wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP SINH LÝ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về quá trình điều hòa nhịp tim thông qua các tế bào tạo nhịp?

a)

Hệ thần kinh giao cảm điều hòa tăng nhịp tim bằng cách tăng dòng K+ đi ra khỏi tế bào

b)

Hệ thần kinh giao cảm điều hòa tăng nhịp tim bằng cách tăng thời gian mở các kênh Na+ để làm tăng thời gian của pha 4

c)

Hệ thần kinh phó giao cảm điều hòa làm giảm nhịp tim bằng cách giảm thời gian mở các kênh Na+ để kéo dài thời gian của pha 4

d)

Hệ thần kinh phó giao cảm điều hòa làm giảm nhịp tim bằng cách giảm nồng độ K+ đi ra khỏi tế bào

2.

Mức lọc tiểu cầu thận (GFR) là lượng dịch lọc qua các tiểu cầu thận của?

a)

Mỗi thận trong một phút

b)

Cả hai thận trong một phút

c)

Một nephron trong một phút

d)

Cả hai thận trong 1 giây

3.

Hormone chịu trách nhiệm làm sữa chảy ra khi em bé bú mẹ là

a)

Progesteron

b)

Prolactin

c)

Oxytocin (kích thích các cơ quanh nang sữa co tống sữa)

d)

Estradiol

4.

Khi huyết áp hệ thống giảm, dịch lọc sẽ giảm vì:

a)

Áp lực thủy tĩnh nang Bowman giảm

b)

Áp lực keo nang Bowman giảm

c)

Áp lực thủy tĩnh mao mạch giảm

d)

Áp lực keo mao mạch giảm

5.

Cơ nào sau đây co thắt khi thở ra bình thường?

a)

Cơ liên sườn trong (cơ hoành too)

b)

Không cơ nào cả

c)

Cơ liên sườn ngoài (dãn ra)

d)

Cơ thẳng bụng

6.

Cơ nào co thắt khi thở ra gắng sức?

a)

Cơ liên sườn trong với cơ thẳng bụng

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

c)

Chỉ cơ hoành

d)

Không có cơ nào tham gia

7.

Hồng cầu bình thường không xuất hiện trong nước tiểu bởi vì:

a)

Hồng cầu được tái hấp thu hoàn toàn ở trong ống thận

b)

Hồng cầu di chuyển rất chậm trong búi mao mạch tiểu cầu thận

c)

Hồng cầu có kích thước quá lớn so với lỗ lọc ở màng tiểu cầu thận

d)

Hồng cầu không đến được màng lọc tiểu cầu thận

8.

Câu nào sau đây SAI khi nói về cấu tạo các phần của đường hô hấp?

a)

Tiểu phế quản hô hấp có thể cao thấp được nhờ cơ cơ trơn

b)

Vách phế nang cấu tạo bởi một lớp tế bào biểu mô

c)

Đường dẫn khí đơn thuần là khí quản, phế quản và các tiểu phế quản có sụn bao quanh (tiểu phế quản không có sụn)

d)

Đường dẫn khí có chức năng hô hấp hoàn toàn không còn sụn

9.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về thời gian trơ (refractory period) của điện thế động tế bào cơ tim?

a)

Thời gian trơ tuyệt đối là 200 ms

b)

Thời gian trơ tương đối là thời gian mà cổng bất hoạt của kênh Na+ đóng lại

c)

Thời gian trơ tuyệt đối là thời gian mà cổng bất hoạt của kênh Na đóng còn cổng hoạt hóa mở

d)

Thời gian trơ tương đối là 180 ms

10.

Tín hiệu hóa học nào sau đây gây tác động cục bộ lên tế bào cùng loại đã tiết ra nó

a)

Tín hiệu hoá học cận tiết

b)

Chất dẫn truyền thần kinh (neurotransmitter)

c)

Tín hiệu hoá học tự tiết

d)

Hormone

11.

Chọn câu ĐÚNG về phức hợp vận động di chuyển (MMC)

a)

Là dạng nhu động đường tiêu hóa diễn ra lúc no

b)

Được khởi phát do hormone Motilin tiết ra từ dạ dày tá tràng và hỗng tràng

c)

Giúp đẩy thức ăn nhanh hơn qua các cơ vòng (sphincters)

d)

Còn gọi là nhu động đẩy thức ăn (peristalsis)

12.

Pha bình nguyên của điện thế động tế bào cơ tim là do sự kết hợp của

a)

Na+ đi ra và K+ đi vào

b)

Ca2+ đi vào và K+ đi ra

c)

Ca2+ đi ra và K+ đi vào

d)

Na+ đi vào và Ca2+ đi vào

13.

Khi các cơ hô hấp dãn hoàn toàn, lượng khí trong phổi sẽ bằng đại lượng nào sau đây?

a)

Khí cặn (RV)

b)

Dung tích cặn cơ năng (FRC)

c)

Khí lưu thông (TV)

d)

Khí dự trữ thở ra (ERV)

14.

Khi hormon steroid gắn với thụ thể của nó sẽ diễn ra

a)

Hoạt hóa sự sao mã gen

b)

Hệ thống tín hiệu thứ hai được hoạt hóa

c)

Hoạt hóa protein kinase

d)

Hệ thống tín hiệu thứ 2 protein G bị ức chế

15.

Thể tích khí tăng lên ở một người bị bệnh phổi tắc nghẽn là

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Thể tích khí cặn

d)

Dung tích sống

16.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về điện thế động của các tế bào tạo nhịp của tim và các tế bào co bóp cơ

a)

Điện thế động của các tế bào tạo nhịp có pha 0, 2, 4

b)

So với điện thế động của các tế bào co bóp cơ tim thì điện thế động của tế bào tạo nhịp kéo dài hơn

c)

Các kênh Na+ mở ra trong pha 0 của 2 loại điện thế động là kênh Na+

d)

Pha 0 của điện thế động ở các tế bào tạo nhịp là do mở các kênh Ca2+ để Ca2+ đi vào trong tế bào

17.

Điều nào sau đây SAI khi nói về surfactant?

a)

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 sản xuất ra liên tục

b)

Cấu tạo gồm một đầu ưa nước quay ra ngoài và một đầu kị nước quay vào trong

c)

Surfactant giúp làm giảm sức căng bề mặt để giúp cho các phế nang dù không đồng đều về kích thước vẫn có thể nhận được lượng khí đồng đều với nhau

d)

Nếu không có surfactant thì các phế nang lớn sẽ có áp suất lớn hơn các phế nang nhỏ nên sẽ ưu tiên phân bố khí vào các phế nang lớn hơn

18.

Chọn câu SAI khi nói về sự đồng phân đoạn (segmentation)

a)

Một đoạn giãn ra để chừa viên thức ăn thì hai bên của đoạn đó sẽ co lại

b)

Liên quan đến sự co cơ vòng và giãn cơ dọc (chỉ cơ vòng thôi)

c)

Giúp nhào trộn thức ăn

d)

Viên thức ăn di chuyển tới lui giữa chỗ co và giãn luân phiên nhau

19.

Sợi cơ nào tạo nên đường Z của sarcomere?

a)

Sợi myosin

b)

Sợi actin và myosin

c)

Sợi actin

d)

Sợi tropomyosin

20.

Chọn câu SAI khi nói về cử động đẩy thức ăn (peristalsis)

a)

Tuần tự diễn ra quá trình co đoạn trước thì giãn đoạn sau của đường ống tiêu hóa

b)

Lớp cơ vòng giãn và cơ dọc co

c)

Đẩy viên thức ăn một chiều về phía ruột già

d)

Lớp cơ vòng co và cơ dọc giãn (dọc co - vòng giãn)

21.

Điều nào sau đây là ví dụ về điều hòa ngược dương tính của hệ nội tiết?

a)

Tăng TRH làm tăng tiết TSH; hormone giáp ức chế tiếp TRH

b)

Trước rụng trứng, LH làm tăng tăng estrogen rồi chính sự tăng estrogen này lại làm tăng LH

c)

Tăng TSH làm tăng tiết hormone giáp; hormone giáp gây ức chế tiết TSH

d)

Tăng Glucose máu làm tăng tiết Insulin; Insulin làm Glucose đi vào tế bào

22.

Yếu tố nào sau đây điều hòa quá trình tạo cầu nối (cross-bridge) trong co cơ?

a)

Nồng độ glucose trong tế bào chất

b)

Nồng độ amino axit trong tế bào chất

c)

Nồng độ Ca2+ trong tế bào chất

d)

Nồng độ glycogen trong tế bào chất

23.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Trong bệnh phổi hạn chế, tổng dung lượng phổi lớn hơn bình thường

b)

Trong bệnh phổi hạn chế, tổng dung lượng phổi nhỏ hơn bình thường

c)

Trong bệnh phổi tắc nghẽn, thể tích khí cặn nhỏ hơn bình thường

d)

Trong bệnh phổi tắc nghẽn, tổng dung lượng phổi tăng

24.

Điều nào sau đây SAI khi nói về hoạt động điện của tế bào cơ tim?

a)

Nút xoang nhĩ (SA node) là nút phát nhịp bình thường của tim

b)

Điện thế động sẽ được dẫn truyền từ nút xoang nhĩ thất rồi đến bó His và sợi Purkinje

c)

Quá trình khử cực và tái cực tâm thất diễn ra từ hướng nội tâm mạc ra ngoại tâm mạc

d)

Nút nhĩ thất làm giảm tần số phát xung điện thế động dẫn truyền từ nút xoang nhĩ

25.

Chọn câu ĐÚNG: Thứ tự từ trong ra ngoài của các lớp thành ống tiêu hóa

a)

Niêm mạc - Cơ niêm - Dưới niêm - Cơ dọc - Cơ vòng

b)

Niêm mạc – Dưới niêm – Cơ chéo – Cơ vòng – Cơ dọc

c)

Niêm mạc – Đám rối thần kinh - Dưới niêm – Cơ vòng – Đám rối thần kinh – Cơ dọc

d)

Niêm mạc - Dưới niêm – Đám rối thần kinh - Cơ

26.

Câu nào sau đây ĐÚNG với thể tích khí cặn

a)

Thể tích khí tối đa có thể thở ra

b)

Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức

c)

Thể tích khí nhỏ nhất đo được bằng hô hấp ký

d)

Thể tích khí còn lại sau khi thở ra bình thường

27.

Cấu tạo của màng lọc cầu thận (theo thứ tự)

a)

Tế bào nội mô mạch máu – Màng đáy mao mạch – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả

b)

Màng đáy mao mạch – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả – Tế bào nội mô mạch máu

c)

Tế bào nội mô mạch máu – Màng đáy mao mạch – Màng đính nang Bowman – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả

d)

Nang Bowman – Khoảng kẽ của các tế bào chân giả – Tế bào nội mô mạch máu

28.

Chất dinh dưỡng được hấp thu nhiều nhất ở?

a)

Dạ dày

b)

Hành tá tràng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

29.

Thể tích khí hít vào của một người lúc nghỉ là

a)

Thể tích khí tối đa có thể thở ra

b)

Thể tích khí lưu thông

c)

Tổng dung lượng phổi

d)

Thể tích khí cặn

30.

Màng lọc cầu thận gồm các cấu trúc sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận

b)

Màng đáy

c)

Các khoảng khe giữa các chân giả

d)

Macula densa

31.

Sự co thắt của cơ trơn dựa trên cơ chế điều hòa nào để tạo ra cầu nối myosin – actin?

a)

Phosphoryl hóa myosin phụ thuộc Na+

b)

Phosphoryl hóa myosin không phụ thuộc Na+

c)

Phosphoryl hóa myosin phụ thuộc Ca2+

d)

Phosphoryl hóa myosin không phụ thuộc Ca2+

32.

Thể tích khí có thể được tạo ra sau khi hít vào tối đa là

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Dung tích sống

d)

Tổng dung lượng phổi

33.

Điều quan trọng nhất để một tế bào đích có chịu tác dụng của hormone tăng trưởng hay không là tế bào đích:

a)

Có protein G

b)

Có thụ thể đặc hiệu đối với hormone tăng trưởng

c)

Có vận chuyển chủ động cho hormone tăng trưởng

d)

Có protein chịu nhiệt

34.

Cơ thắt chủ yếu tạo nên hiện tượng nôn ói là

a)

Di chuyển khối lượng lớn (mass movement)

b)

Cơ co hô hấp và cơ thành bụng

c)

Co thắt của các cơ trơn ống tiêu hóa tạo nên nhu động ngược

d)

Phức hợp vận động di chuyển (MMC) của đường tiêu hóa

35.

Câu nào ĐÚNG về áp lực lọc ở cầu thận?

a)

Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực keo mao mạch – áp lực keo nang Bowman

b)

Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực keo nang Bowman

c)

Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực keo mao mạch – áp lực thủy tĩnh nang Bowman

d)

Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch – áp lực thủy tĩnh nang Bowman

36.

Phần nào của tim có tốc độ dẫn truyền cao nhất?

a)

Cơ tâm thất

b)

Mạng Purkinje

c)

Nút nhĩ thất

d)

Vách tâm thất

37.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về điện thế động của các tế bào cơ tim bình thường?

a)

Pha 2 là do Na+ đi vào và dòng K+ đi ra khỏi tế bào

b)

Trong pha 1 của điện thế động thì các kênh Na+ bị bất hoạt còn các kênh K+ mở ra để K+ đi ra khỏi tế bào

c)

Pha 0 là do dòng Ca2+ đi vào tế bào

d)

Trong pha 3 kênh Ca2+ đóng nhưng kênh K+ vẫn mở để cho K+ đi vào tế bào

38.

Các câu sau đây SAI với chức năng điều hòa nội môi của thận?

a)

Điều hòa số lượng tiểu cầu

b)

Điều hòa thành phần và nồng độ các chất trong huyết tương

c)

Điều hòa nồng độ ion H+ và độ pH của cơ thể

d)

Điều hòa áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào

39.

Dung tích hít vào trừ đi thể tích khí lưu thông bằng

a)

Thể tích khí cặn

b)

Dung tích sống

c)

Tổng dung lượng phổi

d)

Thể tích dự trữ hít vào

40.

Hormone nào sau đây tương tác với thụ thể trong tế bào chất rồi sau đó đi vào nhân và tác động trực tiếp

a)

Epinephrine

b)

Cortisol

c)

TRH

d)

LH

41.

Điều nào sau đây SAI khi nói về mối liên quan giữa điện thế động và sự co cơ của các tế bào co bóp cơ tim

a)

Cơ tim không thể bị uốn ván

b)

Quá trình co bóp cơ tim tuân theo nguyên tắc kích thích điện – co cơ

c)

Thời gian co cơ dài hơn thời gian diễn ra điện thế động

d)

Hầu hết thời gian co cơ trùng với thời gian trơ tương đối của điện thế động

42.

Thành phần dịch lọc ở nang Bowman gồm?

a)

Nước, các ion, glucose, acid amin

b)

Nước, các ion, acid amin

c)

Nước, các ion, glucose

d)

Nước, các ion

43.

Điều nào sau đây sai khi nói về điện thế động của các tế bào tạo nhịp của tim?

a)

Pha 0 của điện thế động có sự mở thoáng qua của kênh Na+ và kênh Ca2+

b)

Kênh Na+ mở ra trong pha 0 của điện thế động và đóng lại ở pha 3

c)

Khi các kênh K+ mở ra để K+ đi ra khỏi tế bào thì lúc này các kênh Ca2+ đóng lại

d)

Trong pha 0 của điện thế động không có sự tham gia của kênh K+

44.

Dải I của cơ vân chứa

a)

Sợi tropomyosin

b)

Chồng lên nhau của sợi actin và myosin

c)

Chỉ có sợi myosin

d)

Chỉ có sợi actin

45.

Hai yếu tố cần thiết cho sự sản xuất tinh trùng là

a)

LH và testosterone

b)

FSH và testosterone

c)

Testosterone và protein gắn hormon sinh dục nam

d)

FSH và protein gắn hormon sinh dục nam

46.

Nguồn cung cấp Ca2+ quan trọng nhất của sự co cơ vân?

a)

Lưới nội bào tương

b)

Ty thể

c)

Bào tương

d)

Dịch ngoại bào

47.

Dải A của cơ vân chứa

a)

Sợi tropomyosin

b)

Chồng lên nhau của sợi actin và myosin

c)

Chỉ có sợi myosin

d)

Chỉ có sợi actin

48.

Khi nuốt thức ăn, hoạt động nhu động gì xảy ra ở thực quản?

a)

Cử động nhào trộn (segmentation)

b)

Nhu động đẩy thức ăn đi tới (peristalsis)

c)

Di chuyển khối lượng lớn (mass movement)

d)

Co thắt trương lực (tonic contraction)

49.

Bình thường dưỡng chấp (chyme) có tính acid từ dạ dày sẽ được trung hòa ở đâu?

a)

Hồi tràng

b)

Tá tràng

c)

Môn vị

d)

Hổng tràng

50.

Cấu tạo của nephron (theo thứ tự) là gì?

a)

Tiểu cầu thận - ống lượn gần - ống lượn xa – quai Henle - ống góp

b)

Tiểu cầu thận - ống lượn gần – quai Henle - ống lượn xa - ống góp

c)

Tiểu cầu thận – quai Henle - ống lượn gần - ống lượn xa - ống góp

d)

Tiểu cầu thận - ống lượn gần - ống lượn xa - ống góp – quai Henle

51.

Chọn câu Đúng về phản xạ đi tiêu.

a)

Khi phân đến trực tràng, tín hiệu từ tủy sống sẽ làm giãn cơ thắt hậu môn ngoài

b)

Cơ thắt hậu môn ngoài chịu sự chi phối của tủy sống và não bộ

c)

Mỗi ngày có khoảng 1–3 lần dịch chuyển khối lượng lớn (mass movement) để tống phân về phía trực tràng

d)

Cơ thắt hậu môn trong chịu sự chi phối của tủy sống và não bộ

52.

Mức lọc cầu thận (GFR) tăng lên là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Co tiểu động mạch vào

b)

Kích thích thần kinh giao cảm mạnh

c)

Chèn ép ở bao thận

d)

Giảm nồng độ protein huyết tương

53.

Chọn câu ĐÚNG. Điện thế hoạt động ở tế bào cơ trơn có thể được khởi phát nhờ sự hoạt hóa của gì?

a)

Trao đổi Ca2+ và K+

b)

Kênh Na+ gác cổng bằng điện thế

c)

Kênh Ca2+ gác cổng bằng lực hoặc bằng chất gắn

d)

Kênh K+ gác cổng bằng điện thế

54.

Cơ chế nào là chủ yếu để loại bỏ Ca2+ khỏi tế bào chất sau khi co cơ của tế bào cơ tim?

a)

Ca2+ channel

b)

Ca2+/K+ exchanger

c)

Na+/Ca2+ exchanger

d)

SR Ca2+-ATPase

55.

Kháng lực đường dẫn khí ở một người khỏe mạnh bình thường lớn nhất trong tình huống nào?

a)

Trong khi thở ra bình thường

b)

Trong khi thở ra gắng sức

c)

Trong khi hít vào bình thường

d)

Trong khi hít vào gắng sức

56.

Điều nào sau đây đúng về vai trò của tropomyosin trong cơ vân?

a)

Gắn vào myosin trong lúc co cơ

b)

Phóng thích Ca2+ lúc khởi sự co cơ

c)

Trượt trên actin để gây co cơ

d)

Che lấp vị trí gắn myosin lúc nghỉ

57.

Một đơn vị vận động (motor unit) gồm có gì?

a)

1 neuron + các sợi cơ mà neuron đó chi phối

b)

1 neuron + 1 sợi cơ mà neuron đó chi phối

c)

Bó cơ + các neuron chi phối bó cơ đó

d)

1 nhóm neuron + các sợi cơ mà nhóm neuron đó chi phối

58.

Dung tích sống bao gồm các thể tích sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Khí dự trữ thở ra

b)

Khí lưu thông

c)

Dung tích khí cặn cơ năng

d)

Khí dự trữ hít vào

59.

Nút xoang nhĩ là nút dẫn nhịp vì lý do nào?

a)

Có sự phân bố thần kinh tự chủ

b)

Có tần số dẫn nhịp nhanh hơn nút nhĩ thất

c)

Có cấu trúc cơ đặc biệt

d)

Nằm ở tâm nhĩ

60.

Túi noãn hoàng chính thức: phát biểu nào đúng?

a)

Được hình thành từ trung bì ngoài phôi

b)

Tham gia vào quá trình biệt hóa ruột giữa

c)

Do túi noãn hoàng nguyên phát đội lên

d)

Tồn tại vĩnh viễn

61.

Thông tin nào sau đây SAI về vách gian thất?

a)

Ngăn cách giữa 2 tâm thất

b)

Trong phôi thai gồm 2 vách độc lập

c)

Có phần màng

d)

Vách cong lồi sang phải

62.

Thụ thể hormone giáp nằm ở đâu trong tế bào?

a)

Bào tương

b)

Ty lạp thể

c)

Nhân tế bào

d)

Màng tế bào

63.

Nói về cơ khít hầu trên, thông tin nào sau đây SAI?

a)

Bám vào mỏm móc của mỏm chân bướm tạo thành phần chân bướm hàm

b)

Bám vào thân xương hàm trên tạo thành phần hàm hầu

c)

Bám vào vách chân bướm hàm tạo thành phần má hầu

d)

Bám vào cơ lưỡi tạo thành phần lưỡi hầu

64.

Câu nào sau đây SAI khi nói về động mạch tử cung?

a)

Động mạch tử cung là nhánh của động mạch chậu trong

b)

Động mạch tử cung đoạn ở đáy dây chằng rộng bắt chéo phía dưới niệu quản (phía trước)

c)

Động mạch tử cung tận cùng ở góc bên tử cung bằng cách chia 2 nhánh tận

d)

Cột động mạch tử cung trong phẫu thuật cắt tử cung dễ tổn thương niệu quản đoạn chậu

65.

Thần kinh thẹn được tạo bởi các nhánh nào?

a)

S2, S3, S4

b)

L2, L3, L4

c)

S1, S2, S3

d)

S3, S4, S5

66.

Ở gan tay, thần kinh giữa KHÔNG vận động cơ nào sau đây?

a)

Cơ gấp ngón cái ngắn

b)

Cơ đối ngón cái

c)

Cơ dạng ngón cái ngắn

d)

Cơ khép ngón cái

67.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong thừng tinh?

a)

Động mạch ống dẫn tinh

b)

Nhánh thần kinh sinh dục đùi

c)

Động mạch tinh hoàn

d)

Thần kinh chậu hạ vị

68.

Trường hợp sau đây đã ứng dụng liệu pháp sinh học trong điều trị nhiễm ký sinh trùng là trường hợp nào?

a)

Phun nitơ lỏng vào các tổn thương có chứa ký sinh trùng để đóng cứng ký sinh trùng

b)

Dùng pH acid làm thay đổi môi trường sống của ký sinh trùng, khiến chúng không thể tồn tại

c)

Dùng thuốc ức chế khả năng hấp thu chất dinh dưỡng vào cơ thể giun, sán để diệt chúng

d)

Tiêm kháng nguyên của Echinococcus granulosus trước khi uống thuốc diệt sán loại này

69.

Thuật ngữ giải phẫu nào sau đây được đặt tên theo nguyên tắc chính?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ tam đầu cánh tay

70.

Vùng quanh đồi bao gồm những vùng nào?

a)

Vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng hạ đồi

b)

Vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng dưới đồi

c)

Vùng trên đồi, vùng dưới đồi

d)

Vùng sau đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi