wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hệ tiêu hóa

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến nào sau đây KHÔNG phải là tuyến phụ thuộc của hệ tiêu hóa:

a)

Thực quản

b)

Nước bọt

c)

Gan

d)

Tụy

2.

Dịch tụy gồm:

a)

Men tiêu hóa cả protein, lipid và glucid

b)

Tất cả men đều được bài tiết dưới dạng tiền men, trừ Trypsin

c)

Hoạt động trong môi trường axit

d)

Các ống tuyến là nơi bài xuất men tiêu hóa

3.

Câu nào sau đây SAI khi nói về dịch mật:

a)

Được bài tiết từng đợt sau các bữa ăn

b)

Được cô đặc trong túi mật

c)

Có tác dụng nhũ tương hóa các hạt lipid nhờ muối mật

d)

Tăng khả năng hấp thu lipid đồng thời với các vitamin tan trong dầu

4.

Màng hấp thu ở ruột non nhờ hệ thống nếp gấp tăng diện tích lên:

a)

3 lần

b)

10 lần

c)

20 lần

d)

600 lần

5.

Hoạt động hấp thu diễn ra mạnh nhất ở:

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

6.

CHỌN CÂU SAI về quá trình hấp thu Canxi:

a)

Hấp thu ở tá tràng và hồi tràng

b)

Kích thích bởi hormon GH và vitamin D3

c)

Ức chế bởi Phosphat

d)

Canxi được hấp thu khoảng 30-80% lượng ăn vào

7.

Quá trình hấp thu Sắt:

a)

Sắt rất dễ hấp thu khi ở dưới dạng Ferrous (Fe2+)

b)

Phần lớn được hấp thu ở ruột già

c)

Được kích thích khi có sự hiện diện của caffein

d)

Bị ức chế khi có acid ascobic

8.

Sóng dạ dày co thắt do đói xảy ra khi:

a)

Đường huyết giảm

b)

Dạ dày trống

c)

Có tín hiệu liên quan ăn uống

d)

Kích thích dây thần kinh X

9.

Vitamin B12 được hấp thu ở hệ tiêu hóa được dự trữ ở cơ quan nào:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Lách

d)

Tụy

10.

Một người không nuốt được nước bọt lâu ngày sẽ mất một lượngnđáng kể:

a)

Kali và Bicarbonat

b)

Natri và Kali

c)

Natri

d)

Phosphat

11.

Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI:

4 lines
12.

Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI

a)

Phần lớn được hấp thu trực tiếp vào hệ tuần hoàn qua hệ tĩnh mạch cửa

b)

Có hiệu quả nhờ tạo micelles với muối mật

c)

Chủ yếu là monoglycerid, acid béo

d)

80-90% ở dạng chylomicron

13.

Hoạt động chức năng chính của hệ tiêu hóa, NGOẠI TRỪ

a)

Nhai và nuốt

b)

Cơ học

c)

Hóa học

d)

Hấp thu

14.

Chất KHÔNG có tác dụng ức chế hoạt động cơ học tại dạ dày

a)

Motilin

b)

Cholecystokinin

c)

Secretin

d)

GIP

15.

Dây hướng tâm của cung phản xạ bài tiết nước bọt là

a)

Dây V và dây thiệt hầu

b)

Dây X

c)

Dây thiệt hầu

d)

Dây VII

16.

Giai đoạn nào trong hoạt động nuốt là có ý thức

a)

Miệng

b)

Hầu

c)

Thực quản

d)

Hầu và thực quản

17.

Phát biểu nào sau đây về sóng điện căn bản (BER) là SAI

a)

Sóng điện thế màng tế bào cơ vân lúc nghỉ

b)

Dao động trong khoảng -50 đến -60mV

c)

Do bơm Na+-K+-ATPase

d)

Điều khiển thời điểm điện thế động xuất hiện

18.

Nước bọt:

a)

Có tác dụng diệt khuẩn

b)

Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose

c)

Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt

d)

Bài tiết virus HIV

19.

Nuốt:

a)

Là một động tác vừa có ý thức vừa không có ý thức

b)

Có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày

c)

Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản

d)

Động tác nuốt luôn luôn bị rối loạn ở bệnh nhân hôn mê

20.

Bài tiết HCl ở dạ dày, câu nào sau đây SAI:

a)

Do tế bào cổ tuyến bài tiết

b)

Có sử dụng CO2

c)

Thông qua bơm proton

d)

Được kích thích bởi Acetylcholin

21.

Carboxypeptidase có tác dụng tiêu hóa:

a)

Lipid

b)

Carbonhydrat

c)

Disaccharide

d)

Dipeptid

22.

Dịch vị có các enzym tiêu hóa là:

a)

Pepsin, lipase

b)

Lipase, lactase, sucrase

c)

Peps

23.

Carboxypeptidase có tác dụng tiêu hóa:

a)

Lipid

b)

Carbonhydrat

c)

Disaccharide

d)

Dipeptid

24.

Dịch vị có các enzym tiêu hóa là:

a)

Pepsin, lipase

b)

Lipase, lactase, sucrase

c)

Pepsin, trypsin, lactase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

25.

Gastrin tăng tiết khi

a)

Sự căng của thành dạ dày do thức ăn

b)

Acid trong lòng dạ dày tăng

c)

Do tăng nồng độ secretin trong máu

d)

Cắt dây thần kinh X

26.

Sóng nhọn được kích thích bởi các yếu tố sau NGOẠI TRỪ:

a)

Thần kinh giao cảm

b)

Sức căng cơ học của thành ống tiêu hóa

c)

Acetylcholin

d)

Một số hormon tiêu hóa

27.

HCl và yếu tố nội tại được tiết ra từ:

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào cổ tuyến

c)

Toàn bộ niêm mạc dạ dày

d)

Tế bào chính

28.

Tác dụng của các thành phần trong dịch vị:

a)

Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Pepsin thủy phân protein thành acid amin

c)

Amylase có tác dụng thủy phân tinh bột

d)

HCl có tác dụng hoạt hóa pepsin và trypsin

29.

Yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày gồm:

a)

HCO3- và chất nhầy

b)

Chất nhầy và yếu tố nội tại

c)

HCO3- và prostaglandin E2

d)

Chất nhầy và prostaglandin E2

30.

Prostaglandin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:

a)

Tăng tiết nhầy, ức chế bài tiết HCl và pepsin

b)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Ức chế bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy

d)

Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid HCl

31.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia điều hòa bài tiết dịch vị bằng đường thể dịch:

a)

Dây X

b)

Gastrin

c)

Histamin

d)

Prostaglandin E2

32.

Yếu tố nào sau đây đều có cùng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ:

a)

Prostaglandin E2

b)

Gastrin

c)

Glucocorticoid

d)

Histamin

33.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH kiềm nhất:

a)

Dịch tụy

b)

Dịch vị

c)

Dịch mật

d)

Dịch ruột non

34.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH hơi acid:

a)

Nước bọt

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Dịch mật

35.

hóa nào sau đây có pH kiềm nhất:

a)

Dịch tụy

b)

Dịch vị

c)

Dịch mật

d)

Dịch ruột non

36.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH hơi acid:

a)

Nước bọt

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Dịch mật

37.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất:

a)

Dịch tụy

b)

Dịch vị

c)

Dịch mật

d)

Dịch ruột non

38.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa Glucid phong phú nhất:

a)

Dịch ruột non

b)

Nước bọt

c)

Dịch tụy

d)

Dịch vị

39.

Điều nào sau đây nói về nước bọt là SAI

a)

pH rất acid

b)

Có yếu tố diệt khuẩn

c)

Nơi đào thảo virus dại

d)

Không có men tiêu hóa protein

40.

Enzym tiêu hóa Protid của dịch tụy là:

a)

Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin

b)

Carboxypeptidase, pepsin, lactase

c)

Pepsin, chymosin, trypsin

d)

Chymotrypsin, procarboxypeptidase, pepsin

41.

Trypsinogen có thể được hoạt hóa thành trypsin nhờ, NGOẠI TRỪ:

a)

Pepsin

b)

Enteropeptidase

c)

Trypsinogen

d)

Trypsin

42.

Enzym nào sau đây KHÔNG được bài tiết bởi tuyến tụy ngoại tiết:

a)

Aminopeptidase

b)

Chymotrypsinogen

c)

Amylase

d)

Lipase

43.

Chất nào sau đây tham gia điều hòa bài tiết enzym tụy:

a)

Acetylcholin

b)

Gastrin

c)

Prostaglandin E2

d)

Histamin

44.

Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết dịch tụy kiềm nhưng loãng:

a)

Secretin

b)

Gastrin

c)

Cholecystokinin

d)

Histamin

45.

Thành phần trong dịch mật có tác dụng nhũ tương hóa lipid là:

a)

Muối mật

b)

Acid mật

c)

Cholesterol

d)

Sắc tố mật

46.

Quá trình bài tiết mật được điều hòa bởi:

a)

Secretin

b)

Gastrin

c)

Cholecystokinin

d)

Histamin

47.

Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất:

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Ruột già

48.

Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế nào là chủ yếu:

a)

Kéo theo chất hòa tan

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Vận chuyển tích cực thứ cấp

d)

Khuếch tán dễ dàng

49.

Câu hoi 44: Quá trình hấp thu ở ruột non xảy ra rất mạnh, vì những lý do saunđây, NGOẠI TRỪ

a)

Tế bào niêm mạc ruột non cho các chất khuếch tán qua dễ dàng

b)

Dịch tiêu hóa ở ruột non rất phong phú

c)

Ruột non dài, diện tiếp xúc rất lớn

d)

Niêm mạc ruột non có nhiều nhung mao và vi nhung mao

50.

Câu hoi 45: Tuyến đáy vị, CHỌN CÂU SAI

a)

Bài tiết HCl và pepsin

b)

Phân bố khắp dạ dày, trừ bờ cong nhỏ

c)

Tế bào cổ tuyến bài tiết chất nhày

d)

Tế bào ưu bạc bài tiết Histamin

51.

Câu hoi 46: Hấp thu fructose ở ruột non theo cơ chế:

a)

Khuếch tán dễ dàng

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Vận chuyển tích cực thứ cấp

d)

Tế bào niêm mạc ruột non cho các chất khuếch tán qua dễ dàng

52.

Câu hoi 47: Hấp thu các ion ở ruột non:

a)

Fe2+ được hấp thu tích cực ở tá tràng

b)

Cl- được hấp thu tích cực ở hỗng tràng

c)

Ca2+ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+

d)

Acid chlohydric ức chế hấp thu sắt

53.

Câu hoi 48: Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế:

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Ẩm bào

c)

Khuếch tán dễ dàng

d)

Khuếch tán thụ động

54.

Câu hoi 49: Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp:

a)

Hấp thu Ca2+ giảm

b)

Hấp thu lipid tăng

c)

Hấp thu Ca2+ tăng

d)

Hấp thu glucid tăng

55.

Câu hoi 50: Hấp thu nước ở ống tiêu hóa:

a)

Glucose làm tăng hấp thu nước ở ruột non

b)

Lượng nước được hấp thu chủ yếu là từ nguồn ăn uống

c)

Hấp thu tăng lên nhờ muối mật

d)

Hấp thu các vitamin kéo theo nước

56.

Câu hoi 51: Pepsinogen chuyển thành pepsin nhờ:

a)

Acid HCl

b)

Lipase

c)

Pepsin

d)

Protease

57.

Câu hoi 52: Nơi nào sau đây vừa có chức năng của tuyến nội tiết và tuyếnnngoại tiết?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Brunner

d)

Đại tràng

58.

Câu hoi 53: Tuyến Brunner nằm ở:

a)

Tá tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Manh tràng

59.

Câu hoi 54: Chất nào sau đây được hấp thu với số lượng 25-35gr/ngày?

a)

Na+

b)

Cl-

c)

Fe++

d)

Ca++

60.

Câu hoi 53: Tuyến Brunner nằm ở:

a)

Tá tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Manh tràng

61.

Câu hoi 54: Chất nào sau đây được hấp thu với số lượng 25-35gr/ngày?

a)

Na+

b)

Cl-

c)

Fe++

d)

Ca++

62.

Câu hoi 55: Lớp cơ trơn của ống tiêu hóa có tác dụng:

a)

Tác dụng đàn hồi

b)

Tác dụng đệm

c)

Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa

d)

Ngăn cách với môi trường bên ngoài

63.

Câu hoi 56: Cơ chế đưa thức ăn ra khỏi môn vị dựa vào yếu tố nào là SAI

a)

Đóng không tuyệt đối của cơ thắt môn vị

b)

Sóng nhu động vùng hang vị

c)

Tác dụng ức chế cơ thắt môn vị của Motilin

d)

Tác dụng kích thích nhu động của Gastrin

64.

Câu hoi 57: Lớp thanh mạc của ống tiêu hóa có tác dụng:

a)

Tác dụng đệm

b)

Tác dụng đàn hồi

c)

Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa

d)

Ngăn cách với môi trường bên ngoài

65.

Câu hoi 58: Lớp dưới niêm mạc của ống tiêu hóa có tác dụng:

a)

Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa

b)

Tác dụng đệm

c)

Tác dụng đàn hồi

d)

Ngăn cách với môi trường bên ngoài

66.

Câu hoi 59: Đám rối thần kinh cơ ở lớp dưới niêm mạc của ống tiêu hóa có tác dụng:

a)

Chi phối hoạt động nhu động

b)

Điều khiển hoạt động bài tiết HCl

c)

Gây ra hoạt động tiêu hóa

d)

Ngăn cách với môi trường bên ngoài

67.

Câu hoi 60: Niêm mạc của ruột non có tác dụng:

a)

Ngăn cách với môi trường bên ngoài

b)

Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa

c)

Tác dụng đệm

d)

Tác dụng đàn hồi

68.

Câu hoi 61: Nơi nào sau đây bài tiết chất nhầy ở ruột già:

a)

Tế bào đài

b)

Nang bài tiết

c)

Tế bào thanh dịch

d)

Ống bài xuất

69.

Câu hoi 62: Dịch tiêu hóa được bài xuất ở nơi nào sau đây của tuyến tụy:

a)

Nang acini

b)

Ống bài xuất

c)

Ống Santorini

d)

Bóng Valter

70.

Câu hoi 63: Somatostatin có tác dụng nào sau đây:

a)

Ức chế sự bài tiết gastrin

b)

Kích thích sự bài tiết HCl