wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỤC TIÊU

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: Mô tả được các khái niệm, triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng liên quan đến _________.

a)

gãy xương

b)

viêm phổi

c)

suy tim

d)

đái tháo đường

2.

Điền vào chỗ trống: Mô tả được các phương pháp chẩn đoán và các phương pháp điều trị _________

a)

gãy xương

b)

viêm phổi

c)

suy tim

d)

đái tháo đường

3.

Điền vào chỗ trống: Mô tả và Thực hành được các phương pháp điều trị và PHCN _________ .

a)

gãy xương

b)

viêm phổi

c)

tiểu đường

d)

cao huyết áp

4.

Gãy xương là sự gián đoạn về cấu trúc giải phẫu ______ của xương.

a)

bình thường

b)

bất thường

c)

gián đoạn

d)

phức tạp

5.

Nguyên nhân gãy xương thường gặp gồm những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do chấn thương: tai nạn giao thông, lao động, sinh hoạt, chiến tranh

b)

Do bệnh: ung thư xương, viêm xương, loãng xương, lao xương

c)

Do bẩm sinh

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Ở trẻ em, gãy xương thường xảy ra ở đâu?

a)

Xương đòn

b)

Lồi cầu xương cánh tay

c)

Xương đùi

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Cơ chế gãy xương trực tiếp là gì?

a)

Chấn thương với một tác nhân mạnh, trực tiếp vào chi, gây nên một tổn thương nặng: xương gãy phức tạp, phần mềm dập nát, đứt mạch máu và thần kinh (tai nạn giao thông).

b)

Gãy xương do thiếu hụt canxi trong cơ thể, làm xương yếu và dễ gãy.

c)

Gãy xương do vận động quá mức, gây mỏi cơ và tổn thương xương.

d)

Gãy xương do bệnh lý di truyền, làm cấu trúc xương bất thường.

8.

Cơ chế gãy xương gián tiếp là gì?

a)

Xương hay bị gãy chéo xoắn, phần mềm bị tổn thương nhẹ hơn (gãy trên lồi cầu xương cánh tay ở trẻ em do ngã chống tay…).

b)

Xương bị gãy ngang, phần mềm bị tổn thương nặng do lực tác động trực tiếp.

c)

Gãy xương thường xảy ra ở vị trí tiếp xúc trực tiếp với vật gây chấn thương.

d)

Gãy xương thường kèm theo tổn thương mạch máu và thần kinh do lực mạnh trực tiếp.

9.

Cơ chế gãy xương lặp lại (vi chấn thương) là gì?

a)

Gãy xương do mỏi xương. Có thể xảy ra ở những vận động viên chạy đường dài hay những người lính khi hành quân phải tải nặng.

b)

Gãy xương do thiếu canxi trong chế độ ăn uống.

c)

Gãy xương do va chạm mạnh trong tai nạn giao thông.

d)

Gãy xương do di truyền từ cha mẹ.

10.

Phân loại gãy xương theo đặc điểm tổn thương phần mềm gồm những loại nào?

a)

Gãy hở và gãy kín

b)

Gãy ngang và gãy chéo

c)

Gãy giập và gãy phức tạp

d)

Gãy có di lệch và trượt

11.

Gãy hở là gì?

a)

Gãy hở là rách da, đầu xương gãy tiếp xúc với môi trường bên ngoài qua vết thương.

b)

Gãy hở là gãy xương nhưng không có vết thương ngoài da.

c)

Gãy hở là xương bị gãy nhưng không di chuyển.

d)

Gãy hở là xương bị gãy do tác động nhẹ.

12.

Gãy kín là gì?

a)

Gãy kín là lớp da còn nguyên vẹn.

b)

Gãy kín là xương bị lộ ra ngoài da.

c)

Gãy kín là không có tổn thương xương.

d)

Gãy kín là vết thương hở lớn.

13.

Phân loại gãy xương theo hình dạng ổ gãy gồm những loại nào?

a)

Gãy cành tươi, gãy ngang, gãy chéo, gãy phức tạp, gãy giập, gãy có di lệch, gãy có di lệch và trượt

b)

Gãy hở và gãy kín

c)

Gãy đơn giản và gãy phức tạp

d)

Gãy kín và gãy giập

14.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 1)

a)

Bình thường

b)

Gãy xương kín

c)

Gãy xương hở

d)

Gãy xương cành tươi

15.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 2)

a)

Gãy ngang

b)

Gãy chéo

c)

Gãy xoắn

d)

Gãy cài

16.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 3)

a)

Gãy chéo

b)

Gãy ngang

c)

Gãy xoắn

d)

Gãy cài

17.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 4)

a)

Gãy xoắn

b)

Gãy ngang

c)

Gãy chéo

d)

Gãy cài

18.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 5)

a)

Gãy nát

b)

Gãy cành tươi

c)

Gãy chéo

d)

Gãy xoắn

19.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 6)

a)

Gãy có mảnh rời

b)

Gãy cành tươi

c)

Gãy xương kín

d)

Gãy xương hở

20.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 7)

a)

Gãy rút nơi bám cơ

b)

Gãy xương cành tươi

c)

Gãy xương phức tạp

d)

Gãy xương kín

21.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 8)

a)

Gãy nén

b)

Gãy xoắn

c)

Gãy chéo

d)

Gãy cành tươi

22.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 9)

a)

Gãy phình vỏ xương

b)

Gãy xương ngang

c)

Gãy xương xoắn

d)

Gãy xương chéo

23.

Quan sát hình minh họa, hãy điền tên loại gãy xương tương ứng với hình ảnh sau: (Hình 10)

a)

Gãy cành tươi

b)

Gãy xương hoàn toàn

c)

Gãy xương phức tạp

d)

Gãy xương kín

24.

Gãy xương bệnh lý xảy ra khi nào?

a)

Gãy xương bệnh lý xảy ra với chỉ những chấn thương rất nhẹ lên một vùng xương yếu do các bệnh lý gây ra (ví dụ như loãng xương, ung thư, nhiễm trùng, nang xương).

b)

Gãy xương bệnh lý xảy ra khi xương bị gãy do va chạm mạnh trong thể thao.

c)

Gãy xương bệnh lý xảy ra khi xương bị gãy do tai nạn giao thông nghiêm trọng.

d)

Gãy xương bệnh lý xảy ra khi xương bị gãy do ngã từ độ cao lớn.

25.

Phân loại gãy xương theo vị trí ổ gãy: Nếu đường gãy thông vào khớp thì gọi là gãy xương gì?

a)

gãy xương phạm khớp

b)

gãy xương kín

c)

gãy xương hở

d)

gãy xương cột sống

26.

Phân loại gãy xương theo vị trí ổ gãy: Nếu đường gãy không thông vào khớp thì gọi là gãy xương gì?

a)

gãy xương không phạm khớp

b)

gãy xương phạm khớp

c)

gãy xương hở

d)

gãy xương kín

27.

Loại gãy đầu xương thường để lại di chứng gì nếu bất động quá lâu?

a)

hạn chế vận động khớp

b)

tăng khả năng liền xương nhanh

c)

giảm nguy cơ nhiễm trùng

d)

tăng sức mạnh cơ bắp

28.

Phân loại gãy xương theo vị trí ổ gãy: Gãy ở chỗ tiếp giáp giữa đầu xương và thân xương thường ảnh hưởng đến biên độ vận động khớp nếu bệnh nhân không _________ .

a)

tập vận động tích cực

b)

nghỉ ngơi hoàn toàn

c)

dùng thuốc giảm đau

d)

bó bột lâu dài

29.

Phân loại gãy xương theo vị trí ổ gãy: Gãy xương vùng sụn tiếp hợp ở trẻ em còn được gọi là gì?

a)

bong sụn tiếp hợp

b)

gãy xương kín

c)

gãy xương hở

d)

gãy xương phức tạp

30.

Phân loại gãy xương theo vị trí ổ gãy: Gãy vùng thân xương là vùng xương như thế nào?

a)

vùng xương cứng có ống tuỷ

b)

vùng đầu xương có sụn khớp

c)

vùng xương xốp không có ống tuỷ

d)

vùng xương gần khớp

31.

Theo tài liệu, chẩn đoán gãy xương dựa trên bao nhiêu triệu chứng chắc chắn và bao nhiêu triệu chứng nghi ngờ?

a)

2 triệu chứng chắc chắn, 2 triệu chứng nghi ngờ

b)

3 triệu chứng chắc chắn, 3 triệu chứng nghi ngờ

c)

4 triệu chứng chắc chắn, 2 triệu chứng nghi ngờ

d)

3 triệu chứng chắc chắn, 2 triệu chứng nghi ngờ

32.

Điền vào chỗ trống: Ba triệu chứng chắc chắn của gãy xương là ________, cử động bất thường, lạo xạo xương.

a)

biến dạng

b)

sưng tấy

c)

đau nhức

d)

xuất huyết

33.

Ba triệu chứng nghi ngờ của gãy xương là gì?

a)

Sưng nề, mất cơ năng và có điểm đau chói.

b)

Sốt cao, ho và đau đầu.

c)

Ngứa, nổi mẩn và chảy nước mũi.

d)

Đau bụng, buồn nôn và tiêu chảy.

34.

Phương pháp nào được sử dụng để chẩn đoán xác định gãy xương?

a)

Siêu âm

b)

Chụp Xquang

c)

Nội soi

d)

Đo mật độ xương

35.

Quá trình liền xương xảy ra qua mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

36.

Giai đoạn máu tụ trong quá trình liền xương còn được gọi là gì?

a)

Pha viêm

b)

Pha tăng sinh

c)

Pha tái tạo

d)

Pha trưởng thành

37.

Giai đoạn tạo can xương (pha tái tạo) kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ 1 đến 4 tháng

b)

Từ 1 đến 2 tuần

c)

Từ 6 đến 12 tháng

d)

Từ 5 đến 7 ngày

38.

Yếu tố nào sau đây có thể làm kéo dài thời gian liền xương?

a)

Tuổi trẻ em

b)

Bệnh tiểu đường

c)

Không có bệnh lí kèm theo

d)

Tuần hoàn ngoại vi tốt

39.

Quá trình tiến triển của xương gãy gồm những giai đoạn nào? Điền vào chỗ trống: Giai đoạn can xương cứng kéo dài từ ___ đến ___ tuần.

a)

4 đến 16

b)

2 đến 6

c)

6 đến 12

d)

8 đến 20

40.

Giai đoạn sửa chữa và hồi phục hình thể xương (pha hồi phục) kéo dài trong bao lâu?

a)

Vài ngày

b)

Vài tuần

c)

Một đến nhiều năm

d)

Suốt đời

41.

Pha viêm xảy ra ngay sau chấn thương trong thời gian bao lâu?

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

42.

Chảy máu tạo thành 1 ổ máu tụ tại ổ gãy với những cục máu đông. Máu tụ đóng vai trò quan trọng trong quá trình gì?

a)

quá trình liền xương

b)

quá trình tiêu xương

c)

quá trình viêm nhiễm

d)

quá trình hoại tử

43.

Hoại tử tổ chức bị thương tổn kích thích tăng lưu lượng máu tới ổ gãy và đỉnh điểm là sau bao lâu kể từ khi chấn thương?

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

44.

Can thiệp ngoại khoa hoặc sử dụng các thuốc chống đông (anticoagulant) sẽ làm gì đối với sự tạo can xương?

a)

Làm tăng nhanh

b)

Làm chậm đáng kể

c)

Không ảnh hưởng

d)

Làm mất hoàn toàn

45.

Hiện tượng tân tạo mạch máu cho phép hình thành sụn bằng qua đường gãy. Bất động (ví dụ bằng bột) là cần thiết trong mấy giai đoạn đầu để các mạch máu có thể phát triển?

a)

2 giai đoạn đầu

b)

1 giai đoạn đầu

c)

3 giai đoạn đầu

d)

4 giai đoạn đầu

46.

Giai đoạn tái tạo kết thúc khi nào?

a)

Khi hết đau tại chỗ gãy, vận động không đau và khám lâm sàng không phát hiện chuyển động xương.

b)

Khi còn đau tại chỗ gãy.

c)

Khi có sưng tấy.

d)

Khi có xuất huyết.

47.

Can mềm bao gồm các loại tế bào nào?

a)

Các nguyên bào xương và nguyên bào sụn cùng hệ thống các sợi collagen.

b)

Các tế bào thần kinh và tế bào biểu mô.

c)

Các tế bào máu và tế bào cơ.

d)

Các tế bào mỡ và tế bào miễn dịch.

48.

Giai đoạn nào các chất dạng xương dần dần được khoáng hóa trở thành xương chưa trưởng thành?

a)

Giai đoạn can xương cứng

b)

Giai đoạn tạo cốt bào

c)

Giai đoạn hủy xương

d)

Giai đoạn tạo tủy xương

49.

Sự khoáng hóa can mềm xuất hiện đầu tiên ở đâu?

a)

Ở chỗ tiếp giáp giữa các đầu xương gãy

b)

Ở giữa thân xương gãy

c)

Ở phần xa của xương gãy

d)

Ở phần gần của xương gãy

50.

Quá trình khoáng hóa hoàn thành trung bình sau bao lâu?

a)

6 tuần

b)

2 tuần

c)

12 tuần

d)

20 tuần

51.

Pha hồi phục trong quá trình gãy xương liên quan đến việc gì?

a)

Các can xương có nguồn gốc từ sụn sẽ tiến hành cốt hóa, xương được hấp thu và tái tạo lại.

b)

Các tế bào máu được sản sinh nhiều hơn để nuôi dưỡng xương.

c)

Các cơ quan khác trong cơ thể bắt đầu phục hồi chức năng.

d)

Các mô mềm xung quanh xương bị gãy sẽ hóa thành xương mới.

52.

Thời gian tồn tại của BWU (bone modelizing unit) trong pha hồi phục là bao lâu?

a)

Khoảng 2-3 tháng.

b)

Khoảng 1 tuần.

c)

Khoảng 6-8 tháng.

d)

Khoảng 1 năm.

53.

Sự sửa chữa hình thể can xương được thực hiện nhờ các tác động của lực nào?

a)

Các lực cơ học.

b)

Các lực hóa học.

c)

Các lực điện từ.

d)

Các lực nhiệt.

54.

Giai đoạn hồi phục của gãy xương kéo dài nhiều năm ở trẻ nhỏ, sự tái lập lại hình thể ban đầu gần như hoàn toàn, nhưng ở người lớn thì như thế nào? Điền vào chỗ trống:

a)

Ở người lớn không thể hồi phục như hình thể ban đầu được.

b)

Ở người lớn hồi phục nhanh hơn trẻ nhỏ.

c)

Ở người lớn xương sẽ tự động liền lại hoàn toàn.

d)

Ở người lớn hình thể ban đầu được tái lập hoàn toàn như trẻ nhỏ.

55.

Sau một số năm, trên Xquang có còn thấy dấu vết của vị trí gãy xương không?

a)

không còn thấy dấu vết của vị trí gãy.

b)

vẫn thấy rõ vị trí gãy xương như ban đầu.

c)

vị trí gãy xương trở nên mờ hơn nhưng vẫn còn dấu vết.

d)

vị trí gãy xương xuất hiện thêm các vết nứt nhỏ.

56.

Trong giai đoạn hồi phục, bệnh nhân nên được hướng dẫn làm gì?

a)

Từ từ tập vận động lại phần chi thể tổn thương về bình thường, bao gồm cả bắt đầu tập tì.

b)

Nghỉ ngơi hoàn toàn, không vận động chi thể tổn thương.

c)

Chỉ sử dụng thuốc giảm đau mà không cần tập vận động.

d)

Ăn kiêng nghiêm ngặt để giảm cân nhanh chóng.

57.

Thời gian liền xương cho gãy chéo liên kết ở chi trên người lớn là bao nhiêu?

a)

6 tuần

b)

2 tuần

c)

12 tuần

d)

20 tuần

58.

Thời gian liền xương cho gãy chéo gãy vững ở chi trên người lớn là bao nhiêu?

a)

12 tuần

b)

6 tuần

c)

18 tuần

d)

24 tuần

59.

Thời gian liền xương cho gãy ngang liên kết ở chi trên người lớn là bao nhiêu?

a)

12 tuần

b)

6 tuần

c)

16 tuần

d)

20 tuần

60.

Thời gian liền xương cho gãy ngang gãy vững ở chi trên người lớn là bao nhiêu?

a)

24 tuần

b)

6 tuần

c)

12 tuần

d)

36 tuần

61.

Thời gian liền xương cho gãy chéo liên kết ở chi dưới người lớn là bao nhiêu?

a)

12 tuần

b)

6 tuần

c)

18 tuần

d)

24 tuần

62.

Thời gian liền xương cho gãy chéo gãy vững ở chi dưới người lớn là bao nhiêu?

a)

24 tuần

b)

12 tuần

c)

36 tuần

d)

8 tuần

63.

Thời gian liền xương cho gãy ngang liên kết ở chi dưới người lớn là bao nhiêu?

a)

24 tuần

b)

12 tuần

c)

36 tuần

d)

8 tuần

64.

Thời gian liền xương cho gãy ngang gãy vững ở chi dưới người lớn là bao nhiêu?

a)

48 tuần

b)

4 tuần

c)

12 tuần

d)

24 tuần

65.

Các yếu tố tại chỗ nào sau đây có thể gây chậm liền xương?

a)

Gãy di lệch nhiều

b)

Gãy hở

c)

Mất đoạn xương

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Tỷ lệ chậm liền xương tăng cao cùng với mức độ nặng của gãy hở và mức độ tổn thương phần mềm liên quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Điền vào chỗ trống: Sự ________ mạch nuôi dưỡng xương là yếu tố quan trọng trong quá trình liền xương.

a)

nguyên vẹn

b)

gián đoạn

c)

tăng sinh

d)

thoái hóa

68.

Mức độ bất động kém thì không tạo được các cầu ở can xương bên ngoài, sẽ chậm liền, tạo thành khớp giả. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tình trạng ác tính tại chỗ thường có đặc điểm gì?

a)

Thường không liền.

b)

Thường lành nhanh.

c)

Không gây biến chứng.

d)

Dễ điều trị.

70.

Gãy nội khớp khó liền hơn gãy ngoại khớp vì lý do nào?

a)

Do làm chậm thì đầu của liền xương.

b)

Do máu nuôi vùng nội khớp nhiều hơn.

c)

Do vận động vùng nội khớp dễ dàng hơn.

d)

Do xương vùng nội khớp chắc khỏe hơn.

71.

Tuổi bệnh nhân ảnh hưởng như thế nào đến quá trình liền xương?

a)

Tuổi trẻ liền nhanh, tuổi lớn liền chậm

b)

Tuổi trẻ liền chậm, tuổi lớn liền nhanh

c)

Tuổi không ảnh hưởng đến quá trình liền xương

72.

Stress tinh thần ảnh hưởng như thế nào đến quá trình can xương?

a)

Ảnh hưởng đến quá trình can xương.

b)

Không ảnh hưởng đến quá trình can xương.

c)

Làm quá trình can xương diễn ra nhanh hơn.

d)

Làm quá trình can xương không xảy ra.

73.

Tập thì nhanh liền, dựa trên bằng chứng lâm sàng chi gãy vận động sẽ nhanh liền hơn chi ________.

a)

bất động

b)

cứng nhắc

c)

mềm yếu

d)

bị thương

74.

Bệnh lý nào sau đây là yếu tố tác động làm xương gãy chậm liền?

a)

Đái tháo đường

b)

Thiếu thừa vitamin D

c)

Thừa vitamin A

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Nguyên nhân phẫu thuật nào sau đây có thể làm xương gãy chậm liền?

a)

Nắn chỉnh ở gãy không tốt

b)

Bất động ở gãy không được vững chắc

c)

Làm mất khối máu tụ trong quá trình phẫu thuật

d)

Tất cả các đáp án trên