wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuốc gây tê- an thần -mất ngủ

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Procain

Cocain

Benzocaine

Tetracain

a)

Cấu trúc este

b)

Cấu trúc amid

c)

Cấu trúc khác

2.

fomocain

Ethylclorid

Pramoxin

a)

Cấu trúc este

b)

Cấu trúc amid

c)

Cấu trúc khác

3.

lidocaine

Mepivacain

Bupivacain

Etidocain

Prilocain

“i ”

a)

Cấu trúc este

b)

Cấu trúc amid

c)

Cấu trúc khác

4.
  • Là thuôc tê tông hợp hóa học,

  • ít hấp thu qua niêm mạc nên gây tê bề mặt kém, chủ yếu dùng gây tê niêm thấm và thường phối hợp với các chất co mạch.

  • Thuốc giãn mạch, hạ huyết áp.

  • Thuốc hiện nay ít dùng

a)

Procain

b)

Benzocain

c)

Tetracain

d)

Cocain

5.
  • vẫn có thể dùng để: gây tê tiêm thấm và gây tê vùng, gây tê tủy sống, phong bế dây thần kinh giao cảm hoặc dây thần kinh ngoại biên

a)

Procain

b)

Benzocain

c)

Tetracain

d)

Cocain

6.

chỉ định dùng cho loạn nhịp tim

a)

lidocaine

b)

Benzocain

c)

Tetracain

d)

Cocain

7.
  • hấp thu chậm/ít gây độc. Có thể dùng đắp trực tiếp lên vết thương, vết loét.

a)

Procain

b)

Benzocain

c)

Tetracain

d)

Cocain

8.

có tác dụng gây tê niêm mạc mạch và gây co mạch nên được dùng gây tê trong

khoa mắt và Răng miệng.

ngày nay không dùng.

a)

Procain

b)

Benzocain

c)

Tetracain

d)

Cocain

9.
  • tác dụng gây tê mạnh hơn procain khoảng 16 lần và cũng độc hơn procain khoảng 10 lần. Thuốc có thể dùng để gây tế tủy sống. Tuy nhiên, do độc tính cao nên chủ yếu dùng gây tê bề mặt và phối hợp trong nước súc miệng, viên ngậm... để giảm đau, giảm ho, chống viêm.

a)

Procain

b)

Benzocain

c)

Tetracain

d)

Cocain

10.

Gắn vs huyết tương khoảng 70%,

- Hấp thu nhanh qua đường tiêm, tiêu hóa và hô hấp.

Thuốc chuyển hóa ở gan bởi các CYP tạo sản phẩm còn hoạt tính.

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

11.

Gây tê nhanh hơn, mạnh hơn và thời gian dài hơn so với procain cùng nồng độ.

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

12.

Tác dụng gây tê tương tự lidocain, thời gian khởi tê chậm, duy trì tác dụng lâu hơn.

Liều cao thuốc gây giãn cơ và ức chế vận động. Độc tính trên tim mạnh hơn lidocain:

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

13.

- Trên tim mạch, có tác dụng ổn định màng tế bào, làm giảm tính tự động và rút ngắn thời kỳ trơ của tim, không ảnh hưởng tới dẫn truyền nội tại của cơ tim, ít ảnh hướng tới sức co bóp của cơ tim và mạch ngoại vi

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

14.

- Trên tim mạch, có tác dụng ổn định màng tế bào, làm giảm tính tự động và rút ngắn thời kỳ trơ của tim, không ảnh hưởng tới dẫn truyền nội tại của cơ tim, ít ảnh hướng tới sức co bóp của cơ tim và mạch ngoại vi

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

15.

gây tê từng vùng, gây tê thần kinh, đám rối thần kinh và gây tê tủỷ sống.

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

16.

Tác dụng gây tê tương tự lidocaine nhưng không gây tê bề mặt. Tác dụng xuất hiện nhanh hơn và kéo dài hơn

Thuốc ít gây giãn mạch nên khi gây tê có thể không cần dùng chất co mạch.

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

17.

Thuốc chủ yếu dùng gây tê tiêm thấm và gây tê dẫn truyền

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

18.

thuốc có thời gian tác dụng kéo dài hơn lidocaine 2 – 3 lần, hoạt

tính gây tê mạch hơn.

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

19.

Chỉ định chủ yếu để gây tê tiêm thấm và dẫn truyền (không dùng

gây tê tủy sống). Thuốc gây kích thích thần kinh trung ương, liều cao có thể gây co giật.

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

20.

thuốc có thời gian tác dụng kéo dài hơn lidocaine 2 – 3 lần, hoạt

tính gây tê mạch hơn.

a)

Lidocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

21.

Tương tự lidocaine, như tác dụng chậm và kéo dài hơn. Thuốc

được dùng nhiều trong nha khoa. Thuốc có thể gây methemoglobin.

a)

Pridocain

b)

Bupivacain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

22.

là phenylether, có tác dụng tê bề mặt kéo dài, hay được dùng để làm thuốc

giảm đau trong khoa bỏng, loét do chiếu tia

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

23.

là phenylether, có tác dụng tê bề mặt kéo dài, hay được dùng để làm thuốc

giảm đau trong khoa bỏng, loét do chiếu tia

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

24.

là phenylether, có tác dụng tê bề mặt kéo dài, hay được dùng để làm thuốc

giảm đau trong khoa bỏng, loét do chiếu tia

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

Mepivacain

d)

Etidocain

25.

có tác dụng gây mê nhưng ức chế hô hấp và tuần hoàn mạnh nên không dùng.

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

Mepivacain

d)

Ethyl clorid

26.

Thuốc bốc hơi ở nhiệt độ thấp nên có tác dụng làm lạnh vùng da bị phun,

gây tác dụng tê mạnh và ngắn.

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

Mepivacain

d)

Ethyl clorid

27.

có tác dụng gây mê nhưng ức chế hô hấp và tuần hoàn mạnh nên không dùng.

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

Mepivacain

d)

Ethyl clorid

28.

Chủ yếu dùng gây tê bề mặt để chích mụn nhọt, áp xe, giảm đau do chấn thương.

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

Mepivacain

d)

Ethyl clorid

29.

là thuốc gây tê cấu trúc ether. Có tác dụng gây tê bề mặt. Thường dùng dạng nhỏ mắt, mũi.

a)

Pridocain

b)

fomocain

c)

pramoxin

d)

Ethyl clorid

30.

là dẫn xuất quinolin, do độc tính cao nên không dùng đường tiêm, chủ yếu dùng gây tê bề mặt.

a)

Pridocain

b)

dibucain

c)

pramoxin

d)

Ethyl clorid

31.

thời gian xuất hiện tác dụng và duy trì tác dụng tương đương procain.

Hấp thu tốt qua da và niêm mạc nên thường dùng gây tê bề mặt.

a)

Pridocain

b)

pramoxin

c)

Ethyl clorid

d)

Dyclonin

32.

acid mạnh, dễ phân ly, khó khuếch tán qua màng sinh học nên không có tác dụng.

a)

acid barbiturat

b)

Benzodiazepin

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

33.
  • Thuốc phân bố rộng khắp cơ thể, qua được nước bọt, rau thai và sữa mẹ.

  • gây mê dễ gắn vào mỡ.

a)

barbiturat

b)

Benzodiazepin

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

34.

tạo ra giấc ngủ gần giống giấc ngủ sinh lý, làm cho giác ngủ đến nhanh, giảm lượng toàn thể của giấc ngủ nghịch thường, giảm tỷ lệ của giác ngủ nghịch thường so với giấc ngủ sinh lý.

a)

Phenobarbital

b)

Benzodiazepin

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

35.

có tác dụng co giật, chống động kinh, do làm giảm tính bị kích thích của vỏ não.

a)

Phenobarbital

b)

Benzodiazepin

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

36.

Giảm biên độ và tần số nhịp thở. Liều cao, ức chế mạnh trung tâm hô hấp, làm giảm đáp ứng với CO2, có thể gây nhịp thở Cheyne- Stockes.

a)

Phenobarbital

b)

Benzodiazepin

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

37.

có thể gây ho, hắt hơi, nấc và co thắt thanh quản, giảm sử dụng oxy ở não.

a)

Phenobarbital

b)

Benzodiazepin

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

38.

giảm lưu lượng tim và hạ huyết áp.

a)

Phenobarbital

b)

Benzodiazepin

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

39.

tính acid yếu, ít phân ly, tan trong lipid và thấm qua màng sinh học, vào thần kinh trung ương, có tác dụng có tác dụng ức chế thần kinh trung ương, an thần gây ngủ.

a)

acid barbiturat

b)

Dẫn xuất của acid barbituric( barbiturat)

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

40.

tăng cường hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của GABA,

a)

barbiturat

b)

Dẫn xuất của acid barbituric( barbiturat)

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

41.

tính acid yếu, ít phân ly, tan trong lipid và thấm qua màng sinh học, vào thần kinh trung ương, có tác dụng có tác dụng ức chế thần kinh trung ương, an thần gây ngủ.

a)

acid barbiturat

b)

Dẫn xuất của acid barbituric( barbiturat)

c)

Buspiron

d)

Zolpidem

42.

Chỉ định

Mất ngủ , an thần đo căng thẳng

a)

Amobarbiturat (Amytal)

b)

Butabarbiturat (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Phenobarbital ( luminal)

43.

Chỉ định

Mất ngủ , an thần

a)

Amobarbiturat (Amytal)

b)

Butabarbital (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Phenobarbital ( luminal)

44.

Chỉ định

Làm tăng hoặc duy trì tác dụng của thuốc mê

a)

Amobarbiturat (Amytal)

b)

Butabarbital (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Phenobarbital ( luminal)

45.

Chỉ định

An thần, chống co giật

a)

Amobarbiturat (Amytal)

b)

Butabarbital (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Phenobarbital ( luminal)

46.

Chỉ định

mất ngủ, an thần

a)

Amobarbiturat (Amytal)

b)

Butabarbital (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Secobarbital ( Seconal)

47.

Chỉ định

Làm tăng hoặc duy trì tác dụng của thuốc mê

a)

Amobarbiturat (Amytal)

b)

Butabarbital (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Thiopental ( Pentotal)

48.

ức chế chức phận của hệ lưới mà vai trò là dẫn dắt, chọn lọc những thông tin từ ngoại biên vào vỏ não. Thuốc có thể ngăn cản xung tác thần kinh qua các trục hệ lưới-vỏ não, ngoại biên-đồi não-vỏ não, hệ lưới-cá ngựa, vỏ não-đồi não...

a)

barbiturat

b)

Butabarbital (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Thiopental ( Pentotal)

49.

tác dụng gián tiếp thông qua GABA, làm tăng thời lượng mở kênh Cl.

a)

barbiturat

b)

Butabarbital (butisol)

c)

Methohexital (brevital)

d)

Thiopental ( Pentotal)

50.
  • hấp thu nhanh, hoàn toàn qua ống tiêu hóa, hấp thu tốt qua trực tràng.

a)

thiobarbiturat

b)

Hexobarbiturat

c)

Phenobarbiturat

d)

Baảbiturat ( trừ thiobarbiturat, hexobarbiturat)

51.
  • hấp thu nhanh, hoàn toàn qua ống tiêu hóa, hấp thu tốt qua trực tràng.

a)

thiobarbiturat

b)

Hexobarbiturat

c)

Phenobarbiturat

d)

Baảbiturat ( trừ thiobarbiturat, hexobarbiturat)

52.

ko bị oxh ở microsom gan

a)

Barbital

b)

Hexobarbital

c)

Phenobarbital

d)

Baảbiturat ( trừ thiobarbiturat, hexobarbiturat)

53.

ADR và độc tính thường gặp ở

a)

Barbital

b)

Hexobarbital

c)

Phenobarbital

d)

Baảbiturat ( trừ thiobarbiturat, hexobarbiturat)

54.
  • Ít dùng tiêm bắp vì gây đau, hoại tử nơi tiêm

a)

thiobarbiturat

b)

Hexobarbiturat

c)

Phenobarbital

d)

Baảbiturat ( trừ thiobarbiturat, hexobarbiturat)

55.

Phenobarbital

a)

20%

b)

45%

c)

65%

56.

secobarbital

a)

20%

b)

45%

c)

65%

57.

Thiopental

a)

20%

b)

45%

c)

65%

58.

Xuất hiện Hồng cầu khổng lồ trong máu ngoại vi

a)

Barbiturat

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Zolpidem

d)

Buspiron

59.

tác dụng ăn thần gây ngủ chọn lọc hơn và phạm vi an toàn cũng rộng hon

a)

Barbiturat

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Zolpidem

d)

Buspiron

60.

có tác dụng giãn cơ ngay ở liều an thần

a)

Barbiturat

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

61.

các receptor có nhiều ở vỏ não, hệ viền, não giữa

a)

Barbiturat

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

62.

chất giải độc đặc hiệu khi ngộ độc BZD

a)

Flumazenil

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

63.

Gắn chọn lọc chủ yếu trên receptor benzodiazepin 1 (BZ1) ở thần kinh trung ương, và cũng bị đổi kháng bởi (flumazenil)

a)

Zolpidem

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

64.

Thuốc có tác dụng an thần, chống lo âu; nhưng không gây ngủ, không chống co giật và không có tác dụng giãn cơ. Tác dụng tốt đối với rối loạn tâm lý như lo âu, kem tập trung, ít tác dụng với các trạng thái hoảng sợ.

a)

Zolpidem

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

65.

chủ yếu dùng cho các trường hợp lo âu mạn tính, không dùng cho cơn cấp tính.

a)

Zolpidem

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

66.

không tác dụng trực tiếp trên receptor của GABA mà chủ yếu kích thích từng phần trên receptor của serotonin (5-HTIA). Ngoài ra, thuốc còn có tác dụng yếu trên receptor dopamine.

a)

Zolpidem

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

67.

có cơ chế tác dụng tương tự zolpidem, gắn chọn lọc trên receptor BZD. Thuốc ít gây ảnh hưởng đến trí nhớ hơn so với zolpidem và các BZD

a)

Zolpidem

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Eszopiclon, zaleplon

d)

Buspiron

68.

ức chế chuyển hoá BZD

a)

Cimetidin, isoniazid

b)

Benzodiazepin BZD

c)

Diazepam

d)

Buspiron

69.

thuốc cảm ứng enzym chuyển hoá làm giảm tác dụng của một số benzodiazepin

a)

Cimetidin, isoniazid

b)

Benzodiazepin BZD

c)

rifampicin, griseofulvin

d)

Buspiron

70.

Alprazolam

a)

70%

b)

99%

c)

20%

d)

40%

71.

Diazepam

a)

70%

b)

99%

c)

20%

d)

40%