

d)

Câu dùng để hỏi N ở đâu và có số lượng bao nhiêu

16.

Viết câu trả lời của em: どのくらい ほんを よみますか?

4 lines
17.

Điền trợ từ thích hợp: 「つくえ___ ビル___ いっぽんだけ あります。」

a)

に、が

b)

に、を

c)

を、が

d)

で、が

18.

Điền trợ từ thích hợp: 「つくえ___ ビル___ いっぽんだけ あります。」

a)

に、は

b)

に、を

c)

を、が

d)

に、が

19.

Viết câu trả lời của em: いっかげつに さんかい えいがを みます。

4 lines
20.

Viết câu trả lời của em: どのくらい TVを みますか?

4 lines