wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập dinh dưỡng và chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày

Total questions: 78

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

CH 83: Bỏng mức độ nhẹ hỗ trợ dinh dưỡng bằng đường tiêu hóa:

a)

10 giờ đầu sau nhập viện

b)

24 giờ đầu sau nhập viện

c)

4 giờ đầu sau nhập viện

d)

15 giờ đầu sau nhập viện

2.

Cung cấp năng lượng sử dụng công thức của curreiri từ độ trung bình đến nặng:

a)

(55kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng)

b)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (60kcal * %diện tích bỏng)

c)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng)

d)

(5kcal * cân nặng trước bỏng) + (8kcal * %diện tích bỏng)

3.

CH 85: Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày cần lưu ý:

a)

Sau khi ăn xong 120 phút mới cho uống nước

b)

Sau khi ăn xong 90 phút mới cho uống nước

c)

Sau khi ăn xong 10-15 phút mới cho uống nước

d)

Sau khi ăn xong 30-60 phút mới cho uống nước

4.

CH 86: Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày:

a)

Chia thành bữa nhỏ 3 lần/ngày

b)

Chia thành bữa nhỏ 9 lần/ngày

c)

Chia thành bữa nhỏ 4 lần/ngày

d)

Chia thành bữa nhỏ 6 lần/ngày

5.

Dựa vào chỉ số BMI có thể phân định béo thành:

a)

8 mức độ

b)

6 mức độ

c)

3 mức độ

d)

5 mức độ

6.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Tỷ lệ mỡ và thức ăn béo quá cao

b)

Lao động nặng

c)

Hoạt động thể lực nhiều

d)

Thường xuyên thay đổi món ăn

7.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Thường xuyên thay đổi món ăn

b)

Hoạt động thể lực ít

c)

Lao động trung bình

d)

Lao động đặc biệt

8.

CH 91: Để giảm cân, nguyên tắc nào sau đây là đúng?

a)

Giảm năng lượng đưa vào

b)

Tăng năng lượng đưa vào

c)

Giảm năng lượng tiêu hao

d)

Ăn nhiều dầu mỡ

9.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân béo phì là gì?

a)

Tăng năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần tăng 300 kcal so với khẩu phần ăn

b)

Giảm năng lượng đưa vào ngay lập tức, mỗi ngày giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

c)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 1000 kcal so với khẩu phần ăn

d)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

10.

Ở người trưởng thành, duy trì cân nặng ở lề an toàn với chỉ số BMI nào?

a)

BMI < 17

b)

BMI > 28

c)

14 < BMI < 16

d)

18,5 < BMI < 23

11.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng, nên dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao là bao nhiêu?

a)

1kcal/1ml thức ăn

b)

0.5kcal/1ml thức ăn

c)

2kcal/1ml thức ăn

d)

0.2kcal/1ml thức ăn

12.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng không nên sử dụng sữa bột toàn phần mà thay bằng sữa công thức theo:

a)

Tháng tuổi

b)

Năm tuổi

c)

Tuần tuổi

d)

Ngày tuổi

13.

CH 96: Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<20 g/ngày)

b)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<12g/ngày)

c)

Ăn giảm muối hơn bình thường (< 6g/ngày)

d)

Không cần giảm muối

14.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Protid giữ mức 80 g/ngày

b)

Protid giữ mức >75 g/ngày

c)

Protid giữ mức 60 g/ngày

d)

Protid giữ mức 30 g/ngày

15.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Glucid khoảng 300 g/ngày

b)

Glucid khoảng >600 g/ngày

16.

Trong viêm loét dạ dày – tá tràng nên ăn:

a)

Những thức ăn nhiều mùi vị

b)

Các loại thịt nguội chế biến sẵn

c)

Quả chua, đu đủ chín

d)

Sữa, trứng

17.

Ý nào dưới đây chưa Đúng với Định nghĩa vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Vệ sinh an toàn thực phẩm là tất cả mọi điều kiện, biện pháp cần thiết nhiều khâu sản xuất, chế biến, bảo quản, phân phối, vận chuyển cũng như sử dụng

b)

là công việc đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều khâu có liên quan đến thực phẩm như nông nghiệp, thú y, cơ sở chế biến thực phẩm, y tế, người tiêu dùng.

c)

Là đảm bảo cho thực phẩm sạch sẽ, an toàn, không gây hại cho sức khoẻ, tính mạng người tiêu dùng

d)

Là công việc của Ngành Y tế

18.

Ý nào dưới đây chưa Đúng với Định nghĩa An toàn thực phẩm?

a)

Là sự đảm bảo thực phẩm không gây hại cho người tiêu dùng.

b)

An toàn thực phẩm là khi thực phẩm đó còn Tươi sống!

c)

khi thực phẩm được ăn theo mục đích sử dụng

d)

khi thực phẩm được chuẩn bị theo mục đích sử dụng

19.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm?

a)

do qua trinh dieu chinh gia uong dan nuoi trong khac nhau

b)

Sử dụng hóa chất độc hại

c)

Vệ sinh kém trong chế biến

d)

Thực phẩm bị nhiễm vi sinh vật

20.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP không phải Do quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực?

a)

Thực phẩm có nguồn gốc từ gia súc, gia cầm bị bệnh hoặc thuỷ sản sống ở nguồn nước bị nhiễm bẩn.

b)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

c)

Cây trồng ở vùng đất bị ô nhiễm hoặc tưới phân tươi hay nước thải bẩn

d)

Dùng chất phụ gia không đúng quy định của Bộ Y tế để chế biến thực phẩm.

21.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình chế biến không đúng:

a)

Dùng chung dao thớt hoặc để lẫn thực phẩm sống với thực phẩm chín

b)

Để thức ăn qua đêm hoặc bày bán cả ngày ở nhiệt độ thường

c)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

d)

Gia cầm bị bệnh hoặc thuỷ sản sống ở nguồn nước bị nhiễm bẩn.

22.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực:

a)

Để thức ăn qua đêm hoặc bày bán cả ngày ở nhiệt độ thường

b)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

c)

Do thực phẩm bảo quản không đủ độ lạnh hoặc không đủ độ nóng làm cho vi khuẩn vẫn phát triển.

d)

Rửa thực phẩm, dụng cụ ăn uống bằng nước nhiễm bẩn.

23.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình sử dụng và bảo quản không đúng:

a)

Dùng chất phụ gia không đúng quy định của Bộ Y tế để chế biến thực phẩm.

b)

để bụi bẩn, các loại côn trùng gặm nhấm, ruồi và các động vật khác tiếp xúc gây ô nhiễm.

c)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

d)

Không rửa tay trước khi chế biến thực phẩm, nhất là khi chuẩn bị thực phẩm cho trẻ em

24.

Tiêu chuẩn nào đúng để chọn Cá và thuỷ sản khác là thực phẩm tươi, sạch:

a)

giữ nguyên màu sắc bình thường

b)

không có dấu hiệu ươn, ôi

c)

còn cử động

d)

Cả 3 tiêu chuẩn trên

25.

Tiêu chuẩn nào chưa đúng để chọn Các thực phẩm đã chế biến phải được đóng hộp hoặc đóng gói là thực phẩm tươi, sạch:

a)

đồ hộp không bị méo, phồng hay hoen gì.

b)

Thực phẩm bên trong chưa có mùi lạ

c)

có nhãn hàng hoá ghi đầy đủ nội dung như tên sản phẩm

d)

có số đăng ký sản xuất và còn thời hạn sử dụng.

26.

Tiêu chí nào chưa phù hợp để Giữ vệ sinh nơi ăn uống và chế biến thực phẩm:

a)

xa các khu khói, bụi bẩn, nhà vệ sinh

b)

Bếp phải đủ ánh sáng và thông gió.

c)

Không sử dụng các loại thực phẩm lạ (cá lạ, rau, quả hoặc nấm lạ) chưa biết rõ nguồn gốc

27.

Tiêu chí nào chưa phù hợp để chọn thực phẩm tươi sạch?

a)

Không sử dụng thực phẩm khô đã bị mốc.

b)

Không sử dụng các phẩm màu, đường hoá học không nằm trong danh mục Bộ Y tế cho phép.

c)

Không để dụng cụ bẩn qua đêm.

d)

Các thực phẩm đã chế biến phải được đóng hộp hoặc đóng gói đảm bảo

28.

Tiêu chí nào chưa phù hợp trong việc sử dụng đồ dùng nấu nướng và ăn uống sạch sẽ:

a)

Dụng cụ tiếp xúc với thức ăn chín và sống phải để riêng biệt

b)

Phải đủ nước sạch sử dụng để chế biến thực phẩm và vệ sinh khu vực chế biến thường xuyên.

c)

Không sử dụng những dụng cụ bị sứt mẻ, hoen gỉ vì khó rửa.

d)

Thức ăn còn thừa, thực phẩm thải bỏ phải đựng vào thùng kín có nắp đậy và chuyển đi hằng ngày.

29.

Tiêu chí nào phù hợp trong việc bảo quản cẩn thận thức ăn đã nấu chín và đun kỹ lại trước khi ăn:

a)

Ngăn ngừa sự đi lại của gián, chuột và các động vật khác trong khu vực chế biến thực phẩm.

b)

Dụng cụ tiếp xúc với thức ăn chín và sống phải để riêng biệt.

c)

Không để lẫn thực phẩm sống với thức ăn chín.

d)

Các loại thực phẩm đông lạnh phải làm tan đá hoàn toàn và rửa sạch trước khi nấu nướng.

30.

Tiêu chí nào không phù hợp trong việc Bảo quản cẩn thận thức ăn đã nấu chín và đun kỹ lại trước khi ăn:

a)

Thức ăn phải đậy kỹ tránh ruồi nhặng, côn trùng xâm nhập.

b)

Không để lẫn thực phẩm sống với thức ăn chín.

c)

Không đưa quá nhiều thức ăn còn ấm hoặc thức ăn còn đang nóng vào tủ lạnh.

d)

Các loại thực phẩm đông lạnh phải làm tan đá hoàn toàn và rửa sạch trước khi nấu nướng.

31.

Tiêu chí nào không phù hợp trong việc Sử dụng đồ bao gói sạch sẽ, thích hợp và đạt tiêu chuẩn vệ sinh:

a)

Không sử dụng sách, báo cũ để gói thức ăn chín.

b)

Đồ bao gói phải đảm bảo sạch, giữ được tính hấp dẫn về mùi vị, màu sắc và không thôi chất độc vào thực phẩm.

c)

Đồ đựng thức ăn cần kín, không để côn trùng xâm nhập.

d)

Nhãn thực phẩm phải trung thực, có đầy đủ thông tin cần thiết như tên sản phẩm.

32.

Tiêu chí nào không phù hợp trong việc kiểm nghiệm thực phẩm:

a)

Xác định trạng thái cảm quan

b)

Xác định trọng lượng

c)

Xác định các chỉ số lý hoá

d)

Kiểm tra vi sinh vật gây bệnh

33.

CH 126: Thịt gia súc tươi không có đặc điểm nào:

a)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả

b)

Mặt khớp láng và trong

c)

Mỡ màu tối, độ rắn giảm sút

34.

Thịt gia súc kém tươi và ôi có đặc điểm nào?

a)

Màng ngoài nhớt nhiều hay bắt đầu nhớt.

b)

Có mùi thơm đặc trưng.

c)

Màu sắc tươi sáng, không có vết thâm.

d)

Thịt săn chắc, đàn hồi tốt.

35.

CH 128: Thịt gia súc kém tươi và ôi có đặc điểm nào:

a)

Màu hơi xanh nhạt hoặc hơi thâm, thậm chí còn bị đen, không bóng.

b)

Màu đỏ tươi, có mùi thơm đặc trưng.

c)

Màu vàng óng, có vị ngọt.

d)

Màu trắng sáng, không có mùi lạ.

36.

Cá tươi có đặc điểm nào:

a)

Miệng ngậm cứng.

b)

Thân có mùi hôi.

c)

Mắt bị lõm sâu.

d)

Vảy bong tróc nhiều.

37.

Cá tươi có đặc điểm nào:

a)

Nhãn cầu lồi, trong.

b)

Nhãn cầu lõm, đục.

c)

Thân cá mềm, có mùi lạ.

d)

Vảy cá bong tróc nhiều.

38.

Cá tươi không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Mắt cá trong suốt, không bị đục

b)

Thịt cá săn chắc, đàn hồi

c)

giác mạc nhăn nheo hơi đục

d)

Mang cá màu đỏ tươi

39.

CH 132: Cá tươi không có đặc điểm nào:

a)

Vảy tươi óng ánh, dính chặt

b)

Hậu môn Thụt sâu, màu trắng nhạt

c)

Miệng Ngậm cứng.

d)

Thịt Mềm, vết ngón tay ấn vào nấy ra rất chậm, thịt còn dính vào xương sống

40.

CH 133: Không nên chọn mua trứng có dấu hiệu nào:

a)

vỏ màu hồng sáng

b)

Thả trứng vào dung dịch muối 10%: nếu trứng chìm

c)

Soi và quan sát bên trong không thấy màu hồng trong suốt

d)

Túi khí có đường kính không quá 1 cm, đường bao quanh cố định không di động.

41.

Nội dung nào dưới đây không đúng theo yêu cầu của nhãn mác thực phẩm:

a)

Tên hàng hoá rõ ràng.

b)

Chi tiêu chất lượng chủ yếu.

c)

Không có Thành phần cấu tạo.

d)

Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản rõ ràng

42.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do ăn phải các thức ăn bị nhiễm:

a)

vi khuẩn độc tố của vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất có tính độc hại với người ăn

b)

vitamin và khoáng chất

c)

nước sạch và thực phẩm tươi sống

d)

chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

43.

Yếu tố nào sau đây không làm tăng khả năng gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Sự nhiễm bẩn thực phẩm

b)

Thực hiện ăn chín, uống sôi

c)

Vi khuẩn lây nhiễm chéo trong thực phẩm

d)

Thức ăn nấu chưa chín, không được đun lại trước khi ăn.

44.

Triệu chứng lâm sàng của ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Đau quặn một rặn

b)

Phân trắng đục như nước vo gạo

c)

Đau quặn bụng và đi ia chảy

d)

Ia chảy nhiều lần, phân toàn nước

45.

Nơi tồn tại chủ yếu của tụ cầu trong thiên nhiên là:

a)

Đồ hộp có dầu

b)

Sữa

c)

Da, niêm mạc người

d)

Bánh có kem sữa

46.

Tác nhân gây ngộ độc thức ăn thường xảy ra khi ăn đồ hộp, pate là: ________

a)

Vi khuẩn, độc tố của vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất có tính chất độc hại đối với người ăn.

b)

Chất bảo quản thực phẩm tự nhiên.

c)

Vitamin và khoáng chất.

d)

Các loại men vi sinh có lợi.

47.

Chất nào sau đây là nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm?

a)

Tụ cầu vàng

b)

Salmonella

c)

Clostridium

d)

Nấm mốc

48.

Solamin là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây:

a)

Khoai tây mọc mầm

b)

Sắn

c)

Măng

d)

Lạc, cà phê

49.

Acid Cyanhydric là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây:

a)

Ngô và gạo bị mốc hồng

b)

Sắn và hạt đậu bị mốc

c)

Sắn và măng

d)

Khoai tây mọc mầm

50.

Đun sôi thức ăn trước khi dùng là phương pháp tích cực nhất để đề phòng ngộ độc thức ăn do:

a)

Vi khuẩn

b)

Salmonella

c)

Clostridium botulinum

d)

Độc tố vi nấm

51.

Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do salmonella thì:

a)

Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định.

b)

Vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định.

c)

Cả vi khuẩn và độc tố của nó mỗi có vai trò quyết định.

d)

Sức đề kháng của cơ thể đóng vai trò quyết định.

52.

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

a)

Salmonella paratyphy

b)

E. coli

c)

Salmonella typhy

d)

Staphylocus aureus

53.

Cách đề phòng độc tố vi nấm tốt nhất là:

a)

Không ăn các loại hạt đã bị mốc

b)

Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm, không ăn các loại hạt đã bị mốc

c)

Đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng, không ăn các loại hạt đã bị mốc

d)

Phơi khô và bảo quản lạnh để phòng nhiễm mốc

54.

Loại thực phẩm thực vật nào sau đây không chứa chất độc glucozit:

a)

Sắn

b)

Măng

c)

Đậu tương

d)

Khoai tây

55.

Triệu chứng lâm sàng hay gặp ở ngộ độc thức ăn do Salmonella thường là:

a)

Sốt cao, nôn, ia chảy

b)

Có thể sốt nhẹ, nôn, ia chảy

c)

Chóng mặt, buồn nôn, nôn dữ dội, đau quặn bụng, mạch nhanh

d)

Liệt mắt, vòm họng

56.

Trong các loại thức ăn dưới đây loại nào dễ gây ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

K bt

b)

Thịt bò

c)

Sữa và các chế phẩm của sữa

d)

Đồ hộp cá có dầu

e)

Bánh kẹo có kem sữa

57.

Trong các biện pháp sau đây biện pháp nào là biện pháp phòng chống tốt nhất ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Tiêu chuẩn hóa việc giết thịt và chế độ vệ sinh thú y trong sản xuất tại các lò mổ

b)

Kiểm tra xét nghiệm thực phẩm

c)

Thực hiện dây chuyền sản xuất 1 chiều và riêng rẽ ở cơ sở sản xuất thức ăn chín

d)

Nấu chín thực phẩm và đu sôi lại trước khi ăn.

58.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do độc tố của tụ cầu thường là:

a)

1 – 6 giờ

b)

8 – 12 giờ

c)

14 – 18 giờ

d)

24 – 48 giờ

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Có thể trực tiếp sử dụng nitơ trong không khí để duy trì sự sống

b)

Chỉ có thể ăn các thức ăn chứa những hóa hợp hữu cơ của đạm thực vật để duy trì sự sống

c)

Thực phẩm chứa nitơ cần thiết cho sự sống

d)

Các loài động vật có thể trực tiếp sử dụng đạm trong không khí để duy trì sự sống

60.

Nền móng của ngôi nhà sức khỏe là:

a)

Chế độ sinh hoạt tốt

b)

Chế độ luyện tập thể dục, thể thao tốt

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lý

d)

Chế độ làm việc điều độ

61.

Vai trò của dinh dưỡng học trong lĩnh vực lâm sàng:

a)

Hướng dẫn ăn uống trong ngày cho bệnh nhân

b)

Thực phẩm nên ăn trong từng bệnh

c)

Tổ chức bữa ăn hợp lý cho từng thời kỳ của bệnh

d)

Chế độ chăm sóc khi bệnh nhân xuất viện

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Can thiệp dinh dưỡng là nghiên cứu về dinh dưỡng

b)

Can thiệp dinh dưỡng bao gồm: khoa học thay đổi hành vi dinh dưỡng, giáo dục và đào tạo dinh dưỡng

c)

Can thiệp dinh dưỡng bao gồm: khoa học tăng cường kiến thức dinh dưỡng, giáo dục dinh dưỡng

d)

Can thiệp dinh dưỡng là việc cung cấp kiến thức, thay đổi thái độ, thay đổi hành vi dinh dưỡng

63.

Các loại vitamin trong cá nhiều hơn thịt là:

a)

Vitamin A, B, C

b)

Vitamin A, D, B12

c)

Vitamin A, D, B1

d)

Vitamin A, B, E

64.

Trong các loại hạt dưới đây loại hạt nào có hàm lượng protein cao nhất:

a)

Đậu xanh

b)

Lạc

c)

Đậu đỏ

d)

Đậu tương

65.

Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là:

a)

Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao

b)

Nhiều acid béo chưa no cần thiết

c)

Có đầy đủ a.a cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc

66.

CH 159: Trong chế biến thực phẩm cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để:

a)

Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng a.a cho khẩu phần

b)

Giảm giá trị dinh dưỡng của món ăn

c)

Làm cho thực phẩm khó tiêu hóa hơn

d)

Giảm sự đa dạng của món ăn

67.

Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính đó là:

a)

Protid và các vitamin nhóm B

b)

Chất béo và vitamin C

c)

Tinh bột và chất xơ

d)

Canxi và vitamin D

68.

CH 161: Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn:

a)

Bột mì và ngô

b)

Khoai tây và sắn

c)

Đậu xanh và đậu đen

d)

Lạc và vừng

69.

Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau:

a)

Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng

b)

Nên để ở nơi ẩm ướt để ngũ cốc mềm hơn

c)

Bảo quản trong túi nilon kín để tránh không khí

d)

Để ngũ cốc ngoài trời để hấp thụ ánh nắng

70.

CH 163: Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là: __________

a)

Cung cấp nặng lượng chủ yếu cho cơ thể

b)

Cung cấp vitamin chủ yếu cho cơ thể

c)

Cung cấp khoáng chất chủ yếu cho cơ thể

d)

Cung cấp protein chủ yếu cho cơ thể

71.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

a)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

b)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài.

c)

Để chỗ cao ráo, thoáng mát

d)

Để tủ lạnh

72.

CH 165: Thực phẩm thực vật là nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệt có nhiều trong:

a)

Ngũ cốc

b)

Khoai củ

c)

Rau quả

d)

Đậu đỗ

73.

Vừng có nhiều canxi nhưng giá trị hấp thu kém vì:

a)

Ít protid

b)

Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

c)

Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

d)

Nhiều chất xơ nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

74.

Đặc điểm chung của khoai củ là:

a)

Giá trị sinh năng lượng thấp

b)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

c)

Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

d)

Nhiều vitamin và các chất xơ

75.

CH 169: Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng:

a)

Retinol

b)

Caroten

c)

Retinal

d)

Cryptoxantin

76.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng vitamin C cao nhất:

a)

Rau ngót

b)

Rau cần tây

c)

Rau mồng tơi

d)

Rau muống

77.

Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể bị:

a)

Hóa chua gây ia cháy

b)

Oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian

c)

Lên men

d)

Hóa chua gây ia cháy, oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian gây độc

78.

Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là:

a)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan

b)

Sán dây, giun móc, bệnh lợn đóng dấu

c)

Sán lá gan, giun xoắn, bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu

d)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn