Font size
WorksheetsKiểm tra hệ tiêu hóa
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Tuyến nào sau đây KHÔNG phải là tuyến phụ thuộc của hệ tiêu hóa:
Thực quản
Nước bọt
Gan
Tụy
Dịch tụy gồm:
Men tiêu hóa cả protein, lipid và glucid
Tất cả men đều được bài tiết dưới dạng tiền men, trừ Trypsin
Hoạt động trong môi trường axit
Các ống tuyến là nơi bài xuất men tiêu hóa
Câu nào sau đây SAI khi nói về dịch mật:
Được bài tiết từng đợt sau các bữa ăn
Được cô đặc trong túi mật
Có tác dụng nhũ tương hóa các hạt lipid nhờ muối mật
Tăng khả năng hấp thu lipid đồng thời với các vitamin tan trong dầu
Màng hấp thu ở ruột non nhờ hệ thống nếp gấp tăng diện tích lên:
3 lần
10 lần
20 lần
600 lần
Hoạt động hấp thu diễn ra mạnh nhất ở:
Ruột non
Thực quản
Dạ dày
Ruột già
CHỌN CÂU SAI về quá trình hấp thu Canxi:
Hấp thu ở tá tràng và hồi tràng
Kích thích bởi hormon GH và vitamin D3
Ức chế bởi Phosphat
Canxi được hấp thu khoảng 30-80% lượng ăn vào
Quá trình hấp thu Sắt:
Sắt rất dễ hấp thu khi ở dưới dạng Ferrous (Fe2+)
Phần lớn được hấp thu ở ruột già
Được kích thích khi có sự hiện diện của caffein
Bị ức chế khi có acid ascobic
Sóng dạ dày co thắt do đói xảy ra khi:
Đường huyết giảm
Dạ dày trống
Có tín hiệu liên quan ăn uống
Kích thích dây thần kinh X
Vitamin B12 được hấp thu ở hệ tiêu hóa được dự trữ ở cơ quan nào:
Gan
Thận
Lách
Tụy
Một người không nuốt được nước bọt lâu ngày sẽ mất một lượngnđáng kể:
Kali và Bicarbonat
Natri và Kali
Natri
Phosphat
Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI:
Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI
Phần lớn được hấp thu trực tiếp vào hệ tuần hoàn qua hệ tĩnh mạch cửa
Có hiệu quả nhờ tạo micelles với muối mật
Chủ yếu là monoglycerid, acid béo
80-90% ở dạng chylomicron
Hoạt động chức năng chính của hệ tiêu hóa, NGOẠI TRỪ
Nhai và nuốt
Cơ học
Hóa học
Hấp thu
Chất KHÔNG có tác dụng ức chế hoạt động cơ học tại dạ dày
Motilin
Cholecystokinin
Secretin
GIP
Dây hướng tâm của cung phản xạ bài tiết nước bọt là
Dây V và dây thiệt hầu
Dây X
Dây thiệt hầu
Dây VII
Giai đoạn nào trong hoạt động nuốt là có ý thức
Miệng
Hầu
Thực quản
Hầu và thực quản
Phát biểu nào sau đây về sóng điện căn bản (BER) là SAI
Sóng điện thế màng tế bào cơ vân lúc nghỉ
Dao động trong khoảng -50 đến -60mV
Do bơm Na+-K+-ATPase
Điều khiển thời điểm điện thế động xuất hiện
Nước bọt:
Có tác dụng diệt khuẩn
Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose
Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt
Bài tiết virus HIV
Nuốt:
Là một động tác vừa có ý thức vừa không có ý thức
Có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày
Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản
Động tác nuốt luôn luôn bị rối loạn ở bệnh nhân hôn mê
Bài tiết HCl ở dạ dày, câu nào sau đây SAI:
Do tế bào cổ tuyến bài tiết
Có sử dụng CO2
Thông qua bơm proton
Được kích thích bởi Acetylcholin
Carboxypeptidase có tác dụng tiêu hóa:
Lipid
Carbonhydrat
Disaccharide
Dipeptid
Dịch vị có các enzym tiêu hóa là:
Pepsin, lipase
Lipase, lactase, sucrase
Peps
Carboxypeptidase có tác dụng tiêu hóa:
Lipid
Carbonhydrat
Disaccharide
Dipeptid
Dịch vị có các enzym tiêu hóa là:
Pepsin, lipase
Lipase, lactase, sucrase
Pepsin, trypsin, lactase
Sucrase, pepsin, lipase
Gastrin tăng tiết khi
Sự căng của thành dạ dày do thức ăn
Acid trong lòng dạ dày tăng
Do tăng nồng độ secretin trong máu
Cắt dây thần kinh X
Sóng nhọn được kích thích bởi các yếu tố sau NGOẠI TRỪ:
Thần kinh giao cảm
Sức căng cơ học của thành ống tiêu hóa
Acetylcholin
Một số hormon tiêu hóa
HCl và yếu tố nội tại được tiết ra từ:
Tế bào viền
Tế bào cổ tuyến
Toàn bộ niêm mạc dạ dày
Tế bào chính
Tác dụng của các thành phần trong dịch vị:
Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày
Pepsin thủy phân protein thành acid amin
Amylase có tác dụng thủy phân tinh bột
HCl có tác dụng hoạt hóa pepsin và trypsin
Yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày gồm:
HCO3- và chất nhầy
Chất nhầy và yếu tố nội tại
HCO3- và prostaglandin E2
Chất nhầy và prostaglandin E2
Prostaglandin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:
Tăng tiết nhầy, ức chế bài tiết HCl và pepsin
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Ức chế bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy
Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid HCl
Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia điều hòa bài tiết dịch vị bằng đường thể dịch:
Dây X
Gastrin
Histamin
Prostaglandin E2
Yếu tố nào sau đây đều có cùng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ:
Prostaglandin E2
Gastrin
Glucocorticoid
Histamin
Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH kiềm nhất:
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
Dịch ruột non
Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH hơi acid:
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
hóa nào sau đây có pH kiềm nhất:
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
Dịch ruột non
Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH hơi acid:
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất:
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
Dịch ruột non
Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa Glucid phong phú nhất:
Dịch ruột non
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch vị
Điều nào sau đây nói về nước bọt là SAI
pH rất acid
Có yếu tố diệt khuẩn
Nơi đào thảo virus dại
Không có men tiêu hóa protein
Enzym tiêu hóa Protid của dịch tụy là:
Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
Carboxypeptidase, pepsin, lactase
Pepsin, chymosin, trypsin
Chymotrypsin, procarboxypeptidase, pepsin
Trypsinogen có thể được hoạt hóa thành trypsin nhờ, NGOẠI TRỪ:
Pepsin
Enteropeptidase
Trypsinogen
Trypsin
Enzym nào sau đây KHÔNG được bài tiết bởi tuyến tụy ngoại tiết:
Aminopeptidase
Chymotrypsinogen
Amylase
Lipase
Chất nào sau đây tham gia điều hòa bài tiết enzym tụy:
Acetylcholin
Gastrin
Prostaglandin E2
Histamin
Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết dịch tụy kiềm nhưng loãng:
Secretin
Gastrin
Cholecystokinin
Histamin
Thành phần trong dịch mật có tác dụng nhũ tương hóa lipid là:
Muối mật
Acid mật
Cholesterol
Sắc tố mật
Quá trình bài tiết mật được điều hòa bởi:
Secretin
Gastrin
Cholecystokinin
Histamin
Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất:
Ruột non
Dạ dày
Tá tràng
Ruột già
Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế nào là chủ yếu:
Kéo theo chất hòa tan
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Khuếch tán dễ dàng
Câu hoi 44: Quá trình hấp thu ở ruột non xảy ra rất mạnh, vì những lý do saunđây, NGOẠI TRỪ
Tế bào niêm mạc ruột non cho các chất khuếch tán qua dễ dàng
Dịch tiêu hóa ở ruột non rất phong phú
Ruột non dài, diện tiếp xúc rất lớn
Niêm mạc ruột non có nhiều nhung mao và vi nhung mao
Câu hoi 45: Tuyến đáy vị, CHỌN CÂU SAI
Bài tiết HCl và pepsin
Phân bố khắp dạ dày, trừ bờ cong nhỏ
Tế bào cổ tuyến bài tiết chất nhày
Tế bào ưu bạc bài tiết Histamin
Câu hoi 46: Hấp thu fructose ở ruột non theo cơ chế:
Khuếch tán dễ dàng
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Tế bào niêm mạc ruột non cho các chất khuếch tán qua dễ dàng
Câu hoi 47: Hấp thu các ion ở ruột non:
Fe2+ được hấp thu tích cực ở tá tràng
Cl- được hấp thu tích cực ở hỗng tràng
Ca2+ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+
Acid chlohydric ức chế hấp thu sắt
Câu hoi 48: Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế:
Vận chuyển tích cực
Ẩm bào
Khuếch tán dễ dàng
Khuếch tán thụ động
Câu hoi 49: Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp:
Hấp thu Ca2+ giảm
Hấp thu lipid tăng
Hấp thu Ca2+ tăng
Hấp thu glucid tăng
Câu hoi 50: Hấp thu nước ở ống tiêu hóa:
Glucose làm tăng hấp thu nước ở ruột non
Lượng nước được hấp thu chủ yếu là từ nguồn ăn uống
Hấp thu tăng lên nhờ muối mật
Hấp thu các vitamin kéo theo nước
Câu hoi 51: Pepsinogen chuyển thành pepsin nhờ:
Acid HCl
Lipase
Pepsin
Protease
Câu hoi 52: Nơi nào sau đây vừa có chức năng của tuyến nội tiết và tuyếnnngoại tiết?
Dạ dày
Gan
Brunner
Đại tràng
Câu hoi 53: Tuyến Brunner nằm ở:
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Manh tràng
Câu hoi 54: Chất nào sau đây được hấp thu với số lượng 25-35gr/ngày?
Na+
Cl-
Fe++
Ca++
Câu hoi 53: Tuyến Brunner nằm ở:
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Manh tràng
Câu hoi 54: Chất nào sau đây được hấp thu với số lượng 25-35gr/ngày?
Na+
Cl-
Fe++
Ca++
Câu hoi 55: Lớp cơ trơn của ống tiêu hóa có tác dụng:
Tác dụng đàn hồi
Tác dụng đệm
Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa
Ngăn cách với môi trường bên ngoài
Câu hoi 56: Cơ chế đưa thức ăn ra khỏi môn vị dựa vào yếu tố nào là SAI
Đóng không tuyệt đối của cơ thắt môn vị
Sóng nhu động vùng hang vị
Tác dụng ức chế cơ thắt môn vị của Motilin
Tác dụng kích thích nhu động của Gastrin
Câu hoi 57: Lớp thanh mạc của ống tiêu hóa có tác dụng:
Tác dụng đệm
Tác dụng đàn hồi
Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa
Ngăn cách với môi trường bên ngoài
Câu hoi 58: Lớp dưới niêm mạc của ống tiêu hóa có tác dụng:
Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa
Tác dụng đệm
Tác dụng đàn hồi
Ngăn cách với môi trường bên ngoài
Câu hoi 59: Đám rối thần kinh cơ ở lớp dưới niêm mạc của ống tiêu hóa có tác dụng:
Chi phối hoạt động nhu động
Điều khiển hoạt động bài tiết HCl
Gây ra hoạt động tiêu hóa
Ngăn cách với môi trường bên ngoài
Câu hoi 60: Niêm mạc của ruột non có tác dụng:
Ngăn cách với môi trường bên ngoài
Nuôi dưỡng toàn bộ hệ tiêu hóa
Tác dụng đệm
Tác dụng đàn hồi
Câu hoi 61: Nơi nào sau đây bài tiết chất nhầy ở ruột già:
Tế bào đài
Nang bài tiết
Tế bào thanh dịch
Ống bài xuất
Câu hoi 62: Dịch tiêu hóa được bài xuất ở nơi nào sau đây của tuyến tụy:
Nang acini
Ống bài xuất
Ống Santorini
Bóng Valter
Câu hoi 63: Somatostatin có tác dụng nào sau đây:
Ức chế sự bài tiết gastrin
Kích thích sự bài tiết HCl
