wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

81-165

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình mang thai, nội tiết tố nào sau đây được tiết ra sớm nhất?

a)

hCG

b)

Progesterone

c)

Estrogen

d)

Prolactin

2.

Tử cung cuối thai kỳ có thể nặng khoảng:

a)

1000g

b)

500g

c)

700g

d)

300g

3.

Trong khi mang thai, tuyến yên:

a)

Tăng kích thước

b)

Giảm kích thước

c)

Không thay đổi kích thước

d)

Bị teo nhỏ

4.

Estrogen do rau thai tiết ra chủ yếu ở dạng nào?

a)

Estriol

b)

Estradiol

c)

Estrone

d)

Allopregnanolone

5.

Tăng sắc tố da trong thai kỳ thường gặp ở vị trí nào?

a)

Mặt và cổ

b)

Mặt và cẳng chân

c)

Gan bàn tay

d)

Bàn chân

6.

Độ pH của môi trường âm đạo trong thai kỳ thường dao động từ:

a)

3.5 - 6.0

b)

2.0 - 3.0

c)

6.0 - 7.5

d)

7.5 - 8.0

7.

Một trong những thay đổi ở thận khi mang thai là:

a)

Tăng lọc cầu thận khoảng 50%

b)

Giảm lọc cầu thận

c)

Giảm lưu lượng máu

d)

Giảm kích thước thận

8.

Lactogen rau thai có tác dụng gì?

a)

Tăng đường huyết và tham gia tạo sữa

b)

Gây giãn tử cung

9.

Dấu hiệu Chadwick mô tả sự thay đổi ở:

a)

Âm đạo

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Dây chằng

10.

Nhiệt độ cơ thể trong 3 tháng đầu thai kỳ thường:

a)

Tăng trên 37C37^{\circ}\text{C}

b)

Giảm nhẹ

c)

Không thay đổi

d)

Luôn trên 38C38^{\circ}\text{C}

11.

Hormon nào sau đây giúp giữ nước và natri trong thai kỳ?

a)

Aldosterone

b)

Estrogen

c)

Progesterone

12.

Một sản phụ 7 tuần thai, xét nghiệm beta-hCG tăng gấp đôi sau mỗi 48 giờ đây là:

a)

Dấu hiệu thai phát triển bình thường

b)

Dấu hiệu thai ngoài tử cung

c)

Dấu hiệu dọa sảy thai

d)

Dấu hiệu thai lưu

13.

Trong thai kỳ, cơ tử cung phì đại chủ yếu do:

a)

Phì đại tế bào cơ trơn

b)

Giảm sợi cơ

c)

Tăng sinh số lượng tế bào

d)

Do áp lực của thai

14.

Thai phụ 36 tuần, cảm giác chân nặng, phù nhẹ hai chi dưới. Nguyên nhân phù phổ biến nhất là:

a)

Tăng aldosterone gây giữ muối nước

b)

Tăng áp tĩnh mạch do tử cung đè ép

c)

Suy thận

d)

Thiếu albumin

15.

Hormon làm giảm co bóp cơ tử cung trong thai kỳ là:

a)

Progesterone

b)

Prolactin

c)

Estrogen

d)

Oxytocin

16.

Tăng sắc tố da, vết rạn da ở thai phụ do tác dụng của:

a)

MSH và estrogen

b)

hCG

c)

Progesterone

d)

Oxytocin

17.

Một thai phụ 20 tuần có mạch nhanh, huyết áp bình thường, không phù. Đây là biểu hiện:

a)

Tăng chuyển hóa bình thường ở thai kỳ

b)

Cường giáp

c)

Thai suy

d)

Bệnh lý tim mạch

18.

Trong thai kỳ, cung lượng tim tăng bao nhiêu phần trăm?

a)

30-50%

b)

20%

c)

10%

d)

60-80%

19.

Sự tăng tiết prolactin trong thai kỳ là do:

a)

Tuyến yên tăng hoạt

b)

Hormon nhau thai

c)

Giảm estrogen

d)

Hoàng thể chế tiết

20.

Một sản phụ 38 tuần đau hạ sườn phải, vàng da, nghi ngờ tắc mật thai kỳ. Nguyên nhân có thể là:

a)

Progesterone

b)

Huyết tán

c)

Viêm gan

d)

Dị dạng gan

21.

Chức năng của hormone relaxin là:

a)

Làm mềm dây chằng chậu hông

b)

Gây tăng co bóp tử cung

c)

Gây giữ nước

d)

Gây co thắt cơ trơn

22.

Thai phụ than đau vùng mu khi đi bộ cuối thai kỳ. Có thể do:

a)

Giãn khớp mu sinh lý

b)

Viêm khớp mu

c)

Đứt dây chằng

d)

Thiếu canxi

23.

Thai phụ có chỉ số Hct giảm từ 38% xuống 33% khi thai 30 tuần. Đây là biểu hiện:

a)

Pha loãng máu sinh lý

b)

Thiếu máu thiếu sắt

c)

Mất máu cấp

d)

Tan máu do miễn dịch

24.

Trong thai kỳ, tuyến giáp:

a)

Có thể hơi to do tăng chuyển hóa

b)

Không thay đổi

c)

Luôn to và gây cường giáp

d)

Giảm hoạt động

25.

Dấu hiệu Goodell là gì?

a)

Cổ tử cung mềm

b)

Âm đạo tím

c)

Tử cung mềm

d)

Có thể nắn được tử cung qua thành bụng

26.

Đặc điểm nổi bật nhất của niệu quản trong thai kỳ là:

a)

Dãn ra và giảm nhu động

b)

Bị xơ hóa

c)

Ngắn lại

d)

Tăng co bóp

27.

Cơ chế gây nhịp tim nhanh ở thai phụ:

a)

Tăng tuần hoàn

b)

Tăng catecholamin

c)

Hạ huyết áp

d)

Giảm dự trữ oxy

28.

Thai phụ 24 tuần có kết quả urea, creatinin giảm nhẹ so với bình thường. Giải thích đúng là:

a)

Do tăng lọc cầu thận

b)

Thai suy

c)

Bệnh lý thận

d)

Do thiếu protein

29.

Đặc điểm của phổi trong thai kỳ là:

a)

Giảm thể tích khí cặn

b)

Giảm thông khí phế nang

c)

Giảm thông khí phút

30.

Thể tích nước ối bắt đầu tăng rõ nhất từ tuần lễ nào?

a)

12-14

b)

6-8

c)

18-20

d)

30-32

31.

Estrogen ảnh hưởng đến mô liên kết như thế nào?

a)

Làm mềm và giãn mô

b)

Gây xơ hóa

c)

Làm cứng chắc hơn

d)

Không ảnh hưởng

32.

Lactogen rau thai (hPL) có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm tăng insulin máu mẹ

b)

Ức chế tuyến vú

c)

Gây co cơ tử cung

d)

Làm mềm dây chằng

33.

Tác dụng chính của estrogen đối với mô liên kết trong thai kỳ là:

a)

Làm mềm và giãn mô

b)

Tăng sinh collagen

c)

Làm cứng mô liên kết

d)

Không ảnh hưởng

34.

Giai đoạn sổ rau là giai đoạn mấy của chuyển dạ?

a)

III

b)

II

c)

I

35.

Trung bình, thời gian của giai đoạn sổ rau là:

a)

30 phút

b)

20 phút

c)

10 phút

d)

60 phút

36.

Quá trình bong rau thường xảy ra tại lớp nào?

a)

Lớp màng rụng nông (lớp đặc)

b)

Lớp niêm mạc tử cung

c)

Lớp cơ tử cung

d)

Lớp màng rụng dày

37.

Có bao nhiêu thì trong quá trình bong và sổ rau?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

38.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu bong rau?

a)

Sản phụ thấy đau bụng tăng

b)

Dây rốn ngắn lại

c)

Đáy tử cung thay đổi

d)

Máu âm đạo chảy

39.

Kiểu bong rau Baudelocque xảy ra:

a)

Từ trung tâm ra rìa

b)

Từ rìa vào trung tâm

40.

Kiểu bong rau Duncan có đặc điểm:

a)

Thường gây sót rau, sót màng

b)

Nội sản mạc ra trước

c)

Ít máu chảy

d)

Là kiểu phổ biến nhất

41.

Trong số rau nhân tạo, cần có sự can thiệp ở mấy thì?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

Không thì nào

42.

Trong xử trí tích cực giai đoạn III, thuốc thường dùng là:

a)

Oxytocin

b)

Ergometrin

c)

Misoprostol

d)

Prostaglandin F2α

43.

Mục đích chính của xử trí tích cực giai đoạn III là:

a)

Ngăn ngừa chảy máu sau sinh

b)

Rút ngắn thời gian sổ rau

c)

Giảm nguy cơ sót rau

d)

Giúp mẹ phục hồi nhanh

44.

Dấu hiệu chảy máu âm đạo kéo dài sau sổ thai có thể gợi ý:

a)

Bong rau bệnh lý

b)

Đờ tử cung

c)

Bong rau sinh lý

45.

Thì thứ nhất của giai đoạn sổ rau là:

a)

Bong rau

b)

Rau xuống

c)

Rau sổ

d)

Cầm máu

46.

Khi nhau đã bong hoàn toàn và nằm trong âm đạo, sổ rau xảy ra bằng:

a)

Trọng lực và sức rặn

b)

Co cơ âm đạo

c)

Cơn co tử cung

d)

Áp lực bụng

47.

Dấu hiệu chắc chắn cho thấy rau đã bong hoàn toàn là gì?

a)

Sờ thấy bánh rau ở âm đạo

b)

Đáy tử cung cao lên

c)

Dây rốn dài thêm và có máu chảy

d)

Máu chảy ra âm đạo

48.

Sau khi sổ rau, cần kiểm tra bánh rau và màng rau để làm gì?

a)

Xác định có sót rau hay không

b)

Xác định giới tính thai

c)

Tìm dị tật của bánh rau

d)

Đo kích thước bánh rau

49.

Trong kiểu bong rau Baudelocque, máu chảy ra ngoài như thế nào?

a)

Ít hoặc không đáng kể

b)

Sau khi nhau bong hoàn toàn

c)

Chảy ra trước khi rau bong

d)

Rất nhiều và liên tục

50.

Trong kiểu bong rau Duncan, máu thường có đặc điểm gì?

a)

Chảy ra ngoài ngay

b)

Không chảy ra ngoài

c)

Chảy rất ít

d)

Không liên quan đến kiểu bong

51.

Rau bong theo kiểu Duncan thì phần nào của bánh rau ra trước?

a)

Mặt mẹ của bánh rau

b)

Ngoại sản mạc

c)

Màng rau

d)

Nội sản mạc

52.

Một bước trong xử trí tích cực giai đoạn 3 của cuộc chuyển dạ là gì?

a)

Xoa đáy tử cung liên tục sau sổ rau

b)

Truyền dịch nhanh

c)

Cắt kẹp dây rốn khi chưa có dấu hiệu bong rau

d)

Kéo dây rốn mạnh ngay sau sổ thai

53.

Khi kéo dây rốn để sổ rau, tay còn lại của người đỡ sinh nên làm gì?

a)

Đặt lên bụng mẹ để giữ tử cung

b)

Không cần làm gì

c)

Kẹp cổ tử cung

d)

Đặt vào âm đạo để đỡ bánh rau

54.

Trong kiểu sổ rau Baudelocque, máu chảy ra ngoài vào thời điểm nào?

a)

Sau khi rau sổ

b)

Khi rau vừa bong

c)

Trước khi rau bong

d)

Không chảy ra ngoài

55.

Sau sổ rau, dấu hiệu tử cung co hồi tốt là:

a)

Tử cung hình cầu, rắn

b)

Tử cung mềm, thấp

c)

Không sờ thấy đáy tử cung

d)

Tử cung lệch phải

56.

Sản phụ sau sinh 15 phút, máu chảy ra âm đạo, đáy tử cung nhô cao lệch phải, dây rốn dài thêm. Hướng xử trí phù hợp:

a)

Kéo dây rốn nhẹ nhàng để sổ rau

b)

Tiêm oxytocin

c)

Đánh giá dấu hiệu bong rau

d)

Theo dõi thêm

57.

Một sản phụ sau sổ thai 20 phút, không thấy máu âm đạo, dây rốn không dài thêm, tử cung co không tốt. Biện pháp đầu tiên nên làm:

a)

Tiêm bắp oxytocin

b)

Gây mê kiểm soát tử cung

c)

Hút buồng tử cung

d)

Mổ lấy rau nhân tạo

58.

Sản phụ sau sinh có máu ra âm đạo, kiểm tra thấy dây rốn không di động theo tử cung. Ý nghĩa gì?

a)

Rau đã bong

b)

Chưa bong rau

c)

Có thể rau cài răng lược

d)

Tử cung co thắt tốt

59.

Một sản phụ sau sinh, có chỉ định kiểm tra bánh rau. Phát hiện thiếu một phần mép bánh rau. Chẩn đoán?

a)

Sót bánh rau

b)

Sót màng rau

c)

Rau đã bong đủ

d)

Bong rau trung tâm

60.

Khi nghi ngờ rau chưa bong, động tác nên tránh:

a)

Kéo dây rốn

b)

Xoa đáy tử cung

c)

Theo dõi co hồi tử cung

d)

Tiêm oxytocin

61.

Cơ chế cầm máu tại vị trí rau bám là nhờ:

a)

Sự co hồi tử cung

b)

Huyết khối bít mạch

c)

Huyết áp giảm sau sinh

d)

Thuốc cầm máu

62.

Khi kéo dây rốn hỗ trợ sổ rau, thời điểm phù hợp là:

a)

Khi có dấu hiệu bong rau

b)

Ngay sau sổ thai

c)

Trước khi tử cung co tốt

d)

Bất kỳ lúc nào sau sổ thai

63.

Nếu sau 30 phút rau chưa sổ, xử trí ban đầu nên:

a)

Tiêm oxytocin, đánh giá lại

b)

Hút rau bằng tay

c)

Gây mê

d)

Mổ lấy rau

64.

Một sản phụ đẻ thường, rau bong sớm nhưng không sổ, cần đánh giá yếu tố nào?

a)

Cơn co tử cung và sức rặn

b)

Tình trạng cổ tử cung

c)

Lượng nước ối

d)

Nhịp tim thai

65.

Một sản phụ, sau sổ rau, chảy máu âm đạo lượng trung bình, khám thấy một phần rau còn dính vào cơ tử cung. Xử trí đúng là:

a)

Lấy rau nhân tạo

b)

Nạo buồng tử cung

c)

Cho thuốc co hồi tử cung

d)

Cắt tử cung

66.

Sổ rau theo kiểu nào thường gây sót rau và sót màng hơn?

a)

Duncan

b)

Baudelocque

c)

Matthews

d)

Không liên quan

67.

Thời kỳ hậu sản thường kéo dài bao nhiêu lâu?

a)

6 tuần

b)

2 tuần

c)

4 tuần

d)

1 tuần

68.

Sản dịch trong những ngày đầu sau sinh có màu:

a)

Đỏ sẫm

b)

Hồng nhạt

c)

Trắng

d)

Vàng

69.

Sau đẻ, tử cung thường co hồi xuống vùng:

a)

Dưới rốn

b)

Dưới khớp mu

70.

Thời gian (niêm mạc) tử cung trở lại bình thường sau sinh là:

a)

6 tuần

b)

10 ngày

c)

2 tuần

d)

1 tuần

71.

Hành vi vệ sinh quan trọng nhất trong hậu sản:

a)

Rửa tay bằng xà phòng

b)

Tắm bằng nước ấm

c)

Gội đầu hàng ngày

d)

Dùng khăn lạnh

72.

Phụ nữ hậu sản nên ăn uống như thế nào?

a)

Chế độ ăn đa dạng, đủ chất

b)

Chỉ ăn thức ăn lỏng

c)

Ăn kiêng hoàn toàn

d)

Tránh uống nước

73.

Sau sinh bao lâu thì mẹ có thể cho con bú?

a)

Ngay sau sinh

b)

1 ngày

c)

1 tuần

d)

2 tuần

74.

Dấu hiệu cảnh báo cần can thiệp y tế sớm trong hậu sản là:

a)

Sốt cao >38,5°C

b)

Sản dịch chuyển màu nâu

c)

Mệt mỏi nhẹ

d)

Đau nhẹ tầng sinh môn

75.

Trong giai đoạn hậu sản, tầng sinh môn thường hồi phục sau:

a)

2-3 tuần

b)

1 tuần

c)

3 tuần