wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Truyền thông và Giáo dục sức khỏe

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Truyền thông là:

a)

Quá trinh trao đổi, chia sẻ thông tin, kiến thức, kinh nghiệm, tỉnh cảm.

b)

Sự trao đổi liên tục giữa hai hoặc nhiều người nhăm tăng cường hiểu biết đề thay đổi nhận thức.

c)

Điều chnh thái ộ và có hành vi phù hợp với nhu cầu phát triển của cá nhân, nhóm và cộng đồng.

d)

a,b,c phù hợp.

2.

Câu 2: Tuyên truyền trong truyền thông giảo dục sức khỏe là:

a)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp về một chủ đề sức khoe, bệnh tật.

b)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp vẻ một chủ để an ninh trật tự.

c)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp về một chủ để tín.

d)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp về một chủ để giảm nghèo bền vững.

3.

Câu 3: Truyền thông - giáo dục sức khỏe là:

a)

Quá trình tác động có mục dích, có kế hoạch tác động đến suy nghĩ và tỉnh cảm của con người, nâng cao kiển thức, thái độ tích cực.

b)

Thực hành hành vi sức khỏe lành mạnh để bảo vệ và nâng cao sức khóe cho cá nhân, gia đinh và cộng đồng.

c)

a,b dúng

d)

a,b sai

4.

Câu 4: Người thực hiện GDSK:

a)

Là người dạy và lắng nghe thông tin phần hồi.

b)

Không phải là người dạy mà là người học từ đổi tượng được GDSK.

c)

Không phải chỉ là người học mà còn là người hỗ trợ cho đối tượng được GDSK.

d)

Là người dạy mà còn phải biết học, từ lắng nghe thông tin phản hồi của người được GDSK.

5.

Câu 7: Mục dích TT-GDSK đưa thông tin đẻ mọi người:

a)

Hiểu được các yếu tố nào có lợi và yếu tố nào có hại cho sức khỏe.

b)

Khuyến khích người dân thực hành có lợi, bỏ các thực hành có hại, cho sức khóc.

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

6.

Câu 8: Giảo dục sức khỏe là quá trình nhằm giúp người dân:

a)

Không tự thay đổi những hành vi có hại cho sức khỏe.

b)

Thực hiện những hành vi có lợi cho sức khóc bằng làm theo người khác.

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

7.

Câu 9: Chương trình truyền thông giáo dục sức khỏe thực hiện tại trạm y tế dịa phương, ngoại trừ:

a)

Chương trình chăm sóc sức khỏe bả mẹ, trẻ em

b)

Chương trình phòng chống bệnh nhiễm

c)

Chương trình phòng chống tội phạm

d)

Chương trình phòng chống bệnh mãn tính

8.

Câu 10: Hệ thống truyền thông giảo dục sức khỏe tại Việt Nam, được tổ chức thực hiện :

a)

Từ Trung ương, tỉnh, quận, huyện đến trạm y tế, thôn ấp.

b)

Từ Tình, thành phố đến trạm y tế, thôn ấp

c)

Từ quận, huyện, trạm y tế, thôn ấp

d)

Trừ trung ương đến quận huyện

9.

Câu 11: Sức khóe không phải chỉ là không có bệnh tật hoặc là tản phế mả là ?

a)

Một tinh trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất, tâm thần và xã hội.

b)

Một tinh trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất và xã hội.

c)

Một tinh trạng thoải mái hoàn toàn về tâm thần và xã hội.

d)

Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất và tâm thần

10.

Câu 12: Giáo dục sức khỏe là một quá trình ?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Nhận thông tin.

c)

Cung cấp thông tin và nhận phân hồi.

d)

Dạy học.

11.

Câu 13: Nâng cao sức khóc là một quá trình tạo cho nhân dân có khả năng ?

a)

Tăng thêm sức khỏe.

b)

Kiểm soát sức khóe.

c)

Cải thiện sức khóe.

d)

Kiểm soat và cải thiện sức khoẻ

12.

Câu 14: Truyền thông Giáo dục sức khỏe giúp mọi người ?

a)

Hiểu rõ hành vi ánh hướng đến sức khóe của họ.

b)

Hiểu rõ hành vi ảnh hưởng đến sức khỏe của họ, khuyên bảo, động viên và vận động họ chọn một cuộc sống lành mạnh.

c)

Chon một cuộc sống lành mạnh, không có bệnh tật.

d)

Nâng cao tuổi thọ.

13.

Câu 15: Giáo dục sức khỏe được thực hiện bởi?

a)

Bác sĩ

b)

Cán bộ y tế

c)

Điều dưỡng viên

d)

Thây cô giáo

14.

Nguyên tắc truyền thông - giáo dục sức khỏe là:

a)

Cơ sở định hướng thực hiện mọi hoạt động giáo dục sức khỏe.

b)

Cơ sở cho việc lựa chọn nội dung, phương pháp, phương tiện và lập kế hoạch

c)

Tổ chức thực hiện giáo dục sức khỏe phù hợp với mục đích và nhiệm vụ trong hoạt động thực tiễn TTGDSK.

d)

a,b,c phù hợp

15.

Nguyên tắc truyền thông giáo dục sức khỏe:

a)

Nguyên tắc khoa học; Nguyên tắc đại chúng; Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép

b)

Nguyên tắc đại chúng; Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép; Nguyên tắc dễ hiểu

c)

Nguyên tắc dễ nhớ; Nguyên tắc đại chúng; Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép.

d)

Nguyên tắc khoa học; Nguyên tắc đại chúng; Nguyên tắc ứng dụng; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép

16.

Nguyên tắc khác trong truyền thông giáo dục, ngoại trừ:

a)

Nguyên tắc vừa sức và vững chắc

b)

Nguyên tắc mạnh, bền vững

c)

Nguyên tắc phát huy cao độ tính tích cực

d)

Nguyên tắc đối xử cá biệt và đảm bảo tính tập thể

17.

Hành vi sức khỏe :

a)

Là những hành vi của con người đến sức khỏe của chính bản thân họ.

b)

Là những hành vi của những người xung quanh và của cộng đồng.

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

18.

Các yếu tố ảnh hưởng hành vi: Kiến thức, niềm tin, thái độ; được tác động bởi:

a)

Suy nghĩ, tình cảm

b)

Yêu thương, tôn kính

c)

Giai cấp, tuổi tác

d)

Trình độ, thứ bậc

19.

Trong các bước thay đổi hành vi, ngoại trừ

a)

Nhận ra vấn đề mới

b)

Quan tâm đến hành vi mới

c)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới

d)

Thay đổi kết quả hành vi mới

20.

Các nguyên tắc lựa chọn nội dung truyền thông - giáo dục sức khỏe, cần chú ý:

a)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe ưu tiên.

b)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề kinh tế.

c)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề chính trị.

d)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề xã hội.

21.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính trong truyền thông giáo dục sức khỏe

a)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe trẻ em

b)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe bà mẹ

c)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe người nước ngoài

d)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe tâm thần

22.

Truyền thông - giáo dục sức khỏe về chăm sóc bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em được thể hiện trong chương trình GOBIFFF, ngoại trừ:

a)

B (Breast Feeding) nuôi con bằng sữa mẹ

b)

I (Immunization) thực hiện chương trình tiêm chủng mở rộng.

c)

F (Frendly) thân thiện

d)

F (Family Planning) thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

23.

Truyền thông giáo dục sức khỏe trường học, trang bị cho học sinh các kiến thức, trong đó:

a)

Các bệnh lây nhiễm từ môi trường....

b)

Các bệnh học đường hay mắc như tật khúc xạ, cong vẹo cột sống, bệnh răng miệng...

c)

Các nguy cơ gây tai nạn thương tích, đặc biệt là tai nạn giao thông và đuối nước....

d)

a,b,c đúng

24.

Hành vi sức khỏe, ngoại trừ

a)

Hành vi do dự

b)

Hành vi có lợi

c)

Hành vi không có lợi

d)

Hành vi trung gian

25.

Tiêm chủng mở rộng là nội dung chính TT-GDSK trong chương trình

a)

Giáo dục sức khỏe bà mẹ

b)

Giáo dục sức khỏe trẻ em

c)

Giáo dục sức khỏe học đường

d)

Giáo dục dinh dưỡng

26.

Các nội dung sau đây thuộc nguyên tắc TT- GDSK, ngoại trir ?

a)

Nguyên tắc khoa học

b)

Nguyên tắc đại chúng

c)

Nguyen tac true quan

d)

Nguyên tắc minh bạch

27.

Nguyên tắc lựa chọn nội dung TT-GDSK

a)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe ưu tiên

b)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng yêu cầu quan tâm sức khôc

c)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe bệnh tât

d)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe đang lo lăng

28.

Giáo dục vệ sinh lao động, phòng chống tai nạn và bệnh nghề nghiệp là:

a)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trưởng lao động tiện ích.

b)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường lao động an toàn.

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường lao động tiết kiệm.

d)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường lao động kỹ thuật

29.

Các phương pháp chính giáo dục sức khốe cho nhóm nhỏ là ?

a)

Tọa đàm.

b)

Tháo luận nhóm.

c)

Tọa đảm, thảo luận nhóm, tham quan, thực địa.

d)

Báo dài, tivi.

30.

Các phương tiện chính trong truyền thông đại chúng là ?

a)

Đài phát thanh, tivi, video.

b)

Tài liệu in ấn, bản tin.

c)

Báo viết, tờ gấp.

d)

Tranh ánh minh họa.

31.

Phương tiện giảo dục sức khỏe chủ yếu tốt nhất là ?

a)

Ngôn ngữ viết.

b)

Ngôn ngữ nói.

c)

Báo đải.

d)

Tivi, radio.

32.

Kỹ năng thành lập nhóm trong đó cần:

a)

Các thành viên nhóm tham gia tự nguyên, tự hoạt động.

b)

Thống nhất quy định của nhóm một cách nghiêm túc.

c)

Xác dịnh rõ vai trò rõ ràng cho mỗi thành viên

d)

Mọi thành viên có ý thức tạo không khí thân thiện, cởi mở và tin cậy lắn nhau.

33.

Kỳ năng nói cần chú ý đến 3 khia cạnh của lởi nói, ngoại trừ:

a)

Âm lời nói tràm

b)

Âm tốc lởi nói

c)

Âm lượng lời nói

d)

Âm sắc lời nói

34.

Các yêu cầu người thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe hiệu quả, ngoại trừ:

a)

Có kiến thức về y học

b)

Có kiến thức về kinh tế học

c)

Có kiến thức và kỹ năng về truyền thông giao tiếp.

d)

Có kiến thức về tâm lý học, khoa học hành vi

35.

Trong kỹ năng trình bày, khi kết thúc trình bày cần:

a)

Tóm tắt lại các nội dung cốt lõi, nhắc mục tiêu, thông điệp chính của buổi trình bày.

b)

Trả lời các câu hỏi hay trao đổi với người tham dự. Cảm ơn những người tham dự.

c)

a,b sai

d)

a,b đúng

36.

Phương pháp truyền thông giáo dục sức khỏe trực tiếp:

a)

Mặt đối mặt

b)

Nhận được thông tin phản hồi nhanh chóng

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

37.

Shannon & Weaver định nghĩa truyền thông là:

a)

Tất cả những gì xảy ra giữa hai hoặc nhiều người

b)

Truyền thông tin và giải thích thông tin từ một người đến những người khác.

c)

Truyền thông là cầu nối giữa người với người

d)

Truyền thông như là phương tiện, qua đó một người chuyển thông điệp đến người khác và mong nhận được sự đáp lại (thông tin phản hồi).

38.

Mục đích của truyền thông, ngoại trừ:

a)

Học hay dạy một việc gì đó;

b)

Tác động đến hành vi của người khác;

c)

Biểu thị cảm giác, mong muốn, ý định;

d)

Giải trí giảm căng thẳng:

39.

Ưu điểm của Phương pháp truyền thông giáo dục sức khỏe trực tiếp:

a)

Đối tượng tham gia chủ động

b)

Cá biệt hóa các đối tượng khác nhau

c)

a, b đúng

d)

a,b sai

40.

Có mấy nội dung chính trong truyền thông giáo dục sức khoẻ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

41.

Mô hình Shannon-Weaver nêu ra bắt kỳ hoạt động truyền thông nào cũng bao gồm 6 yếu tổ gồm:

a)

Truyền thông; Mã hóa; Thông diệp: Kênh; Giải mã; Nhận tin

b)

Nội dung: Mã hóa; Thông điệp; Phương pháp: Giải mã: Nhận tỉn

c)

Phác thảo; Mã hóa; Thông điệp: Kênh; Giải mã;Nhận tin.

d)

Nguồn tin; Mã hóa; Thông điệp: Kênh; Giải mã;Nhận tin

42.

Các yêu cầu người thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe hiệu quả, ngoại trừ:

a)

Có kiến thức về y học

b)

Có kiến thức về kinh tế học

c)

Có kiển thức và kỳ năng về truyền thông giao tiếp.

d)

Có kiến thức về tâm lý học, khoa học hành vi

43.

Davis và Newstrom (1985) truyền thông là:

a)

Truyền thông tin đưa thông tin từ một người đến những người khác.

b)

Truyền thông tin và giải thích thông tin từ một người đến những người khác.

c)

Truyển thông tin và giải thích thêm thông tin từ một người đến những người khác.

d)

Truyền thông tin và giải thích ít thông tin từ một người đến những người khác.

44.

Có hai hình thức giao tiếp, đó là ?

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp.

b)

Giao tiếp bằng lời và giao tiếp không bằng lời.

c)

Giao tiếp từng người và giao tiếp tập thể.

d)

Giao tiếp tích cực và giao tiếp tiêu cực.

45.

Giao tiếp là loại hình truyển thông ?

a)

Một chiểu.

b)

Một chiều nhưng lặp đi lặp lại.

c)

Hai chiều.

d)

Hai chiều nhưng lặp đi lặp lại.

46.

Những đức tinh quan trọng của người làm TT-GDSK:

a)

Đồng cảm; Chấp nhận; Chân thành; Trung thực; Vui vẽ

b)

Cảm mến; Chấp nhận; Chân thành; Trung thực; Cởi mở

c)

Đồng cảm; Áp đặt ; Chân thành: Trung thực; Cởi mở

d)

Đồng cảm; Chấp nhận; Chân thành; Trung thực: Cời mở

47.

Shannon & Weaver dịnh nghĩa truyền thông là:

a)

Tất cả những gì xảy ra giữa hai hoặc nhiều người

b)

Truyền thông tin và giải thích thông tin tử một người đến những người khác.

c)

Truyển thông là cầu nối giữa người với người

d)

Truyền thông như là phương tiện, qua đó một người chuyển thông điệp đên người khác và mong nhận được sự đáp lại (thông tin phản hồi).

48.

Tranh lật là phương tiện:

a)

Trc quan, nhin, quan sát

b)

Trực quan, nghe, nhìn

c)

Trực quan nhiều màu sắc

d)

a,b,c phù hợp

49.

Các bước cơ bản truyền thông đến đổi tượng đích trong đó có, Ngoại trừ

a)

Người gửi đưa đi;

b)

Người gửi hình thành ý tưởng;

c)

Chuyển thông điệp qua cầu nồi hay kênh;

d)

Hành động đáp lại;

50.

Truyền thông bao gồm 3 khẩu cơ bản:

a)

Nguồn tin phát: Kênh truyền tin; Người nhận tin

b)

Phương pháp, phương tiện, thông điệp

c)

Hình thức, nội dung, trinh bảy

d)

a,b,e sai

51.

Kỹ năng đặt câu hỏi :

a)

Câu hỏi phải dài, ngắt quãng

b)

Câu hỏi phải rõ ràng, súc tích

c)

Câu hỏi phải nhiều nội dung

d)

Câu hỏi phải có giải thích.

52.

Người TT-GDSK cần biết lắng nghe đối tượng được TT-GDSK của minh dẻ:

a)

Thu nhận được thông tin phản hồi để biết thông tin truyền đi có được hiêu dúng hay không.

b)

Thu nhận được thông tin phân hồi nhanh chóng để biết thông tin truyền đi có được hiểu đúng hay không

c)

Thu nhận được thông tin phản hồi đúng, đủ để biết thông tin truyền đi có được hiểu đúng hay không

d)

Thu nhận được thông tin phản hồi nhiều để biết thông tin truyền đi có được hiểu đúng hay không

53.

Cau 57: Yeu can khi lang nghe; Ngoai trir

a)

Tập trung chú ý vào người nói.

b)

Im lang khi bat da lang nghe.

c)

Tạo điều kiện dễ dàng cho người nói

d)

Ngắt lời, hỏi lại, xác định thông tin

54.

Câu 58: Kỹ năng quan sát những người được TT-GDSK

a)

Giúp cho người thực hiện TT-GDSK có thể hiểu được đối tượng của mình.

b)

Giúp cho người thực hiện TT-GDSK có thể đánh giá được đổi tượng của mình.

c)

Giúp cho người thực hiện TT-GDSK có thể phân loại được đổi tượng của minh.

d)

Giúp cho người thực hiện TT-GDSK có thể nhận xét được đổi tượng của minh.

55.

Câu 59: Yêu cầu khi giải thích thuyết phục đổi tượng, người thực hiện TT-GDSK cần:

a)

Nắm chắc vấn đề cần giải thích;

b)

Giải thích đầy đủ ngắn gọn súc tích, rõ ràng vấn đề;

c)

Sử dụng từ ngữ dễ hiểu;

d)

a,b,c đúng

56.

Câu 60: Yêu cầu kỹ năng khuyến khích, động viên, khen ngọi người tham gia TT-GDSK:

a)

Thể hiện sự thân thiện tôn trọng mọi đổi tượng.

b)

Cổ gắng tìm ra những điểm tốt của đối tượng để khen ngọi dù là nhỏ.

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

57.

Câu 61: Lập kế hoạch truyền thông giáo dực sức khỏe là:

a)

Những công việc được tiến hành trước khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

b)

Những công việc được tiến hành sau khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

c)

Những công việc được tiến hành trong khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

d)

Những công việc được tiến hành khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

58.

Câu 62: Những diểm cần lưu ý khi lập kế hoạch TT-GDSK:

a)

Xác định rõ vấn đề truyền thông giáo dục sức khỏe

b)

Dự kiến tất cả các nguồn lực có thể sử dụng trong TT-GDSK

c)

Sắp xếp thời gian hợp lý

d)

a,b,c đúng

59.

Khi xem xét lại chương trnh lập kế hoạch, cần phải.

a)

Áp dụng công nghệ thích hợp.

b)

Mời gọi chuyên gia.

c)

Phát triển mối quan hệ tốt với cộng đồng.

d)

Phối hợp với các cấp lập kể hoạch.

60.

Chọn vấn để sức khỏe ưu tiên cần giáo dục. Ngoại trừ ?

a)

Cần phải chọn các vấn đề giải quyết theo trình tự ưu tiên, có hệ thống phù hợp với từng thời điểm và nguồn lực.

b)

Cần phải có lí do một cách hợp lý.

c)

Cần phải dùng giải pháp tham gia của cộng đồng.

d)

Cần phải có kinh nghiệm thực tế.

61.

Nguyên tắc cơ bản trong viết mục tiêu là. Ngoại trừ ?

a)

Có tính minh bạch.

b)

Có tính khả thi.

c)

Rõ ràng, đơn giản, ngắn gọn, sát hợp chương trình.

d)

Có thể đo lường được.

62.

Xây dựng chương trình hoạt động cụ thể, cần có các hoạt động sau. Ngoại trừ ?

a)

Các hoạt động chủ yếu.

b)

Các hoạt động hỗ trợ.

c)

Các hoạt động chăm sóc.

d)

Các hoạt động quản lý.

63.

Các buớc trong lập kể hoạch TT-GDSK, trong đó

a)

Xắc dịnh các văn để cản TT-GDSK

b)

Chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên cần TT-GDSK

c)

a.b sai

d)

a,b đdùng

64.

Xác định rõ đổi tượng đích trong lập kể hoạch TT-GDSK rất cần thiết đẻ:

a)

Chuân bị nội dung, phương pháp, phương tiện TT-GDSK phù hợp.

b)

Chuẩn bị người thực hiện TT-GDSK

c)

Chuẩn bị địa điểm thực hiện

d)

Chuẩn bị thời gian thực hiện

65.

Xác định nguồn lực trong GDSK ?

a)

Nhãn lực, vật lực, tải lực và thời gian.

b)

Nguồn lực có thể huy động trong công đồng và ngoài cộng đồng.

c)

Cá hai câu A & B đều dúng.

d)

Cá hai câu A & B đều sai.

66.

Câu 70: Chọn vấn để sức khỏe ưu tiên cần TT GDSK:

a)

Cần phải chọn các vấn đề giải quyết theo trình tự ưu tiên, có hệ thống phù hợp với từng thời điểm và nguồn lực.

b)

Cần phải có lí do một cách hợp lý.

c)

Cản phải dùng giải pháp tham gia của cộng đồng.

d)

Cần phải có kinh nghiệm thực tế.

67.

Câu 71: Kể hoạch giáo dục sức khỏe phải thống nhất trước vớ lãnh đạo địa phương:

a)

Thuyết phục được các cấp lãnh đạo tạo điều kiện thực hiện.

b)

Tranh thủ được sự giúp đỡ đồng tỉnh, hường ứng của mọi người.

c)

Động viên được người dân tích cực tham gia.

d)

a.b,e dúng

68.

Câu 72: Các yêu cầu của mục tiêu trong TT-GDSK là :

a)

Tinh đặc thủ

b)

Tính đo lường được

c)

Tính thực thi, Tính xác định về thời gian

d)

a,b,c đúng

69.

Câu 73: Lập kể hoạch đánh giá chương trình TT-GDSK cần xác định rõ một số vấn đề:

a)

Xác định mục đích, đổi tượng, phương pháp thích hợp đánh giá

b)

Xác định thời gian, địa điểm.

c)

Xác định người thực hiện

d)

Xác định nguồn lực thực hiện.

70.

Câu 74: Quy trình trong quản lý hoạt động TT-GDSK bao gồm các bước cơ bản:

a)

Thu thập thông tin chấn đoán cộng đồng, phân tích xác định vẩn đề, chọn ưu tiền.

b)

Xây dựng mục tiêu, lập kể hoạch các hoạt động trong đó có kế hoạch theo dõi, giám sát tiến độ và đánh giá.

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

71.

Câu 75: TT-GDSK có ba khâu cơ bản cần được quản lý để đám bảo tốt các hoạt động TT-GDSK

a)

Người thực hiện TT-GDSK (nguồn phát tin).

b)

Kênh truyển thông (đường truyền tin).

c)

Người nhận thông điệp TT-GDSK (nhóm đổi tượng đích).

d)

a.b,c đúng