wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cánh tay và khuỷu

Total questions: 77

Worksheet time: 6hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Gãy giữa xương cánh tay thường tổn thương thành phần nào sau đây:

a)

Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau.

b)

Thần kinh trụ và động mạch bên trụ trên.

c)

Thần kinh giữa và động mạch cánh tay.

d)

Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu.

2.

Động mạch KHÔNG tham gia vòng nối quanh nằm trên lồi cầu trong là:

a)

Động mạch bên giữa.

b)

Động mạch bên trụ trên.

c)

Động mạch bên trụ dưới.

d)

Động mạch quặt ngược trụ.

3.

Các động mạch sau tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu trong, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch bên trụ trên.

b)

Động mạch bên trụ dưới.

c)

Động mạch quặt ngược quay.

d)

Động mạch quặt ngược trụ.

4.

Trong khớp khuỷu, chỏm xương quay tiếp khớp với:

a)

Chỏm con.

b)

Chỏm xương cánh tay.

c)

Mỏm khuỷu.

d)

Ròng rọc xương cánh tay.

5.

Cơ nào sau đây được xem là cơ tùy hành của động mạch cánh tay:

a)

Cơ cánh tay.

b)

Cơ quạ cánh tay.

c)

Cơ nhị đầu cánh tay.

d)

Cơ tam đầu cánh tay.

6.

Cấu trúc nào ở trong lỗ tam giác cánh tay tam đầu:

a)

Động mạch cánh tay.

b)

Thần kinh nách.

c)

Động mạch cánh tay sâu.

d)

Động mạch dưới vai.

7.

Cấu tạo của khớp khuỷu gồm có:

a)

1 khớp.

b)

2 khớp.

c)

3 khớp.

d)

4 khớp.

8.

Ở vùng khuỷu, động mạch cánh tay nằm ở vị trí nào:

a)

Nằm trong rãnh nhị tam đầu trong.

b)

Nằm trong rãnh nhị đầu ngoài.

c)

Nằm trong rãnh nhị đầu trong.

d)

Nằm ngoài rãnh tam đầu ngoài.

9.

Động mạch nào sau đây không là ngành bên của động mạch nách:

a)

Động mạch ngực trên.

b)

Động mạch ngực trong.

c)

Động mạch ngực ngoài.

d)

Động mạch dưới vai.

10.

Động mạch nào sau đây đi trong rãnh quay ở mặt sau xương cánh tay:

a)

Động mạch cánh tay.

b)

Động mạch mũ cánh tay trước.

c)

Động mạch mũ cánh tay sau.

d)

Động mạch cánh tay sâu.

11.

Thần kinh vào vận động cho các cơ vùng cánh tay trước:

a)

Thần kinh giữa.

b)

Thần kinh bì cánh tay trong.

c)

Thần kinh cơ bì.

d)

Thần kinh nách.

12.

CHỌN CÂU SAI về ống cánh tay:

a)

Có hình lăng trụ tam giác.

b)

Thành sau là vách gian cơ trong.

c)

Thành ngoài có cơ cánh tay.

d)

Chứa bó mạch cánh tay.

13.

Cơ thuộc lớp sâu vùng cánh tay trước là:

a)

Cơ cánh tay

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ delta

d)

Cơ tam đầu cánh tay

14.

Dây chằng khớp khuỷu

a)

Dây chằng vòng quay

b)

Dây chằng thang

c)

Dây chằng vẹt

d)

Dây chằng nón

15.

Mô tả về mạch máu và thần kinh vùng khuỷu, câu nào sau đây SAI:

a)

Nhánh nông thần kinh quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài

b)

Thần kinh giữa và động mạch cánh tay đi ở rãnh nhị đầu trong

c)

Thần kinh giữa đi phía ngoài động mạch cánh tay

d)

Thần kinh trụ đi phía sau mỏm trên lồi trong xương cánh tay

16.

Đâu không phải là một trong các cơ thuộc thành trước của hố nách

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ ngực bé

17.

Thần kinh nào sau đây đi kèm động mạch cánh tay trong ống cánh tay:

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh bì cánh tay trong

d)

Thần kinh nách

18.

Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ vùng cánh tay trước:

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh bì cánh tay trong

d)

Thần kinh cơ bì

19.

Cơ nào không thuộc lớp sâu của thành trước vùng nách:

a)

Cơ ngực bé

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ dưới đòn

20.

Có bao nhiêu cơ nào thuộc thành trước hố nách:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

21.

Cơ nào sau đây tạo nên thành trước ống cánh tay, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ cánh tay

22.

Nguyên ủy của đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào cấu trúc giải phẫu nào:

a)

Củ trên ổ chảo

b)

Mỏm quạ

c)

Lồi củ quay

d)

Mạc nông cẳng tay

23.

Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ vùng cánh tay trước:

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh bì cánh tay trong

d)

Thần kinh cơ bì

24.

Các động mạch sau là nhánh của động mạch cánh tay, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch cánh tay sâu

b)

Động mạch bên trụ dưới

c)

Động mạch bên trụ trên

d)

Động mạch quặt ngược trụ

25.

Đi trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay có:

a)

Động mạch mũ cánh tay sau

b)

Động mạch bên trụ trên

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch cánh tay sâu

26.

Cơ delta thuộc thành nào của hố nách:

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trong

d)

Ngoài

27.

CHỌN CÂU ĐÚNG khi mô tả về vùng nách

a)

Giới hạn phía trước trong: thành ngực

b)

Phía sau: cơ delta

c)

giới hạn phía ngoài: xương cánh tay, khớp vai, cơ cánh tay

d)

Hố nách chỉ gồm thần kinh

28.

Đâu là miêu tả cơ delta

a)

Từ mép dưới gai vai, bờ ngoài mỏm cùng vai, 1/3 ngoài xương đòn

b)

Từ mép dưới gai vai, bờ ngoài mỏm cùng với 2/3 ngoài xương đòn

c)

Bám vào lồi cầu xương cánh tay đi

d)

Bám vào Lồi củ chạy

29.

Động mạch nào cấp máu cho vùng delta

a)

Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch dưới đòn

b)

Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch cánh tay sau

c)

Động mạch mũ cánh tay sau và động mạch dưới đòn

d)

Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau

30.

Động mạch mũ cánh tay trước là ngành bên của:

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch nách

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch dưới vai

31.

Thần kinh nào đi cùng động mạch cánh tay trong ống cánh tay:

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh cơ bì

32.

Động mạch nào sau đây chui qua lỗ tứ giác:

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch mũ cánh tay trước

c)

Động mạch mũ cánh tay sau

d)

Động mạch cánh tay sâu

33.

Đây không phải là nguyên ủy của cơ ngực lớn:

a)

2/3 trong bờ trước xương đòn

b)

Sụn sườn từ 1 đến 6

c)

1/3 trong bờ trước xương đòn

d)

Bao cơ thẳng bụng

34.

Bám tận của cơ ngực lớn

a)

Mép ngoài rãnh gian củ

b)

Rãnh dưới đòn, xương sườn 1

c)

2/3 trong bờ trước xương đòn

d)

Mỏm quạ xương vai

35.

Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của động mạch cánh tay:

a)

Cơ cánh tay

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu cánh tay

36.

Thần kinh nào sau đây đi xuyên qua cơ quạ cánh tay:

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh bì cánh tay trong

c)

Thần kinh cơ bì

d)

Thần kinh nách

37.

Khi phẫu thuật vùng delta, để tránh cắt phải thần kinh người ta rạch

a)

Bờ trước ngoài cơ delta và dưới mỏm cùng vai 6cm

b)

Bờ trước trong cơ delta và dưới mỏm cùng với 6 cm

c)

Bờ trước trong cơ delta và dưới mỏm cùng vai hơn 6cm

d)

Bờ trước ngoài cơ delta và dưới mỏm cùng vai hơn 6cm

38.

Khớp cánh tay quay thuộc loại khớp nào:

a)

Khớp ròng rọc

b)

Khớp chỏm

c)

Khớp xoay

d)

Khớp lồi cầu

39.

Cơ nào KHÔNG tạo nên thành trước ống cánh tay:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ cánh tay

40.

Thần kinh nào chi phối cho cơ vùng cánh tay trước:

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh bì cánh tay trong

d)

Thần kinh cơ bì

41.

Cơ ngực lớn tham gia vào động tác

a)

Hạ đòn, nâng xương sườn

b)

Khép và xoay trong cánh tay

c)

Tỳ vào xương cẳng tay, nâng lồng ngực

d)

Khép và xoay ngoài cánh tay

42.

Đâu không phải là thần kinh của vùng cánh tay trước

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh nách

43.

Nguyên ủy của các cơ nào bám vào mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay, CHỌN CÂU SAI

a)

Cơ gấp các ngón sâu

b)

Cơ sấp tròn

c)

Cơ cánh tay trụ

d)

Cơ gan tay dài

44.

Nguyên ủy của các cơ nào bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài hoặc bờ ngoài xương cánh tay CHỌN CÂU SAI

a)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

b)

Cơ gấp các ngón nông

c)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

d)

Cơ duỗi ngón út

45.

Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch cánh tay:

a)

Động mạch bên trụ trên

b)

Động mạch quay

c)

Động mạch mũ cánh tay sau

d)

Động mạch cánh tay sâu

46.

Đâu là thần kinh của vùng cánh tay trước

a)

Thần kinh cơ bì, thần kinh quay, thần kinh trụ, thần kinh giữa, thần kinh bì cánh tay trong, thần kinh bì cẳng tay trong

b)

Thần kinh cơ bì, thần kinh trụ, thần kinh giữa, thần kinh nách, thần kinh bì cẳng tay trong, thần kinh bì cánh tay trong

c)

Thần kinh nách, thần kinh cơ bì, thần kinh quay, thần kinh bì cẳng tay trong, thần kinh bì cánh tay trong, thần kinh giữa

d)

Thần kinh cơ bì, thần kinh quay, thần kinh trụ, thần kinh giữa, thần kinh nách

47.

Chi tiết nào của xương cánh tay có thể sờ được dưới da:

a)

Chỏm con

b)

Củ lớn

c)

Rãnh gian củ

d)

Ròng rọc

48.

Các động mạch sau là nhánh của động mạch cánh tay, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch cánh tay sâu

b)

Động mạch bên quay

c)

Động mạch bên trụ trên

d)

Động mạch quặt ngược trụ

49.

Cơ quạ cánh tay giúp thực hiện động tác nào:

a)

Dang cánh tay

b)

Khép cánh tay

c)

Duỗi cánh tay

d)

Gấp cánh tay

50.

Cơ nào sau đây KHÔNG tạo nên thành trước ống cánh tay:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ cánh tay

51.

Có bao nhiêu thần kinh ở vùng cánh tay trước

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Khi gãy chỗ nào sẽ làm tổn thương thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu

a)

Chỗ 1/3 dưới xương cánh tay

b)

Chỗ 1/3 trên xương cánh tay

c)

Chỗ 2/3 xương quay

d)

Chỗ 1/3 giữa xương cánh tay

53.

Gãy 1/3 giữa xương cánh tay thường tổn thương thành phần nào

a)

Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau

b)

Thần kinh trụ và động mạch bên trụ trên

c)

Thần kinh giữa và động mạch cánh tay

d)

Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu

54.

Nhóm cơ lớp nông của vùng cẳng tay sau bám chủ yếu vào

a)

Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

b)

Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay

c)

Củ lớn xương cánh tay

d)

Củ nhỏ xương cánh tay

55.

Vòng nối quanh mỏm trên LCN, động mạch bên quay nối với động mạch nào

a)

Nhánh trước của động mạch quặt ngược trụ

b)

Động mạch quặt ngược quay

c)

Nhánh sau của động mạch quặt ngược trụ

d)

Động mạch quặt ngược gian cốt

56.

Vòng nối quanh mỏm trên LCN, động mạch bên giữa nối với động mạch nào

a)

Động mạch quặt ngược gian cốt

b)

Nhánh trước của động mạch quặt ngược trụ

c)

Động mạch quặt ngược quay

d)

Nhánh sau của động mạch quặt ngược trụ

57.

Vòng nối quanh mỏm trên LCT, được hình thành do sự thông nối với các động mạch sau – chọn câu sai

a)

Động mạch bên giữa

b)

Động mạch quặt ngược trụ

c)

Động mạch bên trụ trên

d)

Động mạch bên trụ dưới

58.

Vòng nối quanh mỏm trên LCN, được hình thành do sự thông nối với động mạch nào

a)

Động mạch bên trụ dưới

b)

Động mạch bên trụ trên

c)

Động mạch quặt ngược trụ

d)

Động mạch bên giữa

59.

Thần kinh giữa không vận động cho cơ nào

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ gấp cổ tay quay

c)

Hai bó trong của cơ gấp chung các ngón sâu

d)

Cơ gấp chung các ngón nông

60.

Lỗ tứ giác được tạo bởi

a)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay

b)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay

c)

Đầu ngoài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay

d)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn bé, cơ lưng rộng, xương cánh tay

61.

Cấu trúc nào dễ tổn thương khi té chống tay xuống mặt đất

a)

Chỏm con

b)

Chỏm xương quay

c)

Mỏm trâm trụ

d)

Mỏm trâm quay

62.

Thành trong của hố nách không gồm thành phần nào

a)

Các xương sườn đầu tiên

b)

Các cơ gian sườn đầu tiên

c)

Cơ ngực lớn

d)

Phần trên cơ răng trước

63.

Nguyên ủy của toán cơ nào bám vào mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

a)

Cơ gấp các ngón nông, cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay trụ, cơ ngửa

b)

Cơ gấp các ngón nông, cơ gấp cổ tay trụ, cơ ngửa, cơ gan tay dài

c)

Cơ gấp các ngón sâu, cơ sấp tròn, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ

d)

Cơ gấp các ngón sâu, cơ sấp tròn, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ ngửa

64.

Trong rãnh nhị đầu trong có

a)

Động mạch cánh tay và thần kinh giữa

b)

Động mạch cánh tay và thần kinh quay

65.

Vòng nối quanh mỏm trên LCT, động mạch bên trụ trên nối với động mạch nào:

a)

Động mạch quặt ngược gian cốt

b)

Nhánh trước của động mạch quặt ngược trụ

c)

Động mạch quặt ngược quay

d)

Nhanh sau của động mạch quặt ngược trụ

66.

Vòng nối động mạch quanh ngực được tạo bởi các động mạch nào sau đây:

a)

Động mạch dưới vai – động mạch vai sau

b)

Động mạch dưới vai – động mạch vai trên

c)

Động mạch ngực ngoài – động mạch vai ngực

d)

Động mạch mũ cánh tay trước – động mạch mũ cánh tay sau

67.

Động mạch bên trụ trên đi cùng thần kinh nào qua vách gian cơ trong để ra vùng cánh tay sau:

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh gian cốt chung

d)

Thần kinh giữa

68.

Thần kinh và động mạch nào đi trong ống cánh tay:

a)

Thần kinh gian cốt chung, động mạch cơ bì

b)

Thần kinh giữa, động mạch cánh tay

c)

Thần kinh quay, động mạch cánh tay

d)

Thần kinh trụ, động mạch cơ bì

69.

Cơ nào tham gia động tác gấp cẳng tay vào cánh tay

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ gấp cổ tay quay

70.

Cơ cánh tay có nguyên ủy ở

a)

Mặt trước mỏm vẹt xương trụ

b)

2/3 dưới cánh tay và hai vách gian cơ trong và gian cơ ngoài

c)

củ trên ổ chảo

d)

Mỏm quạ xương vai

71.

Vòng nối động mạch quanh vai được tạo bởi các động mạch nào sau đây:

a)

DM dưới vai - DM cùng vai ngực

b)

DM dưới vai - DM vai trên, vai sau

c)

DM ngực ngoài - DM cùng vai ngực

d)

DM mũ cánh tay trước - DM mũ cánh tay sau

72.

Thần kinh nào sau đây vận động cho các cơ vùng cẳng tay trước:

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh bì cánh tay trong

c)

Thần kinh cơ bì

d)

Thần kinh nách

73.

Động mạch nào sau đây chui qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu:

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch mũ cánh tay trước

c)

Động mạch mũ cánh tay sau

d)

Động mạch cánh tay sâu

74.

Lớp cơ của vùng cẳng tay trước do thần kinh nào vận động

a)

Thần kinh cơ bì

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh nách

d)

Thần kinh quay

75.

Ở vùng cánh tay, động mạch cánh tay:

a)

Đi ngoài ống cánh tay

b)

Đi trong ống cánh tay

c)

Nằm trong rãnh nhị đầu trong

d)

Nằm trong rãnh nhị đầu ngoài

76.

Gãy 1/3 giữa xương cánh tay thường tổn thương thành phần nào sau đây

a)

Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau

b)

Thần kinh trụ và động mạch bên trụ trên

c)

Thần kinh giữa và động mạch cánh tay

d)

Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu

77.

Lỗ tam giác cánh tay - tam đầu được tạo bởi:

a)

Đầu dài cơ nhị đầu, cơ tròn lớn, xương cánh tay

b)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, xương cánh tay

c)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé

d)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn bé, xương cánh tay