Font size
WorksheetsĐỀ ÔN TẬP SINH LÝ
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về quá trình điều hòa nhịp tim thông qua các tế bào tạo nhịp?
Hệ thần kinh giao cảm điều hòa tăng nhịp tim bằng cách tăng dòng K+ đi ra khỏi tế bào
Hệ thần kinh giao cảm điều hòa tăng nhịp tim bằng cách tăng thời gian mở các kênh Na+ để làm tăng thời gian của pha 4
Hệ thần kinh phó giao cảm điều hòa làm giảm nhịp tim bằng cách giảm thời gian mở các kênh Na+ để kéo dài thời gian của pha 4
Hệ thần kinh phó giao cảm điều hòa làm giảm nhịp tim bằng cách giảm nồng độ K+ đi ra khỏi tế bào
Mức lọc tiểu cầu thận (GFR) là lượng dịch lọc qua các tiểu cầu thận của?
Mỗi thận trong một phút
Cả hai thận trong một phút
Một nephron trong một phút
Cả hai thận trong 1 giây
Hormone chịu trách nhiệm làm sữa chảy ra khi em bé bú mẹ là
Progesteron
Prolactin
Oxytocin (kích thích các cơ quanh nang sữa co tống sữa)
Estradiol
Khi huyết áp hệ thống giảm, dịch lọc sẽ giảm vì:
Áp lực thủy tĩnh nang Bowman giảm
Áp lực keo nang Bowman giảm
Áp lực thủy tĩnh mao mạch giảm
Áp lực keo mao mạch giảm
Cơ nào sau đây co thắt khi thở ra bình thường?
Cơ liên sườn trong (cơ hoành too)
Không cơ nào cả
Cơ liên sườn ngoài (dãn ra)
Cơ thẳng bụng
Cơ nào co thắt khi thở ra gắng sức?
Cơ liên sườn trong với cơ thẳng bụng
Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành
Chỉ cơ hoành
Không có cơ nào tham gia
Hồng cầu bình thường không xuất hiện trong nước tiểu bởi vì:
Hồng cầu được tái hấp thu hoàn toàn ở trong ống thận
Hồng cầu di chuyển rất chậm trong búi mao mạch tiểu cầu thận
Hồng cầu có kích thước quá lớn so với lỗ lọc ở màng tiểu cầu thận
Hồng cầu không đến được màng lọc tiểu cầu thận
Câu nào sau đây SAI khi nói về cấu tạo các phần của đường hô hấp?
Tiểu phế quản hô hấp có thể cao thấp được nhờ cơ cơ trơn
Vách phế nang cấu tạo bởi một lớp tế bào biểu mô
Đường dẫn khí đơn thuần là khí quản, phế quản và các tiểu phế quản có sụn bao quanh (tiểu phế quản không có sụn)
Đường dẫn khí có chức năng hô hấp hoàn toàn không còn sụn
Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về thời gian trơ (refractory period) của điện thế động tế bào cơ tim?
Thời gian trơ tuyệt đối là 200 ms
Thời gian trơ tương đối là thời gian mà cổng bất hoạt của kênh Na+ đóng lại
Thời gian trơ tuyệt đối là thời gian mà cổng bất hoạt của kênh Na đóng còn cổng hoạt hóa mở
Thời gian trơ tương đối là 180 ms
Tín hiệu hóa học nào sau đây gây tác động cục bộ lên tế bào cùng loại đã tiết ra nó
Tín hiệu hoá học cận tiết
Chất dẫn truyền thần kinh (neurotransmitter)
Tín hiệu hoá học tự tiết
Hormone
Chọn câu ĐÚNG về phức hợp vận động di chuyển (MMC)
Là dạng nhu động đường tiêu hóa diễn ra lúc no
Được khởi phát do hormone Motilin tiết ra từ dạ dày tá tràng và hỗng tràng
Giúp đẩy thức ăn nhanh hơn qua các cơ vòng (sphincters)
Còn gọi là nhu động đẩy thức ăn (peristalsis)
Pha bình nguyên của điện thế động tế bào cơ tim là do sự kết hợp của
Na+ đi ra và K+ đi vào
Ca2+ đi vào và K+ đi ra
Ca2+ đi ra và K+ đi vào
Na+ đi vào và Ca2+ đi vào
Khi các cơ hô hấp dãn hoàn toàn, lượng khí trong phổi sẽ bằng đại lượng nào sau đây?
Khí cặn (RV)
Dung tích cặn cơ năng (FRC)
Khí lưu thông (TV)
Khí dự trữ thở ra (ERV)
Khi hormon steroid gắn với thụ thể của nó sẽ diễn ra
Hoạt hóa sự sao mã gen
Hệ thống tín hiệu thứ hai được hoạt hóa
Hoạt hóa protein kinase
Hệ thống tín hiệu thứ 2 protein G bị ức chế
Thể tích khí tăng lên ở một người bị bệnh phổi tắc nghẽn là
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí cặn
Dung tích sống
Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về điện thế động của các tế bào tạo nhịp của tim và các tế bào co bóp cơ
Điện thế động của các tế bào tạo nhịp có pha 0, 2, 4
So với điện thế động của các tế bào co bóp cơ tim thì điện thế động của tế bào tạo nhịp kéo dài hơn
Các kênh Na+ mở ra trong pha 0 của 2 loại điện thế động là kênh Na+
Pha 0 của điện thế động ở các tế bào tạo nhịp là do mở các kênh Ca2+ để Ca2+ đi vào trong tế bào
Điều nào sau đây SAI khi nói về surfactant?
Do tế bào biểu mô phế nang type 2 sản xuất ra liên tục
Cấu tạo gồm một đầu ưa nước quay ra ngoài và một đầu kị nước quay vào trong
Surfactant giúp làm giảm sức căng bề mặt để giúp cho các phế nang dù không đồng đều về kích thước vẫn có thể nhận được lượng khí đồng đều với nhau
Nếu không có surfactant thì các phế nang lớn sẽ có áp suất lớn hơn các phế nang nhỏ nên sẽ ưu tiên phân bố khí vào các phế nang lớn hơn
Chọn câu SAI khi nói về sự đồng phân đoạn (segmentation)
Một đoạn giãn ra để chừa viên thức ăn thì hai bên của đoạn đó sẽ co lại
Liên quan đến sự co cơ vòng và giãn cơ dọc (chỉ cơ vòng thôi)
Giúp nhào trộn thức ăn
Viên thức ăn di chuyển tới lui giữa chỗ co và giãn luân phiên nhau
Sợi cơ nào tạo nên đường Z của sarcomere?
Sợi myosin
Sợi actin và myosin
Sợi actin
Sợi tropomyosin
Chọn câu SAI khi nói về cử động đẩy thức ăn (peristalsis)
Tuần tự diễn ra quá trình co đoạn trước thì giãn đoạn sau của đường ống tiêu hóa
Lớp cơ vòng giãn và cơ dọc co
Đẩy viên thức ăn một chiều về phía ruột già
Lớp cơ vòng co và cơ dọc giãn (dọc co - vòng giãn)
Điều nào sau đây là ví dụ về điều hòa ngược dương tính của hệ nội tiết?
Tăng TRH làm tăng tiết TSH; hormone giáp ức chế tiếp TRH
Trước rụng trứng, LH làm tăng tăng estrogen rồi chính sự tăng estrogen này lại làm tăng LH
Tăng TSH làm tăng tiết hormone giáp; hormone giáp gây ức chế tiết TSH
Tăng Glucose máu làm tăng tiết Insulin; Insulin làm Glucose đi vào tế bào
Yếu tố nào sau đây điều hòa quá trình tạo cầu nối (cross-bridge) trong co cơ?
Nồng độ glucose trong tế bào chất
Nồng độ amino axit trong tế bào chất
Nồng độ Ca2+ trong tế bào chất
Nồng độ glycogen trong tế bào chất
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Trong bệnh phổi hạn chế, tổng dung lượng phổi lớn hơn bình thường
Trong bệnh phổi hạn chế, tổng dung lượng phổi nhỏ hơn bình thường
Trong bệnh phổi tắc nghẽn, thể tích khí cặn nhỏ hơn bình thường
Trong bệnh phổi tắc nghẽn, tổng dung lượng phổi tăng
Điều nào sau đây SAI khi nói về hoạt động điện của tế bào cơ tim?
Nút xoang nhĩ (SA node) là nút phát nhịp bình thường của tim
Điện thế động sẽ được dẫn truyền từ nút xoang nhĩ thất rồi đến bó His và sợi Purkinje
Quá trình khử cực và tái cực tâm thất diễn ra từ hướng nội tâm mạc ra ngoại tâm mạc
Nút nhĩ thất làm giảm tần số phát xung điện thế động dẫn truyền từ nút xoang nhĩ
Chọn câu ĐÚNG: Thứ tự từ trong ra ngoài của các lớp thành ống tiêu hóa
Niêm mạc - Cơ niêm - Dưới niêm - Cơ dọc - Cơ vòng
Niêm mạc – Dưới niêm – Cơ chéo – Cơ vòng – Cơ dọc
Niêm mạc – Đám rối thần kinh - Dưới niêm – Cơ vòng – Đám rối thần kinh – Cơ dọc
Niêm mạc - Dưới niêm – Đám rối thần kinh - Cơ
Câu nào sau đây ĐÚNG với thể tích khí cặn
Thể tích khí tối đa có thể thở ra
Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức
Thể tích khí nhỏ nhất đo được bằng hô hấp ký
Thể tích khí còn lại sau khi thở ra bình thường
Cấu tạo của màng lọc cầu thận (theo thứ tự)
Tế bào nội mô mạch máu – Màng đáy mao mạch – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả
Màng đáy mao mạch – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả – Tế bào nội mô mạch máu
Tế bào nội mô mạch máu – Màng đáy mao mạch – Màng đính nang Bowman – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả
Nang Bowman – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả – Tế bào nội mô mạch máu
Chất dinh dưỡng được hấp thu nhiều nhất ở?
Dạ dày
Hành tá tràng
Ruột non
Ruột già
Thể tích khí hít vào của một người lúc nghỉ là
Thể tích khí tối đa có thể thở ra
Thể tích khí lưu thông
Tổng dung lượng phổi
Thể tích khí cặn
Màng lọc cầu thận gồm các cấu trúc sau đây, NGOẠI TRỪ
Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận
Màng đáy
Các khoảng khe giữa các chân giả
Macula densa
Sự co thắt của cơ trơn dựa trên cơ chế điều hòa nào để tạo ra cầu nối myosin – actin?
Phosphoryl hóa myosin phụ thuộc Na+
Phosphoryl hóa myosin không phụ thuộc Na+
Phosphoryl hóa myosin phụ thuộc Ca2+
Phosphoryl hóa myosin không phụ thuộc Ca2+
Thể tích khí có thể được tạo ra sau khi hít vào tối đa là
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ hít vào
Dung tích sống
Tổng dung lượng phổi
Điều quan trọng nhất để một tế bào đích có chịu tác dụng của hormone tăng trưởng hay không là tế bào đích:
Có protein G
Có thụ thể đặc hiệu đối với hormone tăng trưởng
Có vận chuyển chủ động cho hormone tăng trưởng
Có protein chịu nhiệt
Cơ thắt chủ yếu tạo nên hiện tượng nôn ói là
Di chuyển khối lượng lớn (mass movement)
Cơ co hô hấp và cơ thành bụng
Co thắt của các cơ trơn ống tiêu hóa tạo nên nhu động ngược
Phức hợp vận động di chuyển (MMC) của đường tiêu hóa
Câu nào ĐÚNG về áp lực lọc ở cầu thận?
Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực keo mao mạch – áp lực keo nang Bowman
Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực keo nang Bowman
Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực keo mao mạch – áp lực thủy tĩnh nang Bowman
Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực thủy tĩnh nang Bowman
Phần nào của tim có tốc độ dẫn truyền cao nhất?
Cơ tâm thất
Mạng Purkinje
Nút nhĩ thất
Vách tâm thất
Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về điện thế động của các tế bào cơ tim bình thường?
Pha 2 là do Na+ đi vào và dòng K+ đi ra khỏi tế bào
Trong pha 1 của điện thế động thì các kênh Na+ bị bất hoạt còn các kênh K+ mở ra để K+ đi ra khỏi tế bào
Pha 0 là do dòng Ca2+ đi vào tế bào
Trong pha 3 kênh Ca2+ đóng nhưng kênh K+ vẫn mở để cho K+ đi vào tế bào
Các câu sau đây SAI với chức năng điều hòa nội môi của thận?
Điều hòa số lượng tiểu cầu
Điều hòa thành phần và nồng độ các chất trong huyết tương
Điều hòa nồng độ ion H+ và độ pH của cơ thể
Điều hòa áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào
Dung tích hít vào trừ đi thể tích khí lưu thông bằng
Thể tích khí cặn
Dung tích sống
Tổng dung lượng phổi
Thể tích dự trữ hít vào
Hormone nào sau đây tương tác với thụ thể trong tế bào chất rồi sau đó đi vào nhân và tác động trực tiếp
Epinephrine
Cortisol
TRH
LH
Điều nào sau đây SAI khi nói về mối liên quan giữa điện thế động và sự co cơ của các tế bào co bóp cơ tim
Cơ tim không thể bị uốn ván
Quá trình co bóp cơ tim tuân theo nguyên tắc kích thích điện – co cơ
Thời gian co cơ dài hơn thời gian diễn ra điện thế động
Hầu hết thời gian co cơ trùng với thời gian trơ tương đối của điện thế động
Thành phần dịch lọc ở nang Bowman gồm?
Nước, các ion, glucose, acid amin
Nước, các ion, acid amin
Nước, các ion, glucose
Nước, các ion
Điều nào sau đây sai khi nói về điện thế động của các tế bào tạo nhịp của tim?
Pha 0 của điện thế động có sự mở thoáng qua của kênh Na+ và kênh Ca2+
Kênh Na+ mở ra trong pha 0 của điện thế động và đóng lại ở pha 3
Khi các kênh K+ mở ra để K+ đi ra khỏi tế bào thì lúc này các kênh Ca2+ đóng lại
Trong pha 0 của điện thế động không có sự tham gia của kênh K+
Dải I của cơ vân chứa
Sợi tropomyosin
Chồng lên nhau của sợi actin và myosin
Chỉ có sợi myosin
Chỉ có sợi actin
Hai yếu tố cần thiết cho sự sản xuất tinh trùng là
LH và testosterone
FSH và testosterone
Testosterone và protein gắn hormon sinh dục nam
FSH và protein gắn hormon sinh dục nam
Nguồn cung cấp Ca2+ quan trọng nhất của sự co cơ vân?
Lưới nội bào tương
Ty thể
Bào tương
Dịch ngoại bào
Dải A của cơ vân chứa
Sợi tropomyosin
Chồng lên nhau của sợi actin và myosin
Chỉ có sợi myosin
Chỉ có sợi actin
Khi nuốt thức ăn, hoạt động nhu động gì xảy ra ở thực quản?
Cử động nhào trộn (segmentation)
Nhu động đẩy thức ăn đi tới (peristalsis)
Di chuyển khối lượng lớn (mass movement)
Co thắt trương lực (tonic contraction)
Bình thường dưỡng chấp (chyme) có tính acid từ dạ dày sẽ được trung hòa ở đâu?
Hồi tràng
Tá tràng
Môn vị
Hổng tràng
Cấu tạo của nephron (theo thứ tự) là gì?
Tiểu cầu thận - ống lượn gần - ống lượn xa – quai Henle - ống góp
Tiểu cầu thận - ống lượn gần – quai Henle - ống lượn xa - ống góp
Tiểu cầu thận – quai Henle - ống lượn gần - ống lượn xa - ống góp
Tiểu cầu thận - ống lượn gần - ống lượn xa - ống góp – quai Henle
Chọn câu Đúng về phản xạ đi tiêu.
Khi phân đến trực tràng, tín hiệu từ tủy sống sẽ làm giãn cơ thắt hậu môn ngoài
Cơ thắt hậu môn ngoài chịu sự chi phối của tủy sống và não bộ
Mỗi ngày có khoảng 1–3 lần dịch chuyển khối lượng lớn (mass movement) để tống phân về phía trực tràng
Cơ thắt hậu môn trong chịu sự chi phối của tủy sống và não bộ
Mức lọc cầu thận (GFR) tăng lên là do nguyên nhân nào sau đây?
Co tiểu động mạch vào
Kích thích thần kinh giao cảm mạnh
Chèn ép ở bao thận
Giảm nồng độ protein huyết tương
Chọn câu ĐÚNG. Điện thế hoạt động ở tế bào cơ trơn có thể được khởi phát nhờ sự hoạt hóa của gì?
Trao đổi Ca2+ và K+
Kênh Na+ gác cổng bằng điện thế
Kênh Ca2+ gác cổng bằng lực hoặc bằng chất gắn
Kênh K+ gác cổng bằng điện thế
Cơ chế nào là chủ yếu để loại bỏ Ca2+ khỏi tế bào chất sau khi co cơ của tế bào cơ tim?
Ca2+ channel
Ca2+/K+ exchanger
Na+/Ca2+ exchanger
SR Ca2+-ATPase
Kháng lực đường dẫn khí ở một người khỏe mạnh bình thường lớn nhất trong tình huống nào?
Trong khi thở ra bình thường
Trong khi thở ra gắng sức
Trong khi hít vào bình thường
Trong khi hít vào gắng sức
Điều nào sau đây đúng về vai trò của tropomyosin trong cơ vân?
Gắn vào myosin trong lúc co cơ
Phóng thích Ca2+ lúc khởi sự co cơ
Trượt trên actin để gây co cơ
Che lấp vị trí gắn myosin lúc nghỉ
Một đơn vị vận động (motor unit) gồm có gì?
1 neuron + các sợi cơ mà neuron đó chi phối
1 neuron + 1 sợi cơ mà neuron đó chi phối
Bó cơ + các neuron chi phối bó cơ đó
1 nhóm neuron + các sợi cơ mà nhóm neuron đó chi phối
Dung tích sống bao gồm các thể tích sau đây, NGOẠI TRỪ
Khí dự trữ thở ra
Khí lưu thông
Dung tích khí cặn cơ năng
Khí dự trữ hít vào
Nút xoang nhĩ là nút dẫn nhịp vì lý do nào?
Có sự phân bố thần kinh tự chủ
Có tần số dẫn nhịp nhanh hơn nút nhĩ thất
Có cấu trúc cơ đặc biệt
Nằm ở tâm nhĩ
Túi noãn hoàng chính thức: phát biểu nào đúng?
Được hình thành từ trung bì ngoài phôi
Tham gia vào quá trình biệt hóa ruột giữa
Do túi noãn hoàng nguyên phát đội lên
Tồn tại vĩnh viễn
Thông tin nào sau đây SAI về vách gian thất?
Ngăn cách giữa 2 tâm thất
Trong phôi thai gồm 2 vách độc lập
Có phần màng
Vách cong lồi sang phải
Thụ thể hormone giáp nằm ở đâu trong tế bào?
Bào tương
Ty lạp thể
Nhân tế bào
Màng tế bào
Nói về cơ khít hầu trên, thông tin nào sau đây SAI?
Bám vào mỏm móc của mỏm chân bướm tạo thành phần chân bướm hàm
Bám vào thân xương hàm trên tạo thành phần hàm hầu
Bám vào vách chân bướm hàm tạo thành phần má hầu
Bám vào cơ lưỡi tạo thành phần lưỡi hầu
Câu nào sau đây SAI khi nói về động mạch tử cung?
Động mạch tử cung là nhánh của động mạch chậu trong
Động mạch tử cung đoạn ở đáy dây chằng rộng bắt chéo phía dưới niệu quản (phía trước)
Động mạch tử cung tận cùng ở góc bên tử cung bằng cách chia 2 nhánh tận
Cột động mạch tử cung trong phẫu thuật cắt tử cung dễ tổn thương niệu quản đoạn chậu
Thần kinh thẹn được tạo bởi các nhánh nào?
S2, S3, S4
L2, L3, L4
S1, S2, S3
S3, S4, S5
Ở gan tay, thần kinh giữa KHÔNG vận động cơ nào sau đây?
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ đối ngón cái
Cơ dạng ngón cái ngắn
Cơ khép ngón cái
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong thừng tinh?
Động mạch ống dẫn tinh
Nhánh thần kinh sinh dục đùi
Động mạch tinh hoàn
Thần kinh chậu hạ vị
Trường hợp sau đây đã ứng dụng liệu pháp sinh học trong điều trị nhiễm ký sinh trùng là trường hợp nào?
Phun nitơ lỏng vào các tổn thương có chứa ký sinh trùng để đóng cứng ký sinh trùng
Dùng pH acid làm thay đổi môi trường sống của ký sinh trùng, khiến chúng không thể tồn tại
Dùng thuốc ức chế khả năng hấp thu chất dinh dưỡng vào cơ thể giun, sán để diệt chúng
Tiêm kháng nguyên của Echinococcus granulosus trước khi uống thuốc diệt sán loại này
Thuật ngữ giải phẫu nào sau đây được đặt tên theo nguyên tắc chính?
Cơ ức đòn chũm
Cơ răng trước
Cơ ngực lớn
Cơ tam đầu cánh tay
Vùng quanh đồi bao gồm những vùng nào?
Vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng hạ đồi
Vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng dưới đồi
Vùng trên đồi, vùng dưới đồi
Vùng sau đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi
